Trong bộ giao thức TCP/IP, DHCP nằm ở tầng nào: A.Tầng ứng dụng b/ Tầng giao vận c/ Tầng mạng d/ Tầng liên kết 6.cơ chế hoạt động của máy chủ DHCP server A.. Cấu hình samba để chỉ địn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX
ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQG TP HCM
1 DHCP dùng giao thức nào?
2 DHCP server quản lý những địa chỉ ip đã cấp cho client như thế nào ?
A Địa chỉ được giao cho một thời gian nhất định Vào cuối kỳ, mỗi máy phải thực hiện một
request mới,
và sau đó được gán một địa chỉ khác
B Trong một thời điểm, mỗi đ ịa chỉ được cho một host thuê Mỗi host thường sẽ được cấp một địa chỉ mới bằng
cách liên lạc với DHCP server khi hết hợp đồng cho thuê để xin cấp phát một IP mới
C Mỗi địa được cho một host thuê Mỗi host thường sẽ được giữ một địa chỉ bằng cách liên lạc với DHCP
server một cách định kỳ để gia hạn hợp đồng
D Địa chỉ sẽ được giao cho một máy và sử dụng mãi mãi
3 Cơ chế hoạt động của DHCP server thông qua mấy bước để cấp ip address cho client?
4 Các thông tin trao đổi giữa DHCP Server và Client thông qua giao thức và port nào?
A.UDP; 67,69 B.TCP; 67,69 C UDP; 67,68 D.TCP; 67,68
5 Trong bộ giao thức TCP/IP, DHCP nằm ở tầng nào:
A.Tầng ứng dụng b/ Tầng giao vận c/ Tầng mạng d/ Tầng liên kết
6.cơ chế hoạt động của máy chủ DHCP server
A quản lý các địa chỉ ip
B cập nhật địa chỉ ip trong mạng LAN
C tự động cho thêu địa chỉ ip
D cấp phát và quản lý địa chỉ ip tự động trong mạng LAN
7.file lưu những địa chỉ ip mà máy chủ DHCP server đã cấp phát cho client ?
A.dhcpd.conf B.dhcpd.leases C.dhcpd.config D.dhcpd.lease
8.tập tin cấu hình chính máy chủ DHCP server là tập tin nào ?
A.dhcpd.leases B.dhcpd.conf C.cả a và b D.tất cả đều sai
9.để khởi động máy chủ DHCP server ta sử dụng câu lệnh nào ?
A.service dhcp start B.sevice dhcpd start C.service dhcpd start D.start dhcpd on
10 để kiểm tra máy chủ DHCP đã cài đặt những gói cài đặt nào liên quan đến dhcp ta dùng lệnh
A.rpm –qa|grep dhcp B.rpm –ql|grep dhcp C.rpm –an dhcp|more D.rpm –ivh dhcp*
11 Tìm phát biểu sai khi nói về Server Message Block(SMB):
A là giao thức mạng cao cấp của Microsoft
B sửdụng giao thức truyền tải NetBEUI,NBT hoặc NetBT
C dùng đểchia sẻ file giữa các client
D hoạt động chủyếu ởtầng Application và Presentation
Trang 212 Trong Linux câu lệnh dùng đểxem thông tin của hàng đợi là gì?
A.lpr B.lpq C.lprm D.lpc
13 Có bao nhiêu loại queue khi cấuhình cho 1máy in?
14 Loại hàng đợi nào cho máy in gắn với 1 hệthống UNIX khác có thểtruy cập qua mạng TCP/IP?
A.SMB B.IPP C.NCP D.LPD
15 Mởcửa sổcấu hình máy in ởđâu?
A Applications > System Settings > Printing
B Applications > System Tools > Printing
C Applications > System Settings > Print
D Applications > System Tools > Print
16 Đểmáy in kết nối vào mạng thông quaJetDirect ta dùng port bao nhiêu?
17.Đối với máy in gắn liền với các máy dùng Win7 ta phải dùng queue nào?
A.SMB B.Locally connected C.NCP D.JetDirect
18.File cupsd.conf sửdụng dịch vụ in nằm ởđường dẫn nào
A Root/etc/cups/cupsd.conf
B Etc/conf/cups/cupsd.conf
C Etc/cups/cupsd.conf
D Tất cả điều sai
19:Câu lệnh port 631trong file cupsd.conf có ý nghĩa gì?
a Lắng nghe trên cổng 631 trên tất cả các giao diện
b Diều khiển cổng 631 để kết nối tới máy in
c Ngăn cản không cho kết nối tới cổng 631
d Tất cả các câu trên đều sai
20: Để add printer bằng web sau khi đăng nhập thì vào:
a Tab Home/add Printer
b Tab Administrator/ add Printer
c Tab Classes /add Printer
d Tab Printer/add Printer
21 File cấu hình samba có tên là gì?
A smb.conf. B smb.config C smbd.conf D samba.config
22.Cấu hình dịch vụ Samba khởi động cùng hệ thống bằng lệnh:
A chkconfig samba on
B chkconfig smb on
C sevice samba on
D sevice smb on
23 Công cụ quản trị Samba bằng giao diện Web:
A samba client
Trang 3B samba common
C samba-swat
D Tất cả đều sai
24 Samba là hoạt động trên giao thức :
A TCP B IP C SMB/CIFS D Tất cả các giao thức trên
25 Lệnh dùng để tạo tài khoản samba và thiết lập password cho tài khoản alan của hệ thống?
A smbuseradd alan B smbuseradd –a alan
C smbpasswd -m alan D smbpasswd -a alan
26 Có thể đổi thay đổi port cho Samba-s wat được không?
A Có thể đổi sang bất kì port nào
B Tuyệt đối không đổi được
C Có thể đổi sang những port hiện đang không được sử dụng bởi ứng dụng khác
D Không chắc chắn
27 Cấu hình samba để chỉ định nhóm người dùng có tên “giaovien” có quyền truy cập thư mục
chia sẻ:
A valid users= giaovien B valid users= @ giaovien
C public = giaovien D writable = giaovien
28 Chia sẻ thư mục “/home/Sambashare” Nội dung đoạn cấu hình trong file cấu hình như sau:
“[ Share ]
comment = Myshare
path = /home/Sambashare
public = yes
writable= no”
Để truy cập vào thư mục chia sẻ này, lệnh nào sau đây là đúng:
A smbmount //192.168.229.1/Share –U user1
B smbclient //192.168.229.1/home/Sambashare –U user1
C smbclient //192.168.229.1/ Sambashare –U user1
D smbclient //192.168.229.1/Share –U user1
29 Trong tập tin /etc/samba/s mb.conf, dòng ghi chú là dòng được bắt đầu bằng ký tự nào dưới đây?
A // B /* và */* C ;* D Tất cả đề u sai
30 Sau khi truy cập vào chia sẻ Samba, để tải file “file.txt” về máy cục bộ lưu tại thư mục
“/download” thì sử dụng (các) lệnh nào sau đây?
A get file.txt
B lcd /download và get file.txt
C cd /download và get file.txt
D get file.txt /download
31 Các bước thiết lập để cấu hình người dùng NIS:
A Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf -> Thiết lập các kịch bản khởi động -> Chỉnh sửa tập tin
/etc/nsswitch.conf
B Thiết lập các kịch bản khởi động -> Chỉnh sửa tập tin /etc/nsswitch.conf -> Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf
C Chỉnh sửa tập tin /etc/nsswitch.conf -> Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf -> Thiết lập các kịch bản khởi động
D Chỉnh sửa tập tin /etc/nsswitch.conf -> Thiết lập các kịch bản khởi động -> Chỉnh sửa tập tin /etc/yp.conf
Trang 432 Sau khi thực hiện câu lệnh /usr/lib/yp/ypinit -m, ta dùng tổ hợp phím nào để kết thúc:
A.Ctrl+C B.Alt+C C.Ctrl+D D.Alt+D
Cài đặt NIS server, ta dùng dòng lệnh:
# yum –y install ypinit
# yum –y install ypxfrd
# yum –y install ypbind
# yum –y install ypserv
Các bước cấu hình NIS Server:
Thiết lập tên miền -> Bắt đầu daemon ypserv -> Chỉnh sửa makefile -> Chạy ypinit
Chỉnh sửa makefile -> Chạy ypinit -> Thiết lập tên miền -> Bắt đầu daemon ypserv
Thiết lập tên miền -> Chỉnh sửa makefile -> Bắt đầu daemon ypserv -> Chạy ypinit
Chạy ypinit -> Bắt đầu daemon ypserv -> Chỉnh sửa makefile -> Thiết lập tên miền
Lệnh nào dùng để liệt kê nội dung của một bản chỉ dẫn NIS:
A.ypcat B.ypwhich C.ypmatch D.yppasswd
Trang 5Daemond ypwhich trong dịch vụ NIS của Linux có chức năng gì:
A rả về tên các máy chủ N trong mạng AN
B Trả về tên máy chủ NIS đáp ứng yêu cầu của máy khách
C rả về tên các máy client trong mạng AN
D rả về tên máy client yêu cầu tới máy chủ
Dịch vụ NIS trong Linux ứng với dịch vụ nào trong Windows:
A Security Accounts Manager
B Network DDE
C HTTP SSL
D Actice Directory
NIS là gì:
A Dịch vụ ưu trữ những thông tin bảo mật cho tài khoản của người dùng tại chỗ
B Dịch vụ lưu trữ các thông tin của người dùng Cho phép chứng thực và chia sẻ các tập tin như
password và group trên mạng
C Dịch vụ phân giải tên miền
D Dịch vụ theo dõi và quản lý những thiết lập và những cấu hình an toàn của hệ thống
Deamon ypbind phải được cài đặt trên máy nào:
A Máy chủ chính
B Máy chủ thứ cấp
C Máy khách
D Tất cả đều đúng
NIS Slave là gì:
A Máy chủ chính NIS
B Máy chủ thứ cấp NIS
C Máy khách NIS
D Công cụ trên máy chủ
1 Rpc.gssd trong dịch vụ NFSv4 là :
A Cung cấp giao diện giữa NF và quản lý hạn ngạch
B à máy chủ NF (daemon NF ) Nó hoạt động kết hợp với nhân inux nhằm tải hoặc dở bỏ các
module nhận
C Cung cấp cơ chế vận chuyể n phía máy khách cho cơ chế xác thực trong NFSv4
D Đây là NF v4 daemon dùng để ánh xạ tên P
2 Thành phần nào sau đây ko phải là thành phần của NFS
A Rpc.statd B Rpc.mountd C Rpc.ntfs D Rpc.gssd
Để hiển thị danh sách tập tin đã được NFS server e xport ta sử dụng lệnh nào?
A Showmount -a
B Showmount –e
C Showmount –v
D Showmount -d
4 Để NFS hoạt động trong Ubuntu và các phiên bản Debian khác cần khởi động ít nhất bao nhiêu tiến trình và đó là những tiến trình nào?
A 1 NFS
B 2 Portmapper, NFS
C 3 Portmapper, Mountd, NFS
Trang 6D 4 Portmapper, Mountd, rpcbind, NFS
Trang 75 Ứng dụng nào sau đây của dịch vụ Network File System (NFS) không được dùng phổ biến
A Dùng để lưu trữ các chương trình thông dụng
B Dùng để tổ chức thư mục Home cho người dùng lưu trữ file trên server
C Dùng trong dịch vụ chia sẻ mail
D Chia sẻ file với Hệ Điều Hành Windows
6 Khái niệ m Mount point?
A Mount point là một vị trí thư mục, nơi mà chúng ta muốn lập phân hoạch
B Mount point là điểm gốc của điểm thiết lập
C Mount point /boot chỉ cần có dung lượng nhỏ từ 50 đến 100MB
D Phân hoạch wap không có Mount point
7 Phiên bản NFSv4 cho hệ điều hành linux sử dụng giao thức nào sau đây để làm giao thức vận chuyển:
A UDP hoặc TCP
B UDP hoặc SCTP
C TCP hoặc SCTP
D UDP , TCP hoặc SCTP
8 Mục đích của dịch vụ NFS ( Network File System) là gì
A Là một dịch vụ trên Linux dùng để chia sẽ các tập tin và thư mục giữa những hệ điều hành
B à dịch vụ trên inux để tạo ra các tài khoản về người dùng VÀ những tài khoản người dùng đó có
thể dùng
để đăng nhập vào mọi Server trong hệ thống
C à một giao thức cấu hình tự động địa chỉ IP
D à hệ thông phân giải tên miền
9 Tập tin cấu hình dịch vụ NFS ( Network File System) là:
A etc/nsswitch.conf B etc/vsftpd.conf C etc/smb.conf D etc/exports
10 Phiên bản dịch vụ NFS ( Network File System) được sử dụng rỗng rãi, phổ biến nhất hiện nay
A NFSv1 B NFSv2 C NFS v3 D NFSv4
1 Dịch vụ POP3 và IMAP chạy trên những port nào?
A 110,25 B 143,25 C 110,143 D 110,53
2 Câu lệnh nào sai trong các câu lệnh dùng để cài gói dovecot
A.yum install dovecot
B.apt-get install dovecot
C.rpm –ivh /đường dẫn /…/tên gói dovecot
D.rpm – qa dovecot
Câu lệnh nào dùng để khởi động dovecot cùng hệ thống
A.service dovecot start
B.chkconfig dovecot on
C.chkconf dovecot start
D.chkconfig dovecot up
Để chuyển đổi qua lại giữa 2 hình thức gửi mail dùng lệnh gì sau đây
A.alte rnatives config mta
B.alternatives –qa mta
C.service -qa mta
D.select config mail
Trang 8Trong HĐH Linux, để người dùng có thể nhận và gửi mail, Anh/Chị phải cấu hình những dịch
vụ nào?
A SMTP B POP3/IMAP C Kmail D Câu A,B
Đâu không phải là đặc điể m của POP ?
A Tiết kiệm không gian lưu trữ trên server
B Có thể tiến hành một số thao tác trên server như tạo/xóa thư mục, xóa thư
C Kết nối Internet chỉ dùng để gửi và nhận mail
D Chỉ một máy khách yêu cầu truy cập mail trên server
Đâu không phải là ưu điểm của IMAP ??
Mail được lưu trên server đầu xa, tức có thể truy cập từ nhiều địa điểm khác nhau
Mail được dự phòng tự động trên server
Tiết kiệm không gian lưu trữ cục bộ
Hợp nhất nhiều tài khoản email và nhiề u server vào một hộp thư đến
File cấu hình cho Dovecot là file cấu hình nào sau đây?
a /etc/dovecot.conf
b /etc/dovecot.cf
c /etc/dovecot/main.cf
d /etc/dovecot/dovecot.conf
9 Lệnh nào sau đây Để kiểm tra kết nối IMAP với SSL
A #openssl_ client - connect 127.0.0.1: 993
B #openssl_client-connect 127.0.0.1:995
C #openssl _ connect 127.0.0.1:993
D #openssl_sever-connect 127.0.0.1:993
10 Chương trình gửi và nhận mail được cài đặt trên máy người dùng, nó giúp người dùng quản lý, soạn thảo, nhận và gửi mail một cách tiện lợi và nhanh chóng
A MUA ( mail user Agent)
B MTA(mail transport Agent)
C MDA( mail delivery Agent)
D MSA( mail submision Agent)
1.Lệnh nào dùng để mở kết nối giới thiệu client với server trong giao thức SMTP?
2.Tập tin cấu hình máy chủ Postfix trong CentOS ?
A /etc/ postfix /main.cf
B /var/spool/mail/main.cf
C /etc/main/main.cf
D /etc/main.cf
3.Email gửi đến A@gmail.com sẽ được lưu trữ ở đâu?
A /etc/spool/mail
B /var/spool/mail
C /var/spool/mail/A
D /etc/spool/mail/A
4.Lệnh postfix check dùng để?
A.Kiểm tra mail mới
Trang 9B.Kiểm tra cấu hình máy chủ mail
C.Kiểm tra máy chủ đã khởi động chưa D.Có lỗi
Trang 105.Lệnh mailq dùng để
A Hiển thị tất cả các tin nhắn trong hàng đợi thư Postfix
B Xóa hết mail trong Mail Queue
C Kiểm tra mail
D Có lỗi
6.Trên hệ thống CentOS, theo mặc định, các bản ghi mail đến:
A /var/maillog
B /etc/maillog
C / var / log /maillog
D /etc/log/maillog
7.Thành Phần nào không nằm trond dịch vụ Mail:
A Mail user agent (MUA)
B Mail Transport agent (MTA)
C Mail Archive agent (MAA)
D Mail delivery agent (MDA)
8 Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:
A 24
B 25
C 21
D 20
9.Dịch vụ Email sử dụng giao thức nào trong các giao thức sau đây:
A HTTP
B SNMP
C FTP
10.Câu nào không đúng với giao thức SMTP:
A SMTP la giao thức truyền tải thư tín đơn giản
B M P dùng cổng 25 của giao thức TCP
C SMTP dung cổng 23 của giao thức TCP
D M P định nghĩa tất cả những gì đã làm với email
11.SMTP dùng:
A Truyề n tải thư tín đơn giản
B Định hướng kết nối
C Điều khiển lưu trử
D Phân phát theo trật tự đã gửi
12.Trong CentOS, để cài đặt Postfix thông qua RPM ta dùng lệnh nào sau đây ?
A # yum -y install postfix
B ~$ sudo apt-get -y install postfix
C # sever -y install postfix start
D # install postfix start
13.Postfix là một ?
B MDAs
C MUAs
D MTP
Trang 1114.SMTP sử dụng giao thức nào ?
A TCP
B UDP
C Cả 2 đều đúng
D Cả 2 đều sai
15.Nhược điể m của SMTP ?
A Mail gửi đi không được mã hóa
B Không có chứng thực
C Cả 2 đều đúng
D Cả 2 đều sai
1.Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây dựng “máy we b ảo”, ta cần dùng chỉ khối dẫn nào?
A Directory
B VirtualMachine
C VirtualHost
D tất cả đều sai
2.Phiên bản đầu tiên cuat Apache ra mắt năm nào?
A 1994
B 1995
C 1996
D 1997
3.Để cài đặt Apache từ terminal ta dùng lệnh:
A Sudo apts-get install apache2
B Sudo apt-get install apache
C Sudo apt-get install apache 2
D Sudo apts-get install apache
4.Thư mục root documents mặc định của Apache (đối với Ubuntu) là:
A Var/www
B Bin/www
C Etc/www
D Tất cả đều sai
5.Apache không hổ trợ?
A Ngôn ngữ HTML
B Các authentication module (mod_access, mod_auth,mod_auth_digest, mod_digest, )
C ính năng thông báo lỗi cấu hình
D Tính năng DNS Server
6.Lệnh sudo update-rc.d -f apache2 remove dùng để:
A Gở bỏ Apache
B Ngăn Apache khởi động cùng hệ thống
C Gở bỏ thiết lặp của người dùng và restore default settting
D Tất cả đều đúng
7.Apache được viết bằng:
A C và Q
B C++ và Q
C Java và Access