@ Kết quả hoạt động sxkd của DN sau 1 kỳ hoạt động đươc thể hiện qua các báo cáo tài chính+ Bảng cân đối tài sản.. + Bảng báo cáo ngân lưu @ Báo cáo tài chính giúp cho các bộ phận quan t
Trang 1CHƯƠNG CHƯƠNG 88
PHÂN TÍCH
PHAN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TÌNH HÌNH TAI CHÍNH
Trang 2@ Kết quả hoạt động sxkd của DN sau 1 kỳ hoạt động đươc thể hiện qua các báo cáo tài chính
+ Bảng cân đối tài sản
+ Bảng báo cáo thu nhập
+ Bảng báo cáo ngân lưu
@ Báo cáo tài chính giúp cho các bộ phận quan tâm đến công ty phân tích được sức mạnh tài chính của đơn vị
@ Nội dung thảo luận:
* Các bảng báo cáo tài chính
* Các tỉ số tài chính
* Phân tích tài chính DN thông qua báo cáo tài chính
Trang 3I Báo cáo tài chính
1 Bảng cân đối tài sản (The Balance Sheet) g ( S )
@ Thể hiện về tình hình tài sản và nguồn tài trợ tại 1
h øi đi å
thời điểm
@ Bảng báo cáo thể hiện sư cân đối giữa giá trị tài sản
@ Bang bao cao the hiện sự can đoi giưa gia trị tai san
và giá trị các nguồn tài trợ theo sổ sách kế toán
Tổng giá trị TS = Tổng nguồn vốn tài trợ
@ Bảng cân đối tài sản thể hiện 2 phần:
* Bên phải : Tổng giá trị các nguồn vốn đã huy động
* Các khoản muc của bảng báo cáo đươc mô tả theo Cac khoan mục cua bang bao cao được mo ta theo trình tự: Tính thanh khoản từ cao đến thấp
Trang 4Tài sản có Nguồn tài trợ
* Tiền mặt * Khoản phải trả
* Chứng khoán có tính
thanh khoản cao
* Các khoản phải thu
* Hàng hóa tồn kho
Nợ trung hạn
Tài sản cố định
hạn
* Cổ phần ưu đãi.
* Cổ phần ưu thường
Tính thanh khoản thấp
V á đ à
* Giá trị tăng thêm của công ty
* Lợi nhuận giữ lại
Vốn đầu
tư của cổ đông định
Trang 5Thí du Thí dụ
Xet cong ty co phan Hoa Hong vơi thong tin ve vốn huy động và tài sản đầu tư được mô tả qua
bang can đoi tai san cua đơn vị vao cuoi nam
1993 và 1994 như sau
* Số cổ phiếu thường đã phát hành là 10.000 cp
* Giá trị cổ phiếu khi phát hành là 50.000đ/cp
Trang 6Bảng cân đối tài sản công ty Hoa Hồng
(31/12 của 2 năm 1993 và 1994) (đvt: Tr đ)
Tài sản có 1993 1994 Nguồn tài trơ 1993 1994
Tai san co 1993 1994 Nguon tai trợ 1993 1994
Chứng khoán các loại 380 360 Thương phiếu 900 950 Khoản phải thu 1800 2220 Nơ lương tiền điện nước 460 610
Khoan phai thu 1800 2220 Nợ lương, tien điện nươc 460 610
Tổng tài sản lưu động 5379,6 5899,6 Tổng nợ ngắn hạn 2810 3030
Tổng GT nhà xưởng thiết bị 6250 7450 Trái phiếu(8%) 1200 1160
Tong GT nha xương thiet bị 6250 7450 Trai phieu(8%) 1200 1160 Chi phí khấu hao cộng dồn 2720 3400 Kỳ phiếu(10%) 600 1340
Giá trị nhà xưởng thiết bị 3530 4050 Tổng nợ dài hạn 1800 2500
å à
Giá trị tăng thêm của công ty 1500 1500
Tổng tài sản có 8909,6 9949,6 Tổng tài sản nợ 8909,6 9949,6
Trang 72 Báo cáo thu nhập ( The Income Statement)
@ Th å hi ä k á û kd DN đ 1 ê hđ ù û 1 h øi đi å
@ Thể hiện kết quả sxkd DN đạt sau 1 năm hđ xét ở 1 thời điểm
@Với công ty cổ phần, báo cáo thu nhập bao gồm: g y p p g
* Báo cáo kết quả hoạt động sxkd
* Báo cáo lợi nhuận giữ lại (Retained Earning Statement)
+ Phân phối lơi nhuận thuần sau thuế
+ Phan phoi lợi nhuận thuan sau thue
+ Báo cáo lợi nhuận giữ lại lũy kế
B ù ù k át û h t đ ä kd
a Báo cáo kết quả hoạt động sxkd
Thể hiên thành quả đơn vị đạt được sau 1 năm hoạt động như : Doanh thu thuần, giá vốn hàng bán,khấu hao, chi phí bán hàng,
hi hí û l ù th á ä th h ä th à
chi phí quan ly, thue nộp; ,thu nhập thuan
Thí dụ : Có thông tin về kết quả hoạt động sxkd của công ty Hoa Hồng qua 2 năm 1993 và 1994 như sau :
Trang 8Báo cáo thu nhập của công ty Hoa Hồng qua 2 năm (Đvt: Tr đ)
Doanh thu thuần(gồm cả hàng bán chịu) 12474 12520
* Chi phí nguyên liệu và lao động 8308 8778
* Chi phí nguyen liệu va lao động 8308 8778
* Chi phí quản lý phân xưởng 900 920
Trang 9b Báo cáo lợi nhuận giữ lại (Retained Earning
Statement)
Mô tả 2 vấn đề:
@ Phân phối lợi nhuận thuần sau thuế của DN
Từ lợi nhuần thuần, đơn vị phân chia cho cổ đông ưu đãi cổ đông thường và giữ lai trong đơn vị ra sao thu
đai, co đong thương va giư lại trong đơn vị ra sao,thu nhập cổ phần EPS
@ Báo cáo thu nhập giữ lại lũy kế
Thể hiện giá trị lợi nhuận giữ lại tích lũy qua các năm
Giá trị lợi nhuận giữ lại hàng năm của công ty
Thí du: Có thông tin về báo cáo lơi nhuận giữ lai qua 2
năm 1993 và 1994 của công ty Hoa Hồng như sau
Trang 10Phân phối lợi nhuận thuần sau thuế của công ty qua 2 năm (Đvt: Tr đ)
Khoản mục Năm 1993 Năm 1994
Thu nhập của mỗi cổ phần EPS 0,09666 0,057
Trang 11Bảng báo cáo thu nhập giữ lai lũy kế của 2 năm (Đvt: Trđ)
Bang bao cao thu nhập giư lại luy ke cua 2 nam (Đvt: Trđ)
Giá trị lợi nhuận giữ lại tính đến ngày 1/1 1783 2299,6 Lợi nhuận thuần trong năm 966,6 570 å
Phần chia cổ tức cho cổ đông 450 450
Giá trị lơi nhuận giữ lai tính đến ngày 31/12 2299 6 2419 6 Gia trị lợi nhuận giư lại tính đen ngay 31/12 2299,6 2419,6
Trang 123 Báo cáo chuẩn hoá
@ Số chênh lệch: Xét sư thay đổi (tăng giảm) giá trị
của chỉ tiêu qua các kỳ
@ Chuẩn hóa giá trị chỉ tiêu: Chuẩn hóa giá trị là việc
Trang 13@ Chuẩn hoá bảng cân đối tài sản : Chọn giá trị
tong tai san co hay tong tai san nợ lam chỉ tieu chuẩn , chia giá trị của các chi tiêu còn lại
trong bảng cho chỉ tiê ch ẩn sẽ đươc bảng
trong bang cho chỉ tieu chuan se được bang
cân đối tài sản chuẩn hóa (xét từng năm)
* Chuẩn hoá báo cáo thu nhập : Chọn doanh thu thuần làm chỉ tiêu chuẩn , chia giá trị các chỉ
tiêu còn lại cho chỉ tiêu chuẩn sẽ được bảng
báo cáo thu nhập chuẩn hóa
Trang 14Biến động về tài sản DN qua 2 năm theo pp chênh lệch
Tài sản Năm 2001 Năm 2002 +/- % CL
A Tài sản lưu động và ĐTNH 33.858.808 50.469.178 16.610.370 49.1%
II Các khoản đầu tư chứng khoán 100.000 100.000 0 0.0%
III Các khoản phải thu 18.162.809 25.425.681 7.262.872 40.0%
IV Hàng tồn kho 4 190 648 2 087 635 2 103 013 50 2%
IV Hang ton kho 4.190.648 2.087.635 -2.103.013 -50.2%
V Tài sản lưu động khác 5.325.357 8.291.148 2.965.791 55.7%
B Tài sản cố định và ĐTDH ị 11.139.444 15.865.235 4.725.791 42.4%
I Tài sản cố định 6.646.440 6.867.522 221.082 3.3%
II Đầu tư tài chính dài hạn 4.007.177 4.007.177 0 0.0%
III Chi phí xd cơ bản dở dang 485.827 499.0536 450.4709 927.2%
Tổng tài sản 44.998.252 66.334.413 21.336.161 47.4%
Trang 15Biến động về tài sản DN qua 2 năm theo pp chuẩn hoá
A Tài sản lưu động và ĐTNH 75.24 76.08
à
II Các khoản đầu tư chứng khoán 0.22 0.15
å
Trang 16Biến động về nguồn vốn DN qua 2 năm theo pp chênh lệch
A Nơ phải trả 21.808.910 28.055.261 6.246.351 28.6%
A Nợ phai tra 21.808.910 28.055.261 6.246.351 28.6%
I Nợ ngắn hạn 17.902.661 23.715.872 5.813.211 32.5%
B V á CSH 23 189 342 38 279 150 15 089 808 65 1%
B.Vốn CSH 23.189.342 38.279.150 15.089.808 65.1%
I Nguồn vốn qũi 21.809.582 38.370.670 16.561.088 75.9%
à
II Nguồn kinh phí 1.379.760 -91.520 -1.471.280 -106.6%
Trang 17Biến động nguồn vốn DN qua 2 năm theo pp chuẩn hoá
à
Trang 18Báo cáo thu nhập của công ty qua 2 năm theo pp chênh lệch
Khoản mục Năm 2001 Năm 2002 +/- % CL
Doanh thu thuần 66.358.234 84.471.645 18.113.411 0.27
Giá vốn hàng bán 59.420.484 70.339.862 10.919.378 0.18
Gia von hang ban 59.420.484 70.339.862 10.919.378 0.18
Chi phí bán hàng 1.447.863 6.274.823 4.826.960 3.33
Chi phí quản lý 4 208 035 6 706 996 2 498 961 0 59
Chi phí quan ly 4.208.035 6.706.996 2.498.961 0.59
Lợi nhuận HĐSXKD(EBIT) 1.281.852 1.149.964 -131.888 (0.10)
Lợi nhuận HĐ tài chính 300.650 959.033 658.383 2.19
Tổng thu nhập trước thuế 1.994.074 3.780.931 1.786.857 0.90
Thuế thu nhập t=32% 638.104 1.209.898 571.794 0.90
Lợi nhuận ròng 1.355.970 2.571.033 1.215.063 0.90
Trang 19Báo cáo thu nhập của công ty qua 2 năm theo pp chuẩn hoá
Trang 20II Các tỉ số tài chính
1 Tổng quan
@ Báo cáo tài chính và báo cáo chuẩn hoá bước đầu cho thấy bức tranh tổng quát về thành quả DN được qua các kỳ hoạt động
@ Các hoạt động tài chính trong DN thường có mối quan hệ với nhau
Dựa vào mối quan hệ giữa các vấn đề nẫy sinh trong DN(doanh thu, khoản phải thu, …)và phục vụ cho mục tiêu đánh giá thành quả đạt được cũng như phân tích sức manh tài chính nhận diện những tồn tai của đơn vị các nhà
phan tích sưc mạnh tai chính, nhận diện nhưng ton tại cua đơn vị, cac nha nghiên cứu đề xuất các tỉ số tài chính
@ Tỉ số tài chính thể hiện mối quan hệ của ä q ä 2 hay nhiều chỉ tiêu tài chính có liên y quan với nhau (thí dụ: Xét quan hệ tỉ lệ giữa doanh thu và khoản phải thu; doanh thu và giá trị TSCĐ )
@ Các tỉ số tài chính bao gồm :
* Nhóm chỉ tiêu về suất sinh lợi : Đánh khả năng sử dụng vốn của DN
* Nhóm chỉ tiêu về hoạt động : Đánh giá kết quả hđ của DN
* Nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán nơ: Nhom chỉ tieu ve kha nang thanh toan nợ: Đánh giá rủi ro của DN Đanh gia rui ro cua DN
Trang 212 Nhóm chỉ tiêu về suất sinh lợi
2.1 Suất sinh lợi trên tổng vốn ROA(Return on Assets)
100
* )
1 ( t EBIT
quân bình
có sản Tài
ROA =
Nếu có thông tin về TSC đầu kỳ và cuối kỳ
kỳ cuối TSC
kỳ đầu
2
ky cuoi TSC
ky đau TSC bq
Đơn vị của ROA : %
ROA phản ảnh 1 đ tổng vốn hđ sinh lơi bao nhiêu đ EBIT sau thuế
ROA phan anh 1 đ tong von hđ sinh lợi bao nhieu đ EBIT sau thue
2.2 Suất sinh lợi trên tổng vốn cổ phần ROCE
(Return on commune share hold’s Equity )
quân bình
phần cổ
Vốn
t R
kỳ đầu VCP bq
Đơn vị của ROCE : %
ROCE phản ảnh 1 đ vốn cổ phần sinh lợi bao nhiêu đ lợi nhuận thuần
Trang 222.3 Tỉ suất sinh lợi trên doanh thu PMR
(Profit margin on sales ratio )
thuần thu
Doanh
t EBIT
Đơn vị của PMR : %
PMR phản ảnh 1 đ doanh thu tạo được bao nhiêu đ EBIT sau thuế
2.4 Tỉ suất lợi nhuận thuần trên doanh thu NPMR
(Net Profit margin on sales ratio )
thuần thu
Doanh
t R
Trang 233 Nhóm chỉ tiêu về hoạt động
3.1 Vòng quay khoản phải thu ART (Account Receivable Turnover)
thuần thu
Doanh
ART
quân bình
thu phải Khoản
=
ART
Nếu có thông tin về KPT đầu kỳ và cuối kỳ
kỳ cuối kỳ
đau KPT bq
Đơn vị của ART : Số lần
ART phản ảnh 1 đ khoản phải thu tao đươc bao nhiêu đ doanh thu thuần ART phan anh 1 đ khoan phai thu tạo được bao nhieu đ doanh thu thuan
3.2 Vòng quay hàng tồn kho IT(Inventory Turnover)
quân bình
kho tồn
Hàng
thuần thu
đầu HTK
Đơn vị của IT : Số lần
IT phản ảnh 1 đ hàng tồn kho tạo được bao nhiêu đ doanh thu thuần
Trang 243.3 Hiệu suất sử dụng tài sản cố định FAU (Fixed Assets Utilzation)
thuần thu
TSCĐ trị
Giá
=
FAU
Đơn vị của FAU : Số lần
Đơn vị cua FAU : So lan
FAU phản ảnh 1 đ vốn đầu tư vào TSCĐ tạo bao nhiêu đ doanh thu thuần
3 4 Hiệu suất sử dung toàn bộ tài sản TAR (Total Assets Ratio)
quân bình
có sản Tài
thuần thu
Doanh
=
Đơn vị của TAR : Số lần
TAR phản ảnh 1 đ vốn đầu tư vào tài sản tạo bao nhiêu đ doanh thu thuần
Trang 254 Nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán nợ
4.1 Khả năng thanh toán lãi vay RIC (Ratio Interest Current)
EBIT
RIC (đơn vị RIC: số lần)
vay lãi phí Chi
=
RIC (đơn vị RIC: so lan)
Chi phí lãi vay bao gồm: Lãi vay ngắn hạn và lãi vay dài hạn
RIC phản ảnh 1 đ lãi vay đươc bảo đảm bởi bao nhiêu đ EBIT p y ï
RIC > 1 : Khả năng thanh toán lãi của đơn vị an toàn
4.2 Khả năng thanh toán nơ ngắn han Rc (Ratio Current )
hạn ngắn
Nợ
động lưu
sản Tài
=
Rc ( Đơn vị Rc : Số lần)
Rc phản ảnh 1 đ nơ ngắn han đươc bảo đảm bởi bao nhiêu đ TSLĐ
Rc phan anh 1 đ nợ ngan hạn được bao đam bơi bao nhieu đ TSLĐ
Rc > 1 : Khả năng thanh toán nơ NH của đơn vị an toàn
4 3 Khản năng thanh toán nơ dài han đến han R L
4.3 Khan nang thanh toan nợ dai hạn đen hạn R L
hạn đến hạn dài Nợ
hao Khấu hạn
ngắn vay
lãi -
=
L
RL phản ảnh 1 đ nơ vay dài han đươc bảo đảm bởi bao nhiêu
RL phan anh 1 đ nợ vay dai hạn được bao đam bơi bao nhieu
đ khoản tiền dùng để thanh toán nợ dài hạn (Đơn vị RL : Số lần)
RL > 1 : Khả năng thanh toán nợ DH của đơn vị an toàn
Trang 26III Phân tích tài chính DN theo hướng Dupond
1 Khái quát
@ DN có các mối quan hệ bên trong và bên ngoài đơn vị
@ Các đối tác với DN (khách hàng, nhà cung cấp, nhà đầu tư ) quan tâm đến DN về 2 vấn đề :
đau tư, …) quan tam đen DN ve 2 van đe :
* Khả năng sinh lợi trên vốn của DN cao hay thấp
* Khả năng thanh toán nợ của DN đạt ở mức nào? g ï ï
@ Dựa vào sự quan tâm của các đối tác, công ty tài
chính Dupond của Hoa Kỳ đề xuất hướng phân tích kết quả hoat động kinh doanh của DN ớ gốc độ tài chính
qua hoạt động kinh doanh cua DN ơ goc độ tai chính dưới dạng:
Phân tích khả năng sinh lợi của vốn
Phân tích khả năng thanh toán các khoản nợ
Trang 27@ Để phân tích 2 vấn đề trên, nhà phân tích sử dụng các
tỉ số tài chính và thông tin từ các báo cáo tài chính DN
@ Kết quả của các tỉ số đươc đánh giá dư trên cơ sở :
@ Ket qua cua cac tỉ so được đanh gia dự tren cơ sơ :
* Giá trị của các tỉ số đạt được qua các năm
* Gia trị cac tỉ so cua trung bình nganh
* Giá trị dự kiến của các tỉ số tài chính
@ Trong nội dung phân tích tài chính DN theo hướng
D d dư t â ơ ở i ù t ị dư ki á û ù tỉ á t øi
Dupond dựa tren cơ sơ gia trị dự kien cua cac tỉ so tai chính
Trang 282 Hướng phân tích tài chính theo Dupond
Mô tả sơ đồ hướng phân tích tài chính DN
Trang 29Thí dụ
Có thông tin vè kết quả sxkd của DN Tài Lộc
Bảng báo cáo thu nhập (trđ)
Lời gộp
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý
Thu nhập sau thuế 338,4
Trang 30Bảng cân đối tài sản của công ty qua 2 năm(trđ)
Tài sản có Năm 2006 Năm 2007 Tài sản nợ Năm 2006 Năm 2007
Tiền mặt 98 150 Các khoản phải trả 126 148
Tien mặt 98 150 Cac khoan phai tra 126 148
Các khoản phải thu 174 186 Lương, thuế phải trả 84 92 Hàng tồn kho 136 212 Tổng nợ ngắên hạn 210 240
Đất đai+NX+ TB 1750 2156 Tổng nợ 566 676 Khấu hao tích lũy 348 438 Cổ phần thường 918 996
Tổng tài sản cố định 1402 1718 Thu nhập giữ lai 326 594
Tong tai san co định 1402 1718 Thu nhập giư lại 326 594
Tổng vốn cổ phần 1244 1590 Tổng tài sản có 1810 2266 Tổng tài sản nợ 1810 2266
Nơ dài han đến han năm 2007 là 100 trđ ; Lãi vay ngắn han năm 2007 là 25 trđ Nợ da ạ đe ạ a 007 a 00 t đ ; a vay ga ạ a 007 a 5 t đ
Thông tin dự kiến về các tỉ số tài chính năm 2007
Chỉ tiêu Năm 2007 Chỉ tiêu Năm 2007
50%
2,1 5,5 1,9
TAR
ART
1,77 18,5
FAU IT
1,9 18,8 Hãy phân tích tài chính DN theo hướng Dupond
Trang 31I Phân tích lợi nhuận
1 Phân tích ROA
2 / ) 2266 1810
(
%) 28 1 (
Đơn vị đã có những giải pháp kiểm soát tốt chi phí hoạt động
DN nên phát huy ưu điểm này ở kỳ hoạt động sau
2 / ) 2266 1810
Tổng tài sản DN sử dụng chưa hiệu quả, tại sao?
Phân tích TARtt : TARtt phụ thuộc vào ARTtt, ITtt và FAUtt
+ ARTtt = 3100 = 17 22 < ART dk = 18 5
2 / ) 186 174
+
ARTtt
DN cần nhận diện các khách hàng gây ra tình trạng nợ thu hồi chậm
Đồng thời xem xét lại phương cách thu hồi nợ để nợ năm tới được thu hồi tốt hơn
3100
2 / ) 212 136
(
3100 = < = +
Trang 322 Phân tích ROCE
2 / ) 1590 1244
(
4 ,
DN đã có giải pháp phù hợp nên tạo điều kiện nâng cao ROCE
Đơn vị cần phát huy ưu điểm này ở kỳ tới
Cần nhận diện yếu tố tác động làm cho ROCE đat cao
Can nhận diện yeu to tac động lam cho ROCE đạt cao
@ Phân tích ROAtt : ROCEtt = NPMRtt * TARtt * 1/(1-%D)
3100
4 ,
Đơn vị đã có những giải pháp kiểm soát tốt chi phí hoạt động
DN nên phát huy ưu điểm này ở kỳ hoạt động sau
* TARtt = 3100 * 100 = 1 , 52 < TAR dk = 1 , 77
2 / ) 2266 1810
Nợ vay tạo điều kiện tăng lợi ích cho vốn cổ phần khi ρ ' = ROAtt > d( 1 −t)
d = 66 * 100 = 10 , , 628 % % Ỉ 10,628%*(1-28%) = 7,65%
2 / ) 676 566
ROAtt = 18,94% > d(1-t) Ỉ Nợ vay càng cao Ỉ e đạt càng cao
Nếu TAR đạt cao thì e càng đạt cao hơn