BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ BÀI 1: CHUYÊN ĐỀ CĂN BẬC HAI... BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ... BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ... BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ
Trang 1BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
BÀI 1: CHUYÊN ĐỀ CĂN BẬC HAI
Trang 3BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 5BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 7BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
7
11
2
6 93
1
x x
10 2525
2
x x
Trang 829 4 2 4x x2 với
54
43 5a24a 54 tại 1
55
Trang 9BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
m
57
8 161
Trang 11BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
a a
Trang 1262 11
a a
233
x x
42
a a
11
a a
a a a
với a0 71 1
1
a a a
a a
a a
Trang 13BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 15BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 17BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 18a a
Trang 19BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
a a
a a
a a
a a
Trang 2018
2
11
a
a a
a
a a
a x
x y
x y
x x
Trang 21BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
x x
x x
x x
Trang 23BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 242 Rút gọn biểu thức
3 3
1 11
Trang 25BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 26Bài 27 Cho biểu tức 2 1 2
Trang 27BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 28
x Q
62
x Q
x
Bài 39 Tìm x để:
1 1
13
321
x x
Bài 40 [PTNK, CD, 2006 – 2007, Vòng 1] Cho biểu thức sau:
Trang 29BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 30Bài 46 Cho biểu thức sau: 5 4 6 4 29 28
Trang 31BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
3 Với giá trị nào của a thì biểu thức A nhận giá trị nguyên
3 Tìm số nguyên x nhỏ nhất sao cho P là số nguyên
Bài 53 Cho biểu thức sau:
3 Tính giá trị của P khi x3;y 4 2 3
Trang 321.Tìm điều kiện của x để A có nghĩa
2 Chứng minh rằng: 17
53
A x
3 So sánh A với 2
3
:2
Rút gọn A rồi tìm x ,x 8 sao cho A
Trang 33BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
2 Tính giá trị của A khi a19962 1995
Bài 63 Cho biểu thức sau với x, y là hai số dương
2 Cho x y 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 64 Cho biểu thức sau:
2
211
Trang 34Bài 1 Giải các phương trình sau:
Trang 35BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 37BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 39BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 41BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 4222
1
24
2
3 63
Trang 43BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
02
Trang 4411
1
x y
2 111
2 1
y x y x
(gom những số hạng có chứa x và y ở từng phương
trình của hệ, đặt nhân tử chung rồi đưa về bài 24)
Trang 45BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
Trang 463 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài 5 Số cam trong hai rổ là 180 quả Nếu lấy 30 quả cam từ rổ thứ nhất đem sang rổ thứ hai
thì số cam trong rổ thứ hai bằng 13
8 số cam của rổ thứ nhất Vậy ban đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
Trang 47BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
47
Bài 6 Một hình chữ nhật có cạnh lớn dài hơn cạnh nhỏ là 20cm và có diện tích là 300cm2 Tính chu vi của hình chữ nhật
Bài 7 Một ô tô và một mô tô cùng chạy trên một đường Biết rằng vận tốc của ô tô hơn vận tốc
của mô tô là 30 km/h, và quãng đường ô tô chạy trong 3 giờ bằng 3
4 quãng đường mà mô tô chạy trong 7 giờ Tính vận tốc của mỗi xe
Bài 8 Nếu cho hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 1 giờ 20 phút đầy bể Nếu cho vòi
thứ nhất chảy trong 10 phút rồi khóa lại, vòi thứ hai chảy trong 12 phút rồi khóa lại thì lượng nước chỉ được 2
15 bể Tính thời gian để mỗi vòi chảy riêng cho đầy bể
Bài 9 Có ba thùng chứa tổng cộng 50 lít dầu Thùng thứ nhất chứa hơn thùng thứ hai 10 lít Nếu
lấy 14 lít dầu từ thùng thứ nhất đổ sang thùng thứ ba thì lượng dầu trong thùng thứ hai và thứ
ba bằng nhau Tính lượng dầu ban đầu trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai
Bài 10 Trong một tam giác vuông Nếu tăng độ dài cạnh góc vuông ngắn thêm 4 cm và cạnh
góc vuông dài thêm 5cm thì diện tích tam giác đó sẽ tăng thêm 110cm 2 Nếu giảm độ dài hai cạnh này đi 5cm thì diện tích sẽ giảm đi 100cm 2 Tính diện tích thực sự của tam giác vuông
đó
Bài 11 Tìm hai số biết rằng hai lần số thứ nhất nhiều hơn 5 lần số thứ hai là 5 và hiệu các bình
phương của chúng bằng 35
Bài 12 Trong một phòng họp có 360 ghế được xếp thành các hàng và số ghế mỗi hàng như
nhau Có một lần, phòng họp phải xếp thêm một hàng ghế nữa, đồng thời thêm mỗi hàng 1 ghế để đủ chỗ cho 400 đại biểu về dự Hỏi bình thường thì phòng có bao nhiêu hàng ghế?
Bài 13 Tính chu vi của một tam giác vuông Biết độ dài cạnh góc vuông này hơn độ dài cạnh
góc vuông kia 1m và độ dài cạnh huyền là 5m
Bài 14 Một bè nứa và một ca nô rơi bến A cung lúc để xuôi theo dòng sông Bè nứa không có
động cơ trôi tự do theo vận tốc dòng nước Ca nô xuôi dòng được 96km thì quay lại A Cả đi lẫn về A hết 14 giờ Trên đường trở về cách A một khoảng 24km thì canô gặp bè nứa Tính vận tốc riêng của ca nô và vận tốc của dòng nước
Trang 48
BÀI 4 ĐỊNH LÍ VI – ET VÀ PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
1 TÍNH BIỂU THỨC CỦA NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 491 2 ;
x x x1x2 theo m mà không được giải phương trình
Bài 6 Nếu phương trình bậc hai ẩn x sau: 2
x m x m có hai nghiệm x x thì 1, 2hãy tính các đại lượng sau: 2
1 2 ;
x x x1x2 theo m mà không được giải phương trình
Bài 7 Cho
2 2
0114
x
x x
x x
3
3
1,
x x
1
x x
Bài 8 Cho
2 2
0123
x
x x
x x
3
3
1,
x x
1
x x
Bài 9 Cho
2 2
0134
x
x x
x x
3
3
1,
x x
1
x x
Trang 50Bài 10 Cho
2 2
0147
x
x x
1
x x
Bài 11 Cho
2 2
017
x
x x
1
x x
2 VẤN ĐỀ TỒN TẠI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 12 Tìm điều kiện của tham số m để các phương trình bậc hai ẩn x sau có hai nghiệm phân
Trang 523 TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM THỎA MỘT HỆ ĐỐI XỨNG
Bài 19 Tìm m để các phương trình bậc hai ẩn x sâu có hai nghiệm x x thỏa mãn một đẳng 1, 2thức đối xứng
1 x2 2 mx m 2 m 3 0 có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 x12x22 6 (TS lớp 10 chuyên 06 – 07)
1 x2 3 x m2 m 2 0 có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 x13x32 9
2 x2 x m2 2 m 3 0 có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 x13x23 34
Trang 536
BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
3 x2 2 x m 2 3 m 3 0có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 x13x23 10
4 4 x2 4 x 3 m2 2 m 4 0 có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 x13 x23 2
5 3 x2 6 x 2 m2 m 2 0 có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 x13 x23 8
Bài 21 Tìm m để các phương trình bậc hai ẩn x sau có hai nghiệm x x thỏa một đẳng thức 1, 2đối xứng
x m x m có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 2x13x2 13
2 x2 2 x m 0 có hai nghiệm x x thỏa: 1, 2 x13 x2
Trang 547 2 2
02
1 Chứng minh (1) có hai nghiệm x x 1, 2
2 Không giải 1 , hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm là:
1 Chứng minh 1 có hai nghiệm x x 1, 2
2 Không giải 1 , hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm là:
Trang 558
BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
3 Không giải 1 , hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm là:
1 Chứng minh 1 có hai nghiệm x x 1, 2
2 Không giải 1 , hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm là:
ax bx c a Viết một phương trình bậc hai nhận x13 và x32 làm nghiệm
Bài 29 Biết rằng x x là hai nghiệm của phương trình bậc hai ẩn 1, 2 x sau:
2
ax bx c a Viết một phương trình bậc hai nhận x13 và x23 làm nghiệm
Bài 30 Biết rằng x x là hai nghiệm của phương trình bậc hai ẩn 1, 2 x sau:
2
4ax 2bx c 0 a0 Viết một phương trình bậc hai nhận x13 và x23 làm nghiệm
Bài 31 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình bậc hai ẩn 1, 2 x sau: 2
5 4 0 1
x x Không giải phương trình 1 hãy lập một phương trình bậc hai mà có các nghiệm là:
Trang 56Bài 33 Gọi x x là hai nghiệm số của phương trình bậc hai ẩn 1, 2 x sau: x2 x 1 0
1 Lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm số là: X12x13 ;x2 X2 2x23 x1
2 Hãy tính giá trị của biểu thức: A 2x13x2 2x23 x1
Bài 34 Gọi x x là hai nghiệm số của phương trình bậc hai ẩn 1, 2 x sau: 3x2 2 x 2 0
1 Lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm số là: X1 x1 3 ;x2 X2 x23 x1
2 Hãy tính giá trị của biểu thức: A x13x2 x23 x1
6 HỆ THỨC CỦA NGHIỆM ĐỘC LẬP VỚI THAM SỐ
Bài 35 Biết rằng các phương trình bậc hai ẩn x sau đã có hai nghiệm x x , hãy tìm một hệ 1, 2thức giữa x x độc lập với tham số 1, 2 m
Trang 58Bài 6 Chứng minh rằng ba đường thẳng D1 , D2 , D3 đồng quy trong các trường hợp sau:
1 D1 :y x 2; D2 :y2x1; D3 :y3x (Hướng dẫn: dùng phép toán tìm tọa độ
giao điểm của hai đường thẳng, rồi chứng minh giao điểm đó thuộc đường thẳng thứ ba)
Trang 591 Tìm các giá trị của m để đồ thị của hai hàm số trên cùng đi qua điểm 1;2
2 Với giá trị m tìm được ở câu trên hãy xác định tọa độ giao điểm thứ hai của hai đồ thị đó
1
y m x
1 Tìm các giá trị của m để đồ thị của hai hàm số trên cùng đi qua điểm 1;2
2 Với giá trị m tìm được ở câu trên hãy xác định tọa độ giao điểm thứ hai của hai đồ thị đó
Bài 11: Với tất cả các giá trị của biến số x thuộc tập xác định, hãy tìm giá trị nhỏ nhất hay lớn
nhất của các hàm số sau (nếu có)
4 y x2 2x1 5 y x24x9 6 y x2 6x2
7 y3x26x2 8 y 5x220x7 9 1 2
3 12
y x x
10 1 2
2 53
y x x 11 y2x25x8 12 y 3x23x1
13 y 3x24 14 y 9 2 x2 15 y 1 x2
Trang 60Bài 12 Với tất cả các giá trị của biến số x thuộc tập xác định, hãy tìm giá trị nhỏ nhất hay lớn
nhất của các hàm số sau (nếu có)
1
y x
2 12
x y x
2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN HÀM SỐ
Bài 13 Viết phương trình đường thẳng (D) biết:
1 (D) đi qua (2; 3) A và (1; 4)B 2 (D) đi qua A( 3; 2) và B( 3; 0)
3 (D) đi qua A( 5; 1) và (10; 1)B 4 (D) đi qua A(1; 2) và B(2; 0)
5 (D) đi qua A(4; 0) và B(4; 1) 6 (D) đi qua A( 2; 1) và B( 2; 15)
7 (D) đi qua A(5; 7) và B(1; 7) 8 (D) đi qua A(4;2) và B(6;2)
9 (D) đi qua M( 1; 4) và cắt trục tung tại điểm N có tung độ bằng 2
10 (D) đi qua H(1;3) và cắt trục hoành tại điểm K có hoành độ là 4
11 (D) cắt trục tung tại điểm E có tung độ là 3 và cắt trục hoành tại điểm F có hoành độ là 1
12 (D) cắt trục tung tại điểm G có tung độ là 2 và cắt trục hoành tại điểm H có hoành độ
là 2
13 (D) cắt trục tung tại điểm I có tung độ là 4 và cắt trục hoành tại điểm K có hoành độ là 2
14 (D) cắt trục tung tại điểm A có tung độ là 1 và cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ là5
Bài 14 Chứng minh rằng ba điểm A, B, C thẳng hàng trong các trường hợp sau:
Trang 61A B(3; 4), C( 1; 2)
Bài 15 Cho (P): y x 2
1 Vẽ (P)
2 Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có x A 1 và đi qua (5;B 3)
3 Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có x A 2 vàcắt trục hoành tại
Bài 18 Cho (P): y x Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có tung độ là 2
1 và cắt trục tung tại B có tung độ là 2
Bài 19 Cho (P): y x Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có tung độ 2
là 1 và cắt trục tung tại B có tung độ là 2
Bài 20 Cho (P): y x Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) đi qua gốc tọa độ và cắt 2(P) tại A có tung độ là 4
Bài 21.Cho (P): y x Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có tung độ 2
là 4 và cắt trục hoành tại B có hoành độ là 2
Bài 22 Cho (P): y x Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có tung độ 2
Trang 62Bài 23 Cho (P): yax và (D): 2 y x b
1 Tìm a và b biết (D) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ là 1 và 2
2 Viết phương trình các đường thẳng cắt (P) tại điểm có tung độ là 4 và cắt trục tung tại điểm
2 (D) đi qua ( 2; 1) A và song song với đường thẳng (D): y 2x 3
3 (D) đi qua (1; 2) A và vuông góc với đường thẳng (D): y 2x 1
4 (D) cắt trục tung tại A có tung độ là 3và vuông góc với đường thẳng (D): 1
2
y x
5 (D) cắt trục hoành tại A có hoành độ là 2 và song song với đường thẳng (D): y 2x
6 (D) cắt (P): y x tại A có hoành độ là 1 và vuông góc với đường thẳng (D): 2 1
2
7 (D) cắt (P): y2x tại A có hoành độ là 2 1 và song song với đường thẳng (D): y x
8 (D) cắt ( ) : y 3x 2 tại A có tung độ là 1 và vuông góc với đường thẳng (D): y 4x
Bài 29 Cho đường thẳng (D1) : ykx5 Tìm k để đường thẳng (D song song với đường 1)thẳng (D đi qua hai điểm (1; 2)2) A và ( 3;B 2) (PTNK ban CD 1999 – 2000)
Bài 30.Cho đường thẳng (D1) : ykx1 Tìm k để đường thẳng (D song song với đường 1)thẳng (D đi qua hai điểm (2; 3)2) A và ( 3;B 2)
Bài 31 Cho đường thẳng (D1) : ykx2 Tìm k để đường thẳng (D vuông góc với đường 1)thẳng (D đi qua hai điểm ( 1;2) A 2) và ( 2;B 3)
Bài 32 Cho (P): yax 2
1 Tìm (P) biết (P) đi qua A(1; 1)
2 Trên (P) lấy điểm B có x B 2 Viết phương trình đường thẳng AB
3 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB
Bài 33 Cho ABC có ( 5; 1) A ; B( 1; 4) ; C(3; 2) Qua A vẽ đường thẳng (D song song 1)với BC, qua B vẽ đường thẳng (D vuông góc với BC Tìm tọa độ giao điểm của hai đường 2)
Trang 631 Tìm a biết (P) đi qua A(1; 1)
2 Trên (P) lấy B có hoành độ là 2 Viết phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ giao
điểm của AB với trục tung
3 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB Xác định tọa độ giao điểm của (D) và (P)
Bài 36
1 Cho hai điểm A và B trong mặt phẳng tọa độ
Chứng minh độ dài của AB là AB (x Ax B)2(y Ay B)2
(Hướng dẫn: dùng định lý Pythagore)
2 Cho đường thẳng (D): y ax b Chứng minh khoảng cách từ gốc O của mặt phẳng tọa
độ đến (D) được tính theo công thức
a (Hướng dẫn: Nếu a = 0 thì hiển nhiên Xét a0, viết phương trình đường thẳng (D qua O ')
và vuông góc với (D) Tìm tọa độ giao điểm H của (D) và (D') Tính độ dài d của OH)
Bài 37 [Nâng cao] Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến các đường thẳng sau đây là lớn
1 Tìm a biết (P) đi qua A(2; 2)
2 Chứng minh rằng (D) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm
3 Viết phương trình đường thẳng (D biết ') (D vuông góc với (D) tại A ')
4 Tìm tọa độ giao điểm của (D và (P) ')
Trang 64Bài 41 Cho (P): yax và (D): 2 y x m
1 Tìm a biết (P) đi qua ( 2; 1) A
2 Biện luận theo m số giao điểm của (D) và (P) Trong trường hợp chúng tiếp xúc hãy tìm
tọa độ tiếp điểm
Bài 42 Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D): 3
22
4
y x tại hai điểm
phân biệt [TS Lớp 10 chuyên vòng 1, 2006 – 2007]
Bài 43 Tìm m để (P): ymx tiếp xúc với đường thẳng (D): 2 y 2mx 2 m 2
[PTNK ban CD 2004 – 2005]
Bài 44 Cho (P): y x và đường thẳng (D):2 ymx 1 Chứng minh rằng đường thẳng (D) luôn đi qua một điểm cố định và cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Bài 45 Cho (P): y x và đường thẳng (D): 2 y2xm22m Tìm m để (D) cắt (P) tại hai
điểm phân biệt
y x Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua (1; 1) A và tiếp xúc với (P)
Bài 50 Cho (P): y x Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua (2; 1)2 A và tiếp xúc với (P)
Bài 51 Cho (P): yx2mx2 Tìm m để đường thẳng (D): y 2xm tiếp xúc với (P)
Trang 6518
BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC TOÁN 9 – ĐẠI SỐ
2 Gọi (D) là đường thẳng đi qua A và cắt trục Ox tại điểm M có hoành độ là m ( m 2) Viết
phương trình đường thẳng (D)
3 Tìm m để (D) và (P) chỉ có chung một điểm
Bài 56 Cho (P): yax và ( 1; 1)2 A
1 Tìm a để ( 1; 1) (P)A
2 Gọi (D) là đường thẳng đi qua A và cắt trục Ox tại điểm M có hoành độ là m( m 1)
Viết phương trình đường thẳng (D)
1 Tìm a biết (P) đi qua ( 1; 1) A
2 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua M(0;m và song song với đường thẳng )
'(D) : y2x
3 Biện luận theo m sự tương giao giữa (D) và (P) Khi (D) tiếp xúc với (P) hãy tìm tọa độ
tiếp điểm B và suy ra tọa độ của điểm M
4 Chứng minh rằng MAB (M, A, B là các điểm ở câu trên) cân và tính chu vi của tam giác này
4 Tìm m để (D) tiếp xúc với (P) và viết phương trình đường thẳng (D) trong trường hợp này
Tìm tọa độ tiếp điểm B
4 ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA HỌ ĐỒ THỊ THEO HÀM SỐ
Bài 62 Tìm điểm cố định của họ các đường thẳng sau:
1 (D m) : ymx 3 2 (D m) : y2mx 1 m