Ma trận đặc tả đề kiểm tra công nghệ 6 cánh diều cả năm Ma trận đặc tả đề kiểm tra công nghệ 6 cánh diều cả năm Ma trận đặc tả đề kiểm tra công nghệ 6 cánh diều cả năm Ma trận đặc tả đề kiểm tra công nghệ 6 cánh diều cả năm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 6, THỜI GIAN LÀM BÀI 45 phút TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số.
Trang 1tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Số CH Thời
gian (phút)
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
Trang 2- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,35 điểm; mức độ thông hiểu là 0,35 điểm; số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng: 2 điểm, ở mức vận dụng cao: 1 điểm.
- Thời lượng tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 1 phút; mức độ thông hiểu là 2,25 phút; thời lượng tính cho câu hỏi mức vận dụng là 10 phút, mức vận dụng cao là 5 phút.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, CÔNG NGHỆ 6
TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
1
I Nhà ở
1.1.Nhà ở đối với con người
Nhận biết:
-Nêu được vai trò của nhà ở
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nam
4
Thông hiểu
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở
1
1.2 Xây dựng nhà ở
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng ngôi nhà
4
Trang 3Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh
- Trình bày được mục đích của việc sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả
2
Thông hiểu:
- Mô tả được đặc điểm của ngôi nhà thông minh
- Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả
Trang 4trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống khoa học.
1
Trang 5A Là nơi trú ngụ của con người.
B Là nơi diễn ra các hoạt động hàng ngày của con người
C Bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
B Mong nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
D Khung nhà, tường nhà , mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
Câu 3: Khu vực nào là nơi nấu ăn và ăn uống của tất cả các thành viên trong gia đình:
A Khu vực thờ cúng B Khu vực nghỉ ngơi
C.Khu vực ăn uống D Khu vực vệ sinh
Câu 4: Kiến trúc nhà đặc trưng cho vùng cao:
A Nhà sàn B Nhà nổi
C.Nhà mặt phố D Nhà chung cư
Câu 5: Kiểu nhà nào được xây dựng để phục vụ nhiều gia đình, không gian riêng dành cho từng hộ gia đình là các căn hộ
A Nhà mặt phố B.Nhà nông thôn
C.Nhà chung cư D Nhà nổi
Câu 6: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện?
A Khu vực sinh hoạt chung B Khu vực nghỉ ngơi.
C Khu ăn uống D Khu vực thờ cúng.
Câu 7 : Kiểu nhà nào được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất
A Nhà sàn B Nhà nổi
C.Nhà chung cư D Nhà mặt phố
Câu 8: Bê tông được tạo ra từ:
A Nước, xi măng, cát, đá sỏi B Gạch , xi măng, đá sỏi
C.Nước, vôi, cát, xi măng D Đá, cát, vôi, thạch cao
Câu 9: Vật liệu xây dựng:
A Ảnh hưởng tới chất lượng công trình
B Ảnh hưởng tới tuổi thọ của công trình
Trang 6C Ảnh hưởng tới tuổi thọ, chất lượng và thẩm mĩ của công trình
D Ảnh hưởng tới tính thẩm mĩ của công trình
Câu 10: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A Thiết kế, chuẩn bị vật liệu B Thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái
C.Chọn vật liệu, xây tường, sơn, lợp mái D Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 11: Các vật liệu xây nhà có sẵn trong thiên nhiên là:
A Xi măng, gạch nung, luồng B Cát, kính, thạch cao, gỗ
C.Đất, đá, gỗ, tre C.Đất, gạch nung, tôn, thép
Câu 12: Các công việc chính để hoàn thiện ngôi nhà là:
A Trát, sơn tương, lát nền, lắp đặt thiết bị điện nước và nội thất
B Lát nền, sơn tường, lắp thiết bị điện nước
C Lắp đặt các thiết bị điện nước và nội thất
D Trát, lắp các thiết bị nội thất,lát nền
Câu 13: Một ngôi nhà thông minh gồm có các đặc điểm sau:
A Tiện ích B An ninh, an toàn
C.Tiết kiệm năng lượng D Tiện ích, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng
Câu 14: Khi chủ nhà nói “ OK Google, bật tivi!” , tivi tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà:
A Hệ thống chiếu sáng thông minh B Hệ thống camera giám sát an ninh
C.Hệ thống kiểm soát nhiệt độ D Hệ thống giải trí thông minh
Câu 15: Khi có người lạ đột nhập vào nhà lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào trong ngôi nhà thông minh
A Tiện ích B An ninh, an toàn
C.Tiết kiệm năng lượng D Thân thiện với môi trường
Câu 16: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà
thông minh?
Câu 17: Các nhóm thực phẩm chính gồm:
A Nhóm thực phẩm giàu chất xơ, nhóm thực phẩm giàu chất đạm, nhóm thực phẩm giàu chất bột đường, nhóm thực phẩm giàu chất béo
B Nhóm thực phẩm giàu chất xơ, nhóm thực phẩm giàu chất đạm, nhóm thực phẩm giàu chất bột đường, nhóm thực phẩm giàu chất béo, nhóm thực phẩm giàu vitamin
C Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột và chất xơ, nhóm thực phẩm giàu chất đạm, nhóm thực phẩm giàu chất béo, nhóm thực phẩm giàu vitamin, nhóm thực phẩm giàu chất khoáng
D Nhóm thực phẩm giàu chất đạm, nhóm thực phẩm giàu chất béo, nhóm thực phẩm giàu vitamin, nhóm thực phẩm giàu chất khoáng
Câu 18: Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất đạm:
A Thịt heo nạc, cá, ốc,trứng C Lạc, vừng, ốc, cá
Trang 7B Thịt bò, mỡ, bơ, vừng D Mỡ heo, bơ, dầu dừa, dầu mè
Câu 19 Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối, khỏe mạnh chúng ta cần
A ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
B ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng
C ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
D ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
Câu 20 Điều gì có thể xẩy ra nếu chúng ta thường xuyên ăn nhiều đồ chiên xào?
A Mất cân đối các thành phần dinh dưỡng
B Mất cân đối các thành phần dinh dưỡng, Dễ mắc bệnh béo phì
D Cơ thể phát triển khỏe mạnh Dễ mắc bệnh béo phì
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 2.1 (2 điểm): Kể tên các kiến trúc có ở địa phương em Mô tả các khu vực chức năng trong ngôi nhà của em
Câu 2.2 (1 điểm):: Bạn Hoa luôn mặc cảm với thân hình mập và thấp của mình, em hãy tư vấn cho bạn Hoa về cách ăn uống để giúp bạn Hoa có cân nặng và chiều cao hợp lí hơn ?
Phần II: Tự luận :
01( 2đ) Các kiểu kiến trúc có ở địa phương em là: Nhà ở nông thôn,và nhà đô thị có nhà mặt phố
( HS nêu kiểu kiến trúc phù hợp với địa phương của mình ) Các khu vực chức năng trong ngôi nhà của em ở nông thôn là: Khu nhà chính gồm nơi tiếp khách,
0,5đ)
Trang 8nơi thờ cúng,nơi ngủ nghỉ.Khu nhà bếp và khu vệ sinh thường làm tách biệt tùy theo điều kiện của từng nhà mà xây dựng to hay nhỏ
( Tùy vào từng nhà mà HS trình bày khác nhau theo kiến trúc riêng của từng gia đình.) 1,5đ 02( 1đ) - Ăn đúng bữa, ăn khoa học
- Ăn nhiều ra, củ, quả
- Ăn ít thức ăn đường bột
- Không nên ăn đồ chiên xào…
tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Số CH Thời
gian (phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
Trang 91.5 Phương pháp bảo quản
1.6 Phương pháp chế biến thực phẩm
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,35 điểm; mức độ thông hiểu là 0,35 điểm; số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng: 2 điểm, ở mức vận dụng cao: 1 điểm.
- Thời lượng tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 1 phút; mức độ thông hiểu là 2,25 phút; thời lượng tính cho câu hỏi mức vận dụng là 10 phút, mức vận dụng cao là 5 phút.
Trang 10BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I CÔNG NGHỆ 6
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
I Nhà ở 1.1.Khái quát về
nhà ở
Nhận biết:
-Nêu được vai trò của nhà ở
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nam
2
Thông hiểu
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc
trưng ở Viêt Nam
1
Trang 111.2 Xây dựng nhà ở
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng ngôi nhà
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh
- Trình bày được mục đích của việc sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả 2
Thông hiểu:
- Mô tả được đặc điểm của ngôi nhà thông minh
- Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm và hiệu quả
Trang 12Nhận biết: hiểu được nhu cầu dinh dưỡng của các
thành viên trong gia đình Biết được cách chế biến một
số món ăn.
2
Trang 13Vận dụng cao: Lên được thực đơn và tính toán được
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN CÔNG NGHỆ 6
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 Các khu vực chính của nhà ở gồm:
A Khu sinh hoạt chung, khu vệ sinh, khu vực thờ cúng, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu ra vào.
B Khu sinh hoạt chung, khu vệ sinh, khu vực thờ cúng, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, cửa ra vào, cửa sổ.
C Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn.
D Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực thờ cúng.
Câu 2 Cát dùng để:
A Làm tường nhà, làm mái nhà.
Trang 15B Kết hợp với nước tạo ra vữa xây dựng.
C Kết hợp với vữa, xi măng, nước, tạo ra vữa xây dựng.
Câu 4: Các bước chính khi xây dựng nhà
A Thiết kế, chuẩn bị vật liệu lợp mái.
C Chọn vật liệu, xây tường, làm mái thiện
B Vẽ thiết kế, xây tường, sơn,
D Thiết kế, thi công thô, hoàn
Câu 5: Vật liệu nào sau đây KHÔNG dùng chung cư:
A Thép B Xi măng, cát
D Lá (tre, tranh, dừa ) C Gạch, đá
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ngôi nhà thông minh:
A Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.
B Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà
C Ngôi nhà thông minh được được xâ y dựng bằng những vât liệu đặc biệt
D Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền
Trang 16Câu 7: Cách làm nào sau đây giúp em tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh:
A Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh
B Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh.
C Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 8 Vitamin A có vai trò chủ yếu là gì?
A Tốt cho da và bảo vệ tế bào
B Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương
C Làm chậm quá trình lão hoá của cơ thể, giúp làm sáng mắt.
B Cơm trắng, món mặn, món rau, món canh, nước chấm, hoa quả tráng miệng.
C Cơm, canh, thịt, cá, nước ngọt.
D Cơm canh, thịt cá, rượu bia.
Câu 11 Để cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh chúng ta cần làm gì?
A Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
B Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng
C Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm, uống đủ nước.
D Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
Câu 12 Chế biến thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm tạo ra món ăn:
A Đảm bảo chất dinh dưỡng
B Đa dạng món ăn
Trang 17C Sự hấp dẫn cho món ăn
D Cả 3 đáp án trên.
Câu 13 Để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo quản, chế biến thực phẩm cần thực hiện công việc nào sau đây?
A Giữ thực phẩm trong môi trường sạch sẽ, có che đậy để tránh bụi bẩn và các loại côn trùng.
A Quần áo mặc trên người.
B Quần áo, giày dép.
Trang 18C Quần áo và một số vật dụng đi kèm như giày, thắt lưng, khăn quàng, mũ…trong đó quần áo là vật dụng quan trọng nhất.
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 19 Các trang phục theo lứa tuổi là :
A Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên
B Trang phục trung niên, người cao tuổi.
Câu 1 (2 điểm): Thế nào là kho thực phẩm ? Nêu ưu, nhược điểm của kho thực phẩm.
Câu 2 (1 điểm): Em hãy lên thực đơn cho bữa ăn khi nhà có 1 người khách cùng tuổi với bố mình.
ĐÁP ÁN CHẤMPhần I:Trắc nghiệm:
mỗi câu 0,35đ)
920
Phần II: Tự luận :Câu: (2đ)
(1đ) Kho là làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà, thường được dung để chế biến các loại thực phẩm như: cá, thịt, củ cải…
(0,5đ)Ưu điểm: món ăn mềm, có hương vị đậm đà
(0,5đ)Nhược điểm: thời gian chế biến lâu
Câu 2:(1đ).Thực đơn khi nhà có khách cùng tuổi với bố:
Trang 19- Cơm trắng.
- Món mặn: Cá kho, gà luộc, đậu rán.
- Món rau: bắp cải luộc
- Món canh: canh hến rau tầm tơi.
- Nước chấm: nước mắm.
- Hoa quả tráng miệng: dưa hấu.
- Đồ uống: rượu.( hoặc bia)
( HS có thể lên thực đơn khác nhưng phải đảm bảo đủ các món thuộc các mục trên vì khách là đàn ông)
Trang 20KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
tổng điểm
cao
gian (phút) Số
CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
1.2 Sử dụng
và bảo quản trang phục
1.3.Thời trang
Trang 21- Đề kiểm tra gồm hai loại câu hỏi: trắc nghiệm khách quan (TNKQ) và tự luận (TL)
- Số lượng câu hỏi phân bổ trong các đơn vị kiến thức được xác định dựa vào mức độ yêu cầu cần đạt, số lượng chỉ báo và thời lượng dạy học thực tế của từng đơn vị kiến thức đó
- Loại câu hỏi tùy thuộc vào mức độ nhận thức: Với mức độ nhận biết và thông hiểu nên sử dụng loại câu hỏi trắc nghiệm khách quan; với mức độ vận dụng và vận dụng cao nên sử dụng loại câu hỏi tự luận.
- Các câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu cần được phân bổ ở tất cả các đơn vị kiến thức và mỗi câu chỉ tương ứng với một chỉ báo.
- Tỉ lệ điểm phân bổ cho các mức độ nhận thức: khoảng 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng và 10% vận dụng cao.
- Trong đề kiểm tra cuối kì, tỉ lệ điểm dành cho phần nửa đầu học kì chiếm khoảng 1/3.
- Số lượng câu hỏi ở mức nhận biết trong khoảng 12 – 16; ở mức thông hiểu trong khoảng 6 – 12; ở mức vận dụng và vận dụng cao trong khoảng 1 – 3.
(0,3đ/1 câu TNKQ phần nhận biết, thông hiểu;
Thời gian làm câu hỏi phần nhận biết 1 phút/1 câu
Thời gian làm câu hỏi phần thông hiểu 2,25 phút/1 câu
Số điểm của câu tự luận (Vận dụng): 2đ/ 10 phút/1 câu
Số điểm của câu tự luận ( Vân dụng cao): 1đ/ 5 phút/ 1câu
Trang 22ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 6
TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Trang
phục và
thời trang
1.1 Trang phục trong đời sống
Vận dụng:
Trang 23Nhận biết:
- Kể được tên và công dụng một số
đồ dùng điện trong gia đình.
- Cách lựa chọn và một số lưu ý khi
sử dụng đồ điện an toàn, tiết kiệm.
2 2 Đèn điện Nhận biết:
Nhận biết được các bộ phận chính của một số loại bóng đèn.
Trang 24Đề xuất được phương án lựa chọn
và sử dụng được các loại bóng đèn đúng cách, tiết kiệm và an toàn
Trang 25a Vải sợi thiện nhiên
b Vải sợi nhân tạo
c Vải sợi tổng hợp
d Vải sợi pha
Trang 26Câu 9: Thời trang là gì?(Nhận biết)
b Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
c Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
d Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian
Câu 10: Sự thay đổi của thời trang được thể hiện qua:
Trang 27c Phong cách dân gian
d Phong cách lãn mạn
Câu 12: Ý nghĩa của phong cách thời trang:
a Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân
b Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân
c Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân
Câu 13: Đâu là đồ dùng điện trong gia đình:
a Bàn là, nồi cơm điện, công tắc điện
b Máy sấy tóc tóc, quạt điện, dây dẫn điện
d Bóng đèn, ấm siêu tốc, phích cắm điện
Câu 14: Nồi cơm điện có chức năng gì?
Câu 16: Tai nạn điện giật sẽ không xẩy ra nếu chúng ta thực hiện việc làm nào sau đây:
a Chạm tay vào nguồn điện
b Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng