ud-pbpig: Trong cec ngành thuộc nền kinh bế quốc dân, công nghiệp đầu khÍ tuy còa non trở nhưng dã đồng một vei trò khẽ quan trong, ve nety cine pntt trifn đem 1¿1 nhiều tợi Ích cho dat
Trang 1©
dé doe ngay hương, Mue phi hop (uhdy chuét oào tên
Chuong, Jue muéu dow
& Su dung cae phim DageUp, PageDown,
inter, phim mai tén trén ban phim hode các biểu tuong
mii tén trén thanh: công cụ để lật trang:
Trang 246/101 94
BO G0NG NGHIBP NANG TONG CONG TY DAU KHỈ
BẢO GÁO TONG OD DB TÀI
Dự ấn chương brỶnh đầu tự và hiệu quả kình tế trong bude phat tride công nghiệp đầu khÍ
MB số đồ bài : 22A 05 O1 Ghủ biên : Nguyễn Quang Hạp Cac tac gid: HO Xuân Linh
năm 1991 Ngày 5 tháng 4Ó năm 49941
Thủ trưởng cơ quan
,
cha ve
Trang 3ud-pbpig:
Trong cec ngành thuộc nền kinh bế quốc dân, công nghiệp
đầu khÍ tuy còa non trở nhưng dã đồng một vei trò khẽ quan
trong, ve nety cine pntt trifn đem 1¿1 nhiều tợi Ích cho dat nước,
Ng:y từ những năm ?O, céng cage tim kiém nguồn tật ng nguyên đầu khi đã được đính đấu bời việc phát hiện các điểm
đầa khi ở Thíi bÌnh về thềm lục địa phía Nem Gông nghiệpđần kof chs nước nhà đã mỡ ra một Kỹ nguyên mới, Kỳ nguyên khai thée và tim kiểm những mõ đầu nối Đốn năm 1990 săn lượngđần
năm mè tỒng số đều yhô được khei thac 12 5 trigu tin đầu,
cho thấy rằng nguồn đều mo của đết nước ba ngšy một tăng lên
@ho phếp chẳng te hy vọag về trông đợi vào nguồn tâi nguyên R naye
hợp bác quốc tế với nhiền Ởôn+ ty nước ngoài như 3Í nghiệp Lian dosnh a8: «ai Vide x6, ONGO (49 46), Shell CHê lan), BP (ảnh), £cbcoPins (BÌ), Totel (Ehfp).v.v về việc tỉa kiếm csc mo đầu khÍ về khai thíc Oặc Ơâng ty nước ngoài dengtién hành c$c e9ng việc tla ki@m đều khỉ nỀu như trên ton thầm lục đị: Việt nau 2c câng việc tÌn kiểm đeng cỗ nhiều triỀn vọng về hứa hẹn một bươnglLsi b6% đẹp,
Song song với công cuộc tim kiếm nguồn đều nd, Gông ty đầa khÍ đ? tích cực trong công việc tim kiếm bạn hàng ab xuất khẩu nguồn sẽn phẩm khøi thše về dang xúc tiến thànhlệp Øông ty liên đosnh chế biển đầu khi, Hiện nay nguồn Hhiên
nguồn đầu khÍ khei thậc nếu chế biến cô thổ bso Gam cho cặc ngành công nghiệp trong nước, se viổt kiệm dược lượng ngoại
%ệ mgnh đíng kề Đặo biệt nguồn khÍ thiên nhiên (khí đồng
phầm lốn khi đốt đang thoat rs bầỀu không khÍ một cách võ Ích
Trang 4a2e
Yiệc tên đụng lượng khÍ đốt này chắc chỗn sẽ đưa lại eho ch chẳng %a 1141 suft kinh 9É œso, t169 kiện được một phần: đồng
KỀ nguồn nhiên liệu, nguyên liệu đều ab,
phi đặo biệt chỗ ý, ĐẠO tính đầu thơ Yiệt nem thuộc logidla thơ nhiều persfin việc vận chuyỀn loại đầu này cố nhiêu khổ khăn so với các loại đỀu khắc,
trình đầu tư, tỉnh toặịn sơ bệ hiệu qua kinh tế cho các cơng việo đầa tư cơng nghiệp đầu khÍ cho giai đoạn 1990 = 2010,
dị e số liệu kinh tế sùa đề tầi nìy đều sử đụng vừ nguồn©hơng tin eke Gơng ty đầu khí và cic XM nghiệp Liên đo£nh với nước ngoìi, Nhiều số liệu đã được khẳng định tính chỉnh xío, nỘt
s6 khiolà e'© con s6 đự tính cần phải được chính xíc hỗa tr trong tương lei Dực vậo kế hoạch phật triỀn kính td gate
dân œhø Nhà nước cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt nạn về ngưồn
931 nguyên dầu khi ehs nước nhậu Nhếu đề tật đã đồ ra những
vận đề cla thực hiện về đã thú được những kết quê tỉnh tốn
bước đậu độ lệ ¡ Đính giá tiềm năng đầu khỈ Việt nem, lập kể
trong giei dogn 1990 - 2010, Tinh boÏn hiệu quê kinh tể cho phầm đầu tư cho cơng việ€ vận ohuyỀn đậu khÍ vẻ chế biến đầu
khỉ, đơng việc tính vošïn chắc chân cồn nhiều thiểu sốt,nhưng
eo ben cần thiết cho ngệnh đều khỉ trong giai đoạn tối,
Thực hiện đề tềi nầy, nhốm tíc giá được sự ng hộ về
gip đỡ nhiệt tỉnh olà Bạn lĩnh đẹo TỒng Gơng ty đầu khi về
vụ của TẦng cơng ty, Phịng hỗa Viện đầu khí củng đ6 cung cấp nhiều thơng tin cŠ giả trị Nhỗm 48 té4 oung nhận được nhiễu
ý viên đồng gốp sủae các chuyêuyiên đầu khí, Chinn ey ing hộ
ey ole ainh
Nhốm đề tậi xin chân thenh căm ơn,
Trang 5aw 38
! Ghuong th nhft |
TIỂM NANG DẦU KHÍ Y4 GIO MÔ HÌNH ĐẦU TƯ
0ño GÔNG NGHIỆP DỀU KHỶ
-~oO0os=
1⁄/ Diện tích ¿
Nước tø bạo gồa 220.000 va2 đấu liền và 1295,000 km2
hãi Yề đặc quyền kinh tế,
Taft phật từ những yếu %9 chỉnh trị, kinh tế về kỈ th
Shuật việc thăm đề khạt thíc đầu khí vùng biỀn khơi đượcehiẽ
thành 5 khu vực theo thổ tự du tiên 3 Dyt I ~ 640,000 kaa, đựt 11 ~ 206,000 km2 vì đựt 111 - 439,000 m2
11/ Đặc điều cẩu trỗo địa oh§t về những
phật hiện đầu khÍ ‡
mge@ms về trần tích biến chất, trei quá e§c giai đoạn kliếnbgo
phổc tẹp sủa v© lục địa Đông Hạm  không thŠ niện những tiền
công nghiệp, Riêng hei vằng châu thồ sông Hồng với điện tích
2000 km2 về sông Gira long 8000 km2 duyo lấp đầy bởi để trầm
tích Fainosôi lệ những bộ phận nhỏ bế của bỀ trần tích Vịnh BẢO bệ về Oữu long nằm Ở ngoài khơi Đến nay đa xác địnhđược ving ehau thỒ Sông Cữu long (phần đật liền) cỗ trầm tích
Keinos6i qué mong (trên đưổi 1 km) nầm chồng Lên cíc loại để
(Vinh long) cầng vối tì1 liệu địa chẩn cho phốp đỉnh giéphin đẩt liên không cố triển vọng nồ đầu khí công nghiệp, Đồng bằng sông Hồng cổ tiền đồ địa chết t6% hơn, Độ đây trầm tích
Trang 6w 4s
phân xạ về điỀm sâu chúng 52,00O điỀn khảo et trong lye, 44
giểng khoen tử 2¿OOm đổn 2200n, Kết quê tÌm được một mo khÍ
đuy nhất Tiền hãi C vii trở lượng địa chất 1,2 tỈ m2 Triền
BẢo bộ Như vậy phần aft 148n không cồn 1š đổi tượng hếp din
trong công téc tle kiém - thầm đồ đều khí, Phần lục địc Việt
nan tồn tại một loạ? bề trie tich Keinozoi nfm chồng lên cý 1logi để œŠ tuồi đa chất khắc nhan, Gặc bỂ nặy được coi 15
Ga sắc chuyên giø đều khí, những bŠ cồn lại được wẽ tš thn tật như sau (phụ lục a6 2),
11.1 ¡ BỀ trầm tích Hạ long (tsi liga Trung quốc cốtân
lề bỀ trÌa tích BẢO bộ) trầa tÍch đầy khoảng 2OCOn nần giữa mống đội (Yiật ns&) bên đệo Lôi châu về đão Hồi nạm (Trang qu66), miện tích toàn bŠ trầm tích khoảng 18000 ~ 20000 km2, Phin thuộ@ lạnh thổ nước ty khoảng 4000 = 5000 ka2, Trong nh
năa 199% Qông ty Tetsl (Phấp) đe nhận thỲua 1 vận m2 và kh khosn 14 giếng lzong đố 5 giếng gặp đầu, lưu lượng # giếng Wishi - 16 - 1X cho 700 tÉn/ngấy ở độ sân 230O ~ 2500m Thig
5/1984 het bén thoe shagn phét triln ao Whishi với vốn đdỀutư
150 trigu Usp wa dy kiên thai thí@ thử từ thăng 6/1986 Den nay tỉnh thương nại quí nhỏ nên đông ty đỗ thổ bồ cuộc
11.2 ¢ ĐỂ trần tíeh Vịnh Bắc bộ (tši liệu Trang quốc
@ố tên Llầ Oanh 604) + 11,221 + Yằng trung elÙ¿ sông Hồng ; Gỗ bề đầy lổn
vi Trung quée điện vỉoh 68.500 km2 9huộc đặc quyền kinh tế
Trang 7ký hợp đồng khai thấc mÒ khÍ trư lượng 90 tÌ m2 thuộc sẾutgo
về phí, Nem, điện tÍch 55 km2, Mực nước sâu Jim Thng #ều tư
800 triệu ƯỨ90, Trong đồ Trung quốg 51X 2roo 34%, Sentefe 154 ĐÐự định đưa mồ vào khai thậc năa 1989 và đạt sạn lượng 5,25
ti m3 vào nm 1992
11,8.2 § Vũng trang Đề nẵng 06 dign tich 10,000 km2
lầ vùng trùng s§t œủa bŠ trầu tÍch Vịnh BẢo bộ, Do hoạt động
mgnh Cite méng ky đệ tea lần oho c§u kiến tgo phie tạp, Nhiều khổi nâng mống và hệ thống đổt gãy %ựo nên sự phân cất thành
những khu vực nho hẹp, độ đầy trầu tích không lỔn (trên đướt
ð Km) nực nước biẪn trên 1000m, Hiện ngy chưc cỖ tậi Liệu về triỀn vọng đầu khí,
11.3 ¡ BỀ trầm tleh TLD Nem Vigt nen
11,321 ¡ Trưng Whe trang oS điện tích 12,600 km2 nỀm
gũi trên sườn địa khối Ởông tua, Độ đầy trần tÍoh khoảng Sen
Đặc điềm kiến tựo phu tạp, Nước biển sâu trên 1000 Km
11432 ¡ Trũng Cửu long c6 điện tÍch 184900 kuế bạo
gồm nệt phần các 1Ô 15, 5, 9, l6, 17 độ đầy trm tích tối
nật độ + x + vì 2 x 2v Xăm 1978 Gông ty Deninex đo 3282 km
địa qhận theo mạng 5,5 x 3,5 về 2;5 x 2,5 km Ù lô 154
?etroYietnan đo 2000 km Ở lô 9 về 16 ¡ 2200 Km Ở 16 ]5, Kev
qaa trên đã x§e định 17 cấu tạo đỗ kÍeh thước từ 10 ~ 8O km2
Đạ khoan 9 giống tỈa kiến = thầu đồ, Giếng khoan BgÉn hồ 1 Sắp 2 tìng đầu 2 Ting 1 @ỗ sản lượng đu 64 T/ngĩy, khÍ 5666 m¥ngby Ting 2 06 san lượng từ 200 ~ 6OOTf/ngày, YÂetsoypetro
để phốt hiện thêm tìng đầu Ø vồ phong hổa wai lưn lượng tôi
Trang 8a6 2
1200 T/ngéy Giéng khoan 154=1X Ở ø§u Đạo ?r§ tân gdp abng
30954, Dậu hiệu đầu phất hiện được ở độ sêu 270? - 2976m
3652k, Trong lật cẤt chỉ phát hiện khÍ hòa ten Gidng khoan
152 = 1X % cfu tee Cita long gặp mống Ù 3290, khô, Giểngkhoan
156 = 1X Ở cÉu tạo Đồng nai gặp nống 2270m, khô,
Tử năm 1963 đến nay INLD 45 khoan 12 giéng thầm đồ về
32 giống khai thío Ở mồ ñạch hồ, Kết quã đến 1/1/1990 đã xáo
định được 60 triệu tận cấp B + 01 về 47 triệu tấn ơấp 02
(phụ lục 5)¿
11,33 ¡ Trững Ofn sơn rộng khoảng 82.500 km2, nỀm trên Biên giới Viet nem ve coe nước lắng giồng Đông nạn J
Thuận phần đặc quyền kinh tế của Yiệt nam khoảng 296000 km2
D9 day trie tich gt 6 km Trang nay gin 148n tring Serewek
Phgm vi vùng đặe quyển kinh tế Yiệt nam đe phất hiện ?9 cẩu
%go cỗ kÍeh thude từ 10 ~ 6O la, Hăm 1978 Sại giống khoanDbs
11đã phất hiện vỉ¿ công nghiệp Ù 2150n với lưu lượng đầu 216 t§n/ tấn/ngšy, khi 16%.127 m2/ngìy, Hệ ø8 whi - abu 800 H/T Tpit
wie 3090 dtu 102 T/agay, khi 333.940 m3⁄/ngầy, Hệ s8 khí- đầu
300 w/t giếng khoan DÙa 21 về 10 1ỗ khoan khio tại síc 16
O%, 12, 28, 42 hoặc khô hoặc chỉ gặp đầu higu
11.4 1 BB trie tích Vịnh Thải len eế hai vằng trũng ‡
Trúng Mslsixle về trúng Thội len Ching nda Ù hai đầu Vịnh
Thấi lan @Ố điện tÍch khoảng 72,000 wem2, bỀ vrền tích d6 độ
sâu thi 8 km duye 61 nang Nexrethivet ngin cach va chu go
bit 45 grenit taht Grete Tei ThOL Lan de khoen 19 giéng vot
độ sâu lốn nhật lề 3500m, Đ& phát hiện 2 mồ khỉ Kephong về
#rswen, Trũng Malsixie đã khoan 2ì giếng Trong đổ giểng kh
khoan 15B ~ 15%, 1558 ~ 18X, 15B ~ 13X gặp khí với lưu lượng
1020 mX⁄ngày, 1160 m⁄ngšy Phần lớn điện tích nằm Ở phạn vi
Thểi lan về mslsixis Phần thuộc đặc quyền kinh S§ Vist nạn
x§t nhỏ bế, khoảng 12.000 km2 độ đầy trầm tích trên đưi làm
Khể năng tồn tại mồ đỀu không ro ring, 6’ Dang new trang Mel-
sixie lề trúng Tây Fetuns, gìm đây phật hiện mồ khí cỡ lớn,
Trang 9.~”
111/ Đặc điềm địa 1Ÿ tự nhiên 3
Yề đặc điÊm khÍ hậu = thủy văn, ving biln Vigt naa ob
thd ehie thinh 2 phin : phin phía Bổo và phần phíc Nẹnm được phân định bởi vĩ tuyển 16 (phụ lục sổ 3),
111,1 ‡ Phần phỉa Bắe = BÈ biỀn bị phân cht rit menh,
06 nhiều deo nhò $go thành dei doo, woo dai từ mổng cội đến
Long Vi céch bY khoảng 152 Km, Dãy địo chính nỀn trong kha vực biỀn dỗ độ sâu đưới 20m nước, Bồ biển phíc Tây - Hạn bị bẨY hơn sọ vối phío BÂ@, đo cíc đấy nổi Tây BẢO Đông nen từ 16G địa nhô re biỀn Độ sâu nước biỀn Vịnh BẢo bộ Ở phần tr
%ung tâm lề 50 = 60m, re cửac vịnh độ sâu %ăng lên 9O ~ lOÔm Phần biển thuộc miền trung độ sâu nước biển đột ngột —- tăng lân đến 20000,
XhÍ hậu mạng tỉnh nhiệt 464 916 wis, ang bn nhiễu
giông báo, mưa và được chia thịnh hai màa rõ rật ¡ tầ¡ động
từ thắng 1O đến tháng 5 năm eau, nhiệt độ bạn ngây thường tử
10 = 200, cố khi xuống 50, Trời thường n ấm; hay c sương
6 = 8m/g nùs bề từ thỉng + đến thỉng 10, nhiệt độ ben ngây
trong nầu hề, Trong 27 nền quan sắt thấy 335 cơn bšo về ấp thấp nhiệt đơi ở khu vực biển Đông, Trọng đố c6 268 cơn bo
Shiếu ?2% vì 67 íp khấp nhiệt đối (qui mô nhỏ; tổ@ độ khoảng
178/g% nhưng chỉ @Š 125 cơn bão; Ấp thấp nhiệt đổi trần vio đẩt liên, Efo trung bÌnh nột năm o6 12,3% đơn Trong đổ 7 cổ
5,3? cơn vào đất liền, phân bỀ không đều theo thi gian và
thép nhiệt đổi, Ghẳng tập trung vio thing 8, 9, 10 va thường nia trong phen vi tờ vĩ tuyển 15° đến vĩ tuyển 1090, Khi Wảo
đến địt liền s6 lượng vì cường độ của chẳng giám đi rõ rột,
Gis thường số hưởng bắc Đông bắc vìo mồs đông, vớt tte
độ trung bình tử 6 = 8 m⁄g, hướng Nem = Dong nem cấp 2, 36
Trang 10a &8e
frang binh hằng năm cổ khoảng 155 ngày 6Š gi tốc độ 5 n⁄g vee thing 3, 4, 8, %
- 8ỗng thường đạ% độ cao trung bÌnh cấp 3, 4 d64 khi cấp
5, Trang binh hing nis 176 ngšy sống cổ độ dao 1 mết, 1*2 ngày
1 = Sa Trong những tiẳng 5, %, 8, 9 9ần suft xuất biện sống yên ~ biỀn lặng với 4ÿ eso đưới 1 m
Đồng chšy ~ cế hướng ehù yếu lề Đông bắc = bic wal the
độ trưng bình O;2 ~ 1 m/e
1uật tờ BẢO xuống Man, Ô Vịnh bắc bộ mang tỉnh chất nhật te
triBu với độ đêng cáo nhÝt lễ 6œ, Trong đỗ thủy triBu ở Hồn đầu rất thuẦn khiết được ghi nhận Lầ điền hÌnh của thd gibt với độ cao 43,
Nông độ mu6i trung binn 13 3,3 4 va giem din vio phía
`
bo
111,2 ‡ Phin phle Nem
Bở biỀn niỀn trung tuy số những dey nfi nhd re biển,
song chỈ cặch xe bờ 2O = 2Ô Km đây biển hạ thếp xưống đột ng
ngược lên Hệ tiên bờ biỀn lì đường viền sùs miền Đồng bằng
phủ se trên toìn thầm lục địa Hem Việt nam, Độ sâu nước biỀn
Ð vùng nội thầy thuộc miền trung sâu tối 9O ~ 100m, phn ph
100 km lổn gấp 10 lần Ở bờ biỀn niền trang
Khi hậu vồng nãy cổ đặc điềm nhiệt đổi giố mùa rõ zật
vối những biển đỒi bất thường, được phân chia thành các sửa nhv seu †
Mùa giế mầ, Đông bắc = kếo đì từ thẳng 11 đến thẳng 3
Trang 11n Qe
năm san, Hưởng gi chính là Đông ~ bÃo, rÐi đến BẢG và Đông, Ngay từ đầu thắng 11 nhốm giố Đông = BẢG chiếm ưu thể vì mạnh đìn Lan veo thing 12 thÌ đgẽ giá trị cực đại, cde đực gió đầu mỀe ích nhea vậi ngày vì thưởng kếo đội từ 5 = 7 ng‡y, nhưng đến giữa màs thÌ cấc đợt kế tiếp nhau liên bục Sốc giế trung bÌnh đạt bối cấp 4 = 5, Trong thắng 1 nhốm gi6 Đông bẢo chiếu
bão mạnh tối &ấp 10 Gặc hưởng giổ khíg xuẾt hiện yếu vì rot neces Íp thấp nhiệt đối xuẾt hiện ngoài khơi, khi đi vào vùng biỀn phía am yến đần về thường ten trên đường đi, một sémgnh
biỀn phía Bảo, Tận suýt ấp thấp nhiệt đổi cỗ giỗ xoáy mạnh ở
%rung bên vìo thíng 1?; 1 lỀ 6so nhật 5 1Ềa trong một thắng,
vkếo dal 1 - 2 giờ,
Đông bắn, BẢo và Đông, mạnh nhất vềo thống 12, thắng 1, biển
nẵy biền xÍch đẹo nỗng hơn biÖn phÍa Bổo v3 thể xuất hiện ch
@hênh lệch nật độ nước tạo zs đồng chây từ ĐẮG xuống Nam, Do
§nh hưởng giỗ mầo Đông bắc nên dồng chây ng nước trên mạnh
đồng chây yếu vÌ đậy biển cso hơn Đôi khi đồng chăy thícG th thường trong vai be ngey, Khe ning gây mưa màs nšy rất Ít,nên
sồn gợi là mồz khô
Mùa giố Tây nam = kếo đềi từ thặng 6 đến thíng 9, hướng gió ehẢnh Tây - Nạn rồi đến Nem về Tây, Hgey từ thing 5 gié
#ây nam đã mạnh vì đạt gi tzj cựo đại vào thẳng 8, Trungbinh
mỗa @Š bồ vìo bở biễn phía Bằn, œu6i mủa địch chuyỀn xuống ph phie Nea, 8eng suôt thời gian báo không đe đọ biển phía Ram
Trang 12a 10s
Bing airing Tay nen cing det giả tri eye Gel veo thing
8, chiGm 95,4 % thdL gien DP ceo 2m chide 3542 % TY 3 - +,5a chiếm 5,8%, Trung bỉnh sống & chp 3 ve chp %, B6 ngày biền động Í% hơn mùa đồng nhiều 1Ầm,
Dồng ohšy Ền định theo hưởng Tây nem = Đông bắc vớit6e
nhưng tốc độ nhò, Nước sâu đồng chẹy tự đo, mạnh,
Nhiệt độ không khỉ về nước biỀn khí dœo trung bỉnh 25°
Ơ ~ 32G, qhánh lịch nhiệt độ bạn ngấy, bạn đêm không lốn,
G18 Tay nem mạng nhiều hơi nướo, nên nửa nhiều, bắtđậu
ti thing 5, vao give ule mite đữ đội nhưng rất ngắn ngài (1 ~
2 giờ) lượng nước mưc trong nầs nảy chiếm 85% đến 90% @§ năn
Ngost het mie “gif màsa đông bắc" về gi "Tây nam" cin
Số e§e mùa giổ chuyỀn tiếp thắng + ~ 5 về thẳng 10, Thờit1Êêt
ose mag chuyỀn tiếp phức tạp mạng đặc tính xen kề về than nh
nhập lần nhẹu cls hei abe BB dan ching.
Trang 13slla
(Phy lye 06 1)
Beng 1 š Những c#u tgo địa chặt d@ phit bigne
116 † Sông BỂ + 15 | 98- VE ! 55 t 14 f 3ed00 | Oligomn t
Trang 19Shag efng = 99,2 1 265,0 f 25958 1 496.7 1 BE/SG RC £25740 1 29g) t My 2 40252 1 55,0 }
ee mm wee me ằ .Ắ a h6 A.o
Trang 20a Wu
1Y/ XQI DỤNG O40 PHUONG THÁE ĐẠNH GIs TRU BUONG 1
Việc đự bío trữ lượng đầu khỈ được sử đựng hsi phương phép ehính nhỀm hỗ trợ vì kiỀn tre lần nhạu, Về nặt lý thuyết
xếu qus của chẳng phši gần như nhgủ Trong trường hợp có SỰ 8e khíc ln, bs buộc phầi sử dụng baêm cáo phương phập khío
bŠ xung, Sau đây lề hại phương pháp chÍnh được lự chọn để tính to&n,
1, Phương phấp %ỐÉ€ độ lẳng cặn
â Phương phấp một độ đầu trên đơn vị diện tích,
Phương phập thứ nhÉt được Nheseherov l„i và Pa%erleve
afi quạn hệ giữ+ tốc đệ lng cặn với việc minh thenh tdng lượng hyảnoczobcn (C + H) trong mỗi bŠ trần tích, 61 quenhé
đố được biểu điễn bồng cức ông thức seu ‡
le Q= 2,823 + 1,613 lg ¥ 1g q@ = 2,227 + 1,929 1g V,
Trong a6 ¢
@ lì nguồn tiền nững Ơ ~ H thời kỳ đầu hình toảnh (tr)
Y lỀ tốc ở? lẳng đọng trung bÌnh (2000 m3/triga nam)
q LỀ nguồn tiền năng Ở = H thời kỳ đầu hinh think che ogc logi moo? trung binh dé lổn (triệu T)
Công thức trên đây cổ thŠ ứng đụng cho céc b3 trButich
theo ¢dng thike Nheacherov 1.1% méi chi hen che ở con số, ng
lồng đất, ĐỀ cổ số liệu về trữ lượng đìu về khí GŠ khẽ năng
khai thíc cẦm phật loại trề những m§t mết su6% quá trình
biển đổi,
vi the vige sử đụng phương phấp mật độ để kiều tre 13
Trang 21218 «
không thẰ thiểu được Phuong phép th@ hai nay do chuyên gia
đều khỈ uy Mix L dj x@y đựng đực trên nguyên tấc : xác định
s8 liệu, ép dụng cho ving nghêo s6 liệu thăm đồ nhưng dỗ đặc điềm địa cn§b tương tự, Mix L đá phên hiệt 3 loại điện tích trong các bề trầm tÍch r
Loại Í5 triỀn vụng ~ Logi bo,
Lọgi triỀn vọng, một độ bình quân 0,83 Tr T/ion2
Logi trian vọng cao, nệt độ bÌnh quân 1,35 Tr.1/km2,
Đð5i với từng mô hoặc tùng bề tru tích, nột độ đầu trên
đơn vị diện tích cổ thề xuặc nhạu S6ng vễi lãnh thồ rộng lốn
eo hing triệu km2 thÌ mức độ 9e khắc không lốn hơn so với mgt a6 chung
Tuy vậy bết kỷ phương phắp nìo cũng không bặch rờikhoi
86 liệu thực tiễn c6 trong ving, Ghính chẳng là nhưng sốliệu
bạn đầu không thể thiếu được,
TY,1 § Phương phấp lắng cạn
ÏŸ,1,1 ; Xít định b6e độ Lắng cạn (Y) bằng việc sử dụng
đuợc xây đựng bằng các tải liệu địa cufn và khoạn, tính ocho tošn bộ bề trầm tích,
Đo quê trình thành bạo đỀu kal aếy Íc phúc tạp Lượng đầu khÍ trong lồng đất luôn Luôn thay đỒi theo thời gian và chu kỳ $n định đầu ola cíc lớp vìs đất đều Theo cặc số liệu
khặc nhea (Vgnh Be bp 40 triệu năn Nạu Việt nem về Vịnh th Thši lan khong 55 triệu năm) que thời gien đổi như vậy đều khÍ đã trầi qua hìng loạt các biển động như $ HỈnh thành; địch chuyền vì biến đổi (Lng đọng cấo chết hitu ao, địch ch
ehuy*ền thế cân bing cle vo tréi aft, các qu2 trnh nhiệtphên
sxy hỖ&sa« 3+
Trang 22219s
ĐỒ tính được s6 lượng đầu khí cỗ thồ lấy lên được khôi
lồng mặt đất và chế biến bạ phôi xác định được phần thực tế
cần lại seu những biển đổi của đồn,
eÄe kết luận chung húng chưa thật ohÍnh xic, Song chẳng 604
cũng lấy cíc cỗ liệa đồ để them khso ve phps vụ cho tinhtoin
Que qué trinh địch chuyỀn đầu khí cồn lại khoảng 40 ~ 50%
Vì sau #ấ quí trình nhiệt phan hbs hoe, dxy née (nit lite,
động đặt tiếp xc ôxy.v.v ) lượng đỀu khHÍ cồn lại 50 ~ 80%,
Dự tỉnh số mồ 4u 6Ö khẽ năng khzi thắo thương nại đạt 50 %
Thực t§ khsi bhậc chỉ đạt 2O = 205 yêu eỀu cỗ nghĩ là
khi trong Lồng đất, Khi vgn chuyền về xử lý chế biển te cũng
gỗ thỀ lận mặt đi 10% sổ đầu nữac 5au đây lễ cốc s6 liệu mà sạn khi tỉnh toỈn qua ef6 gi:i đoạn brên te 05 được, ĐỂ tính tốc độ lắng cặn chống $ôi chọn độ đầy của clc bề trầm tích
nổi chung 14 tit 3000m ~ 1500m œ 150Om, Ô "vũng Vịnh Thii len 6Š thập hơn chất Ít (10G0u), (1500, 10008 Là vằng độ sâu Gỗ
thề qhốa đu khỈ),
Bằng 4 + T6c độ lắng cặn cốc bề trần tích,
Trang 23a 20 =
Bang 2 ¢ Dye theo congthée Nheelherov ts tinh
được tiềm nang dy tri hydroescbon
13 10,3132 $ 3,328 |! 3.129,24 1
t
Bang 3 Dự trữ hyêro0sobon sau cíc quá trình địch chuyền và
Ön định (seu qui trÌnh phân hủy hốa học, Ôxy hỖses)e
Trang 24a Man
25 sử số shử Khối thấu thương nại số thề đưa lại lợi
nhuận (Ề 301, 0he nâu thựp Số đầu nhí trong lằng đất sần lại lì TÍ vệ »VK tương lổng đẾt (thực về 1Ì hầu hợp) lễ
Bang 4
| “3k « 1 tel ema fly tint
CƠỜP SH An cm HO MO CON VN CƠ MP PO ÁM CỤ n Ơm PO SH Ăn s Ăn cm An 8 đn 0 ® |
Thực 3É khai thio œhe phẩp chẳng te ify duye 25 i ot aba
tesng lồng đfẾt vì NhÍ khai töuấu đượn s02 Bằng ©
ener wR REN ————
for wren newer wren nnn wenn eaw awe }
?e quế tưÌnh vận shuyÖn, đầu unl cing aft ult neo hạt
@ khoỳng 5 = 1© Xo te số bằng sex (lây báo hạt kỀ 19 5)Ố
Ien mm SẼ ĐO m me On em ÁP mon se «e= Ệ
Trang 26= 23%
TV,2 + Phương phšp một độ
Theo như chuyên gi Hỹ M1X,LuDj đ; thủng kê lượng đậu
xíc định được mật độ đầu trần nột đơn vị điện tích Nhữngkết
Shồ định hưởng cho việc đự bếp triên vợng đều ở những bẰbzỀm - tieh chưa eỗ số liệu thăm đồ,
frong tồng s6 điện tich cae bồ trầm tích ở trên thể
gibi 13 21 triệu km2 cỗ +
Điện tÍch vằng cô triỀn vọng 6so 2,072 Tn,km2
cŠ mật độ 1¿ 1,75 triệu T/rEm2e
Điện tích vàng cỗ triển vọng thấp 8,286 triệu km2
qỗ mệt độ lì O,85 triệu T/Em2
Diện tích vùng không e6 $riŠna vọng 20,72 triệu km2
ob mệt độ dầu không đẳng kề,
BÌnh quân cho toàn bộ điện tỉch các hề trầm tích số agt df 13 95 Tr.T/loa2,
tx¥a v{eh thÌ một độ 4Ều vrên đơn vị điện tÍch cỗ thằ khác
vạn ke?) thỉ mốc độ sei s6 không lốn so vớt một độ bÌnhguân gho s§S bỀ trần tích,
fz tĩnh toỈn thử cho vàng trung Gửu long, rộng 18,900
kaa %hẩy rằng : mồ bạch hồ rộng 6O km2 được xếp loại triỀn
tích Lượng đầu số khẽ năng khai thấu Ở đây bạo gồm 63 Ơ1
vì 02 đẹt khoảng 7O triệu tấr tật độ đỀu trên đơu vị diện Íoh Lễ 1,17 triệu T/im2.
Trang 27£0
Se Ret
Trang 2816 Med « 6
wwexi ns 1? take 60
a
zeMeod 0% 03 2
§893%o
we One OE 2% THO Ee “z8 PP c0
Trang 29a đồ
, Bangd
lông phân leại 19 theo ehh ater khái thấu
Trang 30ee tan, Clea long, Bs viev.v (chifm khosng 80 triện ? (C2
mật độ bình quân thể giổi lệ ©,85 triệu T/Jon2, -
RỂ các Kết qi£ nghiên cẩu trùng Oữu lonc ts có thd suy
re cho ete trúng Nạn G3n cơn, công Hồng vệ trũng ‘igleixie Prong 46 2 trang ify mat độ bình quân thể z191, cồn trúng
Mgilaixie l§y nật độ trang Cia long Dye tran cle eo se phan
lô theo trian vone, uhime 16 4, B duge xp veo những ving cb tritn vong ceo, Cin nig 18 C ve D 2S Logi 18 cb trian vọng
thfp, về những 1Ô § 1? loại không cỗ triển vọng “'nh chonds ving %s cỗ c?o số liệu #øu đây +
Kha nang khei chẹc theo phương phập mệt độ, B?ng 4ö
Trang 31Seu khi khẩu hao 1C ~ 15, neo hụt tong q1 trÌnh Kuei
thie vgn chuy’n báo yaen bá tha được kết que aeu day £
Phương phấp lắng cmn 2953 triệu tấn đều,
thương phấp mật độ Z113,71 triệu bến ata
2 Ghênh lgeh 5 % trong phgm Vi se1 số Cho nên c6 thề
Trang 32= 28 2
sử đụng s6 2900 vriệu bến đề lệp enương trÌnh phầt triền
34 Phương phấp nậb độ không cao phép tính toẫn lượngkhÍ cho nền ts phêt £¿z dựn kết qn¿ phương phíp Lỗng cặn (996,872
th a5 wht)
4 Theo cée tei 1igu ding tin ogy thi te cé thd s& dane -
Vel š Mộc vại mộ hÌnh sạn lượng đều c1e nước nao
Xi hưởng chanz cle thế giổi hiện nay là tăng tốc độ
phét triỀn ngĩnh công nghiệp đều khí, về đã béo đều khoảng 1C = 15 4 nhụ cần nănaz lượng thế giới (L Đe UKX),
HỖI nước định me chiến lược dồa khỉ tiông, tùy hoìn
efnh ey thề Qủa aÌnh, Song phần lớn chỉ kếo đãi ngĩnh công
- nghiệp đỀa khÍ khoởng 1ÓC nàng kề tử khi khai thie có son
lượng ln đến khi sn lượng ciem một cích đáng KŠ Thời kl
hưng thịnh: thường: rơi vềo 21:1 dogn ti 1950 đến 209C,
Trử lượng thu hồi lê nhén tố quyết định hình thálđườởng
wen lượng đỉnh mà không đặn thời zien trong toin bf chutrÌnh Ben xuft đầu khi vẾ1 sự mong đợi nguồn năng lượng khắc, nhờ alt dyna tiển kỹ khoe học KỈ thuật mot
whi thé cid ve cig ¿7ÿ theo nô hÌnh sạu đây &
Trang 33theo H26 sv 9 eee nee 1055 07”
Ghu trinh hel thte d2u obs uy
Q Weng dai thu hey
Trang 34» 30 a
V.2: Che ã5 hÌnh s3a lượng đều Việt aem ‡
Ve2el š Nguồn ve gal sen phần lì căn cứ a8 lập wh hÌnh sản lượng r
Hết que tinh tom ở phần hai cho thấy qui đầu thương pole 1@ 2060 triệu tấn về khỈ thương phda 1% O64 tl 23 Sết
@én khe nang esi 38, cD tnd qui trồn 1,000 triệu tấn đầu ve
10GO tỈ m3 khÍ thương phẩm lêm e6 li§—u bán đều a tinh togn phương én chinh phét trian ngénh dQu khi Cac phương ín phụ bạo gồm ¿ đầu thương phẩm 506 trigu tin wa 1.500 triệu tấn,
xhÍ thương phẩm 5GCO 9Ì m3 về 1,500 tỈ m2
Y.2.2 + Nghị quyết 15 ele Bộ chỉnh trị BOITPW Đăng
18 căn cổ chỈ đẹo phương hưởng cho giai đoạn đầu của mô
hinh
Trang 38a Fe
Những nất đặc trưng mô hÌnh 1 : lợi và hẹi :
_14 Ùa điềm lên nhÉt lš tạo nguồn nguyên liện Šu định cho
Gïc ngành công nghiệp Khíc đầm béo công tắc kế hoạch hỗa cáo cho qu§ trình phít triỀn nền kinh bề quốc đên,
2 Trường hợp dy kiển sản lượng không thực hiện, gây nh
nhiều tho hgi cho các ngành cố Liên quan,
Điều kiên đồ thực hiện 3
1 Tiên độ kế hoạch phại được thực hiện nghiêm tắc sặc
biệt lễ tÌm kiếm ¬ thăm đồ để đăm báo quÏ trừ lượng ngŸmphêi được xfG định ngay từ giai đoạn đỀue
2 Khi gặp rai ro, hoặc sản lượng mo không đạt đự kiến
phi cỗ nguồn đự trở đã bù đấp sự thiếu byt, dam beo tingsen
lượng theo mỗ hÌnh đã xe định
tin nhenh ching cho cic ngành kinh tổ cô liên quan đỗ hgnenế
sự tỒn thất đo xo trận kế hoạch gôy ra
Những chỉ sổ cô thŠ thu nhận s Toạn bộ ehu trÌnh s 65 năm (1985 ~ 2050)
ting sen phầm s ~ Dầu 2OOO Tr.1,
Phoi Ky suy thosi 2020 = 2050
Trang 39" 35 =
Mô hÌnh 2 : S§n lượng đỉnh &Ôi đe 3 Bang 16
Phuong tn 1 š Dậu va khÍ
Trang 40Gần c¡o nền kinh tế quốc đân
2 Wo-ye dibs 12 thoi zien tồntg1 sẽna lượng định qué ngan khang tgo ey Ổn định va ngabn ngayén liệu cho các ngĩnh công nghiện khác,
Điều kiện 3Š thực hiện : 1x kọi công bắc : ba kiển, thím đồ, khei thee phsiduge
%ồ chức hoạt động điều hồs cân đối vì hựp lý
2 Cong sult chế biển thông nân vượt qu? 79 ?r.tẩne Tvoag đồ phai cân đổi sự xuất nhập, X6 hoạch xuất nhập khẩu đầu thô lề một bộ phận qaan trụng cho eš chế hiổn ve khei th thea
Hhững chỉ số cỗ thể tra nhận š
14 toàn bộ cha brẳnh £ 65 năm (1965 - 2050) 8
Ting gen phim DBu 2 Trạm
Khi 1000 SỈ m3
Sãn lượng định DỀu 4C ïr.T/năa,
2 Thời ky phít triền 1985 ~ 201C săn lượng
WP SCG Trei KTP 100 ti 2%
3 Thol kỹ bumg think Al = 2050 gan lượng
Div Z0UU TrạT KỊP = 9C0 ti m3