Văn hóa là kiến thức có được mà con người dùng để giải thích những điều đã trải qua và tạo ra hành vi xã hội Văn hóa được hiểu thông qua giáo dục và kinh nghiệm Văn hóa xây dựng giá t
Trang 1MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA
Trang 2I KHÁI NIỆM
Văn hóa bao gồm toàn bộ di sản xã hội truyền đạt lại qua
từ ngữ, văn chương, truyền thống, tập quán, tôn giáo, nghệ thuật, ngôn ngữ
Văn hóa là kiến thức có được mà con người dùng để giải thích những điều đã trải qua và tạo ra hành vi xã hội
Văn hóa được hiểu thông qua giáo dục và kinh nghiệm
Văn hóa xây dựng giá trị và thái độ định hướng cho hành vi
Trang 3Đặc điểm của văn hóa
Trang 4Các vấn đề của các công ty có hoạt
động KDQT:
Chủ nghĩa vị chủng
Không thay đổi sản phẩm theo yêu cầu của thị
trường riêng biệt
Không tái đầu tư ở thị trường nước ngoài
Đặt ở vị trí then chốt những nhà quản trị làm việc tốt trong nước nhưng không có kinh nghiệm ở thị
trường nước ngoài
Trang 5II CÁC YẾU TỐ VĂN HÓA
Trang 61 Ngôn ngữ
Phương tiện để truyền đạt thông tin và ý tưởng
Lợi ích của việc hiểu ngôn ngữ địa phương:
- Hiểu rõ hơn về tình huống
- Trực tiếp tiếp cận với dân địa phương
- Hiểu văn hóa tốt hơn
- Hiểu biết thành ngữ, cách nói xã giao
- Có kiến thức ngôn ngữ để dịch thuật rõ ràng
Trang 72 Tôn giáo:
Ảnh hưởng đến:
Cách sống, niềm tin, giá trị và thái độ
Thói quen làm việc
Chính trị và kinh doanh
Trang 83 Giá trị và thái độ
Giá trị: là những niềm tin vững chắc làm cơ sở để con người đánh giá những điều đúng-sai, tốt-xấu, quan trọng- không quan trọng
Thái độ: là những khuynh hướng không đổi của sự cảm nhận và hành vi theo hướng riêng biệt về 1 đối tượng
Trang 94 Thói quen và cách cư xử
Thói quen: là những cách thực hành phổ biến hoặc hình thành từ trước
Cách cư xử: là những hành vi được xem là đúng đắn trong 1 xã hội riêng biệt
Trang 105 Văn hóa vật chất:
đến cách làm (kĩ thuật), ai làm và tại sao (tính
kinh tế)
- Cơ sở hạ tầng kinh tế: giao thông, thông tin,
nguồn năng lượng
ở, hệ thống giáo dục
- Cơ sở hạ tầng tài chính: ngân hàng, bảo hiểm, dịch vụ tài chính trong xã hội
giúp giải thích niềm tin và giá trị của xã hội
Trang 127 Giáo dục
Ảnh hưởng đến: kiến thức, năng suất làm việc, tiến bộ
kĩ thuật, khả năng quản trị
Trang 13III Phân nhóm các nước theo văn hóa:
Văn hóa tường minh & văn hóa ẩn tường
Khỏang cách quyền lực
Lẩn tránh rủi ro
Chủ nghĩa cá nhân & chủ nghĩa tập thể
Sự cứng rắn
Trang 141 Văn hóa tường minh & ẩn tường
mục đích quen biết
Nhanh chóng
Trang 152 Khoảng cách quyền lực
Cách biệt quyền lực CAO TRUNG BÌNH - THẤP
Nhà quản trị Độc tài, gia trưởng
Làm việc 1 vài thuộc cấp
Bình đẳng, dân chủ Làm việc nhiều thuộc cấp
Cấu trúc kinh doanh Kiểm soát chặt chẽ,
thiếu bình đẳng, tập trung quyền lực
Khách quan, độc lập, dân chủ, ûphân hóa quyền lực
Cơ cấu tổ chức Hướng cao (nhọn) Hướng phẳng
Khuynh hướng Tuân thủ quyền lực vô
điều kiện Tuân thủ quyền lực có điều kiện
Chức vụ, vị thế, lãnh đạo Quan trọng Không quan trọng
Nước đại diện Malaysia, Philippinnes,
Panama, Venezuela, Mexico
Mỹ, Canada, Đan Mạch, Anh, Uùc
Trang 163 Tránh rủi ro
Là khả năng con người cảm thấy sợ hãi bằng những tình huống rủi ro và cố gắng tạo ra những cơ sở, niềm tin nhằm tối thiểu hoặc lẩn tránh những điều không
chắc chắn
Trang 17Chấp nhận rủi ro Sợ rủi ro
Quy định,
luật lệ
Ít , chung chung, có thể thay đổi Nhiều, đặc trưng, cố định
Hành động Linh động, sáng tạo Khuôn mẫu hóa có tính tổ chức
Kết quả của nhiều sự đồng ý
Xã hội Khuyến khích đối mặt rủi ro,
không ràng buộc hoạt động
Cố gắng giảm rủi ro, ràng buộc hoạt động theo quy định
Nước đại
diện
Singapore, Thụy Điển, Anh, Mỹ, Canada Hy Lạp, Uruguay, Bồ Đào Nha, Nhật, Hàn Quốc
Trang 18Khoảng cách quyền lực và sự lẩn tránh rủi ro
Trang 194 Chủ nghĩa cá nhân
Chủ nghĩa cá nhân: là khuynh hướng con người chú trọng bản thân họ và những điều liên quan trực tiếp đến họ
Chủ nghĩa tập thể: khuynh hướng con người dựa
vào nhóm để làm việc và trung thành với nhau
Trang 20Chủ nghĩa cá nhân Chủ nghĩa tập thể
Khi con người trưởng
để nghĩ về cái “Tôi” Trẻ em được giáo dục để nghĩ về “Chúng ta”
Nói bằng tâm hồn của
chính mình là người
trung thực
Sự hòa hợp luôn được duy trì và sự đối đầu luôn được tránh
Trang 21Nhiệm vụ quan trọng
Trang 22Khoảng cách quyền lực và chủ nghĩa cá nhân – chủ nghĩa tập thể
Trang 235 Sự cứng rắn (Masculinity)
Sự cứng rắn: Là loại giá trị thống trị xã hội bằng “sự thành công, tiền bạc và của cải”
Sự mềm mỏng: Là loại giá trị thống trị xã hội bằng
“sự nhân đạo và chất lượng cuộc sống”
Quốc gia có chỉ số cứng rắn cao: khuynh hướng
thích xí nghiệp có quy mô lớn, sự phát triển kinh tế được xem là rất quan trọng
Quốc gia có chỉ số cứng rắn thấp:khuynh hướng
chú trong sự hợp tác, môi trường hữu nghị và sự
đảm bảo cong ăn việc làm
Trang 24Sự cứng rắn và sự lẩn tránh rủi ro
Trang 25Work Related Values for Selected Countries
Power Distance
Uncertainty Avoidance
Trang 26III VĂN HÓA VÀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC KDQT
Thái độ làm việc
Thời gian và cách sử dụng thời gian
Đào tạo về văn hóa
Trang 282 Sự ham muốn thành đạt
Xã hội đánh giá cao thành đạt: mục tiêu công việc:
sự tự do cá nhân, sự thách thức, sự thăng tiến, thu nhập
Xã hội ít đánh giá cao sự thành đạt: đánh giá cao sự
an toàn, tiện ích, điều kiện làm việc, thời gian cho
những hoạt động khác
Trang 293 Hiện tại & tương lai
Đúng giờ hay chấp nhận chậm trễ
Thời gian lập kế hoạch và thực hiện
Muc tiêu lợi nhuận của đầu tư
Trang 304 Đào tạo về văn hóa
Khái quát về môi trường
Hấp thu văn hóa
Huấn luyện ngôn ngữ
Kinh nghiệm thực hiện