PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?. Tất cả đều đúng Câu 3: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là
Trang 1ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 – ĐỀ 5
Thời gian làm bài 45 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào ?
A Nhóm giàu chất béo
B Nhóm giàu chất xơ
C Nhóm giàu chất đường bột
D Nhóm giàu chất đạm
Câu 2: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ:
A Lòng đỏ trứng, tôm cua
B Rau quả tươi
C Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt
D Tất cả đều đúng
Câu 3: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là:
A Nhiễm độc thực phẩm
B Nhiễm trùng thực phẩm
C Ngộ độc thức ăn
D Tất cả đều sai
Câu 4: Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?
A Là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
Trang 2B Là bản thân thức ăn có sẵn chất độc
C Là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
D Đáp án A và B
Câu 5: Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến ?
A Chất béo
B Tinh bột
C Vitamin
D Chất đạm
Câu 6: Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm:
A Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn
B Cắt lát thịt cá sau khi rửa và không để khô héo
C Không để ruồi bọ bâu vào thịt cá
D Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài
Câu 7: Món ăn nào không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A Canh chua
B Rau luộc
C Tôm nướng
D Thịt kho
Câu 8: Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm có:
A Rán
B Rang
Trang 3C Luộc.
D A và B đúng
Câu 9: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A Hấp
B Kho
C Luộc
D Nấu
Câu 10: Quy trình thực hiện món trộn hỗn hợp nộm rau muống là:
A Chuẩn bị- Trình bày- Chế biến
B Chuẩn bị- Chế biến- Trình bày
C Chuẩn bị- Phân loại- Chế biến
D Tất cả đều sai
Câu 11: Yêu cầu kỹ thuật của món nộm rau muống cần đạt:
A Có vị chua ngọt, vừa ăn
B Có mùi thơm đặc trưng
C Trông đẹp, hấp dẫn
D Đáp án A, B, C đều đúng
Câu 12: Thực hành quy trình trộn nộm không có bước nào sau đây?
A Trộn chanh, tỏi, ớt, đường, giấm
B Vớt rau muống, vẩy ráo nước
Trang 4C Vớt hành, để ráo
D Trộn đều rau muống vào hành
Câu 13: Đặc điểm của cách tỉa môt lá và ba lá từ quả dưa chuột?
A Cắt lát mỏng theo cạnh xiên
B Cắt theo hình tam giác
C Cắt theo chiều mũi nhọn
D Tất cả đều đúng
Câu 14: Đường kính quả ớt phù hợp để tỉa hoa huệ tây là:
A 2cm - 3cm
B 0,05cm - 2cm
C 1cm - 1,5cm
D 2cm - 4cm
Câu 15: Nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn bị để tỉa hoa?
A Các loại rau, củ, quả: hành tây, ớt, cà rốt, dưa chuột…
B Dao, dao lam
C Kéo, chậu nhỏ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Quy trình làm nước trộn nộm gồm mấy bước?
A 1
B 2
C 3
Trang 5D 4
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (2 điểm) Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đường bột? Câu 2: (3 điểm) Nấu là gì? Nêu quy trình và yêu cầu kĩ thuật đối với phương pháp nấu?
Kể tên một vài món nấu?
Câu 3: (1 điểm) Em hãy liên hệ các công việc thường làm ở gia đình em khi chọn mua
thực phẩm để bảo đảm cân bằng dinh dưỡng và phòng tránh ngộ độc thức ăn
ĐÁP ÁN ĐỀ 5
Phần I Trắc nghiệm
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
a Nguồn cung cấp:
+ Tinh bột là thành phần chính, ngũ cốc, các sản phẩm của ngũ cốc (bột, bánh mì, các loại củ)
+ Đường là thành phần chính: các loại trái cây tươi hoặc khô, mật ong, sữa, mía, kẹo…
b Chức năng dinh dưỡng :
- Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể
- Chuyển hoá thành các chất dinh dưỡng khác
Trang 6Câu 2:
- Nấu: Là phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật có thêm gia vị trong môi trường nước
* Quy trình thực hiện
Làm sạch, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị có thể rán sơ qua cho ngấm gia vị và giữ độ ngọt khi nấu
* Yêu cầu kĩ thuật
- Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát
- Hương vị thơm ngon đậm đà
- Màu sắc hấp dẫn
* Một vài món nấu: canh rau củ quả
Câu 3:
Các công việc thường làm ở gia đình em khi chọn mua thực phẩm để bảo đảm cân bằng dinh dưỡng và phòng tránh ngộ độc thức ăn:
+ Chú ý hạn sử dụng
+ Mua thực phẩm tươi sống
+ Khi mua về phải bảo quản cẩn thận
+ Tránh để thức ăn lẫn lộn