Phương pháp tính thuếCác đơn vị sự nghiệp có hoạt động kinh doanh và khôngxác định được chi phí DN áp dụng thuế GTGT theo PP trực tiếp Tổ chức nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam có hoặck
Trang 1KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN, ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP
DOANH NGHIỆP
Trang 2Mục tiêu
Sau khi học xong, sinh viên có thể:
Hệ thống hóa những quy định cơ bản của thuế TNDN liên quan đến công tác kế toán và lập BC thuế của DN.
Giải thích các quy định liên quan đến công tác kế toán và lập báo cáo thuế TNDN.
Thực hiện việc điều chỉnh hoặc xử lý các chênh lệch giữa kế toán và thuế.
Nhận diện những rủi ro và cơ hội của DN liên quan đến thuế TNDN.
Thực hiện việc lập các báo cáo thuế TNDN
Trang 3Nội dung
Giới thiệu hệ thống văn bản pháp quy hiện hành
Giải thích các quy định liên quan đến kế toán và thuếTNDN
Chênh lệch số liệu kế toán và số liệu tính thuế TNDN
Rủi ro và cơ hội về thuế TNDN
Phương pháp kế toán và trình bày thuế TNDN
Lập báo cáo thuế TNDN
Trang 4 VAS 17, TT 200/2014/TT - BTC ngày 22/12/2014
Luật thuế TNDN số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014; số32/2013/QH13 ngày 19/06/2013; số 14/2008/QH12 ngày03/06/2008
Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015; 218/NĐ-CPsửa đổi, bổ sung 122/2011/NĐ-CP
TT 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015; TT 78/2014/TT-BTCngày 18/06/2014; TT 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014
Cơ sở pháp lý
Trang 5Những vấn đề cơ bản của luật thuế TNDN
Trang 7Phương pháp tính thuế
Các đơn vị sự nghiệp có hoạt động kinh doanh và khôngxác định được chi phí
DN áp dụng thuế GTGT theo PP trực tiếp
Tổ chức nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam có hoặckhông có cơ sở thường trú, hoặc có thu nhập phát sinh
từ VN, căn cứ tính thuế là:
Xem Nghị định 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013
Thuế TNDN phải nộp
Doanh thu tính thuế
Tỷ lệ thuế TNDN
Trang 8Phương pháp tính thuế
DN được thành lập và hoạt động theo luật pháp ViệtNam: DNTN, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công tyhợp danh, … căn cứ tính thuế:
Thuế TNDN phải nộp
Thu nhập tính thuế
Thuế suất
Trang 9Căn cứ tính thuế
= Thu nhập chịu thuế - + Lỗ các
năm trước
Thu nhập miễn thuế
Thu nhập tính thuế
= Doanh thu - được trừChi phí + nhập khác Các thu
Trường hợp DN có trích quỹ phát triển KH và công nghệ thì
DN được trừ 10% thu nhập tính thuế để lập quỹ này:
Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập tính thuế - Quỹ KH và công nghệ x Thuế suất
Thu nhập chịu thuế
Trang 10Căn cứ tính thuế
Thu nhập được miễn thuế từ:
SX muối, trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản.
Dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.
Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
Hoạt động dạy nghề dành cho người khuyết tật, khó khăn Được chia từ hoạt động góp vốn, mua cổ phần, liên doanh Khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo
và hoạt động xã hội khác
Trang 11Xác định thu nhập tính thuế
o Doanh thu tính thuế
Là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ, kể cảtrợ giá, phụ thu, phụ trội được hưởng không phân biệt
đã thu hay chưa thu tiền
Không bao gồm thuế GTGT nếu người bán là người nộpthuế theo phương pháp khấu trừ
Thời điểm ghi nhận doanh thu đối với hàng hóa là khichuyển giao quyền sở hữu, đối với dịch vụ là khi hoànthành toàn phần hoặc từng phần
Trang 12Xác định thu nhập tính thuế và chuyển lỗ
o Cho phép bù trừ một chiều số lỗ của chuyển nhượng bấtđộng sản: chuyển nhượng dự án đầu tư, quyền tham gia
dự án đầu tư, trừ dự án thăm dò, khai thác khoáng sảnvới số lãi của hoạt động kinh doanh chính
Trang 13Chi phí được trừ
o Chi phí được trừ là các khoản chi thoả mãn các điềukiện xác định chi phí được trừ và không nằm trong cáckhoản chi phí không được trừ theo quy định của phápluật
o Các khoản chi được trừ/không được trừ được quy địnhtrong NĐ số 12/2015/NĐ-CP
Trang 14Chi phí được trừ
o Điều kiện thoả mãn đối với chi phí được trừ:
Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của DN Khoản chi thực hiện
nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của DN theo quy
định của pháp luật
Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo
quy định của pháp luật
Trang 15Thu nhập khác
o Thu nhập khác là các khoản thu nhập chịu thuế trong kỳtính thuế mà khoản thu nhập này không thuộc các ngành,nghề lĩnh vực kinh doanh ghi trong đăng ký kinh doanhcủa doanh nghiệp Điều 1 khoản 2 luật thuế TNDN số32/2013/QH13 ngày 19/06/2013
Trang 16Thuế suất ưu đãi 20%: cho dự án đầu tư mới tại một số địa bàn
và một số ngành nghề, lĩnh vực
Trang 17Kê khai thuế
Tạm nộp hàng quý: Hạn chót nộp thuế ngày thứ 30 củatháng sau của quý tiếp theo
Quyết toán thuế TNDN năm: nộp tờ khai theo mẫu03/TNDN kèm phụ lục 03-01A/01B/01C
Thời hạn nộp là 90 ngày sau khi kết thúc năm tài chínhhoặc 45 ngày kể từ khi có quyết định chuyển đổi
Trang 18Đánh giá rủi ro và cơ hội về thuế TNDN
Rủi ro
Ghi chép chứng từ:
• Hoá đơn không hợp pháp, thiếu chứng từ
• Vi phạm qui định sử dụng, bảo quản hóa đơn
Tính toán thuế TNDN:
• Xác định sai thời điểm phát sinh doanh thu tính thuế
• Xác định sai chi phí được trừ do hiểu không đúng văn bản
• Xác định sai mức ưu đãi thuế
• Xác định sai doanh thu, chi phí do không phận biệt số liệu khác biệt giữa kế toán và thuế
Trang 19Đánh giá rủi ro và cơ hội về thuế TNDN
Rủi ro
Khai thuế TNDN:
• Không đảm bảo thời gian tạm nộp và quyết toán
• Không xác định đúng ưu đãi thuế dẫn đến kê khai sai
Quyết toán thuế TNDN
• Không hiểu hết các lĩnh vực hoạt động dẫn đến không lý giải được giao dịch dẫn đến doanh thu và chi phí
• Không chuẩn bị hồ sơ quyết toán đầy đủ và ngăn nắp
• Không giải trình được
Trang 20Rủi ro và cơ hội về thuế TNDN
Cơ hội
Tự khắc phục sai sót để giảm mức phạt thuế
Yêu cầu quyết toán sớm để giảm sai sót và rút kinh nghiệm cho các giao dịch tương tự sau đó
Trang 21Nguyên tắc kế toán thuế TNDN
Hàng quý, xác định và ghi nhận số thuế TNDN tạm nộp
vào CP thuế TNDN hiện hành
Cuối năm tài chính kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện
Trang 22Nguyên tắc kế toán thuế TNDN
Cuối năm tài chính, xác định và ghi nhận số thuế phải nộp:
Thuế TNDN tạm nộp
Thuế TNDN thực tế phải nộp
<
>
Nộp thêm hạch toán tăng CP thuế TNDNHH
Ghi giảm CP thuế TNDNHH
Trang 23Trường hợp phát hiện sai sót không trọng yếu của các nămtrước hạch toán tăng/giảm số thuế phải nộp các nămtrước vào CP thuế TNDN hiện hành của năm phát hiện saisót.
Mức thuế TNDN phải nộp
Tổng thu nhập chịu thuế
Thuế suất thuế TNDN
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh giảm TN chịu thuế
Nguyên tắc kế toán thuế TNDN
Trang 24Phương pháp kế toán thuế TNDN
Kế toán Thuế TNDN
Trang 25Sự khác biệt giữa kế toán và thuế
Là lợi nhuận hoặc
lỗ trước thuế của
Là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế
và thuế suất thuế TNDN hiện
hành
Trang 26Sự khác biệt giữa kế toán và thuế
Trang 27Thí dụ 1a
Doanh thu theo kế toán và theo thuế đều là như nhau:1.000
Chi phí theo kế toán là 800, theo thuế là 860
Lợi nhuận theo kế toán? Lợi nhuận theo thuế?
Trang 29Quy định của kế toán
BÁO CÁO KẾT QUẢ
TỜ KHAI TỰ QUYẾT TOÁN THUẾ TNDN
LN kế toán Chênh lệch Thu nhập chịu thuế Thuế TNDN
Trang 30Chi phí thuế hiện hành 48
CP thuế hoãn lại (8)
Trang 31Doanh thu 1.000
Chi phí 800
LN trước thuế 200
Chi phí thuế hiện hành 24
CP thuế hoãn lại 16
Phần C: Xác định thuế phải nộp
Thí dụ 2b
Trang 32Chi phí thuế hiện hành 48
CP thuế hoãn lại 0
Phần C: Xác định thuế phải nộp
Trang 33Chi phí thuế hiện hành 24
CP thuế hoãn lại 0
Phần C: Xác định thuế phải nộp
Trang 34Phương pháp kế toán thuế TNDN
Kế toán thuế TNDN hiện hành.
Kế toán thuế TNDN hoãn lại.
Trang 35Phản ánh chi phí thuế TNDN hiện
hành phát sinh trong năm
Trang 36Sơ đồ hạch toán - Thuế TNDN hiện hành
Cuối năm số tạm nộp > thực tế phải nộp
Cuối năm số tạm nộp < thực tế phải
nộp
Hàng quý Nộp thuế
chuyển
Trang 37Thí dụ 3a
o Tổng số thuế phải nộp của công ty CP X năm 20x1 là 2.000 trđ Trong năm công ty đã tạm nộp thuế TNDN (Tính đến quý 4/20x1) là 1.500 trđ.
20x1 Định khoản nghiệp vụ liên quan đến thuế TNDN Biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%.
Trang 38Thí dụ 3b
o Tổng số thuế phải nộp của công ty CP X năm 20x1 là 2.000 trđ Trong năm công ty đã tạm nộp thuế TNDN (Tính đến quý 4/20x1) là 2.500 trđ.
20x1 Định khoản nghiệp vụ liên quan đến thuế TNDN Biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%.
Trang 39Các vấn đề thường gây khác biệt
Cơ sở dồn tích và nguyên tắc phù hợp trong kế toán;
Nguyên tắc thận trọng trong kế toán;
Chính sách của Nhà nước về thuế từng thời kỳ;
Vấn đề chứng từ
Trang 40Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp
CHỈ
phản ảnh chênh lệch tạm thời
Trang 41 Một khoản chi phí trích trước 150.
Giả sử thuế suất 20%
Trang 42Chênh lệch tạm thời
Là chênh lệch phát sinh do khác biệt về thời điểm ghinhận doanh thu và chi phí chêch lệch này sẽ mất đitheo thời gian
Trang 43Phân loại chênh lệch tạm thời
CL tạm thời phải chịu thuế
CL tạm thời được khấu trừ
Trang 44Các trường hợp thông thường
Chi phí
Doanh thu
Trang 45Khác biệt về chi phí
Chi phí khấu hao (thời gian khấu hao, phương pháp khấu hao, không sử dụng cho hoạt động SXKD )
Chi phí dự phòng vượt mức
Chi phí trích trước, trả trước
Chi phí về chênh lệch tỷ giá hối đoái
Đánh giá lại tài sản
Chi phí vượt mức quy định
Chi phí tổn thất vật tư, hàng hóa
Chi phí lãi vay
Chi phí không đầy đủ hoá đơn, chứng từ …
Trang 46Khác biệt về doanh thu
Doanh thu chưa thực hiện
Doanh thu hàng bán trả góp, trả chậm
Doanh thu hợp đồng xây dựng theo tiến độ kế hoạch
Doanh thu về chênh lệch tỷ giá hối đoái
Doanh thu được chia từ hoạt động góp vốn cổ phần, liên doanh, liên kết
Trang 47Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
Hướng thu
hồi trong
tương lai
Nợ phải thu
CLTT được khấu trừ
Tài sản thuế hoãn lại Chi phí thuế hoãn lại (-)
Trang 48Thí dụ 5
Năm 20x1, công ty X có một khoản chi phí trích trước
là 200 chưa được thuế chấp nhận.
Năm 20x2, khoản chi phí này thực tế chi trả và có đầy
đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp, hợp lệ.
Biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%.
Có số liệu theo bảng như sau:
Trang 49Thí dụ 5
20X1 20X2 BCTC QT thuế BCTC QT thuế Doanh thu 3000 3000 3000 3000 Chi phí 2200 2000 2200 2400
Trang 50Nhận xét
Chi phí thuế TNDN hoãn lại:
Là phần thuế phát sinh do chênh lệch tạm thời giữa kếtoán và thuế
LN sau thuế = LN trước thuế - CP thuế TNDN hiện hành– CP thuế TNDN hoãn lại
Khi chênh lệch tạm thời dẫn đến DN phải nộp thuế trước
sẽ phát sinh tài sản thuế hoãn lại – Nghĩa là nghĩa vụthuế mà DN sẽ được trừ khi quyết toán thuế những nămsau
Trang 51Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
Phải nộp thuế
trong tương lai
Nợ phải trả
CLTT phải chiụ thuế
Thuế hoãn lại phải trả Chi phí thuế hoãn lại (+)
Trang 52 Năm 20x0, doanh nghiệp có sửa chữa văn phòng làm việc(đi thuê) là 600 Thời gian thuê còn lại là 4 năm Kế toán bắtđầu phân bổ từ năm 20x1 theo thời gian thuê còn lại, thuếquy định tối đa 3 năm.
Biết rằng thuế suất thuế TNDN từ năm 20x0 trở đi là 20%
Có số liệu theo bảng như sau:
Thí dụ 6
Trang 53Thí dụ 6
20x1 - 20x3 20x4 BCTC QT thuế BCTC QT thuế Doanh thu 3.000 3.000 3.000 3.000 Chi phí 2.200 2.400 2.200 2.000
Trang 54Nhận xét
trả – Nghĩa là nghĩa vụ thuế mà DN phải chịu
Trang 55CLTT phải chịu thuế
Tài sản thuế hoãn lại
Thuế hoãn lại phải trả
Trang 56Xác định Thuế hoãn lại
Thuế suất thuế TNDN
CLTT phải chịu thuế
Thuế suất thuế TNDN
Trang 57Thí dụ 7
Ngày 02/01/20x0, doanh nghiệp mua một TSCĐ nguyên giá 600 DN
áp dụng PP khấu hao theo đường thẳng và thời gian khấu hao theo
kế toán là 5 năm, theo thuế là 6 năm.
Xác định CLTT của TSCĐ trong trường hợp này?
20x0 20x1 20x2 20x3 20x4 20x5
CP khấu hao theo kế toán
CP khấu hao theo thuế
CL tạm thời được khấu trừ
Tài sản TTNHL được ghi nhận
Tài sản thuế hoãn lại
Trang 58Thí dụ 8
Năm 20x0, DN mua 1 xe hơi dùng cho dịch vụ cho thuêđám cưới, thời gian sử dụng là 5 năm, nguyên giá 2.400triệu, giả sử giá trị thanh lý là 400 Theo DN, lợi ích manglại của chiếc xe giảm dần theo thời gian nên phương phápkhấu hao theo số dư giảm dần là phù hợp Tuy nhiên, tàisản trên không đủ điều kiện được áp dụng khấu hao số dưgiảm dần theo quy định về thuế Giả sử thuế suất thuếTNDN 20%
Trang 59Thí dụ 8
Khấu hao theo kế toán
20x0: 2.400 x 20% = 480
20x1: 2.400 x 20% = 480 20x2: 2.400 x 20% = 480 20x3: 2.400 x 20% = 480 20x4: 2.400 x 20% = 480
Khấu hao theo thuế
TG
GTCL
Giá trị khấu hao
Trang 60‘x0 ‘x1 ‘x2 ‘x3 ‘x4
Chi phí kế toán
Chi phí theo thuế
Chênh lệch
Tài sản thuế hoãn lại
Thuế hoãn lại phải trả
Thí dụ 8
Trang 61Chi phí dự phòng
Các chi phí dự phòng có thể chia làm 2 loại chính:
Dự phòng tổn thất tài sản gồm DP giảm giá hàng tồnkho, DP nợ phải thu khó đòi, DP giảm giá các khoản đầutư
Dự phòng nợ phải trả gồm các dự phòng về bảo hànhsản phẩm, dự phòng tái cơ cấu, dự phòng trợ cấp mấtviệc làm…
Quy định hiện hành về chi phí dự phòng được thuế chấpnhận là Thông tư 228/2009/TT-BTC
Trang 62Thí dụ 9
Năm 20x1, DN có một số hàng hóa lỗi thời có giá gốc là
500, giá trị thuần có thể thực hiện là 300, DP phải lập là
200 Tuy nhiên, số DP đủ điều kiện theo TT 228 là 120
Năm 20x2, DN đã bán hết số hàng lỗi thời với giá 290.Cuối năm này không cần lập DP nên đã hoàn nhập toàn
bộ số dư TK 2294 là 200
Trang 64Thí dụ 10
Từ năm 20x5, DN bán sản phẩm X có cam kết bảo hành 1năm cho khách hàng Cuối mỗi năm, DN ước tính chi phíbảo hành sẽ phải chi cho số sản phẩm đã bán trong nămhiện hành và số dư còn lại của khoản dự phòng đã lập đểlập bổ sung hoặc hoàn nhập Theo TT 228, chi phí dự phòngbảo hành không được vượt khỏi 5% doanh thu bán sảnphẩm Số liệu qua các năm như sau:
* Chi cho bảo hành sản phẩm bán năm 20x5, giả sử các sản phẩm bán năm 20x6 chưa có trường hợp nào cần bảo hành
Trang 6520x5 20x6 Doanh thu bán sản phẩm M 4.000 5.600
Số dư DP đầu kỳ
Thực chi bảo hành trong kỳ 0 80*
Dự kiến phải chi bảo hành cho sản phẩm bán
năm hiện hành (ước tính)
Mức khống chế của thuế (5% doanh thu)
Thí dụ 10
Trang 66Tài khoản kế toán
TK 8212- CP thuế TNDN hoãn lại:
Phản ánh CP thuế TNDN phát sinh trong năm
TK 347- Thuế TN hoãn lại phải trả: giá trị hiện có và tình hình biến động của thuế TN hoãn lại phải trả
TK 243- Tài sản thuế TN hoãn lại: giá trị hiện có và tình hình biến động của tài sản thuế TN hoãn lại
Trang 67Tài khoản 243 - Tài sản thuế hoãn lại
Khái niệm: Là số thuế TNDN sẽ được hoàn lại trong tương lai
tính trên các khoản:
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ;
Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng;
Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng.
Nguyên tắc ghi nhận: thực hiện theo nguyên tắc bù trừ giữa số
tài sản TTNHL PS trong năm với số tài sản TTNHL đã ghi nhận
từ các năm trước nhưng năm nay được ghi giảm (hoàn nhập).
Trang 68Tài khoản 243 - Tài sản thuế hoãn lại
Phát sinh TS thuế TN hoãn lại
Hoàn nhập vào BCKQHĐKD
D TS thuế hoãn lại cuối kỳ
Trang 69Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế TNDNcủa năm hiện hành
giữa số TTNHL phải trả PS trong năm với số TTNHL phảitrả đã ghi nhận từ các năm trước nhưng năm nay đượcghi giảm (hoàn nhập)
Trang 70Tài khoản 347 - Thuế hoãn lại phải trả
Phát sinh Thuế TN hoãn lại phải trả
Hoàn nhập vào BCKQHĐKD D: Thuế TN hoãn lại
phải trả cuối kỳ
Trang 71Tài khoản 8212- Chi phí thuế hoãn lại
TK 8212
TK 911
TK 911
Phát sinh Hoàn nhập Phát sinh
Kết chuyển Kết chuyển
TK 347
TK 243
TK 243
TK 347Hoàn nhập
Trang 72Thí dụ 11a
Công ty AC năm 20x1 có trích trước chi phí sửa chữaTSCĐ là 250, trong năm chỉ sử dụng 50 Lợi nhuận kếtoán trước thuế 1.000 Thuế suất thuế TNDN 20%
Thuế TNDN phải nộp năm 20x1 là:
Tài sản TTNHL = CLTT được khấu trừ x thuế suất
=
Kế toán ghi sổ:
Trang 73Thí dụ 11a
Lợi nhuận trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế TNDN
Trình bày trên báo cáo KQKD năm 20x1:
Trang 74Thí dụ 11b
Năm 20x2: Lợi nhuận kế toán trước thuế 2.000, trong năm20x2 có sử dụng 100 từ chi phí sửa chữa TSCĐ đã tríchnăm 20x1
Thuế TNDN phải nộp năm 20x2 là:
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ đến năm 20x2 là:
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại như sau:
Kế toán ghi sổ: