Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại về phép chia 2 số tự nhiên Cũng giống Phép chia 2 số tự nhiên , phép chia 2 đa thức đã sắp xếp cũng có phép chia hết và phép chia có dư.Vậy bây giờ chúng ta cù
Trang 1Nhận xét:Sau khi dạy lần 1.
- Cho học sinh làm bài về cộng trừ đa thức đồng dạng dưới dạng bài trắc nghiệm.
- Khi học sinh làm trên bảng sai phải sửa lại (có thể gọi
hs đọc Gv ghi).
- Dùng máy chiếu để chữa các tình huống sai.
- Giải thích thế nào là đa thức một biến.
- Nên dùng các hiệu ứng động để bài dạy đa dạng hơn.
Tiết 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại về phép chia 2 số tự nhiên
Cũng giống Phép chia 2 số tự nhiên , phép chia 2 đa thức đã sắp xếp cũng
có phép chia hết và phép chia có dư.Vậy bây giờ chúng ta cùng vào bài mới
2 Bài mới
Tiết 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
a VD:
- GV: Hai đa thức này
đã được sắp xếp theo
luỹ thừa giảm của biến
chưa?
- GV: Đa thức bị chia
và đa thức chia có thiếu
hạng tử bậc mấy nào
không?
- GV: Các con chú ý
trước khi tiến hành chia
hai đa thức ta phải kiểm
tra xem hai đa thức đã
được sắp xếp theo một
thứ tự nhất địng chưa,
đa thức bị chia có thiếu
1 Phépchia hết
a VD thực hiện phép chia đa thức (x3 – x2 – 7x + 3) cho đa thức (x-3)
Trang 2hạng tử nào không.Sau
đó mới đặt phép chia
- GV: Đã đọc trước bài
ở nhà hãy cho biết để
chia 2 đa thức ta tiến
hành theo mấy bước
GV: Một hs nói cách
làm GV ghi lên bảng
- Gv: Một phép chia có
dư bằng 0 thì ta kết luận
gì?
b Nhận xét : Gv chiếu
Phép chia có dư bằng
0 là phép chia hết.
Gv: Đa thức bị chia
trong trường hợp này
bằng gì ?
GV: Khi viết đa thức bị
chia dưới dạng này các
con thấy giống với dạng
bài nào mình đã được
học?
GV: Ta có thể áp dụng
phép chia 2 đa thức để
làm các bài phân tích
thành nhân tử.Chúng ta
sẽ tìmhiểu ở tiết sau
- GV: Các con bỏ cách
một dòng
- VD: Thực hiện phép
chia đa thức
GV: Quan sát đa thức bị
chia và đa thức chia
cho nhận xét
GV: Con hãy sắp xếp
các đa thức trên
- GV: Đa thức bị chia
thiếu hạng tử bậc mấy
1 hs nói cách Làm
Phép chia hết
1Hs đọc nhận xét
Bị chia = Thương số chia
Phân tích đa thức thành nhân tử
Để trống vị trí
đó ra
Ta có : (x3 – x2 – 7x + 3):(x-3) = x2 + 2x - 1
b Nhận xét
Trang 3khi đặt phép chia ta cần
chú điều gì ?
- Gv: Đối với các đa
thức bị chia thiếu hạng
tử bậc nào ta nên đặt
vào vị trí của hạng tử đó
hệ số là 0 để thuận lợi
trong việc thực hiện
phép chia
- GV : Gọi một học sinh
đọc cách đặt phép chia
và Gv ghi lên bảng
- GV: Gọi 1 hslên bảng
làm
- GV: Tại sao con
không tiếp tục thực hiện
phép chia
- Gv: Khi bậc của đa
thức dư nhỏ hơn bậc
của đa thức chia thì ta
dừng phép chia Phép
chia như vậy gọi là
phép chia có dư
- Trong phép chia này
đa thức dư là – 7x + 1
GV:Tong phép chia có
dư đa thức bị chia bằng
gì?
GV: gọi 1 Hs lên bảng
viết
GV: Giới thiệu chú ý
GV: Đưa ra một số tình
huống sai
GV: Để thực hiện phép
chia 2 đa thức trên có 3
bạn làm như sau:
1 Hs lên bảng làm
1 Hs đọc chú ý
Hs quan sát và nhận xét
Hs nói
2 Phép chia có dư
a)VD: Thực hiện phép chia đa thức (2x4 – 5x + 2 + x3) cho đa thức (x2 + 1-x)
(2x4 + x3 + 0x2 – 5x + 2):(x2 – x+ 1)
b)Chú ý:
Trang 4GV: Khi thực hiện phép
chia 2 đa thức ta cần
lưu ý điều gì ?
3.Luyện tập
Bài 1
GV: Chiếu nội dung lên
màn hình
GV: Gọi 1 Hs lên bảng
làm
GV: Để tìm thương Q
và dư R ta phải làm gì ?
Gv: Theo con khi nào
thì đa thức A chia hết
cho đa thức B.?
GV: Chiếu nội dung bài
toán
GV: Cô có bài tập thứ
2 Hãy suy nghĩ và nói
cách làm ?
Bài 2:
GV chiếu nộidung lên
màn hình
GV: Con đã vận dụng
kiến thức nào để thực
hiện phép chia các đa
thức
GV: Ta có thể áp dụng
hằng đẳng thức đáng
nhớ để thực hiện phép
chia các đa thức
GV: Khi thực hiện phép
chia đa thức một biến ta
cần lưu ý điều gì?
GV: Hướng dẫn về nhà
Làm bài 67,69 ,70,72
1HS lên bảng làm
Khi dư bằng 0
2 hs lên bảng làm
1 hs lên bảng
3 Luyện tập
Bài 1: Cho hai đa thức A= 2n3 + n2 - n + 8 và B= 2n + 3
Tìm thương Q và dư R rồi viết A dưới dạng
A = B Q + R
Bài 2: Tính nhanh a) (x2 + 2xy + y2): (x + y) b) (4x2 – 9y2): (2x – 3y)
Trang 5Phiếu học tập
Họ và tên :………
+ VD1:Thực hiện phép chia đa thức (x3 – x2 – 7x + 3) cho đa thức (x-3) + VD 2: Thực hiện phép chia đa thức
(2x4 – 5x + 2 + x3) cho đa thức (x2 + 1-x)
Bài 1: Tính nhanh
a) (x2 + 2xy + y2): (x + y)
b) (4x2 – 9y2): (2x – 3y)
Bài 2: Cho hai đa thức
A= 3x4 + x3 + 6x – 5 và
B= x2 + 1
Tìm thương Q và dư R sao cho
A = B Q + R