1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2OheRFT de thi hoc sinh gioi mon toan lop 11 truon

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 11 Trường Diễn Châu 2 - Năm học 2012-2013
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Diễn Châu 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định tọa độ điểm N trên AB và điểm P trên AC sao cho chu vi tam giác MNP nhỏ nhất.. M là một điểm trên cạnh AB.. a Xác định thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng P.. Hãy x

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

LỚP 11 NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: TOÁN

(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình:

16 sin 10 sin 5sin 3

2

Câu 2 (1 điểm) Với các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu

chữ số đối một khác nhau sao cho các chữ số 1, 2, 3 đứng kề nhau

Câu 3 (1 điểm) Có hai hộp chứa các quả cầu Hộp thứ nhất chứa 3 quả cầu đỏ, 7 quả cầu trắng

và 10 quả cầu xanh Hộp thứ hai chứa 5 quả cầu đỏ, 7 quả cầu trắng và 8 quả cầu xanh Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một quả cầu Tính xác suất để hai quả cầu lấy ra có cùng một màu

Câu 4 (1 điểm) Tìm hệ số của 8

x trong khai triển của  2 38

1 x  2x thành đa thức

Câu 5 (1 điểm) Tìm số hạng tổng quát và tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số  u n xác định bởi u1  2013,u n1 2u n 1,n 1

Câu 6 (1,25 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A 1; 4 , B 3; 0 ,

7

; 0 ,

3

C 

  và điểm M1; 0 trên cạnh BC Hãy xác định tọa độ điểm N trên AB và điểm P trên

AC sao cho chu vi tam giác MNP nhỏ nhất

Câu 7 (2,25 điểm) Cho tứ diện ABCD M là một điểm trên cạnh AB (P) là mặt phẳng qua M

song song với AD và BC

a) Xác định thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng (P) Thiết diện là hình gì? Hãy xác định vị trí của M trên đoạn AB sao cho thiết diện thu được là hình thoi

b) Cho O là điểm nằm trong tam giác BCD Các đường thẳng qua O song song với AB,

AC, AD tương ứng cắt các mặt phẳng (ACD), (ABD), (ABC) theo thứ tự tại B’, C’, D’ Tìm giá trị lớn nhất của tích OB’.OC’.OD’, biết AB = x AC, y AD, z

Câu 8 (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có aBC b, AC c, AB,   0

min A B C, ,  15 Chứng minh rằng ab, bc, ca cũng là độ dài ba cạnh của một tam giác

- Hết -

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh……… Giámthị 1:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

LỚP 11 NĂM HỌC 2012-2013

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn thi: TOÁN

cos x sin x sinx cosx sinx 0

cosx sinx  cosx sinxsinx 1  0

cosx sinx2cosx 0

cos 0

x

 

4 2

 

  



0,25

0,5

0,25

b) Ta có

2 2

2

x

2

x

Pt

4

x

 



2

20 5

20 5

k x

k x



.

0,5

0,25

0,25

2 Từ 10 chữ số đã cho ta lập được 3

7

C bộ gốm 6 chữ số khác nhau, trong

đó luôn có mặt các chữ số 1,2,3

Từ mỗi bộ như thế lập được 4!3! số có 6 chữ số khác nhau trong đó các

chữ số 1,2,3 luôn đứng kề nhau (với quy ước tính cả các số mà có chữ

số 0 đứng đầu) Vậy có 4!3!C73=5040 (số)

Trong 5040 số được tạo thành có 3!3! 2

6

C = 540 (số) gồm 6 chữ số khác nhau mà chữ số 0 đứng đầu và các chữ sô 1,2,3 luôn đứng kề nhau

Vậy có 5040 – 540 = 4500 (số cần tìm)

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

3 Gọi A là biến cố quả cầu lấy ra từ hộp thứ nhất là màu đỏ

P(A) =

20

3

Gọi B là biến cố quả cầu lấy ra từ hộp thứ hai là màu đỏ  P(B) =

20 5

AB là biến cố lấy ra hai quả cầu màu đỏ từ hai hộp; A, B là hai biến cố

đôc lập, áp dụng công thức nhân xác suất ta có P(AB) = P(A).P(B) =

400

15

Tương tự ta tính được xác suất để lấy được hai quả cầu màu trắng là

400

49

, xác suất để lấy được hai quả cầu màu xanh là

400

80

Vậy xác suất để lấy được hai quả cầu cùng màu thỏa mãn bài toán là

400

15

+

400

49

+

400

80

=

25

9

0,25

0,25

0,25

0,25

4

Ta có  2 38

8

0

3 2 8 8

3 2

) 2 ( 2

1

k

k k

x x C x

x

 8

3 2

8 ( ) ( 2 )

k

k

i

i i

k i k k

x x

C

 

 8

0 0

2

8 ( 2 )

k k

i

i k i i k k

x C

Hệ số của 8

x ứng với k,i thỏa mãn

k i

N i k

i k

,

8 2

,

giải hệ này ta được (k; i) =(3;2) và (k; i) = (4;0)

Vậy hệ số chứa 8

4 4 8 2 3 3 8 2

) 2 (

.

) 2 (  C CC C  = 742

0,25

0,25 0,25

0,25

5 Ta có u n1  2 (u n  1 )  1  u n1  2 (u n  1 )  1  u n1  1  2 (u n  1 )

Đặt v nu n  1,n 1, ta có dãy  v n là một cấp số nhân với

2014 1

1

1  u  

Ta có S nu1u2 u100  (v1 1 )  (v2  1 )   (v100  1 )=

100 ) 1 2 (

2014 100

1

1

100 )

100 1 100

2

q

q v v

v

v

0,25 0,25

0,5

6 Gọi K là điểm đối xứng của M qua AC

H là điểm đối xứng của M qua AB

Chu vi tam giác MNP = MN + NP +

PM = KN + NP + PH  HK không đổi

Dấu bằng xảy ra khi H, N, P, K thẳng hàng

Vậy chu vi tam giác MNP nhỏ nhất = HK

Khi H, N, P, K thẳng hàng

Tìm N, P

Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên AC I(2;1) do đó K(3; 2)

Gọi J là hình chiếu vuông góc của M trên AB J(-2;1) do đó H(-5; 2)

Phương trình các đường thẳng AB: 3x  y 7  0; AC: x  y 3  0;

HK: y – 2 = 0 N = HK ∩ AC, P = HK ∩AB

Do đó tọa độ các điểm N, P cần tìm là: N(1; 2), P( ; 2 )

3

5

0,5

0,25

0,5

B(-7/3;0)

A(-1;4)

C(3;0) M(1;0)

H(-5;2)

K(3;2)

Trang 4

7 a) Do (P) qua M song song với AD nên

(P) ∩ (ABD) = MQ, MQ // AD.Do (P) song song với BC nên

(P) ∩ (ABC) = MN,MN // BC;

(P) ∩ (BCD) = QP, QP // BC

Nối MN, NP, PQ, QM ta được thiết diện là

tứ giác MNPQ Thiết diện là hình bình hành

+) Tứ giác MNPQ là hình thoi MN = MQ

Ta có:

AD

MQ AB

BM BC

MN AB

AM

AD BC

MN AD

MQ BC

MN AB

MB

AD BC

AD BC MN

AD AB

AD AB BC

MN AB AM

Vậy M trên cạnh AB sao cho

AD AB

AD AB AM

 . thì thiết diện thu được là hình thoi

0,25

0,75 0,25

0,25

b) +) Vẽ D’, C’, B’

Trong mp(BCD) nối OD cắt BC tại J Trong mp(ADJ)

Kẻ đường thẳng qua O song song với AD cắt AJ tại

D’ Cách xác định tương tự cho các điểm B’ và C’

Ta có:

BCD

OBC S

S JD

OJ AD

OD

 '

;

BCD

ODC S

S AB

OB

 '

,

BCD

OBD S

S AC

OC

 '

BCD OBD BCD

OBC BCD

OBC

S

S S

S S

S AC

OC AB

OB AD OD

Áp dụng BĐT Cauchy ta được

3

.

' '.

'.

3 ' ' '

AC AB AD

OC OB OD AC

OC AB

OB AD

OD

27

1 ' '.

Dấu “=” xảy ra S OBCS OCDS OBDO là trọng tâm tam giác BCD

Vậy (OB’.OC’.OD’)max= xyz

27

1

khi O là trọng tâm tam giác BCD

0,25

0,25

15 sin sin

, sin , sin min 15

,

2

3 2 2

30 cos

0,2588

Giả sử ngược lại rằng ab, bc, ca không là độ dài ba cạnh của một

tam giác, ta có thể giả sử abbcca    1

b

c a c

trong hai số

b

c a

c

, có một số không lớn hơn

2

1

Giả sử

2

1

a c

25 , 0 4

1 sin 4

1 sin 4

1 sin

sin 4

1

A

C a

c

(mâu thuẫn) (ĐPCM)

0,25

0,25

(Đáp án gồm 3 trang Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

-Hết -

A

B’

D’ C’

D

B

C

O

A

N

M

B

C

P

Ngày đăng: 22/10/2022, 13:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi I là hình chiếu vng góc củ aM trên AC  I(2;1) do đó K(3; 2). Gọi J là hình chiếu vng góc của M trên AB  J(-2;1) do đó H(-5; 2) - 2OheRFT de thi hoc sinh gioi mon toan lop 11 truon
i I là hình chiếu vng góc củ aM trên AC  I(2;1) do đó K(3; 2). Gọi J là hình chiếu vng góc của M trên AB  J(-2;1) do đó H(-5; 2) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm