Noi dung bai giang " Mô hình tân-cô điển về quyét dinh lam viéc- nhàn rỗi và đường cung lao động cá nhân " Mo rong va ứng dụng mồ hình tầân-cô điên vê làm việc-nhàn rôi... MÔ HÌNH TÂN
Trang 1
Lý thuyết
Cung lao động cả nhân
Đăng Đỉnh Thăng Khoa Kinh tế Phat triển Đại học Kinh tế TP.HCM
Trang 3Noi dung bai giang
" Mô hình tân-cô điển về quyét dinh lam viéc-
nhàn rỗi và đường cung lao động cá nhân
" Mo rong va ứng dụng mồ hình tầân-cô điên vê
làm việc-nhàn rôi
Trang 4MÔ HÌNH TÂN-CỔ ĐIỂN VỀ QUYẾT ĐỊNH
LÀM VIỆC-NHÀN RỒI
VÀ ĐƯỜNG CUNG LAO ĐỘNG CÁ NHÂN
Trang 5Mô hình tân-cô điền
về quyêt định làm việc-nhàn rồi
" Thông tin ra quyết định làm việc-nhàn rỗi
Trang 6Thong tin ra quyét dinh
= Su ua thich lam viéc và nhàn rỗi
° Đường bàng quan
“ Thu nhập cho tiêu dung
° Đường g1ới hạn ngân sách
Trang 7Duong bang quan
" Khai niém:
° Tập hợp các kết hop khác nhau giữa thu nhập
thực tÊ (he real income) và thời gian nhàn rỗi
(leisure time)
° Tạo ra cùng một mức độ thỏa dung nhât định cho cá nhân đó
Trang 9Duong bang quan
" Đặc điểm:
° Dốc xuông
° Lôi phía gốc tọa độ
° Bản đô các đường bàng quan
*° Khác nhau ở các cá nhân khác nhau
Trang 10Duong giới hạn ngân sách
" Ngan sách bị giới hạn
° Cả định: Thu nhập chỉ có từ thị trường lao động
° Mức lương thị trường (Wage-taker)
“ Đường giới hạn ngân sách
° Khái niệm
Trang 11S6é gid lam viéc/ngay (h)
Trang 12Duong giới hạn ngân sách
" Phương trình toán: E = w.h
°_E là thu nhập của người lao động
° w là mức lương trên thị trường lao động
° h là sô giờ làm việc
" Biến đôi: E = w(24 - L) = 24w — wL
°_L là số giờ cho hoạt động nhàn rỗi
° D6 déc cua pt đường ngân sách = - w = mức lương
Trang 13Muc tiéu ra quyét dinh
" Mục tiêu: Tôi đa hóa độ thỏa dung (U)
" Xem xét đông thời đường bàng quan và đường øgI1ới hạn ngân sách
" Kết hợp nào giữa làm việc và nhàn rỗi là tôi
ưư?
Trang 14Muc tiéu ra quyét dinh
Trang 15Muc tiéu ra quyét dinh
" Kết hợp tôi ưu: tại 0
° Tiếp điểm giữa đường bàng quan cao nhất và đường gI1ới hạn ngân sách
° MRS |, =w
° z và b không phải là điểm tôi ưu?
Trang 16Sự thay đôi mức lương
và đường cung lao động cá nhân
"=" Mức lương tác động như thê nào đên sô giờ
làm việc của một cá nhân?
Trang 17han
Ƒ lao dong can
14/03/14
Trang 18Duong cung lao dong ca nhan
" Hình dạng: Cong ngược về phía sau
" GIải thích:
° Hiệu ứng thu nhập
° Hiệu ứng thay thê
Trang 19Đô co giãn va sự thay đổi cua cung lao đồng cá nhan
“ Độ co giãn cung lao động cá nhân theo
lương (): Đo lường sự thay doi cua / khi
w thay đôi
" Cong thuc:
“Ah
%Aw
EE, =
Trang 20DO co gian va su thay doi cua cung lao dong ca nhan
= Gia tri cua È, phu thuộc vao mối tương quan
về đô lơn giữa giá tri cua hiệu ưng thay thé va
hiêu ưng thu nhâp xuât hiện khi mưc lương
thay đôi
Trang 21Đô co giãn va sự thay đổi cua cung lao đông cá nhân
" Các trường hợp:
° h,=0: Hoàn toàn không co giãn
° h,= œ: Hoàn toàn co giãn
° E.<1:Ïtco giãn
- E,> 1: Co giãn nhiều
° E.< 0: “Cong ngược về phía sau”
Trang 22MỞ RỘNG VÀ ỨNG DỤNG MÔ HÌNH
TÂN-CỔ ĐIỂN VỀ LÀM VIỆC-NHÀN RỒI
Trang 24Mức lương øiới hạn
" Khái niệm:
° Mưc lương ma tai đo một người bang quan
ø1ưa quyêt định sử dụng thời gian đê đi lam
hay sư dụng cho cac hoat đông nhan rỗi
° Mưc lương cao nhất: không đi lam
° Mưc lương thấp nhất: lam việc
Trang 25Người không di lam: Sinh vién dai hoc
S6 gid lam viéc/ngay 24 22 20 18 16 14 12 10 8 66 4 2 O
Trang 26Người khong di lam: Lao déng về hưu
Trang 27Nøày làm việc chuan
" Ngày làm việc chuẩn: Sô giờ làm việc tôi đa
của người lao động được chính phủ quy định
trong một ngày
° _ Việt Nam?
° Sự phù hợp?
" Vận dé phat sinh:
° Làm việc “quá mức” (overemploymenf)
° Làm việc “du61 mirc” (underemployment).
Trang 28Lam viéc “qua muc” va “duoi muc”