1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng quản trị công nghệ - chương 7 chuyển giao công nghệ

30 844 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Giao Công Nghệ
Trường học University of Social Sciences and Humanities - Hanoi National University
Chuyên ngành Quản trị công nghệ
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ► Khái quát về sở hữu trí tuệ ► Vai trò của quyền sở hữu trí tuệ trong chuyển giao ► Các yếu tố thuộc bên nhận và nước nhận ► Các yếu tố thuộc bên

Trang 1

CHUYỂN GIAO CÔNG

NGHỆ

CHƯƠNG 7

CHUYỂN GIAO CÔNG

NGHỆ

Trang 2

Chương 7: Chuyển giao công nghệ

► Các yếu tố thuộc bên nhận và nước nhận

► Các yếu tố thuộc bên giao và nước giao

3. SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

► Khái quát về sở hữu trí tuệ

► Vai trò của quyền sở hữu trí tuệ trong chuyển giao

► Các yếu tố thuộc bên nhận và nước nhận

► Các yếu tố thuộc bên giao và nước giao

3. SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

► Khái quát về sở hữu trí tuệ

► Vai trò của quyền sở hữu trí tuệ trong chuyển giao

công nghệ

Trang 3

4. PHƯƠNG THỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

► Khái niệm

► Các phương thức chuyển giao công nghệ

5. QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN CÔNG NGHỆ

► Lập kế hoạch phát triển công nghệ

► Xây dựng chiến lược công nghệ quốc gia

4. PHƯƠNG THỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

► Khái niệm

► Các phương thức chuyển giao công nghệ

5. QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN CÔNG NGHỆ

► Lập kế hoạch phát triển công nghệ

► Xây dựng chiến lược công nghệ quốc gia

Trang 4

KHÁI NIỆM

► Chuyển giao công nghệ là chuyển giao kiến thức có hệ

thống để sản xuất sản phẩm, áp dụng quá trình hoặc thực hiện nhiệm vụ (UNCTAD)

► Chuyển giao công nghệ thường là cách gọi việc mua bán công nghệ mới Nó thường xảy ra do có sự tồn tại của

người mua và người bán Người bán thường gọi là người giao và người mua thường gọi là người nhận của quá trình chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ có thể

diễn ra:

 Ngành công nghệp này sang ngành công nghiệp khác

 Tổ chức này sang tổ chức khác (quốc tế)

 Giữa hai nước phát triển

 Giữa hai nước đang phát triển

 Giữa một nước phát triển và một nước đang phát triển

► Chuyển giao công nghệ là chuyển giao kiến thức có hệ

thống để sản xuất sản phẩm, áp dụng quá trình hoặc thực hiện nhiệm vụ (UNCTAD)

► Chuyển giao công nghệ thường là cách gọi việc mua bán công nghệ mới Nó thường xảy ra do có sự tồn tại của

người mua và người bán Người bán thường gọi là người giao và người mua thường gọi là người nhận của quá trình chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ có thể

diễn ra:

 Ngành công nghệp này sang ngành công nghiệp khác

 Tổ chức này sang tổ chức khác (quốc tế)

 Giữa hai nước phát triển

 Giữa hai nước đang phát triển

 Giữa một nước phát triển và một nước đang phát triển

Trang 5

Các thành phần chuyển giao CN

1. Thành phần kỹ thuật

2. Thành phần con người

3. Thành phần thông tin

► Thông tin về kỹ thuật

► Thông tin về con người

► Thông tin về kỹ thuật

► Thông tin về con người

► Thông tin về tổ chức

► Thông tin về thiết kế sản phẩm

► Thông tin về sử dụng sản phẩm

4. Thành phần tổ chức

Trang 6

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHUYỂN GIAO

CÔNG NGHỆ

1. Các yếu tố thuộc bên nhận Các yếu tố thuộc bên nhận::

► Tình hình chính trị

► Hệ thống hành chánh, pháp luật

► Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

► Hệ thống luật về sở hữu trí tuệ

► Hiện đại hóa hệ thống luật về sở hữu trí tuệ

► Thi hành và áp dụng luật

► Tham gia vào các hiệp ước và công ước quaốc tế

► Tình hình kinh tế

► Cơ sở hạ tầng công nghệ

► Chính sách công nghệ và chuyển giao công nghệ

1. Các yếu tố thuộc bên nhận Các yếu tố thuộc bên nhận::

► Tình hình chính trị

► Hệ thống hành chánh, pháp luật

► Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

► Hệ thống luật về sở hữu trí tuệ

► Hiện đại hóa hệ thống luật về sở hữu trí tuệ

Trang 7

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHUYỂN GIAO

CÔNG NGHỆ

► Kinh nghiệm

► Chính sách chuyển giao công nghệ

► Vị thế thương mại và công nghệ

► Vai trò của các tổ chức quốc tế: UNCTAD,

WIPO, ESCAP, APCTT…

► Kinh nghiệm

► Chính sách chuyển giao công nghệ

► Vị thế thương mại và công nghệ

► Vai trò của các tổ chức quốc tế: UNCTAD,

WIPO, ESCAP, APCTT…

Trang 8

SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

1. Khái niệm Khái niệm::

► Sở hữu trí tuệ gồm mọi đối tượng do trí tuệ

con người tạo ra mà cá nhân được trao quyền

sở hữu nó có thể sử dụng một cách hợp pháp

mà không bị người khác can thiệp

► Sở hữu trí tuệ là một loại tài sản đặc biệt

► Quan điểm của Liên hiệp quốc

► Quan điểm của các nước phát triển

► Quan điểm của các nước đang phát triển

1. Khái niệm Khái niệm::

► Sở hữu trí tuệ gồm mọi đối tượng do trí tuệ

con người tạo ra mà cá nhân được trao quyền

sở hữu nó có thể sử dụng một cách hợp pháp

mà không bị người khác can thiệp

► Sở hữu trí tuệ là một loại tài sản đặc biệt

► Quan điểm của Liên hiệp quốc

► Quan điểm của các nước phát triển

► Quan điểm của các nước đang phát triển

Trang 11

Bảo vệ sở hữu trí tuệ là yếu tố quan trọng

► Đầu tư cho R&D lớn

► Tính ưu việt của công nghệ mới làm tăng tính

cạnh tranh

► Chu kỳ sống của sản phẩm ngày càng rút ngắn

► Ranh giới của các ngành công nghiệp ngày cànggiao thoa với nhau

► Nhiều công ty, tổ chức tiến hành hoạt động R&D

► Bảo vệ tri thức ở giai đoạn đầu của chu kỳ sống

công nghệ

► Liên kết trong R&D giữa các công ty, đơn vị

► Đầu tư cho R&D lớn

► Tính ưu việt của công nghệ mới làm tăng tính

cạnh tranh

► Chu kỳ sống của sản phẩm ngày càng rút ngắn

► Ranh giới của các ngành công nghiệp ngày cànggiao thoa với nhau

► Nhiều công ty, tổ chức tiến hành hoạt động R&D

► Bảo vệ tri thức ở giai đoạn đầu của chu kỳ sống

công nghệ

► Liên kết trong R&D giữa các công ty, đơn vị

Trang 12

Các xu hướng về quyền sở hữu trí tuệ

►Kéo dài thời gian bảo hộ quyền sở hữu trí

tuệ

►Mở rộng phạm vi quyền sở hữu trí tuệ

►Sử dụng pháp lý và công pháp quốc tế

►Thu hẹp các miễn trừ trong việc áp dụng

quyền sở hữu trí tuệ

►Kéo dài thời gian bảo hộ quyền sở hữu trí

tuệ

►Mở rộng phạm vi quyền sở hữu trí tuệ

►Sử dụng pháp lý và công pháp quốc tế

►Thu hẹp các miễn trừ trong việc áp dụng

quyền sở hữu trí tuệ

Trang 13

SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

chuyển giao công nghệ

► Các nhà tạo ra công nghệ có thể bảo vệ được

tài sản vô hình của mình

► Đảm bảo giá trị thu hồi do áp dụng công

nghệ, nhờ vậy làm tăng giá trị công nghệ

► Khuyến khích đầu tư phát triển công nghệ

► Chuyển giao công nghệ được thuận tiện

chuyển giao công nghệ

► Các nhà tạo ra công nghệ có thể bảo vệ được

tài sản vô hình của mình

► Đảm bảo giá trị thu hồi do áp dụng công

nghệ, nhờ vậy làm tăng giá trị công nghệ

► Khuyến khích đầu tư phát triển công nghệ

► Chuyển giao công nghệ được thuận tiện

Trang 14

PHƯƠNG THỨC CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 Phương thức hay cơ chế (mechanism) chuyển

giao là hình thức, cách thức mà nhờ đó côngnghệ được chuyển giao

 Môi trừơng bên nhận: khả năng hấp thụ công

nghệ

 Môi trường bên giao: điều kiện, qui ước mà

bên nhận phải tuân theo

 Môi trường chung: quan hệ giữa hai nước, tỉ

giá hối đoái, bối cảnh đầu tư, khoảng cáchcông nghệ giữa hai nước, tình hình cạnh tranhquốc tế…

 Phương thức hay cơ chế (mechanism) chuyển

giao là hình thức, cách thức mà nhờ đó côngnghệ được chuyển giao

 Môi trừơng bên nhận: khả năng hấp thụ công

nghệ

 Môi trường bên giao: điều kiện, qui ước mà

bên nhận phải tuân theo

 Môi trường chung: quan hệ giữa hai nước, tỉ

giá hối đoái, bối cảnh đầu tư, khoảng cáchcông nghệ giữa hai nước, tình hình cạnh tranhquốc tế…

Trang 15

2 Các phương thức chuyển giao công nghệ Các phương thức chuyển giao công nghệ

1. Cấp giấy phép Cấp giấy phép (licensing): khá phổ biến. (licensing): khá phổ biến.

•• Bên cấp giấy phép (license) chuyển giao công

nghệ theo điều kiện áp đặt, bên nhận phải trảphí dựa vào số lượng sản phẩm hoặc một sốtiền thanh toán cho một giai đoạn nhất định

•• Hợp đồng license mô tả công nghệ được

chuyển giao và việc khai thác sử dụng, cáchthức chuyển giao, các thành phần kèm theocủa công nghệ (tài liệu hướng dẫn, đào tạo,bảo mật, thời gian hiệu lực…)

1. Cấp giấy phép Cấp giấy phép (licensing): khá phổ biến. (licensing): khá phổ biến.

•• Bên cấp giấy phép (license) chuyển giao công

nghệ theo điều kiện áp đặt, bên nhận phải trảphí dựa vào số lượng sản phẩm hoặc một sốtiền thanh toán cho một giai đoạn nhất định

•• Hợp đồng license mô tả công nghệ được

chuyển giao và việc khai thác sử dụng, cáchthức chuyển giao, các thành phần kèm theocủa công nghệ (tài liệu hướng dẫn, đào tạo,bảo mật, thời gian hiệu lực…)

Trang 16

2 Các phương thức chuyển giao công nghệ

2. Thông qua đầu tư trực tiếp

(( FDI Foreign Direct Investment ))

 Rất quan trọng trong giai đoạn đầu của quá trình phát

triển công nghệ, khi mà năng lựa hấp thu công nghệ bên nhận còn thấp

 Chuyển giao bên trong: công ty mẹ, công ty con

 Chuyển giao bên ngoài: giữa các công ty khác nhau,

thường là liên doanh (joint venture)

 Chuyển giao bên ngoài hay bên trong tùy thuộc: bản

chất công nghệ, chiến lược của bên giao, năng lực của bên nhận, chính sách đầu tư của nước nhận công nghệ

2. Thông qua đầu tư trực tiếp

(( FDI Foreign Direct Investment ))

 Rất quan trọng trong giai đoạn đầu của quá trình phát

triển công nghệ, khi mà năng lựa hấp thu công nghệ bên nhận còn thấp

 Chuyển giao bên trong: công ty mẹ, công ty con

 Chuyển giao bên ngoài: giữa các công ty khác nhau,

thường là liên doanh (joint venture)

 Chuyển giao bên ngoài hay bên trong tùy thuộc: bản

chất công nghệ, chiến lược của bên giao, năng lực của bên nhận, chính sách đầu tư của nước nhận công nghệ

Trang 17

2.Các phương thức chuyển giao công nghệ

 Thuê chuyên gia kỹ thuật nước ngoài, tuyển

dụng công nhân có tay nghề nước ngoài, đàotạo kỹ sư, nhà quản trị ở nước ngoài, lôi kéonhân viên của đối thủ cạnh tranh

4. Ký hợp đồng phụ: Ký hợp đồng phụ: OEM (Original OEM (Original

Equipment Manufacturing), ODM (Own

Design & manufacturing)

 Thuê chuyên gia kỹ thuật nước ngoài, tuyển

dụng công nhân có tay nghề nước ngoài, đàotạo kỹ sư, nhà quản trị ở nước ngoài, lôi kéonhân viên của đối thủ cạnh tranh

4. Ký hợp đồng phụ: Ký hợp đồng phụ: OEM (Original OEM (Original

Equipment Manufacturing), ODM (Own

Design & manufacturing)

Trang 18

2.Các phương thức chuyển giao công nghệ

1 Đầu tư trực tiếp nước ngoài

2 Hợp đồng license (patent, trademark, know Hợp đồng license (patent, trademark,

know how…)

3 Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật

4 Các hợp đồng quản lý

5 Các hợp đồng marketing

6 Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và tư vấn, các

nghiên cứu khả thi, các hoạt động dịch vụ đầu tư, tái đầu tư

7 Các hợp đồng chìa khóa trao tay

8 Bán và mua phương tiện sản xuất

Các hoạt động R&D

1 Đầu tư trực tiếp nước ngoài

2 Hợp đồng license (patent, trademark, know Hợp đồng license (patent, trademark,

know how…)

3 Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật

4 Các hợp đồng quản lý

5 Các hợp đồng marketing

6 Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và tư vấn, các

nghiên cứu khả thi, các hoạt động dịch vụ đầu tư, tái đầu tư

7 Các hợp đồng chìa khóa trao tay

8 Bán và mua phương tiện sản xuất

Các hoạt động R&D

Trang 19

V QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN CÔNG NGHỆ

 Phân tích hoàn cảnh của bên nhận và hoạch

định nguồn lực (bảng câu hỏi): tiếp nhận vàhấp thụ

 Phân tích tính khả dụng của công nghệ (bảng

câu hỏi) liên quan đến bên cung cấp: tìm côngnghệ thích hợp

 Phân tích kỹ thuật (bảng câu hỏi): khả năng

sinh lợi, cách thức nhập

 Phân tích hoàn cảnh của bên nhận và hoạch

định nguồn lực (bảng câu hỏi): tiếp nhận vàhấp thụ

 Phân tích tính khả dụng của công nghệ (bảng

câu hỏi) liên quan đến bên cung cấp: tìm côngnghệ thích hợp

 Phân tích kỹ thuật (bảng câu hỏi): khả năng

sinh lợi, cách thức nhập

Trang 20

V QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN CÔNG NGHỆ

 Hội chợ thương mại về công nghệ (UNIDO)

 Tạp chí chuyên ngành công nghệ, và chuyên

gia (GATE, LES, TIES…)

 Nhờ các tổ chức quốc tế: GTZ, TFTP…

 Hệ thống thông tin của chính phủ: Trung tâm

thông tin khoa học

thông tin khoa học –– công nghệ quốc giacông nghệ quốc gia

 Đấu thầu cạnh tranh

 Internet: www.google.comInternet: www.google.com\\patentpatent

 Hội chợ thương mại về công nghệ (UNIDO)

 Tạp chí chuyên ngành công nghệ, và chuyên

gia (GATE, LES, TIES…)

 Nhờ các tổ chức quốc tế: GTZ, TFTP…

 Hệ thống thông tin của chính phủ: Trung tâm

thông tin khoa học

thông tin khoa học –– công nghệ quốc giacông nghệ quốc gia

 Đấu thầu cạnh tranh

 Internet: www.google.comInternet: www.google.com\\patentpatent

Trang 21

V QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN CÔNG NGHỆ

 Xác định giá trị công nghệ (lợi ích, thời gian

khai thác, tính cạnh tranh, phù hợp với nguồnlực nguồn lực bên nhận, các điều kiện ràngbuộc….)

 Xác định giá cả

 Rất phức tạp, nếu cần thiết phải nhờ chuyên

gia tư vấn

 Phụ thuộc kỹ năng đàm phán, kinh nghiệm, vị

thế chiến lược hai bên…

 Xác định giá trị công nghệ (lợi ích, thời gian

khai thác, tính cạnh tranh, phù hợp với nguồnlực nguồn lực bên nhận, các điều kiện ràngbuộc….)

 Xác định giá cả

 Rất phức tạp, nếu cần thiết phải nhờ chuyên

gia tư vấn

 Phụ thuộc kỹ năng đàm phán, kinh nghiệm, vị

thế chiến lược hai bên…

Trang 22

V QUÁ TRÌNH TIẾP NHẬN CÔNG NGHỆ

Trang 23

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 Định nghĩa tất cả từ, cụm từ chuyên môn để

đảm bảo hiểu chính xác ngữ nghĩa

 Nhận dạng công nghệ

 Đặc điểm của sản phẩm và quá trình

 Tránh mua công nghệ lạc hậu, lỗi thời

 Những ràng buộc (tieNhững ràng buộc (tie ins): mua nguyên vậtins): mua nguyên vật

liệu, phụ tùng, dịch vụ tư vấn…

 Định nghĩa tất cả từ, cụm từ chuyên môn để

đảm bảo hiểu chính xác ngữ nghĩa

 Nhận dạng công nghệ

 Đặc điểm của sản phẩm và quá trình

 Tránh mua công nghệ lạc hậu, lỗi thời

 Những ràng buộc (tieNhững ràng buộc (tie ins): mua nguyên vậtins): mua nguyên vật

liệu, phụ tùng, dịch vụ tư vấn…

Trang 24

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 Lãnh thổ: khu vực địa lý mà bên nhận được

phép sử dụng công nghệ, sản xuất sản phẩm,bán sản phẩm

 Độc quyền: số người có quyền sử dụng công

nghệ trong cùng một khu vực địa lý

 Cách thức chuyển giao và tiến độ chuyển giao

 Tài liệu, đào tạo, trợ giúp kỹ thuật

 “Giấy chứng nhận sẳn sàng cho sản xuất

 Lãnh thổ: khu vực địa lý mà bên nhận được

phép sử dụng công nghệ, sản xuất sản phẩm,bán sản phẩm

 Độc quyền: số người có quyền sử dụng công

nghệ trong cùng một khu vực địa lý

 Cách thức chuyển giao và tiến độ chuyển giao

 Tài liệu, đào tạo, trợ giúp kỹ thuật

 “Giấy chứng nhận sẳn sàng cho sản xuất

Trang 25

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 Trả gọn (lump sum)

 Trả theo kỳ vụ (royalty)

 Kết hợp 2 cách trên

 Giúp bên nhận áp dụng sự phát triển mới về

 Giúp bên nhận áp dụng sự phát triển mới về

công nghệ

 Thường đều qui định bên cung cấp phải chia

xẻ những khám phá mới của họ

Trang 26

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

 Bên cung cấp phải đảm bảo công nghệ sẽ

hoạt động tốt, nếu không sẽ phải chịu chi phíkhắc phục sau này

 Bên cung cấp sẽ thông báo cho bên nhận

những tác động có thể có đối với môi trường

và sẽ cập nhật nếu họ biết được những ảnhhưởng mới

 Chính sách bảo vệ môi trường của chính phủ

 Bên cung cấp phải đảm bảo công nghệ sẽ

hoạt động tốt, nếu không sẽ phải chịu chi phíkhắc phục sau này

 Bên cung cấp sẽ thông báo cho bên nhận

những tác động có thể có đối với môi trường

và sẽ cập nhật nếu họ biết được những ảnhhưởng mới

 Chính sách bảo vệ môi trường của chính phủ

Trang 27

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

nghiệp của bên thứ ba

 Bên nhận hoàn toàn chịu trách nhiệm về

nghiệp của bên thứ ba

 Bên nhận hoàn toàn chịu trách nhiệm về

Trang 28

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Trang 29

VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CHUYỂN

GIAO CÔNG NGHỆ

 Ấn định sự ưu tiên: từng giai đoạn có những

ưu tiên khác nhau

► Công nghệ thấp: thâm dụng lao động

► Công nghệ cho xuất khẩu

► Công nghệ cao tạo vị thế cạnh tranh

 Kiểm soát hoạt động chuyển giao công nghệ

► Bằng các qui định

► Bằng tư vấn

► Kiểm soát mang ính thúc đẩy: hổ trợ chi phí…

 Ấn định sự ưu tiên: từng giai đoạn có những

ưu tiên khác nhau

► Công nghệ thấp: thâm dụng lao động

► Công nghệ cho xuất khẩu

► Công nghệ cao tạo vị thế cạnh tranh

 Kiểm soát hoạt động chuyển giao công nghệ

► Bằng các qui định

► Bằng tư vấn

► Kiểm soát mang ính thúc đẩy: hổ trợ chi phí…

Ngày đăng: 14/03/2014, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tài sản vơ hình của mình - bài giảng quản trị công nghệ - chương 7 chuyển giao công nghệ
t ài sản vơ hình của mình (Trang 13)
công nghệ giữa hai nước, tình hình cạnh tranhcơng nghệ giữa hai nước, tình hình cạnh tranh quốc tế…. - bài giảng quản trị công nghệ - chương 7 chuyển giao công nghệ
c ông nghệ giữa hai nước, tình hình cạnh tranhcơng nghệ giữa hai nước, tình hình cạnh tranh quốc tế… (Trang 14)
 Phân tích tính khả dụng của cơng nghệ (bảng Phân tích tính khả dụng của công nghệ (bảng câu hỏi) liên quan đến bên cung cấp: tìm cơngcâu hỏi) liên quan đến bên cung cấp: tìm cơng nghệ thích hợp - bài giảng quản trị công nghệ - chương 7 chuyển giao công nghệ
h ân tích tính khả dụng của cơng nghệ (bảng Phân tích tính khả dụng của công nghệ (bảng câu hỏi) liên quan đến bên cung cấp: tìm cơngcâu hỏi) liên quan đến bên cung cấp: tìm cơng nghệ thích hợp (Trang 19)
trọng bằng hình thức BOT - bài giảng quản trị công nghệ - chương 7 chuyển giao công nghệ
tr ọng bằng hình thức BOT (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm