1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

9 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Xuân Phú Thứ ngày tháng năm 2022 BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Vật lí) Thời gian 15 phút Họ và tên Lớp §iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy c« gi¸o Câu 1 Công thức tính tốc độ chuyển động là A.

Trang 1

Trường THCS Xuân Phú Thứ ngày tháng năm 2022

BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Vật lí)

Thời gian: 15 phút

Họ và tên: Lớp

§iÓm Lêi nhËn xÐt cña thÇy c« gi¸o

Câu 1 Công thức tính tốc độ chuyển động là:

Câu 2 Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động

của vật?

A.Cho biết hướng chuyển động của vật

B.Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào

C.Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm

D.Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được

Câu 3 Đơn vị của tốc độ là:

Câu 4 Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

A đơn vị đo chiều dài C đơn vị đo thời gian

B đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian D Các yếu tố khác

Câu 5 Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

A Thước cuộn và đồng hồ bấm giây B Thước thẳng và đồng hồ treo tường

C Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

D Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

Câu 6 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc

độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

A Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

B Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

C Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số

D Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

Câu 7 Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào

đúng?

A s = v/t B t = v/s C t = s/v D s = t/v

Câu 8 Để quãng đường của một vật chuyển động khi biết vận tốc(v) và thời gian(t) ta tính

như sau:

A s = v.t B s = v/t C s = v+ t D s = v - t

Câu 9 Một vật chuyển động càng nhanh khi:

A Quãng đường đi được càng lớn C Thời gian chuyển động càng ngắn

B Quãng đường đi trong 1s càng ngắn D Tốc độ chuyển động càng lớn

Câu 10 Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo

tốc độ?

A Thước B Tốc kế C Nhiệt kế D Đồng hồ

Câu 11 Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao

thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

A Súng bắn tốc độ C Tốc kế

Trang 2

B Đồng hồ bấm giây D Thước

Câu 12 Một đoàn tàu hoả đi từ ga A đến ga B cách nhau 70 km trong 2 giờ Tốc độ của đoàn tàu là

A 35 km/h B 40 km/h C 50 km/h D 140 km/h

Câu 13 Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4km Tốc độ chuyển động

của người đó là:

A v = 40km/s B v = 4km/min C v = 400m/min D v = 11,1m/s

Câu 14 Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1

sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s Tốc độ của ô tô khoảng

A 2m/s B 5m/s C 14m/s D 28m/s

Câu 15 Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 6 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h Hỏi

quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

A 720 m B 1,2km C 120m D 72 km

Câu 16 Đường sắt Hà Nội- Đà Nẵng dài khoảng 880km Nếu tốc độ trung bình của một

tàu hỏa là 55km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

Câu 17 Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp Khi tan học, ba bạn đi cùng chiểu trên

đường về nhà Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min Kết luận nào sau đây là đúng?

A Bạn An đi chậm nhất C Bạn Đông đi chậm nhất

B Bạn Bình đi chậm nhất D Ba bạn đi nhanh như nhau

Câu 18 Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường thời gian của một vật chuyển động

trong khoảng thời gian 8s Tốc độ của vật là:

A 20 m/s B 0,4 m/s

C 8 m/s D 2,5 m/s

Câu 19 Đồ thị quãng đường - thời gian ở hình sau mô tả chuyển động của các

vật 1, 2, 3 có tốc độ tương ứng là v1, v2, v3, cho thấy

A v1 = v2 = v3

B v1 < v2 < v3

C v1 = v2 > v3

D v1 > v2 > v3

Câu 20: Biển báo giao thông hình tròn có viền màu đỏ (hình dưới), phía trong có con số có ý

nghĩa là:

A tốc độ tối đa cho phép B tốc độ tối thiểu cho phép.

B hết tốc độ tối đa cho phép C hết tốc độ tối thiểu cho phép

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 3

3 B 0,5

Trường THCS Xuân Phú Thứ ngày tháng năm 2021

Trang 4

BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Hóa học)

Thời gian: 15 phút

Họ và tên: Lớp

Câu 1: Dãy các vật thể do con người tạo ra (vật thể nhân tạo) là:

A ngôi nhà, con gà, xe đạp B con gà, vi khuẩn, xe đạp

C ngôi nhà, viên gạch, xe đạp D con gà, cây lúa, vi khuẩn

Câu 2: Dãy các vật thể có sẵn trong tự nhiên (vật thể tự nhiên) là:

A con gà, xe đạp, cây lúa B con gà, vi khuẩn, xe đạp

C cây lúa, viên gạch, xe đạp D con gà , cây lúa, vi khuẩn

Câu 3: Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của chất:

A Khả năng ta trong nước, màu sắc, nhiệt độ sôi

B Khả năng tan trong nước, màu sắc, khả năng cháy được

C Tính dẫn điện, nhiệt độ sôi, khả năng tác dụng với nước

D Khả năng tác dụng với nước, khả năng cháy được

Câu 4: Những tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của chất:

A Khả năng tan trong nước, mà sắc, khả năng cháy được

B Khả năng tác dụng với nước, khả năng cháy được

C Tính dẫn điện, nhiệt độ sôi, khả năng tác dụng với nước

D Khả năng ta trong nước, mà sắc, nhiệt độ sôi

Câu 5: Sự nóng chảy là sự chuyển từ

A thể lỏng sang thể rắn B thể rắn sang thể lỏng

C thể lỏng sang thể hơi D thể hơi sang thể lỏng

Câu 6: Hiện tượng nào không liên quan đến hiện tượng nóng chảy trong các hiện tượng

ta hay gặp trong đời sống sau đây?

A Đốt một ngọn nến B Đun nấu mỡ vào mùa đông

C Pha nước chanh đá D Cho nước vào tủ lạnh để làm đá

Câu 7: Thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí ?

A 21% B 78% C 98% D 100%

Câu 8: Thành phần phần trăm thể tích của nitrogen trong không khí ?

A.1% B 78% C 98% D 21%

Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại:

A tính dẻo B Tính dẫn nhiệt C tính dẫn điện D Tính nhẹ

Câu 10: Vật liệu có tính trong suốt là

A Kim loại sắt B thủy tinh C gỗ D sứ

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 5

Câu Nội dung Điểm

Trường THCS Xuân Phú Thứ ngày tháng năm 2022

BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Hóa học)

Trang 6

Thời gian: 15 phút (HK2)

Họ và tên: Lớp

Em hãy khoanh tròn váo chữ cái A,B,C,D trước đáp án đúng nhất.

Câu 1: Sản phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?

A Gạo B Trứng C Rau xanh D Dầu ăn

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột

B Bảo quản thực phẩm không đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm

C Thực phẩm bị biến đổi tính chất vẫn sử dụng được

D Các thực phẩm phải nấu chín mới sử dụng được

Câu 3: Trong các nhóm chất sau, những nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?

(1) Chất đạm (2) Chất béo (3) Tinh bột, đường (4) Chất khoáng

A (1), (2) và (4) B (2), (3) và (4)

C (1), (2), (3) và (4) D (1), (2) và (3)

Câu 4: Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm

đúng?

A Chế biến cá và để trong tủ lạnh B Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài

C Sấy khô các loại trái cây D Ướp muối cho cá

Câu 5: Trường hợp nào dưới đây không phải là chất tinh khiết?

A Vàng B Bạc C Không khí D Đồng

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nước biển là hỗn hợp không đồng nhất của nước và muối ăn

B Nước mía là hỗn hợp không đồng nhất của đường và nước

C Nước biển và cát là hỗn hợp đồng nhất

D Từ nước mía tách ra được đường tinh khiết

Câu 7: Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan Vậy nước

khoáng

A là hỗn hợp đồng nhất B là chất tinh khiết

C không phải là hỗn hợp D là hỗn hợp không đồng nhất

Câu 8: Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào dưới đây?

A Lọc B Chiết C Cô cạn D Dùng nam châm

Câu 9: Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào?

A Cô cạn B Lọc C Dùng nam châm D Chiết

Câu 10: Để tách nước khỏi hỗn hợp nước và dầu ăn cần các dụng cụ:

A phễu lọc, giấy lọc, bình tam giác, đũa thuỷ tinh B bát sứ, đèn cồn, kiềng đun

C phễu chiết, bình tam giác, phễu thuỷ tinh D phễu lọc, bình tam giác,

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 7

Câu Nội dung Điểm

Trường THCS Xuân Phú Thứ ngày tháng năm 2022

BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Vật lí)

Thời gian: 15 phút (HK2)

Trang 8

Họ và tên: Lớp

Em hãy khoanh tròn váo chữ cái A,B,C,D trước đáp án đúng nhất.

Câu 1: Một vật đang chuyển động, vật đó chắc chắn có

A năng lượng ánh sáng B năng lượng điện

C năng lượng nhiệt D động năng

Câu 2: Trong các vật sau đây, vật nào có thế năng đàn hồi?

A Dây cao su đang bị giãn B Khúc gỗ đang trôi theo dòng nước

C Ngọn lửa đang cháy D Quả táo trên mặt bàn

Câu 3: Trong các vật sau đây, vật nào không cần năng lượng điện khi hoạt động?

A Quạt trần B Lò vi sóng C Bếp than D Bếp điện từ

Câu 4: Một vật đang rơi từ trên cao xuống dưới, khi đó có một dạng năng lượng giảm

dần, đó là

A thế năng đàn hồi B thế năng hấp dẫn

C động năng D năng lượng điện

Câu 5: Trong các vật sau đây, vật nào có thể cung cấp năng lượng điện?

A Quả táo trên cành B Lò xo đang bị nén

C Quả bóng đang bay D Pin còn tốt

Câu 6: Số đếm của công tơ điện ở mỗi gia đình cho biết

A năng lượng điện gia đình sử dụng B số quạt điện gia đình sử dụng

C thời gian sử dụng điện của gia đình D số bóng đèn điện gia đình sử dụng

Câu 7: Khi một chiếc quạt trần đang hoạt động thì năng lượng điện chủ yếu chuyển

hóa thành

A năng lượng ánh sáng B thế năng hấp dẫn

C động năng D năng lượng âm thanh

Câu 8: Khi dùng bàn là để làm phẳng quần áo thì năng lượng điện chủ yếu chuyển hóa

thành

A năng lượng hóa học B năng lượng nhiệt

C năng lượng ánh sáng D năng lượng âm thanh

Câu 9: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận

vào thành nhiệt năng?

A Điện thoại B Máy hút bụi C Máy sấy tóc D Máy vi tính

Câu 10: Khi ánh sáng từ Mặt Trời chiếu vào tấm pin mặt trời, tấm pin sẽ tạo ra điện.

Đây là một ví dụ về chuyển hóa

A năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt

B năng lượng hạt nhân sang năng lượng hóa học

C năng lượng điện sang động năng

D năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 9

2 A 1

Ngày đăng: 23/10/2022, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w