Thực hiện phép tính: Bác Hưng trồng cà rốt trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m.. PHẦN TỰ LUẬN 7 điểm Bài 1 1 điểm : Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
Trang 1Câu 1 Kí hiệu bB được đọc là
A. b thuộc B.b không thuộc C.B thuộc b D. B không thuộc b
Câu 2 Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4, tập hợp A được viết là
Câu 11 Cách đọc luỹ thừa 3
7 nào sau đây là sai
A. 7 mũ 3 B.7 lập phương C.3 mũ 7 D. 7 luỹ thừa 3
Câu 12 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 21 0 B 2 22 326 C 3 : 35 3 32 D a0 0
Câu 13 Kết quả của phép tính 4
3 9 dưới dạng luỹ thừa là
Trang 3Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai về hình thoi?
A Hai cạnh đối song song với nhau B Hai đường chéo vuông góc với nhau
C Bốn cạnh bằng nhau D Hai đường chéo bằng nhau
ĐÁP ÁN
Trang 4https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
4
4/62
TRƯỜNG THCS CẦU DIỄN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian : 60 phút Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) Tính chu vi và diện tích thửa ruộng đó
b) Biết cứ 1 mét vuông người ta thu hoạch được 1 kg thóc Hỏi cả thửa ruộng người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4 ( 0,5 điểm). Cho 2 3 2021
P 8 8 8 8 Tìm y biết y
7P 8 8
ĐÁP ÁN Bài 1 :
Trang 5540.1 = 540( kg) Đổi 540 kg = 5,4 tạ Vậy cả thửa ruộng người ta thu hoạch được 5,4 tạ thóc
Bài 4 :
Tính được
8𝑃 = 82+ 83+ 84+ ⋯ + 820228𝑃 − 𝑃 = 82022− 8
7𝑃 = 82022− 8Lập luận đúng, tìm được 𝑦 = 2022
Trang 6https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
6
6/62
TRƯỜNG THCS CÁT LINH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian : 60 phút Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
Bác Hưng trồng cà rốt trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m
a Tính chu vi, diện tích thửa ruộng
b Biết rằng trung bình 1 vụ mỗi mét vuông ruộng bác Hưng thu hoạch được 2 kg cà rốt Vậy tổng khối lượng cà rốt bác Hưng thu được trong 1 vụ là bao nhiêu?
Bài 4 (0,5đ điểm).
Cho S = 3 + 32+ 33+ 34+ ⋯ … … + 32013 Chứng minh rằng S chia hết cho 13
……….HẾT………
ĐỀ SỐ 3
Trang 7a 66 + 27 − 12 = 81
b 53.64 + 53.36 = 53(64 + 36) = 53 ⋅ 100 = 5300
c
3 ⋅ {140: [16 + 3 ⋅ (6 + 3 ⋅ 22)]} − 30 = 3 ⋅ {140: [16 + 3 ⋅ (6 + 12)]} − 1 = 3 ⋅ {140: [16 + 3 ⋅ 18]} − 1 = 3 ⋅ {140: [16 + 54]} − 1 = 3 ⋅ (140: 70) − 1
b
(𝑥 + 3) ⋅ 9 = 108
𝑥 + 3 = 12
𝑥 = 9Vậy 𝑥 = 9
c
5𝑥+1: 5 = 125
5𝑥 = 53
𝑥 = 3Vậy 𝑥 = 3
Trang 8Vì 13 chia hết 13 nên S chia hết 13
TRƯỜNG THCS PHÚC ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian : 60 phút Ngày kiểm tra : 12/11/2021
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại vào bài làm chũ cái đúng truớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là
Trang 9II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
c) Tìm tất cả các ước chung của 36 và 54 , từ đó tìm UCLN (36; 54)
d) Tìm số tự nhiên 𝑛 > 2 sao cho 𝑛 + 4 chia hết cho 𝑛 − 1
Câu 3 (1 điểm): Lớp 6 A tổ chức đến thăm và tặng quà gia đình các bạn trong lớp gặp khó khăn do dịch bệnh Covid-19 Dự định mỗi gói quà tặng bao gồm 10 quyển vở giá 10000 đquyển; 5 cái bút giá 5000 đ/cái; 1 bộ thước giá 15000 d/bộ Hỏi mỗi gói quà có tổng giá trị bao nhiêu tiền?
Câu 4 (1 điểm): Em hãy kể tên các hình dưới đây?
Câu 5 (1 điểm): Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có độ dài cạnh AB = 6 cm và AD = 10 cm Tính chu vi và diện tình hình chữ nhật ABCD
Câu 𝟔(𝟎, 𝟓 điểm): Một tấm bìa hình vuông có chu vi là 36 cm Tính diện tích tấm bìa đó?
HẾT ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐÊ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - TOÁN 6 NĂM HỌC 2021 - 2022
I Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Trang 11Gọi độ dài cạnh miếng bìa là 𝑥( cm) thì 4𝑥 = 36 ⇒ 𝑥 = 9( cm)
Diện tích miếng bìa là: 9.9 = 81( cm2)
TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian : 60 phút Ngày kiểm tra : 3/11/2021
I PHẦN TRÁC NGHIỆM (3 diểm)
Hãy viết vào tờ giấy thi các chū cái in hoa đứng trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 1 Cho tập hợp 𝐴 = {3; 5; 9} Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 12Câu 9 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau C Tam giác đều có hai đường chéo bằng nhau
B Tam giác đều có một góc vuông D Tam giác đều có 3 góc không bằng nhau
Câu 10 Hình ảnh nào dưới đây có hình lục giác đều?
Câu 11 Số nào trong các số sau là hợp số: 13,45,29,11
Câu 12 Kết quả của phép tính 23: 22+ 4 bằng:
I PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1( 1 điểm ): Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 8 theo hai cách ( Liệt kê các phần tử của tập hợp,
chỉ ra tính chất đăc trưng cho các phần tử của tập hợp)
Trang 13a ( 1 điểm): Tìm UCCLN (18,24,30 ) sau đó tìm UCC (18,24,30)
b ( 0,5 điểm): Một đoàn bác sĩ đi hỗ trợ covid 19 Biết khi xếp thành mỗi hàng 20 người, 25 người hoặc
30 người đều thừa 15 người Nếu xếp thành hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có
ai ở ngoài) Hỏi đoàn đó có bao nhiêu bác sĩ, biết rằng số người chưa đến 1000 người
Bài 5 ( 1,5 điểm):
a (1 điểm): Vẽ hình vuông ABCD có AB = 6 cm
b ( 0,5 điểm): Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = 2 cm, trên cạnh CD lấy điểm F sao cho DF = 2 cm Nối EF Kể tên các hình chữ nhật trong hình vẽ
Trang 15Vậy có 615 bác sĩ
Câu 5 :
a)
b.
Các hình chữ nhật là: Hình chữ nhật AEFD, hình chữ nhật EBCF ( Nếu kể hình chữ nhật ABCD vẫn cho
điểm tối đa)
TRƯỜNG THCS TRƯNG NHỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian : 60 phút Ngày kiểm tra : 6/11/2021
Trang 16https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
16
16/62
A. Lũy thừa → cộng, trừ → nhân, chia B. Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ
C Nhân, chia → cộng, trừ → lũy thừa D Cộng, trừ → lũy thừa → nhân, chia
Câu 3 Tập hợp X các số tự nhiên nhỏ hơo 6 và là uởc của 8 là:
Câu 6 Hãy liệt kê tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải:
A Hình thang, hình chũ nhật, hình binh hành, hình thoi
B Hinh chữ nhật, hình thang cân, hình thoi, hình bình hành
C Hinh thang cân, hình chũ nhật, hình bình hành, hình thoi
D Hình thang cân, hình vuông, hình thoi, hình bình hành
Câu 7 Trong hình vẽ dưới đây có:
A Hai tam giác đều
B Bốn tam giác đều
Trang 17a) Tỉnh diện tích mành vườn và tổng diện tích bày tiểu cảnh và thư giãn
b) Người chủ vườn đã thuê người về trởng hoa với
chi phi mỗi mét vuông là 80000 đồng Tính số
tiền công phải chi trả cho việc trồng hoa
Bài 4: (𝟎, 𝟓 điểm ) Cho tổng A = 3 + 32+ 33+ ⋯ + 32021 Tìm số dư khi chia tồng A cho 13
HẾT
Trang 18https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
18
18/62
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian : 60 phút
Họ và tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
A Biển báo 3 B Biển báo 4 C Biển báo 1 D Biển báo 2
Câu 2: Tích 5.5.5.5 được viết dưới dạng luỹ thừa là:
Câu 7: Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã gắn liền với
lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964 Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới đây)
ĐỀ SỐ 7
Trang 19https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
19
19/62
A Hình thoi B Hình chữ nhật C Hình tam giác D Hình vuông
Câu 8: Cho các số: 17; 28; 27; 49 Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau Biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật lần lượt bằng 8 cm và 6 cm Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
Trang 20Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau Biết rằng độ dài cạnh hình vuông
bằng 6 cm, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
B Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 luôn là số chãn
C Không có số nguyên tố nào chia hết cho 3
D Mọi số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 5 đều là hợp số
Câu 24: Cho số tự nhiên x biết rằng: xÖC(60, 40) và x4 Tổng tất cả các giá trị của x thoả mãn
yêu cầu bài toán bằng:
Câu 25: Học sinh khối 6 của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng 12, hàng 18 và hàng 20 thì đều
vừa đủ Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ 500 đến 600 học sinh, số học sinh khối 6 của trường bằng:
Câu 26: Cho số tự nhiên x thoả mãn: xÖ(20) và x5 Tổng tất cả các giá trị của x thoả mãn yêu
cầu bài toán bằng:
Câu 27: Biết 1 23x y chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2 Khi đó, xy bằng:
Câu 28: Lớp 6A có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp 6A muốn chia
đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của mỗi nhóm là như nhau Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
Câu 29: Cho số tự nhiên x thoả mãn: xB(3) và 6 x 18 Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn yêu
cầu bài toán?
Trang 21a) 32.42 + 58.32 b) 36: 34+ 23⋅ 22 − 2020∘c) 155 − 2 ⋅ (30 + 5 − 26) ⋅ (24: 2)
Câu 2. Tìm số tự nhiên 𝑥, biết:
a) 124 + (118 − 𝑥) = 217 b) (3𝑥 − 1)3 − 125 = 0 c) 1𝑥89̅̅̅̅̅̅̅ = 9𝑛2(𝑛 ∈ 𝑁∗; 𝑥 ≤ 9)
Câu 5. (0,5 điểm) Học sinh chỉ chọn một trong hai ý sau:
a) Tìm hai số tự nhiên 𝑚, 𝑛 thỏa mān: 18𝑚𝑛 + 6𝑛 = 222
b) Cho 𝑎, 𝑏, 𝑐, 𝑑 là các chữ số (𝑎, 𝑐 ≠ 0) thỏa mān (12𝑎𝑏̅̅̅ + 𝑐𝑑̅̅̅) !11 Chứng minh rằng 𝑎𝑏𝑐𝑑̅̅̅̅̅̅̅: 11
ĐỀ SỐ 8
Trang 22Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? khẳng định nào sai?
A Trong ba điểm phân biệt 𝐴, 𝐵, 𝐶 điểm 𝐵 luôn nằm giữa hai điểm còn lại
B Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
C Bất kì điểm nào nằm trên đường thẳng cùng là gốc chung của hai tia đối nhau
D Hai tia trùng nhau là hai tia có chung gốc
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Thực hiện phép tính
ĐỀ SỐ 9
Trang 23a) Viết tập hợp 𝐴 bằng cách liệt kê các phần tử
b) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp 𝐴 có 2 phần tử
Câu 4 Vẽ đường thẳng 𝑥𝑦 Lấy điểm 𝑂 nằm trên đường thẳng 𝑥𝑦
a) Kể tên hai tia đối nhau gốc 𝑂
b) Lấy điểm 𝐴 thuộc tia 𝑂𝑦, 𝐴 không trùng với 𝑂 Kể tên các tia trùng nhau gốc 𝐴
c) Lấy điểm 𝐵 thuộc tia 𝑂𝑥, 𝐵 không trùng với 𝑂 Trong ba điểm 𝑂, 𝐴, 𝐵 điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Câu 5. Cho 𝐴 = 1 + 2 + 22+ 23+ ⋯ + 220 So sánh 𝐴 với 5.219
HẾT ĐÁP ÁN
Trang 24= 2012 − 2000: [486 − 2.43] = 2012 − 2000: [486 − 86] = 2012 − 2000: 400 = 2012 − 5 = 2007
a) Viết tập hợp 𝐴 bằng cách liệt kê các phần tử
b) Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp 𝐴 có 2 phần tử
Lời giải
a) 𝐴 = {1; 2; 3; 4}
b) 𝐴1 = {1; 2}; 𝐴2 = {1; 3}; 𝐴3 = {1; 4}; 𝐴4 = {2; 3}; 𝐴5 = {2; 4}; 𝐴6 = {3; 4}
Trang 25https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
25
25/62
Câu 4 Vẽ đường thẳng 𝑥𝑦 Lấy điểm 𝑂 nằm trên đường thẳng 𝑥𝑦
a) Kể tên hai tia đối nhau gốc 𝑂
b) Lấy điểm 𝐴 thuộc tia 𝑂𝑦, 𝐴 không trùng với 𝑂 Kể tên các tia trùng nhau gốc A
c) Lấy điểm 𝐵 thuộc tia 𝑂𝑥, 𝐵 không trùng với 𝑂 Trong ba điểm 𝑂, 𝐴, 𝐵 điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Lời giải
a) Hai tia đối nhau gốc 𝑂 là: 𝑂𝑥, 𝑂𝑦
b) Các tia trùng nhau gốc 𝐴 là: 𝐴𝑂, 𝐴𝑥, 𝐴𝐵
c) 𝑂 nằm giữa 𝐴, 𝐵 vì 𝐴, 𝐵 nằm ở hai tia đối nhau chung gốc 𝑂
Câu 5. Cho 𝐴 = 1 + 2 + 22+ 23+ ⋯ + 220 So sánh 𝐴 với 5.219
Lời giải
Ta có 2𝐴 = 2 + 22+ 23+ ⋯ + 220 + 221 𝐴 = 2𝐴 − 𝐴 = 221 − 1 = 4 ⋅ 219− 1 < 5.219 Vậy 𝐴 < 𝐵
TRƯỜNG THCS MỄ TRÌ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 6
5 Có vô số đường thẳng đi qua 3 điểm thẳng hàng
6 Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng
7 Nếu 𝐴 và 𝐵 nằm cùng phía đối với 𝐶 thì ba điểm 𝐴, 𝐵, 𝐶 thẳng hàng
8 Đoạn thẳng 𝐶𝐷 là hình gồm điểm 𝐶, điểm 𝐷 và tất cả những điểm nằm giữa 𝐶 và 𝐷
ĐỀ SỐ 10
Trang 26b) 1024: (29.25+ 3.25) c) [504 − (25.8 + 70)]: 32− 15 + 20110d) 3
Bài 3 ( 3 điểm )
Vẽ đường thẳng 𝑎 Trên đường thẳng 𝑎 vẽ ba điểm 𝐴, 𝐵, 𝐶 theo thứ tự đó Lấy điểm 𝐷 ∉ 𝑎 Vẽ tia
𝐷𝐵, đoạn thẳng 𝐷𝐶 Lấy điểm 𝑀 thuộc tia đối của tia 𝐵𝐴 nhưng không thuộc đoạn thẳng 𝐵𝐶 a) + Kể tên các tia trùng với tia 𝐴𝐵
Kể tên các tia đối của tia 𝐶𝑀
Điểm 𝐷 có nằm giữa hai điểm 𝐴 và 𝐶 không? Vì sao?
b) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó
Bài 4 ( 1 điểm )
1 Tìm các số tự nhiên 𝑥 sao cho : [(𝑥 − 1)3+ 8] ⋮ (𝑥 − 1)
2 Tính giá trị biểu thức 𝐴 = 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7 + ⋯ + 𝑛(𝑛 + 3) với 𝑛 ∈ 𝑁 và 𝑛 ≥ 2
HẾT ĐÁP ÁN
Trang 28Vẽ đường thẳng 𝑎 Trên đường thẳng 𝑎 vẽ ba điểm 𝐴, 𝐵, 𝐶 theo thứ tự đó Lấy điểm 𝐷 ∉ 𝑎
Vẽ tia 𝐷𝐵, đoạn thẳng 𝐷𝐶 Lấy điểm 𝑀 thuộc tia đối của tia 𝐵𝐴 nhưng không thuộc đoạn thẳng 𝐵𝐶 a) + Kể tên các tia trùng với tia 𝐴𝐵
Kể tên các tia đối của tia 𝐶𝑀
Điểm 𝐷 có nằm giữa hai điểm 𝐴 và 𝐶 không? Vì sao?
b) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó
Giải:
a)
Trang 29https://www.facebook.com/groups/tailieuhsgvatoanchuyen
TUYỂN TẬP 79 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6
29
29/62
Các tia trùng với tia 𝐴𝐵 là: 𝐴𝐶; 𝐴𝑀
Các tia đối của tia 𝐶𝑀 là: 𝐶𝐵; 𝐶𝐴
Điểm 𝐷 không nằm giữa hai điểm 𝐴 và 𝐶 vì 𝐷 ∉ 𝑎 b) Trên hình có 7 đoạn thẳng: 𝐴𝐵; 𝐴𝐶; 𝐴𝑀; 𝐵𝐶; 𝐵𝑀; 𝐶𝑀; 𝐷𝐶
Bài 4 ( 1 điểm )
1 Tìm các số tự nhiên 𝑥 sao cho : [(𝑥 − 1)3+ 8] ⋮ (𝑥 − 1)
2 Tính giá trị biểu thức 𝐴 = 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7 + ⋯ + 𝑛(𝑛 + 3) với 𝑛 ∈ 𝑁 và 𝑛 ≥ 2 Giải
Trang 302 Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S):
A Hai tia chung gốc thì đối nhau
B Nếu A nằm giữa hai điểm M và N thì 𝐴, 𝑀, 𝑁 thẳng hàng
C Hai tia có chung gốc thì trùng nhau
D Hai tia đối nhau thì chung gốc
II PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (2 điểm) Tính hợp lí (nếu được)
a) Kể tên các tia trùng với tia 𝐶𝑦
b) Kể tên các tia đối của tia 𝐴𝑦
c) Trong ba điểm 𝐴, 𝐵, 𝐶 điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Bài 4 (1 điểm) Cho 𝑛 ∈ ℕ Chứng minh 5𝑛− 1 ⋮ 4
HẾT ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 Chon đáp án đủng
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 31Lời giải
a) 45.78 + 45 ⋅ 32 + 55 ⋅ 44 + 55 ⋅ 66 = 45 (78 + 32) + 55 (44 + 66) = 45 ⋅ 110 + 55 ⋅ 110
= 110 (45 + 55) = 110.100 = 11000
b) (52⋅ 95 + 30.52): 53⋅= 52 ⋅ (95 + 30): 53 = 52⋅ 125: 53 = 52⋅ 53: 53 = 55: 53 = 52 = 25 c)
x x x
x x
2 2
2 2
2 24
x
x x x
3𝑥 = 125 − 20 = 105 2𝑥 = 3 − 1
Trang 32a) Các tia trùng với tia 𝐶𝑦 là : 𝐶𝐴; 𝐶𝐵; 𝐶𝑂 và 𝐶𝑦
b) Các tia đối của tia 𝐴𝑦 là : 𝐴𝐶 và Ax
c) Ta có tia 𝐵𝑥 và tia 𝐵𝐴 trùng nhau nên điểm 𝐶 thuộc tia 𝐵𝑥 do đó 𝐶 cũng thuộc tia 𝐵𝐴, mà 𝐶 ∉
𝐴𝐵 nên 𝐶 và 𝐵 nằm khác phía đối với 𝐴 Vậy 𝐴 nằm giữa 𝐵 và 𝐶
Bài 4 :
Ta có :
khi 𝑛 = 0 thì 5𝑛− 1 = 5∘− 1 = 1 − 1 = 0 :4
Khi 𝑛 > 0 thì 5𝑛− 1 = 5𝑛− 5𝑛−1+ 5𝑛−1− 5𝑛−2+ ⋯ + 5 − 1 = 5𝑛−1(5 − 1) + 5𝑛−2(5 −1) + ⋯ + 5 − 1 = 4.5𝑛−1+ 4.5𝑛−2+ ⋯ + 4 = 4 ⋅ (5𝑛−1+ 5𝑛−2+ ⋯ + 1) ⋮ 4
Vậy với 𝑛 ∈ ℕ ta có 5𝑛− 1 ⋮ 4
Trang 33MA TRẬN ĐỀ GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN – Lớp 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Tập hợp Tập hợp các số tự nhiên
Câu 1 Câu 3 Câu 6
3 Bài 3a (0,5đ)
Các phép tính đối với số tự nhiên
Phép tính lũy thừa
Thứ tự thực hiện phép tính
Câu 2 Câu 4 Câu 8 Câu 10 Câu 14 Câu 15
6
Bài 1
(1,5đ) Bài 2a (0,5đ)
Bài 2b (0.5đ)
Bài 5 (1đ)
Quan hệ chia hết
Tính chất chia hết
Câu 11 Câu 13
2
Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Câu 7 Câu 9
2
Bài 3b (0,5đ)
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 34Hình vuông
Câu 18 Câu 20
2
Bài 4 (1,5đ)
1
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Số tự nhiên
Tập hợp Tập hợp các số tự nhiên
Câu 1 NB: Cách viết tập hợp Câu 6 NB: Một phần tử thuộc/ không thuộc tập hợp Câu 3 NB: Chuyển đổi từ số tự nhiên thành số La
Mã Bài 3a TH: Cách viết tập hợp Các phép tính đối với số tự
Trang 35Bài 2b
TH: Vận dụng quy tắc phép toán để tìm x VD: Vận dụng quy tắc phép toán lũy thừa để tìm x
NB: Tìm được các số chia hết cho 3, cho 5
Bài 3b TH: Tìm chữ số thỏa mãn chia hết cho 2, 3, 5,
9
Số nguyên tố Hợp số Câu 5 NB: Biết được số nào là số nguyên tố, số nào
là hợp số Phân tích 1 số ra thừa số
nguyên tố
Câu 12 NB: Biết phân tích ra thừa số nguyên tố
Hình học trực quan
Tam giác dều Câu 16 NB: Nhận dạng tam giác đêu
Hình vuông
Câu 18 Câu 20
NB: Nhận dạng hình vuông NB: Tính diện tích hình vuông
Hình bình hành
Câu 17 Bài 4
NB: Biết cách tính chu vi hình bình hành VD: Tính diện tích hình bình hành
Hình thoi Câu 19 NB: Biết cách tính chu vi hình thoi
Trang 36ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm 4 trang)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm
Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:
Câu 3 Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
Câu 4 Luỹ thừa 33có giá trị bằng:
A Chia hết cho 2 và 3 B. Chia hết cho 3 và 5
Trang 37PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 19.65+35.19b) 1024 : (2 1295 - 2 121)5
Trang 38A= +1 2+ 2 + 2 + + 2 Không tính tổng A, hãy chứng tỏ A chia hết cho 3
-HẾT -
PHÒNG GDĐT TRƯỜNG
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM
TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN – Lớp 6
Trang 39PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
2 : 2 2
0.25
0.25 c) 5.3232 : 42
Bài 2
a) 100 – 7x 5 58
7x 5 100 58
7x 5 42 x 5 42 : 7 x 5 6
x 6 5
0.25
Trang 402x 128 : 4
2x 32
2x 25 x 5 Vậy x5
0.25
0.25
Bài 3
a) A40;50;60b) Để 607* chia hết cho 2 Mà * là chữ số * {0; 2; 4; 6;8} (1)
Để 607* chia hết cho 3 thì 6 0 7 * chia hết cho 3 hay 13 * chia hết cho 3 (2)
Từ (1) và (2) * {2;8}
0.5
0.25
0.25