Bài giảng Tin học văn phòng: Bài 1 cung cấp cho người học những kiến thức như: Công nghệ thông tin và máy tính; Hệ điều hành; Soạn thảo tiếng việt; Sử dụng Windows Explorer; Làm việc với Control Panel; Thông tin và cách tìm kiếm thông tin trên Internet. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TIN HỌC VĂN PHÒNG
Giảng viên: Nguyễn Thị Phương Dung Khoa: CNTT – ĐHSP Hà Nội
Email: dungntp@hnue.edu.vn
Trang 2 Bài giảng Tin văn phòng của giáo viên
Đường link chính thức của Microsoft Việt nam:
http://www.microsoft.com/vietnam/products/office/training/
Trang 3Nội dung môn học
Trang 4Nội dung môn học
Trang 6• Làm việc với Control Panel
• Thông tin và cách tìm kiếm thông tin trên Internet
Trang 7Máy tính
Trang 8Máy tính
• Máy tính (Computer) là một thiết bị điện
tử thực hiện các thao tác nhận thông tin
từ thế giới bên ngoài, lưu trữ thông tin,
thực hiện các phép toán số học hay logic
để xử lý thông tin và đưa các kết quả ra
Trang 11Phân loại máy tính
• Máy tính cá nhân và thiết bị di động cầm tay
Máy tính để bàn
(Desktop computer) Máy tính xách tay (Laptop) Máy tính bảng (Tablet)
Điện thoại thông minh
(Smartphone)
Trang 12Bộ nhớ thứ 2
Trang 14– RAM (Random Access Memory)
• Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
• Bộ nhớ đọc, ghi
• Thông tin lưu tạm thời, mất khi mất nguồn điện cung cấp
Trang 15Phần cứng – Bộ nhớ chính
• Bộ nhớ ngoài
Trang 17Phần cứng - Thiết bị ra
Trang 19Phần mềm hệ thống - Hệ điều hành
• Hệ điều hành: Là tập hợp các chương trình được thiết kế để điều khiển toàn bộ các thiết bị phần cứng và phần mềm ứng dụng trong máy tính, tương tác và quản lý việc giao tiếp giữa máy tính và
người sử dụng
– Quản lý các thiết bị đầu vào, các thiết bị đầu ra, và các thiết bị lưu trữ
– Quản lý các tập tin được lưu trữ trên máy tính
• Mỗi máy tính đòi hỏi phải có HĐH để thực hiện các chức
năng
– Phải nạp vào bộ nhớ của máy tính trước khi tải bất kỳ phần mềm
ứng dụng hoặc tương tác với người sử dụng
Trang 21Phần mềm ứng dụng
• Microsoft Office:
Trang 22Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Thông tin là gì?
– Là sự phản ánh sự vật hiện tượng của thế giới khách quan và các
hoạt động của con người
• Dữ liệu là hình thức biểu diễn thông tin
Tri thức
Luật
Sự kiện
Trang 23Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Dữ liệu được mã hóa dưới dạng nhị phân và lưu vào bộ nhớ
Trang 24Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Đơn vị đo thông tin
– Bit: đơn vị nhỏ nhất của thông tin, gồm1 chữ số nhị phân 0 hoặc 1 – Byte: 1Byte = 8bit
Trang 25Biểu diễn thông tin trong máy tính
• Bảng mã ASCII
• Là bảng ký tự và bảng mã ký tự dựa trên bảng chữ La Tinh
• Dùng để hiển thị văn bản trong máy tính
• Cấu trúc bảng mã
• 32 ký tự đầu tiên (từ 0 -31) là các ký tự điều khiển: #27: Esc, #13:Enter…
• Mã ASCII từ 48 – 57: là 10 chữ số
• Mã ASCII từ 65 – 90: là các chữ cái hoa A->Z
• Mã ASCII từ 97 – 122: là các chữ cái thường a->z
• Mã ASCII từ 128-255: là các ký tự đồ họa
• Mã ASCII còn lại là các ký tự đặc biệt
Trang 27Đổi số thập phân sang nhị phân
• Quy tắc: chia số thập phân liên tiếp cho 2 cho đến khi thương
bằng 0 và lấy các số dư từ dưới lên
Trang 28Đổi số nhị phân sang thập phân
• Quy tắc: Lấy các số ở từng vị trí nhân với 2^[vị trí] rồi cộng lại
được số thập phân
Số nhị phân: 101011 = 1x25 + 0x24 + 1x23 + 0x22 + 1x21 + 1x20
= 32 + 0 + 8 + 0 + 2 + 1
= 43
Trang 29Soạn thảo
tiếng Việt
Trang 30Soạn thảo tiếng Việt
• Tiếng Việt có một số ký tự đặc biệt và hệ thống dấu thanh nên phải có bộ mã cho tiếng việt
• Có nhiều bảng mã tiếng Việt:
• VISCII : thay thế các ký tự ít dùng bằng ký tự chữ Quốc ngữ có dấu sẵn
• TCVN3 : các font có tên bắt đầu bằng Vn Vd: VnTime
• VNI : các font có tên bắt đầu bằng VNI Vd: VNI-Time
• Unicode: là bộ mã chuẩn quốc tế
• Bộ gõ tiếng Việt:
• WinVNKey
• Unikey
• Vietkey
Trang 31Bộ gõ Unikey
• Là phần mềm gõ tiếng Việt thông dụng
• Hỗ trợ các tính năng: gõ có dấu, gõ tắt, viết chữ hoa
• Cung cấp 17 bảng mã tiếng Việt
• Tương thích với mọi hệ điều hành Windows
• Cài đặt:
– Địa chỉ tải về: http://www.unikey.com.vn/
– Kích vào file Unikey.exe để cài đặt
• Sử dụng: chọn biểu tượng Unikey trên màn hình
Trang 32Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt - Unikey
Ngừng sử dụng Unikey Đóng phần hộp thoại bên dưới
Chọn hiển thị hộp
thoại khi khởi động
Chọn khởi động cùng Windows
Trang 33z Xóa dấu đã đặt Ví dụ: toansz = toan
w Dấu trăng trong chữ ă, dấu móc trong chứ ư, ơ Chữ w đơn lẻ
chuyển thành chữ ư
Trang 346 Dấu mũ trong các chữ â, ê, ô
7 Dấu móc trong các chữ ư, ơ
8 Dấu trăng trong chữ ă
0 Xóa dấu thanh
Trang 36Làm việc với Windows Explorer
• Windows Explorer là một ứng dụng quản lý tệp tin và thư mục trên máy tính
• Cách chạy Windows Explorer (trên Windows 7)
• Click đúp chuột vào biểu tượng Computer trên màn hình
• Click chọn Start All Programs Accessories Windows Explorer
• Click chọn vào biểu tượng dưới thanh tác vụ, góc dưới trái
Trang 37Làm việc với Windows Explorer
1 Back /Forward 7 Control Buttons
2 Title Bar 8 Favorite Links
3 Menu Bar 9 Navigation Pane
4 Command Bar 10 Contents Pane
5 Address Bar 11 Details Pane
Trang 38Làm việc với Windows Explorer
1 Back / Forward Sử dụng điều hướng trở lại hoặc chuyển tiếp để hiển thị của tập tin hoặc
thư mục đã xem trước đó
2 Title Bar Hiển thị tên của các tính năng hiện đang hoạt động hoặc chương trình ứng
5 Address Bar Cho biết vị trí hiện tại và tạo điều kiện chuyển hướng nhanh chóng và dễ
dàng Bạn có thể đi đến thư mục đó, hoặc nhấp vào mũi tên xuất hiện bên cạnh mục bất kỳ và xem các mục khác cùng cấp trong hệ thống phân cấp thư mục
6 Search Box Cung cấp một vùng để bạn có thể nhập tiêu chí để tìm kiếm một tập tin
hoặc thư mục
Trang 39Làm việc với Windows Explorer
7 Control
Buttons
(Minimize) Tạm thời đóng cửa sổ Nhấp chuột vào nút đó trên thanh tác vụ để mở
hay khôi phục cửa sổ đó
(Maximize) Hiển thị cửa sổ ra toàn bộ màn hình
(Restore Down) Khôi phục lại cửa sổ bằng cỡ trước khi nó được phóng to tói đa
(Close) Đóng cửa sổ
8 Favorite Links Hiển thị các liên kết đến các thư mục hoặc vị trí bạn thường sử dụng
9 Navigation Pane Hiển thị các thư mục và ổ đĩa mà bạn có thể nhấp đúp chuột vào để xem nội dung Ô điều
hướng cũng thường được gọi là Folders list
10 Contents Pane Hiển thị nội dung của thư mục hoặc ổ đĩa được lựa chọn trong Navigation Pane
11 Details Pane Hiển thị các thuộc tính hoặc các chi tiết về các tập tin hoặc thư mục trong Contents Pane
Trang 40Thư mục, tệp tin, đường dẫn
• Thư mục (Folder): Là nơi chứa các tệp tin và thư mục khác
• Thư mục con (subfolder) là một thư mục được chứa trong một thư mục
khác
• Tổ chức các tệp tin và thư mục trên đĩa được gọi là một thư mục
(directory) hoặc một cây thư mục (directory tree)
– Mức cao nhất của bất kỳ thư mục nào trên ổ đĩa gọi là thư mục gốc (root folder hoặc root directory)
– Luôn luôn đại diện bởi tên ổ đĩa, theo sau bởi: và \
• Tệp tin (file): chứa dữ liệu (văn bản, hình ảnh, âm thanh…)
• Tên tệp tin: <Tên tệp>.<kiểu tệp> Ví dụ: teptin.docx
• Mọi tệp tin trên một máy tính được lưu trữ trong một vị trí cụ thể trên
một ổ đĩa, và vị trí được mô tả bởi đường dẫn
– đường dẫn sẽ chỉ ra tuyến đường chính xác cần đi theo để tới được vị trí của một tệp tin
Trang 41Thư mục, tệp tin, đường dẫn
• Một số phần mở rộng tệp tin thông dụng:
Phần mở
.docx Tệp tin do phần mềm Microsoft Word 2010 tạo ra
.xlsx Tệp tin do phần mềm Microsoft Excel 2010 tạo ra
.pptx Tệp tin do phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 tạo ra
Trang 42Các chế độ hiển thị thư mục, tệp tin
• Kích vào biểu tượng trên thanh lệnh
– Medium Icons: Hiển thị các tập tin và thư mục
bằng các biểu tượng trung bình
– Small Icons: Hiển thị các tập tin và thư mục bằng
các biểu tượng nhỏ
Trang 43Các chế độ hiển thị thư mục, tệp tin
– List: Hiển thị nội dung của một thư mục theo danh
sách tên, kèm biểu tượng nhỏ ở đằng trước
– Details: Liệt kê nội dung của thư mục đang mở và
cung cấp thông tin chi tiết về các tập tin và thư mục
bên trong nó, bao gồm: tên, kiểu, cỡ, và ngày chỉnh
sửa
– Tiles: Hiển thị các tập tin và các thư mục, định dạng
tập tin và kích cỡ tập tin
– Content: Hiển thị một số thuộc tính và nội dung
tham chiếu của tập tin
Trang 44Tạo thư mục mới
• Tạo một thư mục
– Di chuyển đến nơi (ổ đĩa,
thư mục) cần chứa thư mục
đó
– Kích chuột phải, chọn
New/Folder
Trang 45Sao chép, di chuyển thư mục/tệp tin
• Chọn tệp tin hoặc thư mục cần thao tác
• Kích chuột phải vào biểu tượng của tệp tin, thư mục
• Chọn Cut để di chuyển, chọn Copy để sao chép
• Chọn vị trí muốn di chuyển đến, kích chuột vào vùng trống,
chọn Paste
Trang 46Xóa thư mục/tệp tin
• Chọn tệp tin hoặc thư mục cần xóa
• Kích chuột phải vào biểu tượng của tệp tin, thư mục
• Chọn Delete , dòng thông báo hỏi người dùng có chắc chắn xóa
hay không, nếu đồng ý chọn Yes
Trang 47Khôi phục thư mục/tệp tin đã xóa
• Thư mục/tệp tin sau khi xóa được đưa tạm vào thùng rác
• Xóa toàn bộ thư mục/tệp tin trong Recycle Bin , chọn Empty the
Trang 48Bảng điều khiển
Control Panel
Trang 49Làm việc với Control Panel
• Control Panel (Bảng điều khiển) gồm các nhóm:
– Hệ thống và bảo mật
– Kết nối mạng
– Phần cứng và âm thanh
– Phàn mềm: cài đặt, gỡ bỏ
– Tài khoản người dùng: thêm, xóa, chỉnh sửa
– Hiển thị và cá nhân hóa: tùy chỉnh màn hình
– Đồng hồ, ngôn ngữ và khu vực
– Khả năng truy cập
Trang 50Làm việc với Control Panel
• Chế độ hiển thị: Category và Large icons/Small icons
Trang 51Thay đổi ngôn ngữ hiển thị
• Start/ Control Panel/
Region and Language
Trang 52Thay đổi định dạng kiểu thời gian
• Chuyển định dạng hiển thị kiểu
thời gian theo kiểu Việt Nam
(ngày/ tháng/năm)
• Trong thẻ Format chọn
Vietnamese
Trang 53Thay đổi màn hình nền
• Control Panel/Personalization
• Desktop Background
Trang 54Thêm user account
• Thêm người dùng trên máy tính
– Control Panel/ User accounts:
– Có các chức năng:
• Thay đổi password (change your password)
• Hủy password (remove your password)
• Thay đổi ảnh đại diện (change your picture)
• Thay đổi tên account (change your account name)
Trang 55Quản lý các user account
• Control Panel/ User accounts
• Manage another account
– Tạo thêm account:
Create a new account
Trang 56Tìm kiếm trên
Internet
Trang 57Tìm kiếm thông tin trên Internet
• Máy tìm kiếm là một phần mềm được thiết kế để tìm kiếm thông tin trên WWW theo một từ khóa cho trước
• Một số máy tìm kiếm phổ biến hiện nay:
– Bing
– Yahoo
– Cốc cốc
Trang 58Các bước tìm kiếm thông tin
• Các bước tìm kiếm thông tin:
– Khởi động một máy tìm kiếm
– Nhập từ khóa tìm kiếm
– Máy tìm kiếm thực hiện tìm trong cơ sở dữ liệu
– Trả về danh sách các bản ghi tương ứng dưới dạng Website
Trang 59Một số ký hiệu và toán tử dùng trong tìm kiếm
• Tìm kiếm có từ liên quan:
– Gõ từ/cụm từ cần tìm
– Ví dụ: thủy lợi Tìm: thủy, lợi, thủy lợi
• Tìm kiếm chính xác cụm từ:
– Đặt cụm từ trong cặp dấu “”
– Ví dụ: “Đại học Thủy Lợi”
• Tìm kiếm trang web:
– Dùng “site:” ở trước tên trang cần tìm
– Ví dụ: site:youtube.com
• Tìm kiếm AND/OR
– Ví dụ: “Ẩm thực” AND “Hà Nội”
Trang 60Tìm kiếm nâng cao
• Tìm kiếm định nghĩa:
– Define: “<từ khóa cần tìm>”
• Tìm kiếm theo dạng file:
– Filetype: <đuôi> “<tên file”>
– Ví dụ: filetype: doc “tuyensinh”
• Tìm loại
(web/images/videos/news,…)
• Tìm theo thời gian, quốc gia,
có/không sắp xếp,…
Trang 61Lưu ảnh từ trang web
• Lưu ảnh từ trang web:
– Trong hộp thoại Save Image, chọn thư mục lưu ảnh, đặt tên trong ô
File name