1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(25)

6 218 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tổng chi phí theo phương pháp cân bằng đối với các thời kỳ bộ phận: Nhu cầu thực về mặt hàng A trong tuần: 2,5đ Nhu cầu 5 0 35 Dự trữ sẵn có 40 0 35 Xác định kích cỡ lô hàng tối

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2010 – 2012)

NGHỀ: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ

Mã đề thi: DA QTDNVVN - TH 25

xác định tổng chi phí theo phương pháp cân bằng đối với các thời kỳ bộ phận (PPB)

15

2 Hãy xác định tổng chi phí theo mô hình

Tính tiền công phân phối cho công nhân trong nhóm theo 2 phương pháp khác nhau

15

Quy đổi về thang điểm 10

Bài 1 : (30 điểm)

1 Xác định tổng chi phí theo phương pháp cân bằng đối với các thời kỳ bộ phận:

Nhu cầu thực về mặt hàng A trong tuần: (2,5đ)

Nhu cầu

5

0 35

Dự trữ sẵn có 40

0 35

Xác định kích cỡ lô hàng tối ưu: (2,5đ)

Các thời

kỳ kết

hợp

Lũy kế nhu cầu thực

Lũy kế chi phí tồn trữ Theo thời kỳ bộ phận (triệu

đồng)

Chi phí đặt hàng (trđ)

Chi phí tồn trữ (trđ)

Tổng chi phí (trđ)

Trang 2

2,3 80 0,01 x 50 = 0.5 2.5 0.5 3.0

2,3,4,5 120 0,01 x 50 + 0,03x40 = 1.7 2.5 1.7 4.2

2,3,4,5,6 140 0,01 x 50 +

0,03x40+0.04x20=2.5

Từ những kết quả tính toán trên dễ dàng nhận thấy, vì có chi phí tồn trữ gần nhất

với chi phí đặt hàng nên mức sản lượng đơn hàng bằng 140 đơn vị cung cấp cho

tuần thứ 2,3,4,5,6 được xem là tối ưu (2,5đ)

Các thời

kỳ kết

hợp

Lũy kế nhu cầu thực

Lũy kế chi phí tồn trữ Theo thời kỳ bộ phận ( triệu đồng

Chi phí đặt hàng (trđ)

Chi phí tồn trữ (trđ)

Tổng chi phí (trđ)

7,8,9,10 175 0,01 x 30+0.02x50 +0.03x35= 2.35 2.5 2.35 4.85

Mức sản lượng đơn hàng bằng 175 đơn vị cung cấp cho tuần thứ 7,8,9,10 được

xem là tối ưu, vì chi phí tồn trữ gấn nhất với chi phí đặt hàng (2,5đ)

Kích cỡ lô hàng được biểu hiện ở bảng sau: (2,5đ)

Nhu cầu

5

0 35

Dự trữ sẵn có 40 110 60 60 20 0 115 85 35 0

Tổng chi phí: TC = Ctt + Cđh = (2,5 + 2,5) + ( 2,5 + 2,35) = 9,85 triệu đồng

(2,5đ)

2 Xác định lượng hàng đặt tối ưu (Q * ), chi phí đặt hàng (Cđh) và chi phí tồn

trữ theo mô hình EOQ:

-Chi phí lưu kho 1 đvsp A trong năm : H= 10.000 x 12 = 120.000 đồng

-Chi phí 1 lần đặt hàng : S = 2.500.000 đồng

- Tổng nhu cầu về sản phẩm A trong 1 năm :

355

12 426 10

D = x ≈ đvsp(2,5đ)

- Mức sản lượng đặt hàng tối ưu :

134 120000

DS x x Q

H

Trang 3

- Chi phí đặt hàng trong 1 năm

*

426

134

D

C xS x Q

- Chi phí tồn trữ trong 1 năm :

*

Ctt xH = x = đồng

- Tổng chi phí trong 1 năm :

TC = Cđh + Ctt = 7.947.761 + 8.040.000 = 15.987.761 đồng(2,5đ)

Kích cỡ lô hàng xác định theo mô hình EOQ(2,5đ)

Dự trữ sẵn có 40 104 54 54 14 128 68 38 122 87

Tổng chi phí bỏ ra trong 10 tháng khi xác định kích thước lô hàng theo mô hình EOQ sẽ là :

TC* = (TC/12)x10 = (15.987.761 /12)x10 = 13.323.134 đồng(2,5đ)

Câu 2: (02 điểm)

Tổng DT

150000

0

175000

0

156000

0 1984000 2400000 9194000

115500

0

104250

0 1424000 1470000 5819000

Tổng CP gián tiếp

150000

Z theo K1 2115.76 4401.26 4620.31 5815.56 9993.03

LN theo K1 884.24 598.74 579.69 384.44 2006.97 4454.08

Z theo K2 1961.34 4448.39 4684.29 5998.59 9907.78

LN theo K2 1038.66 551.61 515.71 201.41 2092.22 4399.60

Z theo K3 1961.25 4588.64 4625.57 5830.68

10019.31

8

LN theo k3 1038.75 411.36 574.43 369.32

1980.681

8 4374.55

Phần bài làm chi tiết:

Lợi nhuận 1 sp = P1sp – Z1sp

Z1sp = CPTT + CPGT đã phân bổ

Trang 4

1 Chi phí trực tiếp 1 sp

B 1200 (2.8 x 750) 3300

C 1600 (2.5 x 750) 3475

E 3000 (5.8 x 750) 7350

2 Tổng chi phí gián tiếp = 1.500.000 + 525.000 = 2.025.000 đ

a Phân bổ theo tổng doanh thu :

Tổng doanh thu = (3000x500) + (5000x350) + (5200x300) + (6200x320) + (12000x200)= 9.194.000đ

1

2.025.000

0.22 9.194.000

CPGT K

DT

Giá thành và lợi nhuận 1sp phân bổ theo K1:

SP CPTT CPGT phân bổ Z1sp P1sp LN 1sp

A 1455 (0.22 X 3000) 2115.76 3000 884.24

B 3300 (0.22 X 5000)

4401.2

6 5000 598.74

C 3475 (0.22 X 5200)

4620.3

1 5200 579.69

D 4450 (0.22 X 6200)

5815.5

6 6200 384.44

E 7350 (0.22 X 12000) 9993.03 12000 2006.97

b Phân bổ theo chi phí trực tiếp :

Tổng CPTT = (1445x500) + (3300x350) + (3475x300) + (4450x320) + (7350x200)= 5.819.000đ

2

2.025.000

0.348 5.819.000

CPGT K

CPTT

SP CPTT CPGT phân bổ Z1sp P1sp LN 1sp

A 1455 (0.348x1445) 1961.34 3000 1038.66

B 3300 (0.348x3300) 4448.39 5000 551.61

C 3475 (0.348x3475) 4684.29 5200 515.71

D 4450 (0.348x4450) 5998.59 6200 201.41

E 7350 (0.348x7350) 9907.78 12000 2092.22

Trang 5

c Phân bổ theo giờ công :

Tổng giờ công = (1.1x500) + (2.8 x 350) + (2.5 x 300) + (3 x 320) + (5.8 x 200) =

4400 giờ

2

2.025.000

460, 23 4.400

CPGT K

Giocong

SP CPTT CPGT phân bổ Z1sp P1sp LN 1sp

A 1455 (460.23x1.1) 1961.25 3000 1038.75

B 3300 (460.23x2.8) 4588.64 5000 411.36

C 3475 (460.23x2.5) 4625.57 5200 574.43

D 4450 (460.23x3) 5830.68 6200 369.32

E 7350 (460.23x5.8)

10019.3

2 12000 1980.68

Bài 3: (20 điểm)

1 Đơn giá một sản phẩm được tính là:

[(3.238 + 3.668 + 4.148 + 4.687 ) x 8] / 4 = 31.482 đ

Tiền công của cả tổ là:

31.482 x 110 = 3.463.020đ (2,5đ)

Đây là đối tượng tập thể, việc trả công có thể thực hiện bằng hai phương án: A: Dùng hệ số điều chỉnh:

Tiền công theo cấp bậc và thời gian làm việc mỗi công nhân

-Công nhân bậc II: 3.238 x 170 = 550.460 đ

-Công nhân bậc III: 3.668 x 180 = 660.240 đ

-Công nhân bậc V: 4.148 x 175 = 725.900 đ

-Công nhân bậc VI: 4.687 x 160 = 749.920 đ

Tổng cộng là: 2.686.520đ

Xác định hệ số điều chỉnh của nhóm:

3.463.020 : 2.686.520 = 1,289 (2,5đ)

Vậy tiền công từng người:

Do tổng tiền công thực lĩnh cả nhóm cao hơn 28,9% so với tiền công lĩnh theo cấp bậc & thời gian làm việc nên tiền công từng người cũng cao hơn 28,9% -Công nhân bậc II: 550.460 x 1,289 = 709.543 đ

-Công nhân bậc III: 660.240 x 1,289 = 851.049 đ

-Công nhân bậc V: 725.900 x 1,289 = 935.685 đ

-Công nhân bậc VI: 749.920 x 1,289 = 966.647 đ

Tổng cộng là: 3.462.924đ (2,5đ)

B Dùng giờ - hệ số:

Xác định đổi số giờ làm việc thực tế từng công nhân với cấp bậc khác nhau

thành số giờ làm việc thực tế ở bậc một để so sánh (2,5đ)

Vậy cần phải biết hệ số lương từng bậc

Ta có hệ số lương của bậc 2 là 1,14; bậc 3 là 1,29; bậc 4 là 1,46; bậc 5 là 1,65

Trang 6

Nên, số giờ thực tế làm việc từng công nhân đổi ra giờ theo bậc 1:

-Công nhân bậc II: 170 x 1,14 = 193,8 giờ bậc 1

-Công nhân bậc III: 180 x 1,29 = 232,2 giờ bậc 1

-Công nhân bậc V: 175 x 1,46 = 255,5 giờ bậc 1

-Công nhân bậc VI: 160 x 1,65 = 264,0 giờ bậc 1

Tổng cộng là: 945,5 giờ bậc 1

Tính tiền công thực tế theo giờ bậc 1:

3.463.020 : 945,5 = 3.662,6 đ (2,5đ)

Bài 4(30 điểm ) Tự chọn do trường biên soạn

Tiền công thực lĩnh mỗi công nhân theo tiền lương cấp bậc và số giờ làm việc đã tính lại:

-Công nhân bậc II: 3.662,6 x 193,8 = 709.812 đ

-Công nhân bậc III: 3.662,6 x 232,2 = 850.456 đ

-Công nhân bậc V: 3.662,6 x 255,5 = 935.794 đ

-Công nhân bậc VI: 3.662,6 x 264,0 = 966.926 đ

Tổng cộng là: 3.462.988đ (2,5đ)

-Chế độ trả công theo theo sản phẩm tập thể có ưu điểm là khuyến khích công nhân trong tổ-nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể, quan tâm đến kết quả cuối cùng của tổ

-Nhược điểm là sản lượng mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của

họ Vì thế ít kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động (2,5đ)

-Tuy vậy, phương pháp này vẫn được sử dụng cho những sản phẩm sản xuất đơn giản, dễ đào tạo tay nghề công nhân…

-Có thể khắc phục phần nào bằng cách ứng dụng phương pháp trả công theo sản

phẩm (gián tiếp hay có thưởng) (2,5đ)

Bài 4 (30 điểm ) Tự chọn, do trường biên soạn

…… ngày… tháng… năm……

Ngày đăng: 15/03/2014, 01:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2 Hãy xác định tổng chi phí theo mơ hình - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(25)
2 Hãy xác định tổng chi phí theo mơ hình (Trang 1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(25)
c lập – Tự do – Hạnh phúc (Trang 1)
Kích cỡ lơ hàng được biểu hiện ở bảng sau: (2,5đ) - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(25)
ch cỡ lơ hàng được biểu hiện ở bảng sau: (2,5đ) (Trang 2)
2. Xác định lượng hàng đặt tối ưu (Q *), chi phí đặt hàng (Cđh) và chi phí tồn trữ theo mơ hình EOQ: - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(25)
2. Xác định lượng hàng đặt tối ưu (Q *), chi phí đặt hàng (Cđh) và chi phí tồn trữ theo mơ hình EOQ: (Trang 2)
Tổng chi phí bỏ ra trong 10 tháng khi xác định kích thước lơ hàng theo mơ hình EOQ sẽ là :  - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(25)
ng chi phí bỏ ra trong 10 tháng khi xác định kích thước lơ hàng theo mơ hình EOQ sẽ là : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w