Tên đề tài:Học viên cao học: Kim Hồng Vi Phúc Nghiên cứu giải pháp triển khai dịch vụ hội thảo trực tuyến đa điểm trên mạng băng rộng MAN-E... Bài toán đặt ra: • Nghiên cứu giải pháp
Trang 1Tên đề tài:
Học viên cao học:
Kim Hồng Vi Phúc
Nghiên cứu giải pháp triển khai dịch vụ
hội thảo trực tuyến đa điểm trên
mạng băng rộng MAN-E
Trang 2NỘI DUNG
1 Giới thiệu đề tài
2 Mục tiêu của đề tài
3 Cơ sở lý thuyết
4 Nội dung và kết quả nghiên cứu
5 Kết luận và hướng phát triển của đề tài
6 Tài liệu tham khảo
Trang 3GIỚI THIỆU
1 Giới thiệu chung:
• Hội thảo trực tuyến (Video
Conferencing) là một dịch vụ cho phép
tổ chức hội nghị thông qua môi trường
mạng Internet
• Nhiều lợi ích cho các tổ chức
“Chính phủ sẽ hạn chế tổ chức hội họp tập trung toàn quốc theo cách truyền thống mà tăng cường họp, hội nghị truyền hình trực tuyến từ xa Giải pháp này nhằm tiết kiệm chi phí
đi lại, ăn ở, tiết kiệm thời gian đi lại”
Trang 4GIỚI THIỆU (tt)
2 Hiện trạng:
• Công nghệ mạng Internet sử dụng tại VNPT Cần Thơ -
Hậu Giang là công nghệ cũ.
• Tốn băng thông mạng khi các điểm hội nghị tăng
• Chi phí đầu tư thiết bị cao.
Trang 5GIỚI THIỆU (tt)
3 Bài toán đặt ra:
• Nghiên cứu giải pháp triển khai dịch vụ mới “Dịch vụ hội thảo trực tuyến đa điểm trên mạng băng rộng MAN-E” đáp ứng các yêu cầu:
q Khắc phục các nhược điểm công nghệ mạng truyền thống
q Đáp ứng được số lượng lớn người dùng
q Giảm chi phí
Trang 6MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
• Đề xuất một mô hình video conferencing đa điểm sử dụng giao thức IP Multicast trên nền mạng MAN-E.
• Triển khai thử nghiệm dịch vụ video conferencing trên
hệ thống MAN-E của VNPT Cần Thơ - Hậu Giang sử dụng phần mềm mã nguồn mở
Trang 7CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Gồm 5 phần chính:
1. Nghiên cứu về hội thảo trực tuyến trên mạng IP
2. Nghiên cứu về các phương thức truyền dẫn trong mạng IP
3. Nghiên cứu về công nghệ MPLS
4. Nghiên cứu về công nghệ mạng MAN-E
5. Ví dụ nêu bậc ưu điểm của giải pháp IP multicast trong việc cung cấp dịch vụ IPTV
Trang 8CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 HỘI THẢO TRỰC TUYẾN TRÊN MẠNG IP
1 Khái niệm:
Ø Là hệ thống thông tin đa phương tiện thời gian thực
Ø Trao đổi thông tin về âm thanh, hình ảnh và dữ liệu
Lợi ích:
- Tiết kiệm chi phí
- Tiết kiệm thời gian
- Dễ triển khai
- Lưu lại được nội dung cuộc họp
- Cơ hội tiếp xúc với nhiều chuyên gia
Trang 9CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 HỘI THẢO TRỰC TUYẾN TRÊN MẠNG IP (tt)
2 Sơ đồ tổng thể hệ thống:
Trang 10CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 HỘI THẢO TRỰC TUYẾN TRÊN MẠNG IP (tt)
3 Chức năng các thành phần:
q VCS (Video Conference System): thu
nhận âm thanh, hình ảnh, mã hóa và
chuyển tiếp qua mạng
q MCU (Multipoint Control Unit): có
chức năng điều khiển đa điểm, cho
phép kết nối nhiều VCS vào một
Trang 11q MCU: MGC-25 hoặc MGC+50 (Polycom)
Dòng thiết bị Hãng sản xuất Giá tham khảo
Trang 12CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN
1 IP Unicast:
• Dạng truyền điểm – điểm
• Cấp phát tài nguyên mạng cho mỗi máy
đích
2 IP Broadcast:
• Dạng truyền điểm – đa điểm
• Gửi 01 gói tin đến tất cả các
địa chỉ Broadcast
Nhược điểm: tốn nhiều tài nguyên mạng
Nhược điểm: chỉ triển khai cục bộ
Trang 13CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN (tt)
3 IP Unicast:
3.1 Giới thiệu:
• Dạng truyền điểm – đa điểm
• Kết hợp giữa phương thức Unicast và Broadcast
• máy chủ chỉ gửi một gói tin đến nhóm người dùng
Trang 14CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN (tt)
3 IP Multicast (tt):
3.2 Phương pháp chuyển tiếp lưu lượng Multicast:
a) Cây nguồn (Source-base tree):
• Là cây đơn giản, gốc là nguồn
Multicast, nhánh là đường đi theo các nút mạng đến máy thu
• Là dạng cây đường ngắn nhất
SPT (Short Path Tree)
Trang 15CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN (tt)
3 IP Multicast (tt):
3.2 Phương pháp chuyển tiếp lưu lượng Multicast (tt):
b) Cây chia sẽ (Share Tree):
• Sử dụng một Router trung
tâm làm gốc của cây phân
phối multicast
• Máy nguồn gửi gói dữ liệu
đến Router trung tâm
thông qua unicast
• Ưu điểm hơn so với cây
nguồn khi mà nhóm
multicast rải rác trên mạng
Trang 16CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN (tt)
3 IP Multicast (tt):
3.3 Giao thức quản lý nhóm multicast IGMP:
• Định kỳ, Router gửi thông điệp kiểm tra
nhóm và thành viên của nhóm Multicast
• Switch sẽ gửi thông điệp đến tất cả các
máy, ghi nhận nhóm multicast và các máy
cần nhận dữ liệu multicast trong bảng
chuyển tiếp
• Khi một máy muốn rời khỏi nhóm, nó có
thể im lặng hoặc gửi thông điệp rời khỏi
nhóm
Trang 17CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN (tt)
3 IP Multicast (tt):
3.4 Giao thức định tuyến Multicast:
a) Giao thức PIM Dense Mode (PIM-DM):
Trang 18CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN DẪN (tt)
3 IP Multicast (tt):
3.4 Giao thức định tuyến Multicast (tt):
b) Giao thức PIM Spare Mode (PIM-SM):
Trang 19CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3 CÔNG NGHỆ MPLS
1 Giới thiệu:
• Là công nghệ chuyển mạch IP
• Hỗ trợ khả năng chuyển mạch tốc độ cao
• Quản lý được lưu lượng truyền tải
• Cung cấp khả năng truyền tải nhiều loại hình dịch vụ trên đường truyền
Trang 20CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3 CÔNG NGHỆ MPLS (tt)
2 Các thành phần của MPLS:
Trang 21CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3 CÔNG NGHỆ MPLS (tt)
3 Các thành phần của MPLS (tt):
• Nhãn: cố độ dài 32bit, gán vào phần MPLS header của gói tin
và đại diện cho một nhóm chuyển tiếp tương đương FEC
• FEC: chỉ một nhóm các gói tin có chung yêu cầu truyền tải
• Tuyến chuyển mạch nhãn LSP: chính là đường đi của các FEC
• Bảng chuyển tiếp nhãn LSFT: chứa thông tin nhãn đầu vào,
đầu ra, địa chỉ điểm đến tiếp theo
• Cơ sở dữ liệu nhãn LIB: bảng thông tin định tuyến
Trang 22CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3 CÔNG NGHỆ MPLS (tt)
4 Nguyên lý hoạt động của MPLS:
• LER vào xác định thông tin và xếp gói tin vào một lớp FEC
• MPLS Header của gói tin sẽ được chèn thêm một hoặc nhiều nhãn phía
• Các gói tin thuộc một lớp FEC sẽ sử dụng một kênh ảo gọi là chuyển mạch nhãn LSP
Trang 23CƠ SỞ LÝ THUYẾT
3 CÔNG NGHỆ MPLS (tt)
5 Quản lý lưu lượng MPLS-TE:
• Đảm bảo chất lượng dịch vụ
• kiểm soát lưu lượng, giảm tải qua các nút chuyển tiếp
• Tránh tắc nghẽn trong các tình huống đặc biệt
• Tối ưu hóa các tài nguyên mạng theo yêu cầu cho các mục đích khác nhau
• Ví dụ minh họa về MPLS-TE
Trang 24và tốc độ cao, …
Trang 25CƠ SỞ LÝ THUYẾT
4 CÔNG NGHỆ MẠNG MAN-E (tt)
2 Kiến trúc mạng MAN-E:
q Lớp lõi: chịu trách nhiệm vận chuyển khối lượng lớn dữ liệu,
phải đảm bảo được độ tin cậy và nhanh chóng
q Lớp biên: xử lý dữ liệu như định tuyến, lọc gói (filtering),
truy cập mạng WAN
q Lớp biên: Quản lý truy cập dịch vụ
Trang 27CƠ SỞ LÝ THUYẾT
4 CÔNG NGHỆ MẠNG MAN-E (tt)
2 Các dịch vụ trên MAN-E (tt):
• E-LINE (Ethernet LINE)
• E-LAN (Ethernet LAN)
• E-TREE (Ethernet TREE)
Trang 28CƠ SỞ LÝ THUYẾT
5 VÍ DỤ NÊU BẬC ƯU ĐIỂM CỦA MULTICAST
1 Mô hình:
Tổng số thuê bao: 3.000 thuê bao
• SD: 2.800 thuê bao (55 kênh, mỗi kênh 05Mbps)
• HD: 200 thuê bao (05 kênh, mỗi kênh 10Mbps)
Trang 29CƠ SỞ LÝ THUYẾT
5 VÍ DỤ NÊU BẬC ƯU ĐIỂM CỦA MULTICAST (tt)
2 Băng thông yêu cầu cho máy chủ IPTV:
Kênh truyền hình Unicast Multicast
Loại SD 2.800tb x 5Mbps/tb
= 14.000 Mbps
55 kênh x 5Mbps/kênh = 275
Mbps Loại HD 200tb x 10Mbps/tb
= 2.000 Mbps
5 kênh x 10Mbps/kênh = 50
Mbps
Tổng băng thông 16.000 Mbps 325 Mbps
Trang 30NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1 Đề xuất mô hình tổng thể cho ứng dụng
q Mô hình họp trực tuyến của UBND
q Mô hình học trực tuyến
Trang 31NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
• Luồng dữ liệu audio và
video tương ứng với mỗi
địa chỉ multicast
• Hỗ trợ chia dữ liệu cho hội
nghị như: PDF, Power
point, v.v…
Trang 32NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
3 Mô hình thực nghiệm:
• Máy chủ và trạm cài đặt
phần mềm AGT
• Môi trường mạng MAN-E,
các thiết bị Router, Switch
hỗ trợ multicast
• Yêu cầu máy tính:
- CPU P4 2,4Ghz
- RAM 512Mb
- Card âm thanh
- Micro, Webcam, loa
- Màn hình
Trang 33NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
4 Kết quả đạt được:
Trang 34NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
4 Kết quả đạt được (tt):
q Hệ thống thực nghiệm hoàn thiện, cho phép tổ chức hội thảo
trực tuyến thông qua môi trường mạng MAN-E sử dụng công nghệ IP multiast
q Hệ thống đáp ứng các yêu cầu bài toán đặt ra:
• Cho phép truyền tải tín hiệu âm thanh và hình ảnh hội thảo
• Chop phép trình chiếu tài liệu Power point, chia sẻ tập tin
Trang 35NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
• Chỉ tiêu 3: băng thông yêu cầu
cho máy chủ hiệu quả, không tăng khi các thành viên tăng
• Trường hợp 1 (máy chủ và 01 máy trạm): băng thông trung
bình nhỏ hơn 384kbps
Trang 36NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
6 Đánh giá kết quả (tt):
• Chỉ tiêu 3: băng thông
yêu cầu cho máy chủ hiệu quả, không tăng khi các thành viên tăng
• Trường hợp 2 (máy chủ và 04 máy
trạm): băng thông
trung bình yêu cầu cho máy chủ vẫn nhỏ hơn 384kbps
Trang 37NỘI DUNG & KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (tt)
DEMO ỨNG DỤNG
Trang 38KẾT LUẬN & HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC:
q Về ý nghĩa thực tiễn: Giúp cho VNPT Cần Thơ - Hậu Giang có thêm
thông tin về giải pháp triển khai cung cấp các dịch vụ mới , sử dụng
phương thức truyền dẫn multicast với ưu điểm vượt trội về hiệu năng
sử dụng mạng so với phương thức truyền dẫn unicast.
q Về công tác nghiên cứu:
Ø Mô hình hội thảo trực tuyến thực nghiệm phù hợp với thực tế, có tính khả thi cao và có thể áp dụng triển khai cho mọi tổ chức
Ø Phân tích và lựa chọn phần mềm mã nguồn mở phù hợp với yêu cầu đặt ra, cho phép tiếp cận và tự xây dựng hệ thống trên nền công nghệ tiên tiến và hội tụ Tiết kiệm chi phí
Ø Là cơ sở nghiên cứu và ứng dụng các kỹ thuật mới để xây dựng bài toán khác nhau đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng
Trang 39KẾT LUẬN & HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI
Ø Các ứng dụng phục vụ quảng cáo, quảng bá sản phẩm
q Xây dựng ứng dụng trên mạng Internet sử dụng IPv6
Trang 40TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tiếng Việt
1. Ngô Bá Hùng (2005), Giáo trình mạng máy tính, Trường Đại Học Cần
Thơ, Khoa Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông.
2. Phạm Thế Quế (2009), Giáo trình mạng máy tính, Nhà xuất bản thông tin
và truyền thông.
3. Phạm Thế Quế (2008), Công nghệ mạng máy tính, Nhà xuất Bưu Điện.
4. Nguyễn Kim Sách (2000), Truyền hình số có nén và Multimedia, Nhà xuất
bản Khoa Học và Kỹ Thuật.
Tài liệu tiếng Anh
9. Alcatel Corporate Research Center (1999), IP Multicast in MPLS
12. D.Awduche, L.Berger, D.Gan, T.Li, V.Srinivasan and G.Swallow (2001),
"RSVP-TE: Extensions to RSVP for LSP Tunnels", RFC3209
Trang 41TÀI LIỆU THAM KHẢO
9. Daniel Minoli (2008), “IP Multicast with Applications to IPTV and Mobile
DVB-H”, Wiley
10. David Austerberry (2004), “The technology of Video and Audio Streaming,
Second edition”, Wiley
11. Gerard O’DrisColl (2007), Next Generation IPTV Service and
Technologies, Wiley
12. Gilbert Held (2006), “Understanding IPTV” , Wiley.
13. ITU-T Recommendation H.323 (1996), "Series H: AudioVisual and
Multimedia Systems", ITU-T
14. McGraw-Hill (2004), "Gigabit Ethernet for Metro Area Networks", Digital
Engineering Libray.
15. McGraw-Hill (2004), "Metro Area Network", Digital Engineering Libray,
Digital Engineering Libray.
16. Scott Firesstone, Thiya Ramalingam, Steve Fry (2007), "Voice and Video
Conferencing Fundamentals", Cisco System
17. Technical Specification MEF 12 (2005), “Part 2: Ehternet Service Layer”,
Metro Ethernet Forum
Trang 42TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 43Xin chân thành cám ơn Quý thầy cô