1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi giữa học kì 1 toán 6 (1)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 đề thi giữa học kì 1 Toán 6 (1)
Trường học Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 83,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 2đ Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng và viết vào bài làm của em Câu 1.. Câu 8: a Vẽ hình theo diễn đạt sau: Cho đường thẳng a, điểm M thuộc đường thẳng

Trang 1

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

A. TRẮC NGHIỆM (2đ )

(Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng và viết vào bài làm của em)

Câu 1 Giá trị của biểu thức A = 13.a + 19.b + 4.a – 2.b với a + b = 100 là.

Câu 2 Cho X = {1; 2; 4; 7} trong các tập hợp sau đây tập hợp nào là tập hợp con của

X?

Câu 3 Số phần tử của tập hợp M ={97; 98; 99; …;200} là.

Câu 4 Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại điểm M, thì ta có:

B TỰ LUẬN (8đ)

Câu 5: Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lý.

a/ 146 + 121 + 54 + 379 b/ 12.53 + 53.172 – 53.84

c/ 22344.36 + 44688.82 d/ 50 + 48 + 46 + + 4 + 2 – 1 – 3 – 5 – – 47 – 49

Câu 6: Tìm x, biết.

a/ x + 12 = 34 b/ 124 + (2012 – 2.x) = 300

c/ [(x + 32) – 17)].2 = 42 d/ 3  x  4 3 1 2 1 5

Câu 7: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 2

5 số học sinh giỏi Toán, 3

8 số học sinh còn lại là học sinh giỏi Vĕn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học sinh giỏi Vĕn?

Câu 8:

a) Vẽ hình theo diễn đạt sau: Cho đường thẳng a, điểm M thuộc đường thẳng a và điểm

N không thuộc đường thẳng a Trên đường thẳng a lấy hai điểm P và Q Kẻ đường thẳng

b đi qua hai điểm P và N

b) Trong hình vừa vẽ có ba điểm nào thẳng hàng, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? c) Tìm giao điểm của hai đường thẳng a và b?

Câu 9: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số không chia hết cho số nào trong hai số 3

và 5 Tính tổng tất cả các số đó

Trang 2

A TRẮC NGHIỆM: Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng.

Câu 1: Kết quả phép tính 210 : 2 5 = ?

Câu 2: Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

A 2 2 3.7 B 2 2 5.7 C 2 2 3.5.7 D 2 2 3 2 5

Câu 3: Cho H = {3; 5; 7; 9}; K = {3; 7; 9} thì:

A H  K

Câu 4: Hai tia đối nhau

là:

B H  K

C K  H

D K  H

A.Hai tia tạo thành đường thẳng B Hai tia chung gốc.

C.Hai tia chung gốc và tạo thành đường thẳng.

D.Hai tia chỉ có một điểm chung là gốc.

B TỰ LUẬN:

Câu 5: Thực hiện phép tính

a) 2 2 5 + (149 – 7 2 ) b) 24 67 + 24 33

c) 136 8 - 36.2 3 d) 2 + 4 + 6 + + 100

Câu 6: Tìm xN biết:

a) (3x – 4) 2 3 = 64 b) 34x

c) 130 – [5.(9 - x) + 43] = 47

Câu 7:

a) Tìm các chữ số tự nhiên sao cho: a – b = 4 và 87ab 9

chia hết cho 3 và 5

b) Gọi a là số nhỏ nhất có hai chữ số; b là số lớn nhất có ba chữ số; c là số nhỏ nhất có bốn chữ

số Tìm BCNN(a,b,c).

Câu 8: Vẽ đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự đó.

a) Kể tên các tia có trên hình vẽ (Các tia trùng nhau chỉ kể một lần)

b) Hai tia Ay và By có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?

c) Kể tên hai tia đối nhau gốc B.

d) Có mấy đoạn thẳng tất cả Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy.

Câu 9: Chứng tỏ rằng 2n + 3 và 3n + 4 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên n.

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM (2đ) Chọn chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 1 Tập hợp M là tập hợp con của tập hợp N kí hiệu là.

Câu 2 Cho X = {1; 2; 4; 7} trong các tập hợp sau đây tập hợp nào là tập hợp con của

X?

Câu 3 Kí hiệu L trong hệ La Mã có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là:

Câu 4 Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại điểm M, thì ta có:

B TỰ LUẬN (8đ)

Câu 1 (2 điểm) Tính hợp lý

Câu 2 (2 điểm) Tìm x, biết.

a) x + 12 = 34 b) 124 + (2012 – 2.x) = 300

c) 2014.(89 – x) = 2014 d) (x – 8).(x – 9) = 0

Câu 3 (1 điểm) Cho tập hợp: P = {1; 4; 7; 10; 13; …; 2011; 2014}

a) Tính số phần tử của tập hợp P

b) Tính tổng các phần tử của tập hợp P

Câu 4 (1 điểm) Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 5

số học sinh cả lớp thích học

8

Toán, 2 số học sinh cả lớp thích học Vĕn Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh thích học

5

Toán, bao nhiêu học sinh thích học Vĕn?

Câu 5 (1,5 điểm)

Vẽ ba điểm M, N, P thẳng hàng trong các trường hợp sau:

- Trường hợp 1: N, P nằm cùng phía đối với M

- Trường hợp 2: M, P nằm khác phía đối với N

Câu 6 (0,5 điểm) So sánh A và B mà không tính giá trị cụ thể của chúng:

A = 2012.2012 và B = 2010 2014

Trang 4

Thời gian: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Tập hợp M = 2;3; 4; ;11;12có số phần tử là:

Câu 2: Số nguyên tố nhỏ nhất là:

Câu 3: Với x  0, ta có x6: x2 bằng:

Câu 4: Số La Mã XIV có giá trị là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 5: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có):

a) 125 + 70 + 375 +230

b) 17.85 + 15.17 - 120

Câu 6: Tìm số tự nhiên a, biết rằng: 91 a 10  a  50

Câu 7: Tìm x  N biết:

a) 70 – 5.(x - 3)= 45 b) 2.x – 138 = 23

.32

Câu 8: Cho ba điểm A; B; C thẳng hàng theo thứ tự đó.

a) Viết tên các tia gốc A, gốc B, gốc C

b) Viết tên các tia trùng nhau

c) Xét vị trí của điểm A đối với tia BA và đối với tia BC

Câu 9: Tính tổng: 11 + 12 + 13 + ……… + 198 + 199

Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm.

Trang 5

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu1: Cho tập hợp M = 4;10;15 Khi đó:

A 4  M B M 

10;15

Câu2: Kết quả phép tính 57:55 bằng:

C 10;15  M D 15  M

Câu3: Ěiền chữ số nào sau đây vào dấu * để số 32 * chia hết cho 3?

Câu4: Trong phép chia cho 3 số dư có thể là:

Câu5: Số đoạn thẳng trong hình 1 là A B C D

A 1 B 3

Câu6: Ěiểm B nằm giữa hai diểm A và C Khẳng định sau đây là sai?

A Tia BA và BC đối nhau B Tia AB và tia AC trùng nhau

C Ěiểm A thuộc tia BC D Diểm A thuộc tia CB

Phần II Phần tự luận (7điểm)

Bài 1 (1điểm) Cho tâp hợp A = xN / 5 x  11

a) Viết tập thể A bằng cách liệt kê các phần tử Xác định số phần tử của tập hợp

b) Dùng kí hiệu (;) để viết các phần tử 5, 11 thuộc tập hợp A hay không thuộc tập hợp A file word đề-đáp án Zalo: 0986686826

Bài 2 (3 điểm)

1) Thực hiện phép tính

a) 37.52 + 37.48 b) 5.23 + 711:79 - 12018 c) 400 : 5.360  (290  2.52 )  2) Tìm x, biết

a) 3(x + 7) = 21 b) 20 + 5x = 57:55 c) 52x – 3 – 2.52 = 52.3

Bài 3 (2,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A, điểm B

thuộc tia Ox, điểm C thuộc tia Oy

a) Viết các tia trùng nhau gốc O

b) Viết các tia đối nhau gốc A

Trang 6

c) Lấy điểm M bất kǶ không thuộc đường thẳng xy Vẽ đoạn thẳng MA, MB, tia MO, đường thẳng MC

Bài 4 (0,5 điểm) Cho A = 5 + 5 2 + 5 3 +…+ 5 2017 Tìm x để 4A + 5 = 5 x

Trang 7

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là

A 2; 3; 4; 5; 6; 7 B 3; 4; 5; 6 C 2; 3; 4; 5; 6 D 3; 4; 5; 6; 7

Câu 2: Kết quả phép tính 55.59 bằng:

Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng:

A A d và Bd B A d và Bd

C A d và Bd D A d và Bd

Câu 4: Cho hình vẽ (hình 2) Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

A A nằm giữa B và C

B B nằm giữa A và C

C C nằm giữa A và B

D Không có điểm nào nằm giữa

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng 2 cách ?

Câu 6: Thực hiện phép tính:

a) 72 – 36: 32

b) 200: [119 –(25 – 2.3)]

Câu 7: Tìm x, biết: 23 + 3x = 125

Câu 8: Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia

Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

Trang 8

 

Câu 1: (1đ)

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn 19 bằng hai cách

b/ Tính số phần tử của tập hợp: B  11;12;13;;19; 20

Câu 2: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh nếu có thể) (2đ)

a/18.76 15.18 

9.18

Câu 3: Tìm x: (1,5đ)

b/ 20 – 30 – 6 12

a/ 96 – 3.x 1 

42

Câu 4: (1,5đ)

b/15x  9x  2x 

x2

 3x  10

a/ Tìm x, y để chia hết cho 2, 3, 5 và 9

b/ Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số: 5.7.9 – 2.3.4

c/ Tìm số tự nhiên a biết rằng a chia 5 dư 3, a chia cho 7 dư 5 và 35  a  105

Câu 5: (1đ) Lớp 6a1, 6a2, 6a3 có sƿ số lần lượt là 36, 42, 48 cùng xếp thành một số hàng dọc

như nhau mà không thừa người nào Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được?

Câu 6: (1 đ) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia

Ox, điểm N thuộc tia Oy.

a/ Viết tên hai tia đối nhau gốc O

b/ Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

d

Câu 7: (2 đ) Cho hình vẽ:

c a/ Có tất cả mấy đường thẳng phân biệt? D

a b/ Ěiểm E thuộc đường thẳng nào? E

F c/ Ěọc tên các bộ ba điểm thẳng hàng b

H d/ Giao điểm của hai đường thẳng d và c là điểm nào? K

Trang 9

D 2

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (viết vào bài làm)

Câu 1 Tập hợp M các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 3 là:

A M  x  N x

 3

C M  x  N x 

3

B M  x  N * x  3

D M  1;3

Câu 2 Kết quả của phép tính

212 :

24

là:

A. 1

D. 13

Câu 3 Tổng 9.7.5.4  540 không chia hết cho số nào dưới đây ?

Câu 4 Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là:

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Cho tập hợp A  1;3;5;7;9và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 a) Viết tập hợp B bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng b) Viết tập hợp C gồm các phần tử x sao cho x  A

hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và C.

Bài 2 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

x  B Dùng kí hiệu  để thể

a) 71 50 :5  3.(57 

0

 35 : 32 )

Bài 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) (x  20) : 5  40 b) (3x  4)3

 7 12018

Bài 4 (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 5cm Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho

AC  3cm

a) Tính BC

b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 2cm So sánh độ dài hai đoạn thẳng CD và AB

Bài 5 (1 điểm) Cho

Trang 10

rằng nếu (ab  cd  eg) thì

Trang 11

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Cho tập hợp A = { a; 5; b; 7 }

A 5 ϵ A B 0 ϵ A C 7  A D a  A

Câu 2 Tập hợp M = { 0; 1; 2; 3;…;100.} có số phần tử là:

Câu 3 Tập hợp Q = { 1; 2; 3;…;55.}có thể viết là:

A.Q = { x ϵ N/ 1< x<55.} B Q = { x ϵ N/ 0< x<55.}

C Q = { x ϵ N/ 1< x<56.} D Q = { x ϵ N/ 1≤ x≤55.}

Câu 4 Cặp số chia hết cho 2 là:

A (234; 415) B (312; 450) C (675; 530) D (987; 123).

Câu 5 Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 6 thì a + b chia hết cho:

Câu 6 Số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là:

Câu 7 Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

Câu 8 Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau ?

A 3 và 11 B 4 và 6 C 2 và 6 D 9 và 12.

Câu 9 Số 39 là:

A số nguyên tố B hợp số C không phải là số nguyên tố D không phải là hợp số.

Câu 10 Ěiểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :

A M cách đều hai điểm AB B M nằm giữa hai điểm A và B

C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B.

Câu 11 Cho điểm B nằm giữa 2 điểm A và C Tia đối của tia BA là

A.tia AB B tia CA C tia AC D tia BC.

Câu 12 Cho 4 đường thẳng phân biệt Có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm:

A.3 giao điểm B 4 giao điểm C.5 giao điểm D 6 giao điểm.

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 13 (0.5 đ) Viết tập hợp Q = { x ϵ N/ 13 ≤ x ≤ 19}bằng cách liệt kê các phần tử.

Câu 14 (1,75 đ) Thực hiện các phép tính sau (một cách hợp lý):

a 234 – 12 2 : 144

b 25 76 + 24.25

c 80 – [ 130 – (12 – 4) 2 ]

d 1 +2 + 3 + … + 101.

Câu 15 (0,75 đ) Cho các số sau: 3241, 645, 21330, 4578.

a Tìm số chia hết cho 2 và 3?

b Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

Câu 16 (0,75 đ) Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao?

a 812 – 234.

b 3.5.7.11 + 3.6.8.9.10.

c 3.5.7.9.11 + 13.17.19.23.

Câu 17 (1,5 đ).

a.Tìm ƯCLN (24,36).

b Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của khối 6.

Câu 18 (1,5 đ) Trên tia Ax, vẽ hai điểm B, C sao cho AB= 3cm, AC= 6cm.

a) Ěiểm B có nằm giữa hai điểm A và C không? Vì sao?

b) So sánh AB và BC.

Trang 13

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6 Thời gian: 60 phút

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1: Tập hợp A các số lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:

A 2;3; 4;5; 6;

7

B 3; 4;5;

6

C 2;3; 4;5;

6

D 3; 4;5; 6; 7

Câu 2: Kết quả của phép tính 5 5 5 9

bằng:

D 10 14

Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1), hãy chọn câu đúng:

B

d A

A A

d

C A d

và B 

d

và B 

d

Hình 1

B A d

D A

d

và B  d

và B  d

Câu 4: Cho hình vẽ (hình 2) Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

Hình 2

A A nằm giữa B và C B B nằm giữa A và C

C C nằm giữa A và B D Không có điểm nào nằm giữa

Phần II Phần tự luận (8 điểm)

Câu 5: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng 2 cách?

Câu 6: Thực hiện phép tính

a) 72  36 : 32

Câu 7: Tìm x , biết: 23  3x 

125

b) 200 : 119  25  2.3

Câu 8: Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy , lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox.

a) Viếc tên các tia đối nhau chung gốc O.

b) Trong 3 điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Câu 9: Viết biểu thức tổng quát của phép nhân hai lǜy thừa cùng cơ số Áp dụng tính 32.35 .

Câu 10: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 Áp dụng: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:

1236  36;122 120

Câu 11: Tìm số tự nhiên x sao cho:

Trang 14

 

Câu 12: Tính: a) 2 5  2 3

Câu 13: Tìm số tự nhiên x , biết:

a) x 11.4  4 3 : 2

b) 10  30  3  22 

b) 3  x.5  102 : 4

Câu 14: Lấy 3 điểm không thẳng hàng A, B, C Vẽ hai tia AB và AC, sau đó vẽ tia Ax cắt đoạn thẳng

BC tại điểm K nằm giữa hai điểm B, C.

Ngày đăng: 22/10/2022, 14:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C .4 D .6 Hình 1 - 10 đề thi giữa học kì 1 toán 6 (1)
4 D .6 Hình 1 (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w