Bài giảng Tin học văn phòng: Bài 7 cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu MS Excel; Các thao tác cơ bản trên Excel; Xử lý dữ liệu trong bảng tính. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BÀI 7
CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH EXCEL
Môn : Tin học văn phòng
Giảng viên : Nguyễn Thị Phương Dung
Khoa Công nghệ thông tin – ĐH Sư phạm Hà Nội Email : dungntp@hnue.edu.vn
Bài giảng : fit.hnue.edu.vn/~dungntp/TinVP
Trang 2NỘI DUNG
• Giới thiệu MS Excel
• Các thao tác cơ bản trên Excel
• Xử lý dữ liệu trong bảng tính
Trang 3• Excel là chương trình ứng dụng xử lý bảng tính trong
• Tự động hóa các công việc bằng Macro
GIỚI THIỆU MS EXCEL
Trang 4GIỚI THIỆU MS EXCEL
• Khởi động:
– Kích đúp vào biểu tượng trên màn hình – Kích vào biểu tượng chọn All Program Chọn Microsoft Office Chọn Microsoft Excel 2013
Trang 6LÀM QUEN VỚI EXCEL
Trang 7• WorkSheet
– Là một bảng tính được tạo bởi các dòng (row) và các cột
(column), phần giao nhau gọi là ô (cell) – Excel 2013:
» Các cột được đánh số A, B, C,…, AA, AB,…, IV
» Các dòng được đánh số 1,2,…
• WorkBook
– Là một tệp bao gồm một hoặc nhiều worksheets
– Mỗi workbook là một cửa sổ excel
Trang 8THAO TÁC TRÊN WORKSHEET
• Kích chuột phải vào vùng phía dưới, bên trái của sheet
– Insert: Tạo Sheet mới
– Delete: Xóa sheet đang chọn
– Rename:Đổi tên sheet
– Move or Copy : Di chuyển hoặc sao chép Sheet
– Protect Sheet: Đặt mật khẩu
– Hide: Làm ẩn sheet đang chọn
– Unhide : Hiển thị sheet đang bị ẩn
– Select All Sheets : Lựa chọn tất cả các sheet
Trang 9NHẬP LIỆU VÀ THAO TÁC Ô, KHỐI
• Nhập liệu:
– Đưa con trỏ đến ô muốn nhập liệu – Nhập dữ liệu và kết thúc bằng nhấn Enter
• Đánh dấu ô, khối:
các phím mũi tên
– Lựa chọn khối liên tục:
• Copy, cắt, dán, xóa khối
Trang 10NHẬP LIỆU VÀ THAO TÁC Ô, KHỐI
• Sao chép (Paste Special):
• Sao chép dữ liệu (values)
• Sao chép công thức (Fomulas)
• Sao chép đảo cột/dòng (Transpose)
• Sao chép định dạng (Formatting)
• Sao chép đường dẫn (Link)
Trang 11THAO TÁC TRÊN DÒNG, CỘT
• Chèn dòng:
– Đánh dấu vị trí dòng cần chèn
– Kích phải chuột, Chọn Insert
– Dòng mới được chèn lên vị trí trên dòng vừa chọn
• Chèn cột:
– Đánh dấu vị trí cột cần chèn
– Kích chuột phải chọn Insert
– Cột mới được chèn vào vị trí trước cột vừa chọn
• Xóa dòng (cột):
– Đánh dấu vị trí dòng (cột) cần xóa
– Kích chuột phải, chọn Delete
Trang 12THAO TÁC TRÊN DÒNG, CỘT
• Thay đổi kích thước:
– Chọn dòng (cột) cần thay đổi kích thước
– Vào ribbon Home Chọn Format Chọn Row Height (Column Width)
– Hoặc kích chuột phải chọn Row Height (Column Width)
Trang 14THAO TÁC TRÊN Ô
• Đặt tên cho ô:
– Chọn ô hoặc nhiều ô cần đặt tên – Cách 1:
• Gõ tên vào ô bên trái bảng tính – Cách 2:
• Vào ribbon Formulas chọn
Define Name
– Cách 3:
• Vào ribbon Formulas chọn
Name Manager chọn New
Trang 15THAO TÁC TRÊN Ô
• Chèn ô:
– Chọn ô để xác định vị trí cần chèn – Kích chuột phải chọn Insert
• Xóa ô:
– Chọn ô cần xóa
– Kích chuột phải chọn Delete
Trang 17THAO TÁC TRÊN Ô
• Gộp ô (Merge)
– Gộp nhiều ô thành 1 ô
– Chọn các ô cần gộp
– Hoặc kích chuột phải chọn biểu tượng
Trang 19THAO TÁC TRÊN Ô
• Wrap text:
– Dùng để xuống dòng trong 1 ô của trang tính khi dữ liệu vượt quá
độ rộng của ô – Hiển thị dữ liệu trong một ô thành nhiều dòng
– Vào ribbon Home Chọn Wrap text
• Thêm chú thích:
– Chọn ô cần thêm chú thích
– Vào ribbon Review Chọn New Comment
Trang 21ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
– Chọn ô cần định dạng
Trang 22SỬ DỤNG AUTOFILL
– Dùng để đánh số tự động cho 1 cột hoặc 1 dòng nào đó
– Nhập giá trị vào 1 ô đầu tiên (nếu muốn tất cả các ô có cùng giá trị), hoặc 2 ô đầu tiên (nếu muốn các ô có giá trị tuân theo quy luật)
– Kéo dấu CỘNG màu đen (Fill handle) ở góc dưới phải đến ô cần tạo
dữ liệu tự động
Trang 23THỰC HÀNH