Đòi hỏi phải mạnh hơn nữa nền công nghiệp tỉnh nhà, muốn vậy chúng ta rất cần các công nhân lành nghề, cho nên tỉnh ta đã xây dựng lên Trường Cao đẳng Nghề để đào tạo các công nhân có ta
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG
GIÁO TRÌNH : Nguyên Lý Cắt NGÀNH : CẮT GỌT KIM LOẠI TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP
( Ban hành theo QĐ số : / QĐ-CĐN, ngày tháng năm 2020
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề An Giang )
An Giang, năm: 2020
Trang 3L ỜI GIỚI THIỆU
Trong thời kỳ phát triển lên công nghiệp hiện đại hóa đất nước đòi hỏi ngành công nghiệp chiếm tỷ trọng về thành phần lao động cao và qua đó sẽ thúc đẩy các ngành khác như nông nghiệp, dịch vụ…cũng phát triển theo Nước ta đang có xu hướng thừa thầy thiếu thợ cho nên trong mấy năm gần đây các tỉnh, thành phố trên khắp cả nước, đã xây dựng lên các trường dạy nghề nhằm đào tạo những người thợ có tay nghề chuyên môn cao, để đáp ứng được nhu cầu cho nền kinh tế của đất nước ngày càng được phát triển hơn và qua đó đời sống của người dân cũng từng bước được cải thiện, có như vậy sự hiểu biết của người dân mới được mở rộng hơn
Với tỉnh An Giang hiện nay chủ yếu dựa vào nông nghiệp, để phát triển kịp
với nền kinh tế của đất nước, đang trong thời kì phát triển Đòi hỏi phải mạnh hơn nữa
nền công nghiệp tỉnh nhà, muốn vậy chúng ta rất cần các công nhân lành nghề, cho nên tỉnh ta đã xây dựng lên Trường Cao đẳng Nghề để đào tạo các công nhân có tay nghề và kiến thức cao, nhằm phục vụ cho nền kinh tế của tỉnh nhà ngày càng được
Do đó chúng tôi tiến hành biên soạn cuốn giáo trình nguyên lý cắt dựa trên cơ sở “ Chương trình khung, chương trình chi tiết đã được phê duyệt
Trang 4+ Nguyên lý cắt cần được dạy sau khi sinh viên phải học xong các môn học
của các loại dao
+ Giải thích được các hiện tượng vật lý xảy ra trong quá trình cắt như: biến dạng, lực, nhiệt, ma sát
+ Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến các hiện tượng vật lý xảy ra
+ Trình bày được các phương pháp gia công khác nhau
+ Chọn được thông số cắt bằng cả hai phương pháp tính toán và tra bảng
+ Đọc được bản vẽ dao
- Về kỹ năng
+ Chọn được vật liệu làm dao, chọn được góc độ dao, mài dao đúng phương pháp và an toàn…
+ Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập
Cuốn giáo trình này bao gồm 12 chương:
Chương 2 Khái niệm về tiện và dao tiện
Trang 5Chương 3 Quá trình cắt kim loại
Chương 4 Lực cắt khi tiện
Chương 5 Nhiệt cắt và sự mòn dao
Chương 6 Chọn chế độ cắt khi tiện
An Giang, ngày 29 tháng 06 năm 2020
Chủ biên
Trần Văn Dũng
Trang 6PHỤ LỤC
1 LỜI GIỚI THIỆU 2
2 CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC 17
CHƯƠNG1 VẬT LIỆU LÀM DAO 22
1.1 Vật liệu làm thân dao: 22
1.2.Vật liệu làm phần cắt gọt 23
1.2.1 Đặc điểm 23
1.2.2 Các loại vật liệu làm phần cắt gọt: 24
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 36
CHƯƠNG 2 KHÁI NIỆM VỀ TIỆN VÀ DAO TIỆN 37
2.1.Khá i niệm về phương pháp tiện 38
2.1.1.Khái niệm về tiện: 38
2.1.2 Các chuyển động cơ bản của máy tiện: 38
2.1.3.1 Tốc độ cắt v: 39
2.1.3.2 Bước tiến S: 40
2.1.3.4 Diện tích lát cắt: 40
2.1.3.5 Thời gian chạy máy: 41
2.4 Hình dáng kết cấu của dao tiên: 42
2.4.1 Các bộ phận của dao tiện: 43
2.4.1.1 Phần làm việc: 43
2.4.1.2 Thân dao: 44
2.4.2 Các góc của dao: 45
2.4.2.1 Các góc của lưỡi dao: 45
Trang 72.4.2.2.sự thay đổi góc của dao do gá lắp: 48
2.5 Các loại dao tiện: 51
2.5.1 Dao tiện ngoài: 51
2.5.2 Dao tiện trong: 52
2.5.3 Các loại dao khác: 53
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 54
CHƯƠNG 3 QUÁ TRÌNH CẮT GỌT KIM LOẠI 55
3.1 Sự hình thành phoi và các loại phoi: 55
3.1.1 Sự hình thành phoi : 55
3.1.2.Các loại phoi : 57
3.2 Biến dạng kim loại trong quá trình cắt : 58
3.2.1 Biến dạng bình quân( BDBQ) và biến dạng tổng cộng( BDTC) 58
3.2.2.Các nhân tố ảnh hưởng đến biến dạng : 59
3.2.2.1 Ảnh hưởng của kim loại gia công : 59
3.2.2.2 Chế độ cắt ( v,S,t ): 59
3.2.2.3 Hình dáng hình học của dao : 60
3.3.Các biểu hiện của biến dạng kim loại : 60
3.3.1 Hiện tượng co phoi : 60
3 3.1.1 Hiện tượng : 60
3.3.1.2 Nhận xét : 61
3.3.2 Hiện tượng lẹo dao ( phoi bám ): 62
3.3.2.l Hiện tượng: 62
3.3.2.2 Các loại lẹo dao: 62
Trang 83.3.2.3 Giải thích: 63
3.3.3 Sự hoá cứng: 64
3.3.3.1.Hiện tượng : 64
3.4.Các hiện tượng Xẩy ra trong quá trình cắt: 65
3.4 1.Hiện tượng rung động: 65
3.4.1.1 Rung động cưỡng bức: 65
3.4.2 Chất lượng bề mặt gia công: 66
3.4.2.1 Ảnh hưởng của độ bóng bề mặt tái tính năng làm việc của chi tiết: 66
3.4.2.3 Một số thông số khác: 68
3.5 Dung dịch trơn nguội (tưới nguội): 69
3.5.1 Tác dụng của dung dịch tưới trong quá trình cắt: 69
3.5.2 Yêu cầu cơ bản của dung dịch tưới: 69
3.5.3 Một số dung dịch tưới thông dụng : 69
3.5.3.1 Nước tưới: 69
3.5.3.2 Dầu hoà tan nhũ tương ( Êmunxi ): 70
3.5.3.3 Dầu tưới : 70
3.5.4 Phương pháp tưới dung dịch: 71
3.5.4.l Yêu cầu khi tưới: 71
3.5.4.2 Các phương pháp tưới nguội : 71
3 5.4.3 Lưu lượng tưới : 72
3.5.5 Những chú ý khi dùng dung dịch tưới nguội: 72
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 73
CHƯƠNG 4 LỰC CẮT KHI TIỆN 74
Trang 94.1 Khái niệm: 74
4.2.Phân tích và tổng hợp lực: 75
4.3.Tác dụng lên dao và phôi: 76
4.3 1.Tác dụng của phản lực lên dao: 76
4.3.2.Tá c dụng của các phản lực lên máy: 77
4.4.Các nhân tố ảnh hưởng tới lực cắt: 79
4.5.Công thức tổng quát tính lực cắt: 82
4.5.1.Tính công suất cắt: 82
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 87
CHƯƠNG 5 NHIỆT CẮT VÀ SỰ MÒN DAO 88
5.1 Nguồn góc phát sinh nhiệt: 88
5.1.1 Nguốn góc phát sinh nhiệt: 88
5.1.2.Công thúc tính nhiệt cắt: 89
5.2.1.Vật liệu gia công: 90
5.2.2.Chế độ cắt: 90
5.2.2.l Chiều sâu cắt t: 90
5.2.2.2 Bước tiến S : 90
5.2.2.3 Tốc độ cắt v: 90
5.2.3 Một số nhân tố khác: 90
5.2.3.l Góc cắt δ : 90
5.2.3.2 Góc lệch chính φ: 91
5.2.3.3.Bán kính mũi dao, tiết diện thân dao: 91
5.2.3.4.Dung dịch tưới: 91
Trang 105.3 Sự mòn của dao: 92
5.3.1 Khái niệm về sự mòn và các hình thức mòn của dao 92
5.3.2 Các dạng mài mòn dao: 92
Tùy theo điều kiện cắt, tính chat vật liệu gia công, vật liệu dao: 92
5.3.3 Các giai đoạn mài mòn: 93
5.3.4 Các chỉ tiêu mài dao: 94
5.3.4.2 Tiêu chuẩn lực đẩy: 95
5.3.4.3 Tiêu chuẩn độ mòn thích hợp: 95
5.3.4.4.Tiêu chuẩn kỹ thuật: 96
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5 97
CHƯƠNG 6 TỐC ÐỘ CẮT CHO PHÉP – LỰA CHỌN THÔNG SỐ CẮT 98
6.1.Khái niệm về tốc độ cắt cho phép v: 98
6.1.1 Khái niệm: 98
6.1.2.Quan hệ các đại lượng thành phần: 99
6.2.Sự ảnh hưởng của các nhân tố bền tốc độ cắt v: 100
6.2.1.Kim loại gia công: 100
6.2.2.Ảnh hưởng của vật liệu làm phần cắt gọt: 100
6.2.3 Ảnh hưởng của hình dáng hình học dao cắt: 101
6.3 Chọn chế độ cắt bằng phương pháp tính: 102
6.3.1 Lựa chọn t: 102
6.3.2 Chọn S theo sức bền cơ cấu chay dao: 103
6.3.3 Chọn S theo độ cứng vững chi tiết gia công: 104
6.3.4.Tính tốc độ v: 105
Trang 116.3.5 Kiểm nghiệm: 106
6.4 Chọn chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng: 106
6.4.1 Yêu cầu: 106
6.4.2 Trình tự thực hiện: 107
6.4.3 Chọn hình dáng hình học dao tiện: 108
6.4.4 Chọn dao : 108
CHƯƠNG 7 BÀO VÀ XỌC 113
7.1 Tính chất chung của bào và xọc: 113
7.2 Khả năng công nghệ của bào và xọc 115
7.3 Dao bào và dao xọc: 115
7.4 Máy bào và máy xọc: 116
7.5 Các thông số cắt và tiết diện lớp kim loại bị cắt: 117
7.6 Lực cắt và tốc độ cắt khi bào và xọc: 119
7.7 Chế độ cắt khi bào và xọc: 121
7.7.1 Chọn dao : 122
7.7.2 Xác định chiều sâu cắt: 122
7.7.3 Xác định lượng chạy dao cho phép : 122
7.7.4 Tính tốc độ cắt: 122
7.7.5 Tính tốc độ cắt: 122
7.7.6 Xác định thời gian máy: 123
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7 124
CHƯƠNG 8 GIA CÔNG LỖ 125
8.1.Tính chất chung của khoan, khoét, doa: 125
Trang 128.2 Khả năng công nghệ của khoan: 127
8.2.1 Cấu tạo mũi khoan xoắn, các thông số hình học của mũi khoan: 128
8.2.1.1 Phần cán (đuôi): 128
8.2.1.2.Phần cổ dao : 129
8.2.1.3 Phần làm việc : 129
8.2.2.Thông số hình học của mũi khoan xoắn: 130
8.2.2.1.Góc trước : 131
8.2.2.2.Góc sau : 133
8.3 Các yếu tố của chế độ cắt khi khoan: 136
a- khoan lỗ không thông trong vật liệu đặc 137
b- Khoan rộng lỗ đã có trước trong phôi 137
8.4 Đặc tính của quá trình cắt khi khoan: 138
8.5 Lực cắt khi khoan: 139
8.5.2 Lực chiều trục P 0 : 140
8.5.3 Lực tiếp tuyến P z : 140
8.5.3.1 Ảnh hưởng của góc xoắn : 141
8.5.3.2 Ảnh hưởng của góc nghiêng chính : 141
8.5.3.3 Ảnh hưởng của lưỡi ngang và phương pháp mài sắc lưỡi ngang: 142
8.5.3.5 Ảnh hưởng của dung dịch trơn nguội: 143
8.5.3.6 Ảnh hưởng của lượng chạy dao và đường kính mũi khoan đến lực hướng trục và momen xoắn : 143
8.5.3.7 Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến P 0 và Mx : 143
8.5.3.8.Ảnh hưởng của vật liệu gia công: 144
Trang 138.5.3.9 Tốc độ cắt khi khoan và các nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ cắt: 144
8.6 Chọn chế độ cắt hợp lý khi khoan: 147
8.6 1 Lượng chạy dao: 147
8.6.2 Tốc độ cắt: 147
8.7 Khoét: 149
8.7.1 Khả năng công nghệ của khoét: 149
8.7.2 Kết cấu của mũi khoét và quá trình cắt khi khoét: 150
8.7.2.1 Các yếu tố về kết cấu của mũi khoét: 150
8.7.2.2 Các yếu tố khi khoét: 152
8.7.2.3 Lực và mômen xoắn khi khoét: 153
8.7.2.4 Tuổi bền và tốc độ cắt khi khoét: 154
8.8 Doa: 154
8.8.1 Khả năng công nghệ của doa: 154
8.8.2.Kết cấu của mũi doa và quá trình cắt doa: 155
8.8.2.1 Các yếu tố về kết cấu: 155
8.8.2.2 Các yếu tố của quá trình cắt: 157
8.8.2.3 Xác định chế độ cắt khi khoét và doa: 159
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 8 160
CHƯƠNG 9 PHAY 161
9.1 Khái niệm chung về phay: 161
9.2 Dao phay: 164
9.3 Khả năng công nghệ của phay: 165
9.4 Kết cấu và thông số hình học của dao phay: 166
Trang 149.4.1.Dao phay trụ: 167
9.4.2 Dao phay mặt đầu: 168
9.4.3 Các yếu tố của lớp kim loại bị cắt và chế độ cắt khi phay: 168
9.4.3.1 Chế độ cắt: 168
9.4.3.2 Thành phần lớp cắt: 169
9.5 Lực cắt và công suất cắt khi phay: 174
9.6 Độ mòn và tuổi bền của dao phay – tốc độ cắt: 178
9.7 Xác định chế độ cắt khi phay: 179
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 9 182
CHƯƠNG 10 CẮT RĂNG 183
10.1 Khái niệm chung về bánh răng: 183
10.2 Yêu cầu chung của bánh răng: 183
10.2.1 Độ chính xác: 183
10.2.2 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng: 184
10.3.1 Phương pháp chép hình: 185
10.3.2 Phương pháp bao hình: 186
10.3.3 Đặc điểm của quá trình cắt răng: 186
10.4 Cắt răng bằng dao phay đĩa môđun: 187
10.4.1 Dao phay đĩa môđun: 187
10.4.2 Chế độ cắt: 187
10.5.1 Dao phay lăn răng: 190
10.5.2.Chế độ cắt: 191
10.5.2.1 Chiều sâu cắt: 191
Trang 1510.5.2.2 Lượng chạy dao: 191
10.5.2.3 Tốc độ cắt: 192
10.5.3 Thời gian máy 192
10.5.4 Lực và công suất cắt: 193
10.5.5 Độ mòn và tuổi bền của dao: 194
10.6 Cắt răng bằng dao xọc răng: 194
10.6.1 Dao xọc răng và các chuyển động của dao xọc răng: 194
10.6.2 Chế độ cắt: 196
10.6.2.1 Chiều sâu cắt: 196
10.6.2.2 Lượng chạy dao: 196
10.6.2.3 Tốc độ và tuổi bền: 197
10.6.2 3 Thời gian máy T 0: (phút) 197
10.6.3 Lực cắt và công suất cắt: 198
10.7 Cà răng: 198
10.8 Mài răng và vê đầu răng: 199
10.8.1 Mài răng: 199
10.8.1.1.Mài định hình: 200
10.8.1.2 Mài bao hình: 200
10.8.2 Vê đầu răng: 201
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 10 202
CHƯƠNG 11 CẮT REN 203
11.1 Các phương pháp gia công ren –đặc điểm quá trình gia công: 203
11.2.3.3.Tính thời gian máy: 210
Trang 1611.4 Cắt ren bằng ta-rô và bàn ren: 211
11.4.1.Kết cấu của ta rô: 211
11.4.2.Thông số hình học của tarô: 212
11.4.3 Kết cấu bàn ren tròn: 213
11.4.4 Sơ đồ cắt và các yếu tố cắt khi cắt ren bằng ta-rô và bàn ren: 214
11.4.5 Mô men xoắn và tốc độ cắt khi cắt ren bằng ta-rô và bàn ren: 217
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 11 220
CHƯƠNG 12 MÀI 221
12.1 Đặc điểm và tính chất của mài: 222
12.1.1 Đặc điểm của quá trình mài: 222
12.1.2 Tính chất chung của đá mài: 223
12.2 Các phương pháp mài: 224
12.2.1.Mài mặt trụ ngoài: 224
12.2.1.1 Mài có tâm: 224
12.2.1.2 Mài không tâm: 225
12.2 Mài trụ trong: 226
12.2.1 Mài có tâm: 226
12.2.2 Mài lỗ không tâm: 227
12.3 Mài mặt phẳng: 228
12.4 Mài định hình: 229
12.5 Đá mài: 229
12.5.1 Vật liệu hạt mài: 230
12.5.2 Cỡ hạt: 232
Trang 1712.5.3 Chất kết dính: 233
12.5.4 Độ cứng: 234
12.5.5 Cấu trúc đá mài: 235
12.6 Chế độ cắt và thành phần lớp cắt: 236
12.6.1 Tốc độ cắt: 236
12.6.2.Chiều sâu cắt: 236
12.6.3 Lượng chạy dao dọc: 236
12.6.4 Chiều dày cắt: 237
12.6.5 Tiết diện cắt: 237
12.7 Lực cắt và công suất cắt khi mài: 237
12.8 Chọn chế độ cắt khi mài: 239
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 12 240
TÀI LIỆU THAM KHẢO 241
Trang 18CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn h ọc: NGUYÊN LÝ CẮT
+ Nguyên lý cắt cần được dạy sau khi sinh viên phải học xong các môn học
II M ỤC TIÊU MÔN HỌC:
của các loại dao
Trang 19- Giải thích được các hiện tượng vật lý xảy ra trong quá trình cắt như: biến dạng,
lực, nhiệt, ma sát
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến các hiện tượng vật lý xảy ra
- Trình bày được các phương pháp gia công khác nhau
- Chọn được thông số cắt bằng cả hai phương pháp tính toán và tra bảng
- Đọc được bản vẽ dao
- Chọn được vật liệu làm dao, chọn được góc độ dao, mài dao đúng phương
- Chọn được thông số hình học dao phù hợp trong từng nguyên công cụ thể
- Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập
- Tích cực trong học tập, tìm hiểu thêm trong quá trình thực tập xưởng
- Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập
III NỘI DUNG MÔN HỌC:
1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
Bài mở đầu
1 Vật liệu làm thân dao
Trang 20Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
2 Hình dáng và kết cấu dao tiện
3 Sự thay đổi góc dao khi làm việc
4 Các loại dao tiện
2 Biến dạng kim loại trong quá trình cắt
3 Các biểu hiện của biến dạng
4 Các hiện tượng xảy ra trong quá trình
cắt
5 Sự tưới nguôi
Trang 21Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1 Nhiệt cắt
2 Sự mài mòn
3 Chọn chế độ cắt bằng bảng số
Kiểm tra
Trang 22Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1 Các loại dao phay và công dụng
2 Cấu tạo dao phay mặt trụ và dao phay
2 Cấu tạo dao phay lăn răng và xọc răng
3 Các yếu tố cắt khi lăn và xọc răng
4 Lựa chọn chế độ cắt khi phay lăn răng
Trang 23Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1 Đặc điểm phương thức và các phương
II N ỘI DUNG BÀI HỌC:
1.1 V ật liệu làm thân dao:
Trang 24Quá trình cắt gọt thân dao chịu tác dụng của các lực cơ học, sự biến dạng thân dao ảnh hưởng lớn đến góc độ đầu dao do đó thân dao có yêu cầu sau:
Khi kẹp do lực kẹp nên mặt thân dao bị biến dạng do đó thân dao phải có
sau dây:
Ðộ cứng:
công, thông thường kim loại gia công có độ cứng (200 đến 240)HB, do đó vật
Trang 25liệu phần cắt trung bình lớn hơn 60 HRC
Gia công vật liệu:
Thép cứng, thép chịu nhiệt, thép không gỉ cán dao cắt có độ cứng ≥ 65 HRC
Độ bền cơ học:
hỏi tính nǎng sử dụng tốtcần thép có σB, aK cao
Vật liệu bi nung nóng độ thường độ cứng giảm đi, tính chịu cứng nóng là
thời gian dài
Tính chịu mài mòn:
Khi vậtt liệu dao đủ độ bền cơ học thì dạng hỏng chủ yếu là mài mòn Khi
độ cứng vật liệu làm dao cao thì tính chịu mài mòn phải cao
Tính công nghệ:
cao, độ dẻo ở trạng thái nguội và nóng, tính dễ gia công ,ngoài ra còn cần
1.2.2 Các lo ại vật liệu làm phần cắt gọt:
Chia ra 2 nhóm: Nhóm thép và nhóm không thép
1.2.2.1 Nhóm thép:
Trang 26Sau khi tôi độ cứng đạt (60 đến 62)HRC
Do độ thấm tôi nhỏ nên người ta không chế tạo dụng cụ cắt có kích thước
lớn
+ Tính chịu nhiệt thấp:
Xx: phần vạn Cacbon (TCVN), phần chục cacbon ( tiêu chuẩn Liên xô cũ)
Trang 27Bảng thành phần và tính chất cơ lý của thép các bon dụng cụ
không cao Riêng
Trang 281.40
0.25-
0.35
%C: 0,6 đến 1,4; %Mn: 0,15 đến 0,45; %Si: 0,3%; %Cr: 0,2%; %Ni: 0,25%; %S,
P: ≤0,03%; HRC: 60 đến 65
b/ Thép h ợp kim dụng cụ:
Đặc điểm:
Hàm lượng các bon cao > 0,8%
Hàm lượng nguyên tố hợp kim từ ( 0,5 đến 3) %, hàm lượng hợp kim cho vào không cao đó nhằm hai tác dụng : tăng độ thấm tôi và tăng tính chịu nóng
Chia làm 4 nhóm
Trang 29+ Nhóm 1: Thành phần hợp kim < 1%,chủ yếu Cr (0,4 đến 0,7)%
X05 : (độ cứng > 65HRC ): chế tạo dao cạo
85 XØ: làm mũi khoan gia công gỗ
+Nhóm 2: Lượng Cr ( 1% đến 1,5% ) tǎng độ thấm tôi, tǎng tính cắt, ví dụ như 9XC chế tạo mũi khoan, dao phay
+Nhóm 3: Có chứa Mn nên độ thấm tôi cao, kích thước ít biến đổi
+Nhóm 4: Có độ cứng rất cao, độ thấm tôi thấp chứa một lượng lớn
rất sắc trong một thòi gian dài %W
Bảng giới thiệu thành phần vài loại thép hợp kim dụng cụ
Trang 30X: Crom; Γ:Mangan;C: Silig; B: Vofram; B4 và BS ghi 4-S% Vonfram
c/ Thép gió:
Lưỡi dao cắt làm từ thép gió có hàm lượng W cao (9 đến 18)% do đó có
đến 35)m/ph Ký hiệu: P xx Chữ xx(tiêu chuẩn của Liên xô cũ )
Trang 31Các bít như: WC(Cacbit Wonfram), TiC(Cacbit Titan), TaC(Cacbit Tantan) và
ép dưới áp suất 100 ÷140 MN/mm2 , to = 1400 ÷ 15000, loại này có thể làm
việc ở to = (800
Trang 32Ký hiệu: ( thường ở Việt Nam vẫn lưu hành cách gọi theo tiêu chuẩn Liên
lưỡi dao cắt gia gông gang và kim loại màu
Nhóm TTK: Có độ bền và tính chống mòn nằm giữa thép gió và hợp kim
Trong một số nǎm gần đây để tǎng độ cứng, tính chịu mài mòn của hợp kim cứng người ta thường phủ lên mãnh hợp kim cứng những lớp TiC, TiN chiều dầy ( 3÷15 )µm
Trang 34Đất sét kỹ thuật (γAL2O3 trọng lượng riêng 3.65g/mm3 và αAI2O3 trọng lượng riêng 3.96 g/mm3)
Trang 35ISO WC TiC TaC Co σ uốn
(Mpa)
Ðộ
cứng HRA
VL phi kim Ghi chú: Chữ B
ở cuối chỉ hạt
to, chữ M ở cuối chỉ hạt mịn
Trang 368B
- Áp dụng :
K: Gia công gang, kim loại màu , vật liệu cắt cho phoi gãy, vụn v.v
P: Gia công thép vật liệu phoi chính
b/ Kim cương: Gồm 2 loại:
to cao = 2500 oC, độ cứng kim cương nhân tạo gấp 5÷6 lần độ cứng của hợp
- Tính chất:
Trang 37- Nhược điểm: giòn, khả nǎng chịu nhiệt thấp
- Công dụng:
màu, vật liệu phi kim loại tốc độ cao
c/ Nitlir Bo lập phương: ( Còn gọi là: El - bo hay Bo - ra - zôn )
dụng cụ cắt?
Trang 382 Nêu các loại vật liệu làm thân dao Các loại vật liệu làm thân dao có tính chất, đặc điểm gì?
dùng?
CHƯƠNG 2 KHÁI NIỆM VỀ TIỆN VÀ DAO TIỆN
I M ỤC TIÊU:
- Trình bày được những thành phần cơ bản của dao tiện và thông số cắt
Trang 39- Vẽ được các góc độ dao
- Chọn được chế độ cắt
- Tính được thời gian gia công
- Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng
tạo trong học tập
II NỘI DUNG BÀI HỌC:
Tiện là một phương pháp gia công phổ biến, đóng vai trò quan trọng trong các
loại Phương pháp tiện là phương pháp gia công điển hình đã được nghiên cứu hoàn chỉnh để vận dụng cho các phương pháp gia công khác
2.1.Khái ni ệm về phương pháp tiện
Ðể thống nhất cách ký hiệu, chúng ta sẽ nghiên cứu theo tiêu chuẩn mới trên cơ
sở so sánh với các ký hiệu tiêu chuẩn cũ
2.1.2 Các chuy ển động cơ bản của máy tiện:
- Chuyển động chính : Chuyển động xoay tròn của mâm cập (vc)
Trang 40- Chuyển động tiến: Là chuyển động của bàn dao gồm :
+ Chuyển động dọc Sd ( chuyển động dọc theo đường tâm chi tiết gia công ) + Chuyển động ngang Sn (chuyển động vuông góc với đường tâm chi tiết gia công)
2.1.3 Các yếu tố cắt khi tiện:
Hình 2.1 Các yếu tố cắt khi tiện
2.1.3.1 T ốc độ cắt v:
Tốc độ cắt v là khoảng dịch chuyển tương đối của lưỡi cắt đối với bề mặt chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian, nói cách khác là khoảng dịch chuyển tương đối giữa dao và vật theo hướng chuyển động chính trong đơn vị thời gian
Ðơn vị : v (m/phút) Theo định nghĩa thì:
vb: Véc tơ vận tốc chuyển động chính
Vs: Véc tơ vận tốc chuyển động tiến