-mang tầm quốc tế9 Đối thủ cạnh tranh trong nước ngày -10 Thị hiếucủa người dân đòi hỏi ngày -12 Các sản phẩm thay thế ngày càng đa Nhận xét: Với mức điểm trung bình là 2.80 > 2.50 chứng
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2010 – 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: DA QTDNVVN - TH 30
1
Ma trận SWOT Trong đó :
- Vẽ được ma trận SWOT ( 5 điểm )
- Liệt kê các điểm mạnh ( 5điểm )
- Liệt kê các điểm yếu ( 5 điểm )
- Liệt kê các cơ hội ( 5 điểm )
- Liệt kê các thách thức ( 5 điểm ) Kết hợp ma trận ( 15 điểm )
40
Quy đổi về thang điểm 10
Phần 1: Từ kết qủa phân tích môi trường bên ngoài hình thành ma trận EFE của TÂN HIỆP PHÁT:
MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG
PHÂN LOẠI
ĐIỂM QUAN TRỌNG
HƯỚNG TÁC ĐỘNG
2
Các chương trình thể thao - giải trí tổ
3
Khí hậu nắng nóng phù hợp với nhu
4
Công nghệ thông tin truyền thông
6
Thuận lợi trong việc tìm kiếm nguồn
Trang 2-mang tầm quốc tế
9
Đối thủ cạnh tranh trong nước ngày
-10
Thị hiếucủa người dân đòi hỏi ngày
-12
Các sản phẩm thay thế ngày càng đa
Nhận xét: Với mức điểm trung bình là 2.80 > 2.50 chứng tỏ TÂN HIỆP PHÁT có khả năng phản ứng tốt với môi trường bên ngoài nói chung
Từ phân tích đối thủ cạnh tranh hình thành được ma trận hình ảnh cạnh
tranh
TT CHỈ TIÊU
Mức Quan trọng
TÂN HIỆP
Phân Loại
Điểm Quan Trọng
Phân Loại
Điểm Quan Trọng
Phân Loại
Điểm Quan Trọng
Nhận xét:
Nhìn vào ma trận hình ảnh cạnh tranh chúng ta thấy được năng lực cạnh tranh cao nhất là TÂN HIỆP PHÁT cận kề với khả năng cạnh tranh đó là PEPSO
và cuối cùng là COCACOLA
Phần 2: Từ kết qủa phân tích môi trường bên trong hình thành ma trận IFE của
TÂN HIỆP PHÁT:
Trang 3STT CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG
PHÂN LOẠI
ĐIỂM QUAN TRỌNG
HƯỚNG TÁC ĐỘNG
2 Nguồn nhân lực được đào tạo có chuyên môn 0.09 3 0.22 +
3 Dây chuyền công nghệ hiện đại 0.08 3 0.23 +
4 Hệ thống kênh phân phối rộng và mạnh 0.10 3 0.26 +
5
Thường xuyên nghiên cứu phát triển sản
7 Hoạt động quảng cáo và PR mạnh mẽ 0.08 3 0.21 +
8
Mức giá của sản phẩm phù hợp nguời
9 Nguồn lực tài chính thấp hơn so với các tâp đoàn lớn 0.06 3 0.18
-10
Năng lực quản lý chưa đồng nhất từ trên
-11 Kỹ năng bán hàng của nhân viên chưa cao 0.09 2 0.21
-12
Chất lượng sản phẩm chưa được đánh
Nhận xét: với mức điểm 2.79 > 2.5 chứng tỏ khả năng sử dụng các yếu tố bên
trong của TÂN HIỆP PHÁT là ở mức tốt
Phần 3: Từ ma trận EFE và IEF hình thành nên ma trận SWOT:
SWOT
(OPPORTUNITIES – O) (THEREATEN – T)
2 Các chương trình thể thao - giải trí tổ chức ngày càng nhiều
2 Chịu sự cạnh tranh của các tập đoàn mang tầm quốc tế
3 Khí hậu nắng nóng phù hợp với nhu cầu nước giải khát
3 Đối thủ cạnh tranh trong nước ngày càng nhiều
4 Công nghệ thông tin truyền thông phát triển 4 Thị hiếucủa người dân đòi hỏi ngày càng cao
6 Thuận lợi trong việc tìm kiếm nguồn nguyên liệu
Trang 4ĐIỂM MẠNH Phối hợp (S/O) Phối hợp (S/T) (STRENGTH – S)
1 Vốn đầu tư mạnh
2 Nguồn nhân lực được đào tạo có
chuyên môn
3 Dây chuyền công nghệ hiện đại
4 Hệ thống kênh phân phối rộng và mạnh
Thường xuyên nghiên cứu phát triển sản
phẩm mới
6 Thương hiệu lâu đời
7 Hoạt động quảng cáo và PR mạnh mẽ
8 Mức giá của sản phẩm phù hợp nguời
tiêu dùng
(WEAKNESSES – W)
1 Nguồn lực tài chính thấp hơn so với
các tâp đoàn lớn
2 Năng lực quản lý chưa đồng nhất từ
trên xuống dưới
3 Kỹ năng bán hàng của nhân viên chưa
cao.
4 Chất lượng sản phẩm chưa được đánh
giá cao
5 Nguồn lực tài chính thấp hơn so với
các tâp đoàn lớn
Tùy theo khả năng hiểu biết thực tế và kiến thức về quản trị sinh viên sẽ được ra cho 4 nhóm phối hợp SO, ST, WO, WT tối thiểu mỗi nhóm là 2 chiến lược, giải thích rõ ràng về những hoạt động cụ thể của từng chiến lược đó
Bài 2 (30 điểm ) Tự chọn, do trường biên soạn