Để học sinh hình thành được kỹ năng như kiểm tra, sửa chữa, đấu dây một số mạch điện điều khiển khống chế động cơ điện một pha, ba pha đúng trình tự, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.. Môn học n
Trang 1B Ộ XÂY DỰNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ XÂY DỰNG
GIÁO TRÌNH MÔN H ỌC: THỰC HÀNH TRANG BỊ ĐIỆN NGÀNH/NGH Ề: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo quy ết định số: … /QĐ … ngày … tháng … năm …
c ủa Hiệu trưởng
Qu ảng Ninh, năm 2019
Trang 6L ỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình Thực hành trang bị điện dùng cho học sinh hệ trung cấp ngành Điện công nghiệp, hướng dẫn thực hành các mạch trang bị điện cơ bản nhất của nghề điện công nghiệp
Các bài thực hành chủ yếu hướng dẫn các thao tác cơ bản được sắp xếp theo hệ
thống nguyên công, từ nguyên công chuẩn bị đến nguyên công lắp đặt, vận hành Để học sinh hình thành được kỹ năng như kiểm tra, sửa chữa, đấu dây một số mạch điện điều khiển khống chế động cơ điện một pha, ba pha đúng trình tự, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Giáo trình này có thể dùng làm tài liệu hướng dẫn ban đầu của giáo viên, đồng thời sinh viên có thể sử dụng trong suốt quá trình thực tập mà không cần giáo viên phải giải thích thêm Tuy nhiên tùy theo yêu cầu cũng như khoa học và công nghệ phát triển có thể điều chỉnh thời gian, nội dung và bổ sung những kiến thức, kỹ năng mới cho phù hợp Giáo trình có đề ra nội dung thực tập của từng bài để người học củng cố và áp dụng kiến thức phù hợp với kỹ năng
Mặc dù đã cố gắng tổ chức biên soạn để đáp ứng được mục tiêu đào tạo nhưng do biên soạn lần đầu, chắc chắn không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được
sự đóng góp ý kiến của các thầy, cô giáo và bạn đọc để nhóm biên soạn sẽ hiệu chỉnh hoàn thiện hơn
Quảng Ninh, ngày … tháng … năm 2019
Chủ biên: Phạm Thúy An
Trang 7M ỤC LỤC
1 Bài 1: Đấu mạch điện điều khiển động cơ ba pha bằng khởi động từ đơn 4
2 Bài 2: Đấu mạch điện điều khiển động cơ ba pha tại 2 vị trí 16
3 Bài 3: Đấu mạch điện đảo chiều quay động cơ ba pha gián tiếp 28
4 Bài 4: Đấu mạch điện đảo chiều quay động cơ ba pha trực tiếp 40
5 Bài 5: Đấu mạch điện tự động điều khiển các động cơ làm việc theo
6 Bài 6: Đấu mạch điện điều khiển động cơ ba pha 2 cấp tốc độ Y/YY 60
7 Bài 7: Đấu mạch điện đảo chiều quay động cơ ba pha bằng cầu dao đảo 72
8 Bài 8: Đấu mạch điện đảo chiều quay động cơ một pha bằng cầu dao đảo 78
9 Bài 9: Đấu mạch điện đảo chiều quay động cơ một pha bằng khởi động từ 86
Trang 8GIÁO TRÌNH MÔN H ỌC/MÔ ĐUN
Tên môn h ọc/mô đun: Thực hành trang bị điện
Mã môn h ọc/mô đun: MH12
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun:
- Vị trí: Là môn học thuộc phần các môn học/mô đun chuyên môn bắt buộc
- Tính chất: Là môn học thực hành chuyên môn bắt buộc
- Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Công việc lắp đặt, vận hành hay kiểm tra, sửa chữa các mạch điện trong công nghiệp là một trong những yêu cầu bắt buộc đối với công nhân nghề Điện công nghiệp Môn học này có ý nghĩa quyết định để hình thành kỹ năng cho người học đồng thời làm tiền đề học tiếp những kỹ năng cao hơn như: Lắp đặt các bộ điều khiển lập trình hay các mạch điện tử công suất …
M ục tiêu của môn học/mô đun:
- Về kiến thức: Trình bày được điều kiện bài học, trình tự thực hiện, sai phạm thường
gặp, nguyên nhân, biện pháp phòng tránh, khắc phục mạch điện điều khiển khống chế động cơ điện một pha, ba pha;
- Về kỹ năng: Kiểm tra, sửa chữa, đấu dây được một số mạch điện điều khiển khống chế động cơ điện một pha, ba pha đúng trình tự, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Chủ động vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã được
học để đấu nối một số mạch điện trong thực tế có sử dụng cầu dao đảo, khởi động từ
N ội dung của môn học/mô đun:
Trang 9BÀI 1: ĐẤU MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BA PHA
1 Đấu mạch điện điều khiển
1.1 Điều kiện bài học
1.1.1 Hi ện trường luyện tập
- Xưởng thực hành điện công nghiệp
- Bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mã hóa
- Bảng liệt kê trang bị điện
- Bảng ý nghĩa các ký hiệu điện trên sơ đồ nguyên lý
- Bảng quy trình đấu dây
- Bảng quy trình kiểm tra nguội
- Dây điện mềm 1x1mm2(đỏ, đen)
- Thanh ray, dây rút 100mm, đế dán dây rút
- Máng xương cá 33x45mm, cốt Y 1,5mm2(đỏ, xanh)
- Vít sắt tự khoan 3x12mm, vít gỗ 3x20mm, cầu đấu
Trang 10- Tủ điện kim loại600x400 mm
- Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực
- Giấy dán thiết bị, băng dính cách điện màu đen
1.1.3 Thi ết bị, mô hình: Là những thiết bị, khí cụ điện cần thiết đấu nối mạch điện đạt
yêu cầu kỹ thuật, được liệt kê theo tên gọi, từ trên xuống, từ trái qua phải và đủ số lượng
B ảng 1.1: Trang bị điện mạch điều khiển
1 Aptomat 3 pha 3 cực 16A 1 Chiếc
2 Aptomat 1 pha 1 cực 16A 1 Chiếc
3 Rơle nhiệt22A 1 Chiếc
4 Nút ấn màu đỏ1 NC Φ25 1 Chiếc
5 Nút ấn màu xanh 1 NO Φ25 1 Chiếc
6 Công tắc tơ22A-220V 1 Chiếc
1.2 Trình t ự thực hiện
1.2.1 Đọc sơ đồ
Đọc tổng quan mạch điện, đọc theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, giải thích được
ý nghĩa các kí hiệu trên sơ đồ
a Sơ đồ nguyên lý:
Hình 1.1 Sơ đồ nguyên lý mạch điện điều khiển
Trang 11B ảng 1.2: Ý nghĩa các ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý
1 CB2 Áp tô mát 1 cực
2 OL1 Cặp tiếp điểm thường đóng của Rơ le nhiệt
3 PB0 Nút ấn đơn thường đóng
4 PB1 Nút ấn đơn thường mở
5 K2 Cặp tiếp điểm thường mở của công tắc tơ
6 K Cuộn dây của công tắc tơ
b Mã hóa sơ đồ:
Hình 1.2 Sơ đồ mã hóa mạch điện điều khiển
1.2.2 Đấu dây: Đấu dây mạch điện theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, đấu nối
nguồn điện sau cùng, tuân thủ bảng 1.3
B ảng1.3: Phương pháp đấu dây mạch điện điều khiển
Trang 12N ội dung Phương pháp - Thao tác D ụng cụ -
V ật tư
Yêu c ầu kỹ thu ật
1.2.3 Ki ểm tra nguội
- Là phương pháp kiểm tra mạch vừa đấu hoạt động đúng nguyên lý, an toàn
- Tuyệt đối không được cấp nguồn điện cho mạch khi kiểm tra nguội
- Quy trình kiểm tra tuân thủ nghiêm bảng 1.4
B ảng 1.4: Quy trình kiểm tra nguội mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp -
C, 1 que đo tại O
- Đóng áp tô mát CB2
- Đồng hồ vạn năng
- Bút thử điện
- Kim chỉ giá trị (đứng yên)
- Ấn nút PB1
- Ấn núm công tắc tơ
- Kim chỉ giá trị điện trở cuộn hút (RCH)
Kéo RESET rơ le nhiệt:
- Ấn nút PB1, ấn núm công tắc tơ K
- Kim chỉ giá trị (đứng yên)
1.2.4 V ận hành thử
- Trước khi vận hành thử, thu dọn gọn hiện trường, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Quy trình vận hành tuân thủ nghiêm bảng 1.5
B ảng 1.5: Quy trình vận hành thử mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp - Thao tác D ụng cụ - Vật tư Yêu c ầu kỹ thuật
- Nguồn điện ba pha
- Bút thử điện
- Mạch có điện, chưa tác động
- Ấn nút PB1 - Cáp 3 pha (4x2,5
mm2) - Công tắc tơ tác động
Trang 13tô mát nguồn - An toàn điện
1.3 Sai ph ạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Quá trình đấu nối, vận hành luôn tuân thủ nghiêm các quy trình kỹ thuật, tuy nhiên vì một số nguyên nhân mà mạch điện hoạt động không đúng nguyên lý, mất an toàn
- Bảng sai phạm là cơ sở để xác định nguyên nhân gây hư hỏng mạch điện đồng thời đưa
ra cách phòng tránh và khắc phục đảm bảo mạch điện hoạt động đúng yêu cầu
B ảng1.6: Sai phạm, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Tác động lại Reset rơle nhiệt
đo kiểm tra từng phân đoạn và khắc phục lại
3
Ấn PB1 công tắc tơ
tác động, buông tay
mất điện
Đấu thiếu tiếp điểm duy trì K2
hoặc chưa tiếp xúc, hoặc công vênh han gỉ
Kiểm tra, vệ sinh hoặc thay mới tiếp điểm
được khi có sự cố - Hỏng tiếp điểm OLtrí OL1 1, nối tắt vị
Kiểm tra đấu lại hoặc thay mới Rơ le nhiệt
6 Ngắn mạch - Nối tắt cuộn hút công tắc tơ K
- Chạm đầu dây từ cầu đấu X1
Kiểm tra, đấu lại đúng vị trí
2 Đấu mạch điện động lực
2.1 Điều kiện bài học
2.1.1 Hi ện trường luyện tập
- Xưởng thực hành điện công nghiệp
- Bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mã hóa
Trang 14- Bảng liệt kê trang bị điện
- Bảng ý nghĩa các ký hiệu điện trên sơ đồ nguyên lý
- Bảng quy trình đấu dây
- Bảng quy trình kiểm tra nguội
- Giấy dán thiết bị, băng dính cách điện màu đen
- Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực, cốt Y 2,5mm2 (đỏ, vàng, xanh)
1 Mạch điện điều khiển hoàn chỉnh 1 Bộ
2 Động cơ xoay chiều 3 pha 1 Chiếc
2.2 Trình t ự thực hiện
2.2.1 Đọc sơ đồ: Đọc tổng quan mạch điện, đọc theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua
phải và giải thích được ý nghĩa các kí hiệu trên sơ đồ
a Sơ đồ nguyên lý
Trang 15Hình 1.3 Sơ đồ nguyên lý mạch điện động lực
B ảng 1.8: Ý nghĩa các ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý
1 A, B, C, O Nguồn điện xoay chiều 3 pha
2 CB1 Áp tô mát 3 pha (3 cực)
3 K1 Các cặp tiếp điểm thường mở động lực
công tắc tơ
4 OL Các phần tử đốt nóng của Rơ le nhiệt
5 M Động cơ điện xoay chiều 3 pha
b Mã hóa sơ đồ
Trang 16Hình 1.4 Sơ đồ mã hóa mạch điện động lực
2.2.2 Đấu dây: Đấu dây mạch điện theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, đấu nối
nguồn điện sau cùng, tuân thủ bảng 1.9
B ảng 1.9: Phương pháp đấu dây mạch điện động lực
N ội dung Phương pháp - Thao tác Dụng cụ - Vật tư Yêu cầu kỹ thuật
- Tiếp xúc chắc chắn
2.2.3 Ki ểm tra nguội
- Là phương pháp đảm bảo mạch vừa đấu hoạt động đúng nguyên lý, an toàn
- Tuyệt đối không được cấp nguồn điện khi kiểm tra nguội
- Quy trình kiểm tra tuân thủ nghiêm bảng 1.10
B ảng 1.10: Quy trình kiểm tra nguội mạch điện động lực
Trang 17N ội dung Phương pháp -Thao tác D ụng cụ - Vật tư Yêu cầu kỹ thuật
đo x10Ω Tại cầu đấu X1 đặt
1 que đo tại A, 1 que đo tại
B, đóng áp tô mát CB1, ấn núm công tắc tơ K - Mạch điện đấu
nối hoàn thiện
- Đồng hồ vạn năng
- Khi chưa tác động kim chỉ giá trị
- Khi tác động K kim chỉ giá trị điện trở động cơ (RĐC)
- Cố định 1 que đo tại B di chuyển 1 que đo đến C, ấn núm công tắc tơ K
- Cố định 1 que đo tại C di chuyển 1 que đo đến A, ấn núm công tắc tơ K
2.2.4 V ận hành thử
- Vì các động cơ chạy không tải, nên khi vận hành thử không được cấp điện quá lâu
- Quá trình vận hành thử tuân thủ nghiêm bảng 1.11
B ảng 1 11: Quy trình vận hành mạch điện
N ội dung Phương pháp -
Thao tác D ụng cụ - Vật tư Yêu c ầu kỹ thuật
CB1, áp tô mát nguồn - An toàn điện
2.3 Sai ph ạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Quá trình đấu nối, vận hành luôn tuân thủ nghiêm các quy trình kỹ thuật, tuy nhiên vì một số nguyên nhân mà mạch điện hoạt động không đúng nguyên lý, mất an toàn
- Bảng sai phạm là cơ sở để xác định nguyên nhân gây hư hỏng mạch điện đồng thời đưa
ra cách phòng tránh và khắc phục đảm bảo mạch điện hoạt động đúng yêu cầu
B ảng 1.12: Sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
Trang 18TT Sai ph ạm thường gặp Nguyên nhân Bi ện pháp phòng
tránh, kh ắc phục
1
Công tắc tơ có điện,
động cơ không hoạt
điện, động cơ không
quay, lấy tay mồi thì
quay và có tiếng ù bất
thường
Động cơ bị mất 1 hoặc 2 pha mạch động lực
Dùng bút thử điện kiểm tra Áp tô mát nguồn, kiểm tra CB1,
từ đơn?
Câu 2: Phân tích quy trình vận hành mạch điện điều khiển động cơ ba pha bằng khởi động từ đơn?
Câu 3: Phân tích những sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục mạch
điện điều khiển động cơ ba pha bằng khởi động từ đơn?
Bài t ập thực hành Bài 1: Mã hóa trên thiết bị mạch điện điều khiển động cơ xoay chiều ba pha bằng khởi
động từ đơn theo sơ đồ mã hóa?
Bài 2: Đấu dây, vận hành an toàn mạch điện điều khiển động cơ xoay chiều ba pha bằng khởi động từ đơn (Mạch điện điều khiển)?
Bài 3: Đấu dây, vận hành an toàn mạch điện điều khiển động cơ xoay chiều ba pha bằng khởi động từ đơn (Mạch điện động lực)?
Bài 4: Đấu dây, vận hành an toàn mạch điện điều khiển động cơ xoay chiều ba pha bằng
khởi động từ đơn (Toàn mạch)?
Trang 20PHI ẾU ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH LUYỆN TẬP
Ngành/nghề: Điện công nghiệp MH/MĐ: Thực hành trang bị điện BÀI 1: ĐẤU MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BA PHA
1 Chuẩn bị Đủ dụng cụ, vật tư, thiết bị 0,5đ
2 Thao tác - Đấu dây 1,5đ
Chú ý: - Bài làm có thời gian quá 10 phút không tính điểm
- Nếu để xảy ra mất an toàn, tai nạn cho người và làm hư hỏng thiết bị thì
không tính điểm, không đánh giá quá trình luyện tập
Ngày …… tháng …… năm ……
GIÁO VIÊN HD
………
Trang 21BÀI 2: ĐẤU MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BA PHA TẠI 2 VỊ TRÍ
1 Đấu mạch điện điều khiển
1.1 Điều kiện bài học
1.1.1 Hi ện trường luyện tập
- Xưởng thực hành điện công nghiệp
- Bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mã hóa
- Bảng liệt kê trang bị điện
- Bảng ý nghĩa các ký hiệu điện trên sơ đồ nguyên lý
- Bảng quy trình đấu dây
- Bảng quy trình kiểm tra nguội
- Dây điện mềm 1x1mm2 (đỏ, đen)
- Thanh ray, dây rút 100mm, đế dán dây rút
- Máng xương cá 33x45mm, cốt Y 1,5mm2(đỏ, xanh)
- Vít sắt tự khoan 3x12mm, vít gỗ 3x20mm, cầu đấu
- Tủ điện kim loại600x400 mm
- Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực
Trang 22- Giấy dán thiết bị, băng dính cách điện màu đen
1.1.3 Thi ết bị, mô hình: Là những thiết bị, khí cụ điện cần thiết đấu nối mạch điện đạt
yêu cầu kỹ thuật, được liệt kê theo tên gọi, từ trên xuống, từ trái qua phải và đủ số lượng
B ảng 2.1: Trang bị điện mạch điều khiển
1 Aptomat 3 pha 3 cực 16A 1 Chiếc
2 Aptomat 1 cực 16A 1 Chiếc
3 Rơle nhiệt22A 1 Chiếc
4 Nút ấn màu đỏ1 NC Φ25 2 Chiếc
5 Nút ấn màu xanh 1 NO Φ25 2 Chiếc
6 Công tắc tơ22A-220V 1 Chiếc
1.2 Trình t ự thực hiện
1.2.1 Đọc sơ đồ: Đọc tổng quan mạch điện, đọc theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua
phải, giải thích được ý nghĩa các kí hiệu trên sơ đồ
a Sơ đồ nguyên lý
Hình 2.1 Sơ đồ nguyên lý mạch điện điều khiển
Trang 23B ảng 2.2: Ý nghĩa các ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý
1 CB2 Áp tô mát 1 cực
2 OL1 Cặp tiếp điểm thường đóng của Rơ le nhiệt (95-96)
3 OFF1 Nút ấn đơn thường đóng vị trí 1
4 OFF2 Nút ấn đơn thường đóng vị trí 2
5 ON1 Nút ấn đơn thường mở vị trí 1
6 ON2 Nút ấn đơn thường mở vị trí 2
7 K2 Cặp tiếp điểm thường mở của công tắc tơ (13-14)
8 K Cuộn hút của công tắc tơ (A1 - A2)
b Mã hóa sơ đồ
Hình 2.2 Sơ đồ mã hóa mạch điện điều khiển
Trang 241.2.2 Đấu dây: Đấu dây theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, đấu nguồn điện sau
cùng, tuân thủ bảng 2.3
B ảng 2.3: Phương pháp đấu dây mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp -Thao tác D ụng cụ -
V ật tư Yêu c ầu kỹ thuật
ĐẤU DÂY
MẠCH ĐIỆN
ĐIỀU KHIỂN
- Đấu CB2 (O) → OL1 (95)
- Đấu OL1 (96) → đầu OFF1
- Đấu cuối OFF1 → đầu OFF2
- Đấu cuối OFF2 → đầu ON2 → đầu ON1 → K2 (14)
- Đấu cuối ON2 → cuối ON1 →
- Tiếp xúc chắc chắn
1.2.3 Ki ểm tra nguội
- Là phương pháp kiểm tra mạch vừa đấu hoạt động đúng nguyên lý, an toàn
- Tuyệt đối không được cấp nguồn điện cho mạch khi kiểm tra nguội
- Quy trình kiểm tra tuân thủ nghiêm bảng 2.4
B ảng 2.4: Quy trình kiểm tra nguội mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp -Thao tác Dụng cụ - Vật tư Yêu c ầu kỹ thuật
- Đóng áp tô mát CB2
- Đồng hồ vạn năng
- Bút thử điện
- Kim chỉ giá trị (đứng yên)
- Ấn nút ON1, ON2, ấn núm công tắc tơ - Kim chỉ giá trị điên trở cuộn hút
(RCH) Kéo RESET rơ le nhiệt:
- Ấn nút ON1, ON2, ấn núm công tắc tơ K
- Kim chỉ giá trị (đứng yên)
1.2.4 V ận hành thử
- Trước khi vận hành thử, thu dọn gọn hiện trường, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Quy trình vận hành tuân thủ nghiêm bảng 2.5
B ảng 2.5: Quy trình vận hành thử mạch điện điều khiển
Trang 25N ội dung Phương pháp -Thao tác D ụng cụ -
V ật tư Yêu c ầu kỹ thuật
VẬN HÀNH
MẠCH ĐIỆN
ĐIỀU KHIỂN
- Đóng áp tô mát nguồn, đóng áp tô mát CB2
- Mạch có điện, chưa tác động
- Ấn nút ON1 - Công tắc tơ tác động
- Ấn nút OFF1 - Công tắc tơ mất điện
- Ấn nút ON2 - Nguồn ba pha - Công tắc tơ tác động
- Ấn nút OFF2 - Bút thử điện - Công tắc tơ mất điện
- Ấn nút ON1 - Cáp ba pha - Công tắc tơ tác động
- Ấn nút OFF2 - Công tắc tơ mất điện
- Ấn nút ON1 (ON2) kéo RESET rơ le nhiệt - Công tđộng sẽ nhả ắc tơ đang tác
-Cắt áp tô mát CB2, áp tô mát nguồn - An toàn điện
1.3 Sai ph ạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Quá trình đấu nối, vận hành luôn tuân thủ nghiêm các quy trình kỹ thuật, tuy nhiên vì một số nguyên nhân mà mạch điện hoạt động không đúng nguyên lý, mất an toàn
- Bảng sai phạm là cơ sở để xác định nguyên nhân gây hư hỏng mạch điện đồng thời đưa
ra cách phòng tránh và khắc phục đảm bảo mạch điện hoạt động đúng yêu cầu
B ảng 2.6: Sai phạm, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Tác động lại Reset rơle nhiệt
khắc phục lại
3
Ấn ON1, ON2 công
tắc tơ tác động,
buông tay mất điện
- Đấu thiếu tiếp điểm K2 hoặc chưa tiếp xúc, hoặc công vênh han gỉ
Kiểm tra, vệ sinh hoặc thay mới tiếp điểm
Trang 26được khi có sự cố - Hỏng tiếp điểm OLtrí OL1 1, nối tắt vị
Kiểm tra đấu lại hoặc thay mới Rơ le nhiệt
6 Ngắn mạch - Nối tắt cuộn hút công tắc tơ K
- Chạm đầu dây từ cầu đấu X1
- Kiểm tra, đấu lại đúng vị trí
2 Đấu mạch điện động lực
2.1 Điều kiện bài học
2.1.1 Hi ện trường luyện tập
- Xưởng thực hành điện công nghiệp
- Bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mã hóa
- Bảng liệt kê trang bị điện
- Bảng ý nghĩa các ký hiệu điện trên sơ đồ nguyên lý
- Bảng quy trình đấu dây
- Bảng quy trình kiểm tra nguội
- Kìm (kìm điện, kìm cắt, kìm tuốt dây-ép đầu cốt)
- Tuốc lơ vít, máy bắt vít
- Giấy dán thiết bị, băng dính cách điện màu đen
- Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực, cốt Y 2,5mm2 (đỏ, vàng, xanh)
- Dây cáp 3 pha (4x2,5 mm2)
2.1.3 Thi ết bị, mô hình: Là thiết bị, khí cụ điện cần thiết đấu nối mạch điện đạt yêu cầu
kỹ thuật, được liệt kê theo tên gọi, từ trên xuống, từ trái qua phải và đủ số lượng
Trang 27B ảng 2.7: Trang bị điện mạch động lực
1 Mạch điện điều khiển hoàn chỉnh 1 Bộ
2 Động cơ 3 pha 1 Chiếc
Hình 2.3 Sơ đồ nguyên lý mạch điện động lực
B ảng 2.8: Ý nghĩa các ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý
1 A, B, C, O Nguồn điện xoay chiều 3 pha
2 CB1 Áp tô mát 3 pha (3 cực)
3 K1 Các cặp tiếp điểm thường mở động
lực công tắc tơ
4 OL Các phần tử đốt nóng của Rơ le nhiệt
5 ĐC Động cơ điện xoay chiều 3 pha
b Mã hóa sơ đồ
Trang 28Hình 2.4 Sơ đồ mã hóa mạch điện động lực
2.2.2 Đấu dây: Đấu dây mạch điện theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, đấu nối
nguồn điện sau cùng, tuân thủ bảng 2.9
B ảng 2.9: Phương pháp đấu dây mạch điện động lực
N ội dung Phương pháp - Thao tác Dụng cụ - Vật tư Yêu cầu kỹ thuật
- Tiếp xúc chắc chắn
2.2.3 Ki ểm tra nguội
- Là phương pháp đảm bảo mạch vừa đấu hoạt động đúng nguyên lý, an toàn
- Tuyệt đối không được cấp nguồn điện khi kiểm tra nguội
Trang 29- Quy trình kiểm tra tuân thủ nghiêm bảng 2.10
B ảng 2.10: Quy trình kiểm tra nguội mạch điện động lực
N ội dung Phương pháp -Thao tác D ụng cụ - Vật tư Yêu cầu kỹ thuật
đo x10Ω Tại cầu đấu X1 đặt
1 que đo tại A, 1 que đo tại
B, đóng áp tô mát CB1, ấn núm công tắc tơ K - Mạch điện hoàn
chỉnh
- Đồng hồ vạn năng
- Khi chưa tác động kim chỉ giá trị
- Khi tác động K kim chỉ giá trị điện trở động cơ (RĐC)
- Cố định 1 que đo tại B di chuyển 1 que đo đến C, ấn núm công tắc tơ K
- Cố định 1 que đo tại C di chuyển 1 que đo đến A, ấn núm công tắc tơ K
2.2.4 V ận hành thử
- Vì các động cơ chạy không tải, nên khi vận hành thử không được cấp điện quá lâu
- Quá trình vận hành thử tuân thủ nghiêm bảng 2.11
- Động cơ ngừng hoạt động
- Cắt áp tô mát CB2, CB1,
áp tô mát nguồn - An toàn điện
2.3 Sai ph ạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Quá trình đấu nối, vận hành luôn tuân thủ nghiêm các quy trình kỹ thuật, tuy nhiên vì một số nguyên nhân mà mạch điện hoạt động không đúng nguyên lý, mất an toàn
Trang 30- Bảng sai phạm là cơ sở để xác định nguyên nhân gây hư hỏng mạch điện đồng thời đưa
ra cách phòng tránh và khắc phục đảm bảo mạch điện hoạt động đúng yêu cầu
B ảng 2.12: Sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
TT Sai ph ạm thường gặp Nguyên nhân Bi ện pháp phòng tránh,
kh ắc phục
1 Công tắc tơ có điện, động
cơ không hoạt động
- Do chưa đóng Áp tô mát CB1
- Do chưa nối dây từ cầu
3
- Ấn ON1 (ON2)công tắc
tơ có điện, buông tay
công tắc tơ mất điện
- Đấu nhầm tiếp điểm
K2, hoặc chưa tiếp xúc hoặc cong vênh han gỉ
- Cắt áp tô mát CB1, CB2, dùng đồng hồ vạn năng đo kiểm tra, vệ sinh hoặc thay mới tiếp điểm
- Cắt áp tô mát CB1, CB2, kiểm tra, đấu lại
6 Mạch không bảo vệ được
khi có sự cố quá tải - Hỏng tiếp điểm OLnối tắt vị trí OL1 1,
Kiểm tra, đấu lại hoặc thay mới Rơ le nhiệt
Trang 31CÂU H ỎI ÔN TẬP BÀI 2 Câu h ỏi lý thuyết Câu 1: Phân tích quy trình đấu dây mạch điện điều khiển động cơ ba pha tại 2 vị trí?
Câu 2: Phân tích quy trình vận hành mạch điện điều khiển động cơ ba pha tại 2 vị trí?
Câu 3: Phân tích những sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục mạch
điện điều khiển động cơ ba pha tại 2 vị trí?
Bài t ập thực hành Bài 1: Mã hóa trên thiết bị mạch điện điều khiển động cơ ba pha tại 2 vị trí theo sơ đồ mã
Trang 32PHI ẾU ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH LUYỆN TẬP
Ngành/nghề: Điện công nghiệp MH/MĐ: Thực hành trang bị điện BÀI 2: ĐẤU MẠCH ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BA PHA TẠI 2 VỊ TRÍ
1 Chuẩn bị Đủ dụng cụ, vật tư, thiết bị 0,5đ
2 Thao tác - Đấu dây 1,5đ
Chú ý: - Bài làm có thời gian quá 10 phút không tính điểm
- Nếu để xảy ra mất an toàn, tai nạn cho người và làm hư hỏng thiết bị thì
không tính điểm, không đánh giá quá trình luyện tập
Ngày …… tháng …… năm ……
GIÁO VIÊN HD
………
Trang 33BÀI 3: ĐẤU MẠCH ĐIỆN ĐẢO CHIỀU QUAY GIÁN TIẾP ĐỘNG CƠ BA PHA
M ục tiêu:
- Trình bày được điều kiện bài học, trình tự, sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục mạch điện đảo chiều quay gián tiếp động cơ điện xoay chiều KĐB ba pha
- Đấu dây thành thạo, kiểm tra, sửa chữa, khắc phục được các sai hỏng thường gặp mạch điện đảo chiều quay gián tiếp động cơ điện xoay chiều KĐB ba pha
- Chủ động vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã được học để đấu nối một số mạch điện trong thực tế có sử dụng khởi động từ kép
N ội dung:
1 Đấu mạch điện điều khiển
1.1 Điều kiện bài học
1.1.1 Hi ện trường luyện tập
- Xưởng thực hành điện công nghiệp
- Bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mã hóa
- Bảng liệt kê trang bị điện
- Bảng ý nghĩa các ký hiệu điện trên sơ đồ nguyên lý
- Bảng quy trình đấu dây
- Bảng quy trình kiểm tra nguội
- Kìm (kìm điện, kìm cắt, kìm tuốt dây-ép đầu cốt)
- Tuốc lơ vít, máy bắt vít
- Bút thử điện
- Đồng hồ vạn năng (VOM)
- Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện tiêu chuẩn
b Vật tư:
- Dây điện mềm 1x1mm2 (đỏ, đen)
- Thanh ray, dây rút 100mm, đế dán dây rút
- Máng xương cá 33x45mm, cốt Y 1,5mm2 (đỏ, xanh)
- Vít sắt tự khoan 3x12mm, vít gỗ 3x20mm, cầu đấu
- Tủ điện kim loại600x400 mm
Trang 34- Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực
- Giấy dán thiết bị, băng dính cách điện màu đen
1.1.3 Thi ết bị, mô hình: Là những thiết bị, khí cụ điện cần thiết đấu nối mạch điện đạt
yêu cầu kỹ thuật, được liệt kê theo tên gọi, từ trên xuống, từ trái qua phải và đủ số lượng
B ảng 3.1: Trang bị điện mạch điều khiển
1 Aptomat 3 pha 3 cực 16A 1 Chiếc
2 Aptomat 1 cực 16A 1 Chiếc
3 Rơle nhiệt22A 1 Chiếc
4 Nút ấn màu đỏ1 NC Φ25 1 Chiếc
5 Nút ấn màu xanh 1 NO Φ25 2 Chiếc
6 Công tắc tơ22A-220V 2 Chiếc
1.2 Trình t ự thực hiện
1.2.1 Đọc sơ đồ: Đọc tổng quan mạch điện, đọc theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua
phải, giải thích được ý nghĩa các kí hiệu trên sơ đồ
a Sơ đồ nguyên lý
Hình 3.1 Sơ đồ nguyên lý mạch điện điều khiển
Trang 35B ảng 3.2: Ý nghĩa các ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý
7 K22 Cặp tiếp điểm thường mở của công tắc tơ 2 (13-14)
8 K23 Cặp tiếp điểm thường đóng của công tắc tơ 2 (21-22)
9 K13 Cặp tiếp điểm thường đóng của công tắc tơ 1 (21-22)
10 K1 Cuộn hút của công tắc tơ 1 (A1 - A2)
11 K2 Cuộn hút của công tắc tơ 2 (A1 - A2)
b Mã hóa sơ đồ
Hình 3 2 Sơ đồ mã hóa mạch điện điều khiển
Trang 361.2.2 Đấu dây: Đấu dây theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, đấu nguồn điện sau
cùng, tuân thủ bảng 3.3
B ảng 3.3: Phương pháp đấu dây mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp - Thao tác D ụng cụ -
V ật tư Yêu c ầu kỹ thuật
- Tiếp xúc chắc
chắn
1.2.3 Ki ểm tra nguội
- Là phương pháp đảm bảo mạch vừa đấu hoạt động đúng nguyên lý, an toàn
- Tuyệt đối không được cấp nguồn điện cho mạch khi kiểm tra nguội
- Quy trình kiểm tra phải tuân thủ nghiêm bảng 3.4
B ảng 3.4: Quy trình kiểm tra nguội mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp - Thao tác D ụng cụ - Vật tư Yêu c ầu kỹ thuật
- Ấn nút PB1, PB2
- Ấn núm công tắc tơ K1, K2
- Đồng hồ vạn năng
- Khi chưa tác động, kim chỉ giá trị
- Khi tác động, kim chỉ giá trị RCH
* Kiểm tra rơ le nhiệt (Kéo RESET rơ le nhiệt)
Trang 371.2.4 V ận hành thử
- Trước khi vận hành thử, thu dọn gọn hiện trường, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
- Quy trình vận hành tuân thủ nghiêm bảng 3.5
B ảng 3.5: Quy trình vận hành thử mạch điện điều khiển
N ội dung Phương pháp -
áp tô mát nguồn - An toàn điện
1.3 Sai ph ạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục
- Quá trình đấu nối, vận hành luôn tuân thủ nghiêm các quy trình kỹ thuật, tuy nhiên vì một số nguyên nhân mà mạch điện hoạt động không đúng nguyên lý, mất an toàn
- Bảng sai phạm là cơ sở để xác định nguyên nhân gây hư hỏng mạch điện đồng thời đưa
ra cách phòng tránh và khắc phục đảm bảo mạch điện hoạt động đúng yêu cầu
B ảng 3.6: Những sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục mạch điện điều khiển
TT Sai ph ạm thường gặp Nguyên nhân Bi ện pháp phòng tránh,
khắc phục lại
3
Ấn PB1 (PB2) công
tắc tơ có điện,
buông tay mất điện
- Đấu thiếu, nhầm tiếp điểm
K12, K22, hoặc chưa tiếp xúc hoặc cong vênh han gỉ
Kiểm tra, vệ sinh hoặc thay mới tiếp điểm
Trang 38- Hỏng tiếp điểm OL1, nối tắt
vị trí OL1 Kiểm tra đấu lại hoặc thay
mới Rơ le nhiệt
6 Ngắn mạch
- Nối tắt cuộn hút công tắc tơ
K1, K2
- Chạm đầu dây từ cầu đấu X1
- Kiểm tra đấu lại đúng vị trí
2 Đấu mạch điện động lực
2.1 Điều kiện bài học
2.1.1 Hi ện trường luyện tập
- Xưởng thực hành điện công nghiệp
- Bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mã hóa
- Bảng liệt kê trang bị điện
- Bảng ý nghĩa các ký hiệu điện trên sơ đồ nguyên lý
- Bảng quy trình đấu dây
- Bảng quy trình kiểm tra nguội
- Giấy dán thiết bị, băng dính cách điện màu đen
- Bộ cắm nguồn 3 pha 4 cực, cốt Y 2,5mm2 (đỏ, vàng, xanh)
- Dây cáp 3 pha (4x2,5 mm2)
2.1.3 Thi ết bị, mô hình: Là thiết bị, khí cụ điện cần thiết đấu nối mạch điện đạt yêu cầu
kỹ thuật, được liệt kê theo tên gọi, từ trên xuống, từ trái qua phải và đủ số lượng
Trang 39B ảng 3.7: Trang bị điện mạch động lực
1 Mạch điện điều khiển hoàn chỉnh 1 Bộ
2 Động cơ 3 pha 1 Chiếc
2.2 Trình t ự thực hiện
2.2.1 Đọc sơ đồ: Đọc tổng quan mạch điện động lực, đọc theo thứ tự từ trên xuống và từ
trái qua phải
a Sơ đồ nguyên lý
Hình 3.3 Sơ đồ nguyên lý mạch điện động lực
B ảng 3.8: Ý nghĩa các ký hiệu trên sơ đồ nguyên lý
1 A, B, C, O Nguồn điện xoay chiều 3 pha
2 CB1 Áp tô mát 3 pha (3 cực)
3 K11 Các cặp tiếp điểm thường mở động
lực của công tắc tơ 1
4 K21 Các cặp tiếp điểm thường mở động
lực của công tắc tơ 2
5 OL Các phần tử đốt nóng của Rơ le nhiệt
6 M Động cơ điện xoay chiều 3 pha
b Mã hóa sơ đồ
Trang 40Hình 3.4 Sơ đồ mã hóa mạch điện động lực
2.2.2 Đấu dây: Đấu dây mạch điện theo thứ tự từ trên xuống, từ trái qua phải, đấu nối
nguồn điện sau cùng, tuân thủ bảng 3.9
B ảng 3.9: Phương pháp đấu dây mạch điện động lực
N ội dung Phương pháp - Thao tác D ụng cụ - V ật tư Yêu c thu ầu kỹ ật