1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc ki 2 lop 4 mon toan nam 2019 2020 TT 22 de 2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 259,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số Đại lượng và đo đại lượng... Viết tỉ số bạn trai và số bạn cả lớp... dài thật là bao nhiêu?A.. Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN: TOÁN LỚP 4

Năm học 2019 - 2020

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câuvà số

điểm

Các phép tính với số tự

nhiên và phân số

Tỉ lệ bản đồ Tỉ số

Đại lượng và đo đại lượng.

Yếu tố hình học

(Hình bình hành, hình thoi)

Giải toán có lời văn

(Tổng - tỉ; Hiệu tỉ)

Tổng

5,6

7,8,9 ,10

Tham khảo đề thi học kì 2 lớp 4:

https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-2-lop-4

Trang 2

Trường:…… ……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II

Họ và tên:…… ……… LỚP 4- NĂM HỌC: 2019 - 2020

Ngày kiểm tra: ……… tháng … năm …….

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng

Câu 1: 285 120 : 216 = (1 điểm)

Câu 2: 5274 . (1 điểm)

Câu 3: 80m 2 50cm 2 = cm 2 :

Câu 4: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 58m và chiều cao 25 m

A 56 m2 B 4m2 C 8 m2 D 6 m2

Câu 5: Trong lớp 4A có 14 bạn trai và 21 bạn gái Viết tỉ số bạn trai và số bạn cả lớp.

A

21

14

14 21

Câu 6: Trên bản đồ người ta ghi tỉ lệ là 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ là 3m Vậy độ

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo

………

………

Trang 3

dài thật là bao nhiêu?

A 45 000m B 450 000 C 4500m D 45m

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 7: Tìm x: (1điểm)

a) x :

73

8

7 5

6x

Câu 8:Tính: a) 12 10 3 5 2  b) 4 3 11 8 338  

Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ hai có độ dài bằng 53 độ dài đường chéo thứ nhất Tính diện tích miếng kính đó

Câu 10 Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng 34 số lớn Tìm hai

số đó

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.

Câu 1 (M1) Câu 2 (M1) Câu 3 (M2) Câu 4 (M2) Câu 5 (M2) Câu 6 (M3) Đáp án D Đáp án A Đáp án C Đáp án B Đáp án C Đáp án A

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 7: Tìm x: 1đ, mỗi bài đúng 0,5đ

a) x : 52  73 b)

8

7 5

6x

Câu 8:Tính:1đ, mỗi bài đúng 0,5đ

a) 21

10

3 5

4

3 11

8

338 

Câu 9: Một miếng kính hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 25m, đường chéo thứ

hai có độ dài bằng 53 độ dài đường chéo thứ nhất Tính diện tích miếng kính đó

x = 73 52

x = 356

x =

8

7 5

6

x =

40

35

40

48

x = 1340

10

3

104  

=

2

1

107  = 10

5

7

10

=

10

5

7

10 = 102

=

132

24

118 

=

11

2

8

11 = 116

Tóm tắt (0,2đ)

25 m:

n:

?

Trang 5

Câu 10 : Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng 43 số lớn Tìm hai

số đó

Giải:

Độ dài đường chéo thứ hai là: (0,1đ)

25 : 5 x 3 = 15 (m) (0,25đ) Diện tích hình thoi là: (0,1đ)

25 x 15 = 375 (m2) (0,25đ) Đáp số: 375m2(0,1đ) (Nếu hs tìm đường chéo mà lấy 25 x 53 vẫn tính điểm)

Tóm tắt (0,2đ)

?

Số lớn:

Số bé:

?

Giải:

Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98 (0,1đ) Tổng số phần bằng nhau là: (0,1đ)

4 + 3 = 7 (0,1đ)

Số lớn là: (0,1đ)

98 : 7 x 4 = 56 (0,1đ)

Số bé là: (0,1đ)

98 – 56 = 42 (0,1đ) Đáp số (0,1đ): Số lớn 56

Số bé: 42 98

Ngày đăng: 23/10/2022, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w