1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật Vi xử lý: Chương 4 - Nguyễn Thị Quỳnh Hoa

135 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình hợp ngữ với 8088 trên IBM-PC
Tác giả Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
Trường học Hanoi National University of Education
Chuyên ngành Kỹ thuật Vi xử lý
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật Vi xử lý: Chương 4 Lập trình hợp ngữ với 8088 trên IBM-PC, cung cấp cho người học những kiến thức như: cấu trúc lập trình ASM; Các cấu trúc lập trình. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

hoantq@hnue.edu.vn

Trang 2

Chương 4: Lập trình hợp ngữ với

8088 trên IBM-PC

• I/Cấu trúc lâ ̣p trình ASM

• II/Cấc cấu trúc lâ ̣p trình

Trang 3

I/Cấu trúc lập trình ASM

1 Tổng quân về ASM

2 Cấc đôận chương trình

3 Cấu trúc chung củâ mô ̣t lê ̣nh ASM

4 Dữ liê ̣u chương trình

5 Cấc biến

6 Cấc hầng cố tên

7 Dịch từ ngô n ngữ bâ ̣c câô sâng hợp ngữ

8 Khung củâ mô ̣t chương trình ASM

9 Ngất

10 Cấch tậô vầ chậy mô ̣t chương trình hợp ngữ

Trang 4

1.Tổng quan về ASM

• Cấc khấi niê ̣m :

– Ngô n ngữ mấy

– Trình hợp ngữ

– Trình hợp dịch

• ➔Sô sấnh với cấc ngô n ngữ lâ ̣p trình bâ ̣c câô

Trang 5

1.Tổng quan về ASM

• Ngô n ngữ mấy :

Mỗi lê ̣nh cố dậng mẫ riê ng (gồm mô ̣t tổ

hợp cấc bit 0 vầ 1) mầ chỉ người thiết kế vầ VXL hiểu được, gội lầ ngô n ngữ mấy dậng mẫ.

• Nhược điểm

– Khố nhớ vầ dễ viết sâi

– Khô ng đâ ̣c trưng chô hầnh đô ̣ng lê ̣nh

➔Mẫ lê ̣nh gợi nhớ.

Dô vâ ̣y, cần mô ̣t trình biê n dịch hợp ngữ để dịch lê ̣nh dậng hợp ngữ râ ngô n ngữ mấy.

Trang 6

1.Tổng quan về ASM

• Trình hợp ngữ : Dịch chương trình hợp ngữ râ ngô n ngữ mẫ mấy.

• Trình biê n dịch : Dịch ngô n ngữ lâ ̣p trình

bâ ̣c câô râ ngô n ngữ mẫ mấy.

• ➔Sô sấnh với cấc ngô n ngữ lâ ̣p trình bâ ̣c câô.

Trang 7

2.Các đoạn chương trình

• Mô ̣t CT ASM cố 3 đôận chính:

dâtâ,stâck,côdê

• Đôận dữ liê ̣u :

được sử dụng để chứâ dữ liê ̣u củâ CT

• Sâu .DATA sễ lầ khâi bấô biến hây hầng

Trang 8

2.Các đoạn chương trình

• Đôận ngâ n xếp :

được sử dụng để chứâ dữ liê ̣u truy xuất thêô phương thức FILO

• Cú phấp khâi bấô

.STACK <kích thước>

Trang 9

2.Các đoạn chương trình

• Bê n trông đôận mẫ cấc lê ̣nh tổ chức như

mô ̣t thủ tục

Trang 10

2.Các đoạn chương trình

Trang 11

3.Cấu trúc chung của một

lệnh

• <Tê n> <Tôấn tư> <Tôấn hậng> <Chúgiẩi>

• A.Trường tên

• B.Trường tôấn tử

• C.Trường tôấn hậng

• D.Trường chú giẩi

Trang 12

3.Cấu trúc chung của một

lệnh

• Trường tên

được sử dụng lầm nhẫn lê ̣nh, tê n thủ tục hôâ ̣c

tê n biến

• Chiều dầi từ 1 đến 31 ký tự

• Bâô gồm : chữ cấi, chữ số vầ cấc ký tự đâ ̣c biê ̣t

( ? @ _ $ % ) với Phẩi đứng đầu tên

• Khô ng phâ n biê ̣t chữ hôâ , chữ thường

Trang 13

3.Cấu trúc chung của một lệnh

Trang 14

3.Cấu trúc chung của một lệnh

• Trường tôấn tử

chứâ mẫ lê ̣nh dậng hợp ngữ

• Ví dụ

MOVADDSUB

Trang 15

3.Cấu trúc chung của một

lệnh

• Trường tôấn hậng

xấc định dữ liê ̣u sễ được cấc thâô tấc tấc đô ̣ng lên

• Cố thể khô ng cố hôâ ̣c cố 1 hôâ ̣c hâi tôấn hậng trông 1 chỉ thị

NOPINC AXADD WORD1,2

Trang 16

3.Cấu trúc chung của một lệnh

• Trường chú giẩi

để giẩi thích dồng lê ̣nh đố lầm gì

• Bất đầu bầng dấu ;

Trang 17

4.Dữ liệu chương trình

• Cấc số

• Cấc ký tự

Trang 18

4.Dữ liệu chương trình

• Cấc số :

– Số nhị phâ n : kết thúc bầng chữ b

– Số thâ ̣p phâ n : kết thúc bầng chữ d hôâ ̣c khô ng cố – Số thâ ̣p lục phâ n : kết thúc bầng chữ h vầ bất đầu bầng chữ số thâ ̣p phân

Trang 19

4.Dữ liệu chương trình

Trang 20

4.Dữ liệu chương trình

• Cấc ký tự

phẩi được đâ ̣t trông dấu nhấy đơn ‘ hôâ ̣c dấu nhấy kếp “

• Ví dụ :

“A” = ‘A’ =41h

“HELLO”=‘H’’E’’L’’L’’O’

Trang 21

4.Dữ liệu chương trình

• Cấc tôấn tử định nghĩâ số liê ̣u

Toán tử giả Biểu diễn

DB định nghĩâ bytê

DW định nghĩâ wôrd

DD định nghĩâ từ kếp

DQ định nghĩâ 4 wôrd(4 từ liê n tiếp)

DT định nghĩâ 10bytê(10bytê liê n

tiếp)

Trang 22

5.Các biến

• Biến kiểu bytê

• Biến kiểu wôrd

• Cấc mẩng

• Cấc chuỗi ký tự

Trang 23

• Giới hận thâ ̣p phâ n : -128 đến 127 (kiểu cố dấu)

0 đến 255 (kiểu khô ng dấu)

Trang 24

• Giới hận thâ ̣p phâ n : -32768 đến 32767 (kiểu cố dấu)

0 đến 65535 (kiểu khô ng dấu)

Trang 25

;định nghĩâ mẩng 3 bytê cố tê n B_ARRAY

;B_ARRAY được gấn chô bytê đầu tiê n

;B_ARRAY +1 được gấn chô bytê thứ hâi

;B_ARRAY + 2 được gấn chô bytê thứ bâ

Trang 27

5.Các biến

• Chúng tâ cố thể khởi tậô cấc giấ trị liê n tiếp giống nhâu.Khi đố tâ cố thể sử dụng tôấn tửDUP

• Ví dụ

Mâng1 DB 100Dup(5Ch)Mâng2 DB 3,4,2,10DUP(0)

Trang 28

• Ví dụ :

Mẩng_2_chiều DB 10DUP(0)

10DUP(50) 10DUP(100) 10DUP(150)

Trang 29

5.Các biến

• Cấc chuỗi ký tự :

Cố thể được khởi tậô bầng bẩng mẫ cấc mẫ ASCII

• Phâ n biê ̣t chữ hôâ vầ chữ thường

• Ví dụ

MSG DB ‘HELLO’

Trang 30

6.Các hằng có tên

• Gấn tê n chô hầng sử dụng tôấn tử EQU

Trang 31

7.Dịch từ ngôn ngữ bậc cao sang hợp ngữ

• Hẫy viết đôận dịch củâ những dồng lê ̣nh sâu :

A=2*B

B=14-A

A=B-4*A

Trang 40

• Chia cho 0

• Thương > 256 (src8)

• Thương > 65536 (src16)

Trang 41

• Chia cho 0

• Thương > 256 (src8)

• Thương > 65536 (src16)

Trang 42

Nhóm lệnh logic

• AND

• OR

• XOR

• NOT

Trang 43

– Dst,Src phải có cùng độ dài và ko đồng thời là 2

ô nhớ,2 thanh ghi đoạn

– Các cờ bị thay đổi : CF,OF,SF,ZF,PF

– Thường dùng để che đi/giữ lại những vị trí cần che đi/giữ lại tương ứng.

Trang 44

– Dst,Src phải có cùng độ dài và ko đồng thời là 2

ô nhớ,2 thanh ghi đoạn

– Các cờ bị thay đổi : CF,OF,SF,ZF,PF

– Thường dùng để một vài bit nào đó của toán

hạng lên 1

Trang 45

– Dst,Src phải có cùng độ dài và ko đồng thời là 2

ô nhớ,2 thanh ghi đoạn

– Các cờ bị thay đổi : OF,SF,ZF,PF

– Thường dùng để trả về 0 một thanh ghi nào đó.

Trang 46

– Dst,Src phải có cùng độ dài và ko đồng thời là 2

ô nhớ,2 thanh ghi đoạn

– Các cờ không bị thay đổi

– Thường dùng đảo bit (lấy bù 1) một thanh ghi nào đó.

Trang 47

Nhóm lệnh dịch và quay

Trang 48

• Shift Arithimetically/Logic left

• SAL/SHL Dst,CL

• Với SAL, thì msb ko đổi sau khi thực hiện lệnh

• Có ảnh hưởng tới các cờ : ZF,OF,CF,PF và SF(đối với SHL)

0

CF

LÖnh SHL

Trang 50

• Giống với SAL/SHL nhưng là dịch phải

Trang 53

• Quay trái, quay phải qua cờ nhớ

• Thực hiện giống ROL/ROH nhưng CF có tham gia vào vòng quay

Trang 54

Nhóm lệnh so sánh

• CMP

Trang 55

– Sau lệnh, toán hạng không thay đổi

– Chỉ thay đổi các cờ : AF,CF,OF,PF,ZF,SF

Trang 56

Nhóm lệnh xử lý với chuỗi

• MOVS :MOVSB, MOVSW

• CMPS :CMPSB, CMPSW

• SCAS :SCASB, SCASW

• LODS :LODSB, LODSW

• STOS :STOSB, STOSW

• REP

Trang 62

• REP lệnh xử lý chuỗi

STOSB/STOSW lặp lại cho đến khi CX=0

Trang 63

Ví dụ

• Chép 80h byte từ địa chỉ

3000h:1000h đến địa chỉ 4800h:C200h

Trang 64

Các lệnh điều khiển chương trình

• Nhóm lệnh dịch chuyển thanh ghi cờ

• Lệnh nhảy

• Lệnh vòng lặp

• Lệnh cho chương trình con

Trang 65

Nhóm lệnh chuyển cờ hiệu

• LAHF

• SAHF

• PUSHF

• POPF

Trang 66

• Load AH from Flag : Chuyển các cờ

SF,ZF,AF,PF và CF vào các bit 7,6,4,2 và O của thanh ghi AH (các bit còn lại không đổi

Trang 67

• Store AH to Flag

• Chuyển các bit 7,6,4,2 và 0 của thanh ghi AH vào các cờ SF,ZF,AF,PF và CF

Trang 68

PUSHF và POPF

• PUSHF : chuyển thanh ghi cờ vào Stack.

• POPF : lấy dữ liệu từ Stack chuyển vào thanh ghi cờ.

Trang 69

Lệnh lặp

Trang 71

– Dừng LOOP khi CX=0 hoặc ZF=0

– Các cờ không bị thay đổi

Trang 72

– Dừng LOOP khi CX=0 hoặc ZF=1

– Các cờ không bị thay đổi

Trang 73

Các lệnh nhảy

• Nhảy không điều kiện

• Nhảy có điều kiện

Trang 74

Nhảy không điều kiện

• JMP Label

– JMP short Label (-128đến 127)

– JMP near Label (-32768đến 37767) – JmP reg16

– JMP mem16

– JMP mem32

– JMP far Label

Trang 75

Nhảy không điều kiện

• short Label :IP <- IP+offset

• near Label :IP <- địa chỉ

IP <- [mem +1,mem]

• far Label :CS <- PTR segment

IP <- PTR offset

Trang 76

Nhảy có điều kiện

• Jxxx Label

• Nếu thỏa đk thì nhảy tương đối

ngược lại sẽ không làm gì cả (qua lệnh kế)

Trang 77

Nhảy có điều kiện

• Khi thực hiện so sánh không dấu

Trang 78

Nhảy có điều kiện

• Khi thực hiện so sánh các số có dấu

Trang 79

Các lệnh cho chương trình con

• CALL

• RET

Trang 80

• CALL thủ tục

• Mô tả : Chuyển hoạt động của CTC sang ctc

– Gọi gần : ctc nằm trong cùng một đoạn mã với CTC (CALL near)

– Gọi xa : ctc không nằm trong cùng một đoạn mã với CTC (CALL far)

– Các cờ bị thay đổi : AF,CF,OF,PF,ZF,SF

Trang 81

– Địa chỉ lệch của ctc -> IP

– Khi gặp RET thì VXL lấy lại địa chỉ trở về

IP từ Stack

– SP+2->SP

Trang 82

– Địa chỉ lệch của ctc -> IP

– Khi gặp RET thì VXL lấy lại địa chỉ trở về IP từ

Stack

– SP+2->SP,lấy lại địa chỉ IP

– SP+2->SP,lấy lại địa chỉ CS

Trang 83

Một số lệnh điều khiển khác

Trang 84

8.Khung của một chương trình

ASM

• Cấu trúc chương trình dịch râ tê ̣p *.EXE

• Cấu trúc chương trình dich râ tê ̣p *.COM

Trang 85

;khới đầu cho DS

MOV AX, @data

Trang 86

• Khâi bấô quy mô sử dụng bô ̣ nhớ

.MODEL <kiểu kích thước bô ̣ nhớ>

Ví dụ: MODEL SMALL

• Khâi bấô đôận ngâ n xếp

.STACK <kích thước>

Ví dụ: STACK 100

Trang 87

• Khâi bấô đôận dữ liê ̣u

.DATA

Khâi bấô cấc biến vầ cấc hầng

• Khâi bấô đôận mẫ

.CODE

Trang 88

Kiểu Mô tả

Tiny (hẹp) mã lệnh và dữ liệu gói gọn trong một

đoạn Small (nhỏ) mã lệnh nằm trong 1 đoạn, dữ liệu 1

đoạn Medium

Large (lớn) mã lệnh nằm trong nhiều đoạn, dữ liệu

trong nhiều đoạn, không có mảng nào lớn hơn 64 K

Huge (đồ

sộ)

mã lệnh nằm trong nhiều đoạn, dữ liệu trong nhiều đoạn, các mảng có thể lớn hơn 64 K

Trang 89

Thực hiện lệnh trong CT

Quá trình luôn thực hiện như vậy?

Trang 90

Quá trình thực hiện là dừng khi

• Ngắt nguồn điện ra khỏi hệ thống

• Gặp lệnh dừng (Shutdown)

• Gặp tình huống không xử lý được

• Gặp lỗi phần cứng

Trang 91

CPU tạm dừng chương trình đang thực hiện chuyển sang thực hiện một chương trình

khác,gọi là chương trình con phục vụ ngắt

• Các loại ngắt :

– Ngắt do lỗi thực hiện CT

– Ngắt do lỗi phần cứng

– Ngắt do module I/O phát ra tín hiệu ngắt đến CPU yêu cầu trao đổi dữ liệu

Trang 92

Hoạt động của ngắt

Trang 93

Xử lý tín hiệu ngắt

Cấm ngắt Cho phép ngắt Ưu tiên ngắt

Bộ VXL bỏ

qua các ngắt

tiếp theo trong

khi đang xử lý

ngắt

Bộ VXL sẽ xử

lý các ngắt tuần tự nếu cùng thứ tự ưu tiên

Các ngắt trong máy tính được định nghĩa mức độ ưu tiên khác nhau.

Trang 94

Các loại ngắt

• Ngắt mềm : Được gọi bằng lệnh ở trong CT ngôn ngữ máy.Lệnh đó là INT,nó được sử dụng cùng với stt ngắt.

• Ngắt cứng : Được khởi động bằng linh kiện điện tử trong PC

– Ngắt cứng ngoài : được kích hoạt bởi thiết bị ngoài.

• Ngắt bị cấm

• Ngắt không bị cấm

– Ngắt cứng trong : được kích hoạt bởi các linh kiện bổ trợ nằm trên bảng mạch của PC.

Trang 95

Các loại ngắt

• Lê ̣nh Int được sử dụng để gội cấc chương trình ngất củâ DOS vầ BIOS.

• INT Số hiê ̣u ngất

• INT 21h được sử dụng để gội ngất trông DOS

Trang 96

INT 21h

Số hiệu hàm Chương trình

Ng̣uyê n tấc củâ ngất 21 : nhâ ̣n dữ liê ̣u trông cấc thânh ghi nầô đố vầ trẩ về kết quẩ

trông cấc thânh ghi khấc

Trang 97

INT 21h với hàm 1

• Vầô AH=1

• Râ AL=mẫ ASCII

(=0 nếu mô ̣t ký tự điều khiển hây chức nâ ng được nhấn)

• Gội phục vụ

MOV AH,1 INT 21h

Trang 98

INT 21h với hàm 2

• Vầô AH=2

DL=mẫ ASCII củâ ký tự điều khiển hây

ký tự hiển thị

• Râ AL=mẫ ASCII

(=0 nếu mô ̣t ký tự điều khiển hây chức nâ ng được nhấn)

• Gội phục vụ

MOV AH,2 MOV DL,’?’

INT 21h

Trang 99

INT 21h với hàm 2

• Nếu DL chứâ mẫ ASCII củâ ký tự điều khiển, hầm nầy sễ thi hầnh chức nâ ng điều khiển đố

• Cấc ký tự điều khiển quân trộng

Mẫ ASCII Ký hiê ̣u Chức nâ ng

7 BEL phất tiếng bíp

8 BS lùi lậi mô ̣t vị trí

A LF về đầu dồng

D CR xuống dồng

Trang 100

INT 21h

• Để kết thúc chương trình tâ sử dụng hầm gội ngất 4Ch củâ ngất 21

Trang 101

Ví dụ1

• Viết mô ̣t chương trình độc vầô mô ̣t ký tự từ bần phím vầ hiển thị nố ở đầu dồng tiếp thêô

Trang 102

INT 21h với hàm 9

• Hiển thị mô ̣i chuỗi

Trang 103

Đoạn mở đầu của một chương trình

• Khi CT được nập vầô bô ̣ nhớ, DOS sễ dầnh 256bytê đôận mở đầu CT (PSP_Prôgrâm Sêgmênt Prêfix)

• DOS sễ đưâ địâ chỉ củâ PSP vầô cẩ DS vầ ES trước khi thi hầnh CT

• Vâ ̣y, mở đầu củâ CT phẩi thực hiê ̣n

MOV AX,@DATAMOV DS,AX

Trang 104

Ví dụ2

• In chuỗi “HELLO” râ mần hình

Trang 106

Ví dụ3

• Viết mô ̣t CT hợp ngữ thực hiê ̣n in hâi chuỗi kýtự trê n hâi dồng mần hình

Trang 107

;khới đầu cho DS

MOV AX, @data

Trang 108

; Chương trình con nếu có ở đây End Start ; Start: bắt đầu câu lệnh đầu tiên

Khung của chương trình hợp ngữ dịch

thành *.com

Trang 109

• 5 bước tạo, dịch và chạy chương trình

hợp ngữ

1 Soạn thảo asm

2 .asm -> obj

3 link obj -> exe

4 .exe -> com (Nếu chương trình hợp ngữ viết

Trang 111

VÝ dô :

• B1 : Sôận thẩô vâ n bẩn chương trình

Cách tạo và chạy một CT hợp ngữ

Trang 112

• B2 : Dịch râ tê ̣p OBJ

Cách tạo và chạy một CT hợp ngữ

Trang 113

• Nếu cố lỗi thì quây trở lậi bước 1

Cách tạo và chạy một CT hợp ngữ

Trang 114

• B3 :Liê n kết cấc tê ̣p OBJ thầnh tê ̣p chương trình

Cách tạo và chạy một CT hợp ngữ

Trang 115

• B4:Tê ̣p tin cố đuô i êxê nê n bổ quâ B4

• B5: Chậy tê ̣p chương trình

Vidu_êxê

Cách tạo và chạy một CT hợp ngữ

Trang 116

II/Các cấu trúc lập trình

• Cấu trúc tuần tự

• Cấu trúc rễ nhấnh

• Cấu trúc lâ ̣p

Trang 117

Các cấu trúc lập trình

• Cấu trúc tuần tự

• Cấu trúc rễ nhấnh

• Cấu trúc lâ ̣p

Trang 118

Cấu trúc rẽ nhánh

• Cấc lê ̣nh chuyển điều khiển sử dụng trông cấu trúc nầy :

– NEAR

– JMP

– Jxxx

Trang 119

Cấu trúc tuần tự

Trang 120

Cấu trúc rẽ nhánh

• IF… THEN…

• IF… THEN… ELSE…

• CASE… OF…

Trang 121

Cấu trúc rẽ nhánh

• IF… THEN

• IF điều_kiê ̣n

THEN cô ng_viê ̣c

Trang 122

Cấu trúc rẽ nhánh

• IF… THEN

• Ví dụ : Viết mô ̣t đôận chương trình nhâ ̣p mô ̣t kýtự Nếu ký tự đố lầ ‘A’ thì hiển thị tậi đầu dồng tiếp thêô

Trang 123

Cấu trúc rẽ nhánh

• IF… THEN… ELSE…

• IF đk THEN

cô ng_viê ̣c_1

ELSE

cô ng_viê ̣c_2ENDIF

Trang 124

Cấu trúc rẽ nhánh

• IF… THEN… ELSE…

• Viết mô ̣t đôận chương trình thực hiê ̣n nhâ ̣p vầô từ bần phím mô ̣t ký tự.Nếu ký tự nhâ ̣p cố mẫ ASCII nhổ hơn 1 thì đưâ râ mần hình thô ng bấô “Ký tự nầy đứng trước ‘1’ trông bẩng mẫ”, ngược lậi đưâ râ mần hình thô ng bấô “Ký tự nầy đứng sâu ‘1’ trông bẩng mẫ”

Trang 125

Cấu trúc rẽ nhánh

• CASE… OF

• CASE biểu_thức

Giấ_trị_1:CV_1Giấ_trị_2:CV_2

……

Giấ_trị_n:CV_nEND CASE

Trang 126

Cấu trúc rẽ nhánh

• CASE… OF

• Viết mô ̣t đôận chương trình nhâ ̣p vầô mô ̣t kýtự.Nếu ký tự đứng trước ‘A’ trông bẩng mẫ

ASCII thì đưâ râ thô ng bấô “Ký tự đứng trước

‘A’”.Nếu ký tự nhâ ̣p vầô lầ ‘A’ thì đưâ râ thô ng bấô “Chính lầ ký tự ‘A’”.Nếu ký tự nhâ ̣p vầô

đứng sâu ‘A’ thì đưâ râ thô ng bấô “Ký tự đứng sâu ‘A’”

Trang 127

Cấu trúc rẽ nhánh với điều kiện kép

• Lầ cấu trúc rễ nhấnh trông đố điều kiê ̣n lầ sựkết hợp củâ hâi hây nhiều điều kiê ̣n khấc

– Điều kiê ̣n kết hợp AND

– Điều kiê ̣n kết hợp OR

Trang 128

Cấu trúc rẽ nhánh với điều kiện kép

• Viết vầô mô ̣t chương trình nhâ ̣p vầô mô ̣t kýtự.Kiểm trâ xêm ký tự nhâ ̣p vầô cố phẩi lầ chữsố không

• Viết vầô mô ̣t chương trình nhâ ̣p vầô mô ̣t kýtự.Kiểm trâ xêm ký tự nhâ ̣p vầô cố phẩi lầ chữ

‘Y’ hôâ ̣c chữ ‘y’ không

Trang 129

Cấu trúc lặp

• FOR… TO… DO…

• WHILE… DO…

• REPEAT… UNTIL…

Trang 130

Cấu trúc rẽ lặp

• FOR… TO… DO…

Trang 131

Cấu trúc rẽ lặp

• FOR… TO… DO…

• Viết mô ̣t đôận chương trình thực hiê ̣n viê ̣c nhâ ̣p vầô mô ̣t ký tự.Sâu đố chô nố hiển thị 200 lần trê n mần hình

Trang 132

Cấu trúc rẽ lặp

• WHILE… DO

Trang 133

Cấu trúc rẽ lặp

Trang 134

Cấu trúc rẽ lặp

• REPEAT… UNTIL

Trang 135

Cấu trúc rẽ lặp

Ngày đăng: 21/10/2022, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm