1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng quản trị nguồn nhân lực ( lê thị thảo) - chương 4 tuyển dụng nhân sự

40 2,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5: Tuyển dụng nhân sự
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 725,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm  Tuyển dụng staffing: quá trình tuyển mộ các ứng viên và đánh giá lựa chọn những người phù hợp... QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG Tuyển mộ Tìm kiếm & Thu hút ỨNG VIÊN Con người TỔ CHỨC C

Trang 1

TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ

(Recruiting Employees)

Chương 5:

Trang 2

Nội dung:

1. Tiến trình tuyển mộ

2. Tuyển mộ nội bộ

3. Tuyển mộ từ bên ngoài

4. Phương pháp tuyển chọn nội bộ

5. Phương pháp tuyển chọn từ bên ngoài

Trang 3

I KHÁI NIỆM, MÔ HÌNH VÀ QUY

TRÌNH TUYỂN DỤNG

1 Khái niệm

 Tuyển dụng (staffing): quá trình tuyển mộ các ứng viên và đánh giá lựa chọn những người phù hợp

Trang 5

Mô hình 2: Con người/Tổ chức

Kết quả nhân sự

Trang 6

Ra quyết định tuyển dụng

Tuyển chọn

(Đo lường & Đánh giá)

3 QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG

Tuyển mộ (Tìm kiếm & Thu hút)

ỨNG VIÊN

(Con người)

TỔ CHỨC (Công việc)

Trang 7

II TUYỂN MỘ

1 Khái niệm tuyển mộ

 Tuyển mộ là quá trình tìm kiếm và thu hút các ứng cử viên có khả năng đáp ứng

những yêu cầu của những vị trí cần tuyển người để tiến hành lựa chọn

 Tuyển mộ nội bộ (Internal Recruitment)

 Tuyển mộ từ bên ngoài (External

Recruitment)

Trang 8

Mục tiêu của tuyển mộ

Thu hút được số lượng lớn các ứng viên

Thu hút được tỷ lệ cao số nhân viên có năng lực và chấp nhận làm việc cho tổ chức trong một thời gian hợp lý

Tăng cường hình ảnh chung của tổ chức

Nhanh nhất và tiết kiệm chi phí nhất

Trang 9

Các thông tin có trong thông báo

tuyển dụng

Giới thiệu về công ty

Mô tả chức năng, nhiệm vụ của vị trí cần tuyển

Yêu cầu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

Chính sách nhân sự

Thông tin liên hệ

Trang 10

2 Tỷ lệ tuyển chọn

số người được tuyển

Tỷ lệ tuyển chọn =

số người tham gia dự tuyển

Ý nghĩa:

 Thành công của công tác tuyển mộ

 Sự hấp dẫn của doanh nghiệp đối với xã hội

Trang 12

3.2 Tuyển mộ từ bên ngoài

Trang 13

Tuyển mộ từ bên ngoài: khi nào?

Trang 16

Hiệu quả của các phương pháp

tuyển mộ

 số lượng ứng viên tham gia dự tuyển

tuyển mộ từ các trường, nhật báo >< tuyển

Trang 17

III TUYỂN CHỌN NHÂN SỰ

Selection

Trang 18

1 NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ LỰA CHỌN NHÂN SỰ THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP

Trang 19

2 CÁC CÔNG CỤ TUYỂN CHỌN

Trang 20

2.1 Sàng lọc hồ sơ xin việc

Screening Application Forms (AF)

 AF: cung cấp những thông tin cơ bản về ứng viên

sử dụng để loại các ƯV không đủ tiêu

chuẩn

 AF cần được thiết kế có chủ đích (more)

Trang 21

SÀNG LỌC HỒ SƠ XIN VIỆC

Trang 22

SÀNG LỌC HỒ SƠ XIN VIỆC

 Dành thời gian tối thiếu để loại bỏ những ứng viên ít phù hợp nhất và dành nhiều thời gian để xem xét kỹ lưỡng các ứng

viên phù hợp nhất

 Chú ý đến những thành tích của ứng viên

 Tránh so sánh giữa các ứng viên với

nhau Hãy so sánh các ứng viên với tiêu chuẩn

Trang 23

Mục đích

thu thập các thông tin về kỹ năng, kinh nghiệm, khả

năng, động cơ, thái độ, quan tâm, cá tính của người xin việc

Các phương pháp:

Trang 24

Trắc nghiệm: ưu điểm và hạn chế

Trang 25

Trắc nghiệm: Các loại trắc nghiệm

 Trắc nghiệm kiến thức tổng hợp

(General knowledge tests)

 Trắc nghiệm kiến thức nghề nghiệp và

mức độ thành thạo

( Job knowledge and proficency tests)

 Trắc nghiệm tiếng Anh

 Trắc nghiệm tính cách

( Personality tests)

Trang 26

Trắc nghiệm: Các loại trắc nghiệm

 Trắc nghiệm năng lực (Aptitude test)

năng lực học tập và thực hiện công việc

 khả năng sử dụng ngôn ngữ (verbal ability)

 năng lực tính toán (numerical ability)

 tốc độ tri giác (perceptual speed)

 năng lực phân tích/lý luận (reasoning ability)

 năng lực không gian (spatial ability)

Trang 27

Trắc nghiệm: Các loại trắc nghiệm khác

 Trắc nghiệm sở thích (Interest tests)

 Phân tích chữ viết

(Graphology/handwriting analysis)

Trang 28

2.3 Bài kiểm tra mô phỏng công

việc

 Công việc mẫu

Trang 29

Bài kiểm tra mô phỏng công việc

Trang 30

2.4 Phỏng vấn

Phân biệt các loại phỏng vấn:

 Phỏng vấn theo cấu trúc (structured interview)

 Phỏng vấn phi cấu trúc (unstructured interview)

 Phỏng vấn bán cấu trúc

 Phỏng vấn gây áp lực (stress interviews)

 Phỏng vấn nhóm (group interviews)

Trang 31

Tiến hành phỏng vấn có hiệu quả:

Trang 32

7 GỢI Ý ĐỂ PHỎNG VẤN HIỆU QUẢ

1. Sử dụng một bộ câu hỏi cố định cho tất cả các ứng viên

2. Nắm được những thông tin cụ thể về công việc mà ứng

viên đang xin vào

kinh nghiệm, sở thích, điểm số hoặc những yếu tố khác.

4. Đặt những câu hỏi về cách ứng xử mà yêu cầu các ứng

viên phải giải thích cho những cách ứng xử đó.

5. Sử dụng một mẫu đánh giá được tiêu chuẩn hóa.

6. Phải ghi chú trong suốt cuộc phỏng vấn.

quyết định không chín chắn.

Nguồn: D.A DeCenzo và S.P Robbins, Human Resource Management, 6th ed (New York:

Wiley,1999), tr.205-206.

Trang 34

2.5 Trung tâm đánh giá

sử dụng kết hợp các bài kiểm tra mô phỏng

công việc phức tạp và mang tính thực tế

 Mục đích:

 đánh giá khả năng quản trị của ứng viên

 Thời gian: 2-4 ngày

Trang 35

2.6 Các công cụ khác

 Thẩm tra lý lịch (Reference checking)

 Thẩm tra cá nhân

 Thẩm tra nơi mà ứng cử viên đã làm việc

 Kiểm tra sức khỏe

 Ra quyết định tuyển dụng

Trang 36

QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN

Trang 37

TUYỂN CHỌN NHÂN VIÊN Ở TOYOTA

ĐÁNH GIÁ CÁI GÌ?

Các kỹ năng chuyên môn

Thành tích chuyên môn

Khả năng lãnh đạo

Kỹ năng giải quyết vấn đề

Kiểm tra sức khỏe

Giai đoạn 3: Các ứng viên tham gia vào một chương trình dài 4 tiếng được thiết kế để đánh giá kỹ năng giải quyết vấn đề theo nhóm và cá nhân Các chuyên gia của Toyota sẽ quan sát đánh giá.

Giai đoạn 4: 1 giờ phỏng vấn bởi một nhóm các chuyên gia phỏng vấn của Toyota

Giai đoạn 5: Nhân viên của Toyota có điều kiện Các ứng viên sẽ phải trải qua các bài kiểm tra về thể lực và xét nghiệm y tế tại một bệnh viện

Giai đoạnh 6: Trở thành nhân viên và do các nhân viên khác giám sát và đánh giá kết quả công việc trong vòng

6 tháng.

Trang 38

CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHƯƠNG

PHÁP TUYỂN CHỌN

Tin cậy Hợp lý Hữu dụng Hợp pháp

Trang 39

CHẤT LƯỢNG CỦA CÁC CÔNG CỤ

TUYỂN CHỌN

Vị trí

Quản lý cấp cao

Quản lý cấp trung

và thấp

Các công việc phi quản lý

Các công việc thông thường

Thi viết/trắc nghiệm 1 1 2 3

Trung tâm đánh giá 5 5 -

Trang 40

KẾT QUẢ CỦA QUYẾT ĐỊNH TUYỂN CHỌN

Từ chối sai

Tuyển dụng sai

Quyết định đúng

Ngày đăng: 14/03/2014, 20:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Các mơ hình tuyển dụng: - bài giảng quản trị nguồn nhân lực ( lê thị thảo) - chương 4 tuyển dụng nhân sự
2. Các mơ hình tuyển dụng: (Trang 4)
Mơ hình 2: Con người/Tổ chức - bài giảng quản trị nguồn nhân lực ( lê thị thảo) - chương 4 tuyển dụng nhân sự
h ình 2: Con người/Tổ chức (Trang 5)
 Tăng cường hình ảnh chung của tổ chức - bài giảng quản trị nguồn nhân lực ( lê thị thảo) - chương 4 tuyển dụng nhân sự
ng cường hình ảnh chung của tổ chức (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w