1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua hoc ki 2 mon cong nghe lop 6 de 1

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài Câu 8: Muốn cho lượng sinh tố C trong thực phẩm không bị mất trong quá trình chế biến cần chú ý điều gì.. Tất cả đều đúng Câu 9: Thôn

Trang 1

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 – Đề số 1

Thời gian làm bài 45 phút

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Đồ ăn nào dưới đây chứa nhiều chất béo nhất ?

A Gạo

B Bơ

C Hoa quả

D Khoai lang

Câu 2: Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 3: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào ?

A Nhóm giàu chất béo

B Nhóm giàu chất xơ

C Nhóm giàu chất đường bột

D Nhóm giàu chất đạm

Câu 4: Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ? A 80°C – 100°C

B 100°C - 115°C

C 100°C -180°C

D 50°C - 60°C

Câu 5: Vi khuẩn sinh sôi và nảy nở mạnh nhất ở nhiệt độ nào ? A -10°C -25°C

B 50°C -60°C

C 0°C -37°C

D Tất cả đều đúng

Trang 2

Câu 6: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là:

A Nhiễm độc thực phẩm

B Nhiễm trùng thực phẩm

C Ngộ độc thức ăn

D Tất cả đều sai

Câu 7: Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm :

A Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

B Cắt lát thịt cá sau khi rửa và không để khô héo

C Không để ruồi bọ bâu vào thịt cá

D Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài

Câu 8: Muốn cho lượng sinh tố C trong thực phẩm không bị mất trong quá trình chế biến cần chú ý điều gì ?

A Không nên đun quá lâu

B Các loại ra củ cho vào luộc hay nấu khi nước đã sôi để hạn chế mất vitamin C

C Không đun nấu ở nhiệt độ quá cao , tránh làm cháy thức ăn

D Tất cả đều đúng

Câu 9: Thông tin sai về các chất dinh dưỡng của cá là:

A Giàu chất béo

B Giàu chất đạm

C Cung cấp Vitamin A,B,D

D Cung cấp chất khoáng, phospho, iod

Câu 10: Không nên chắt bỏ nước cơm, vì sẽ mất đi sinh tố nào?

A Sinh tố A

B Sinh tố B1

C Sinh tố D

D Sinh tố E

Câu 11: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào ?

Trang 3

A Nhóm giàu chất béo

B Nhóm giàu chất xơ

C Nhóm giàu chất đường bột

D Nhóm giàu chất đạm

Câu 12: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ:

A Lòng đỏ trứng, tôm cua

B Rau quả tươi

C Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt

D Tất cả đều đúng

Câu 13: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:

A Là dung môi hoà tan các vitamin

B Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

C Tăng sức đề kháng cho cơ thể

D Tất cả đều đúng

Câu 14: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là:

A Nhiễm độc thực phẩm

B Nhiễm trùng thực phẩm

C Ngộ độc thức ăn

D Tất cả đều sai

Câu 15: Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?

A Là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm

B Là bản thân thức ăn có sẵn chất độc

C Là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

D Đáp án A và B

Câu 16: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

A Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố

B Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc

Trang 4

C Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

D Đáp án A, B C đúng

Câu 17: Nhiệt độ cao gây ảnh hưởng thế nào đến tinh bột ?

A Tinh bột sẽ hòa tan vào nước

B Tinh bột sẽ bị cháy đen và chất dinh dưỡng sẽ bị tiêu hủy hoàn toàn

C Tinh bột sẽ bị phân hủy bị biến chất

D Tất cả đều đúng

Câu 18: Sinh tố nào ít bền vững nhất khi đun nấu?

A B

B D

C A

D C

Câu 19: Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến ?

A Chất béo

B Tinh bột

C Vitamin

D Chất đạm

Câu 20: Muốn cho lượng sinh tố C trong thực phẩm không bị mất trong quá trình chế biến cần chú ý điều gì ?

A Không nên đun quá lâu

B Các loại ra củ cho vào luộc hay nấu khi nước đã sôi để hạn chế mất vitamin C

C Không đun nấu ở nhiệt độ quá cao , tránh làm cháy thức ăn

D Tất cả đều đúng

Câu 21: Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

A Chất đường bột

B Chất béo

Trang 5

C Vitamin

Câu 22: Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

A Vitamin A

B Vitamin B

C Vitamin C

D Vitamin K

Câu 23: Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị:

A Thừa chất đạm

B Thiếu chất đường bột

C Thiếu chất đạm trầm trọng

D Thiếu chất béo

Câu 24: Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:

A 1 – 2 tuần

B 2 – 4 tuần

C 24 giờ

D 3 – 5 ngày

Câu 25: Có mấy nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn?

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 26: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:

A Rau, quả, thịt, cá phải mua tươi hoặc ướp lạnh

B Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

C Tránh để lẫn lôn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín

D Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 6

Câu 27: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm?

A Rửa tay sạch trước khi ăn

B Vệ sinh nhà bếp

C Nấu chín thực phẩm

D Tất cả đều đúng

Câu 28: Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm :

A Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

B Cắt lát thịt cá sau khi rửa và không để khô héo

C Không để ruồi bọ bâu vào thịt cá

D Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài

Câu 29: Không nên chắt bỏ nước cơm, vì sẽ mất đi sinh tố nào?

A Sinh tố A

B Sinh tố B1

C Sinh tố D

D Sinh tố E

Câu 30: Chất đường sẽ bị biến mất, chuyển sang màu nâu, có vị đắng khi đun khô đến nhiệt độ: A 100°C.

B 150°C

C 180°C

D 200°C

Đáp án đề 1

Ngày đăng: 22/10/2022, 12:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w