Phân phối thời gian Tiến trình dạy học Tiết 40 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC KT1: Định lí về dấu của tam thức bậc hai.. - Biết và vận dụng được định lí trong việc gi
Trang 1Tiết 40-41-42 Ngày soạn :
CHỦ ĐỀ 4 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (3t)
A KẾ HOẠCH CHUNG.
Phân phối thời
gian
Tiến trình dạy học
Tiết 40 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Định lí về dấu của tam thức bậc hai Tiết 41 KT2: Bất phương trình bậc hai một ẩn
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC.
I Mục tiêu bài học:
1 Về kiến thức:
- Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai
- Biết sử dụng phương pháp bảng xét dấu, phương pháp khoảng trong việc giải toán
- Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải bất phương trình và hệ bất phương trình
2 Về kỹ năng:
- Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai
- Vận dụng được định lí trong việc giải bất phương trình bậc hai và một số bất phương trình khác
Trang 2- Tìm điều kiện của tham số để bất phương trình bậc hai vô nghiệm, có nghiệm, nghiệm đúng với mọi x
- Rèn luyện một số kĩ năng khác: kĩ năng trình bày bài viết; kĩ nănghoạt động nhóm; kĩ năng thuyết trình , báo cáo, kĩ năng sử dụng máy tính cầm tay…
3 Thái độ:
- Phân tích vấn đề chi tiết, hệ thống rành mạch
- Tư duy các vấn đề logic, hệ thống
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
- Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước
4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:
- Năng lực hợp tác; Năng lực tự học, tự nghiên cứu; Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực sử dụng công nghệ thông tin; Năng lực thuyết trình, báo cáo; Năng lực tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV:
- Soạn KHBH
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu
2 Chuẩn bị của HS:
- Đọc trước bài
- Làm BTVN
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước,
làm thành file trình chiếu
- Kê bàn để ngồi học theo nhóm
- Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III Bảng mô tả các mức độ nhận thức và năng lực được hình thành:
Trang 3Nội dung Nhận thức Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Định lí về
dấu của tam
thức bậc hai
-Biết khái niệm tam thức bậc hai
-Biết định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Xét dấu, lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai
phương trình dạng tích, thương
Bất phương
trình bậc hai
một ẩn
- Thành thạo giải bất phương trình bậc hai
-Tìm đk của
tham số để phương trình bậc hai có nghiệm duy nhất
-Bài toán
tham số liên quan đến tam thức bậc hai
III Chuỗi các hoạt động dạy học
Tiết: 40
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ).
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Cho hàm số y x 2 2 3x có đồ thị như hình vẽ.
Em hãy tìm trên đồ thị những khoảng của x mà ở đó đồ thị
nằm phía trên trục hoành (f(x)>0) và những khoảng của x mà
ở đó đồ thị nằm ở phía dưới trục hoành (f(x)<0)
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I Định lý về dấu của tam thức bậc hai.
Trang 4*Mục tiêu
- Học sinh biết khái niệm tam thức bậc hai
- Biết định lí dấu tam thức bậc hai, lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai, minh họa bằng đồ thị
* Nội dung, phương thức thức tổ chức:
+ Chuyển giao nhiệm vụ
Giáo viên đưa ra lần lượt các câu hỏi, vẽ mẫu các dạng đồ thị của hàm số bậc hai
Câu hỏi 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là tam thức bậc hai.
2
3
) ( ) 3 1 ) ( ) 3 ) ( ) 1 ) ( ) 3 1 ) ( ) 3 1
e f x x x
Câu hỏi 2: Đồ thị của hàm số y=ax2 bx c có hình dạng như thế nào trong các trường hợp:
0
1.
0
TH
a
0
2.
0
TH
a
0
3.
0
TH
a
Trang 54.
0
TH
a
0
5.
0
TH
a
0
6.
0
TH
a
Câu hỏi 3: Tìm những khoảng của x mà đồ thị nằm phía trên trục hoành (f(x)>0)
hoặc phía duới trục hoành (f(x)<0) trong mỗi trường hợp trên:
+ Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm câu trả lời cho các bài toán.
+Báo cáo, thảo luận
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi.
+Nhận xét, đánh giá, tổng hợp.
● Sản phẩm
- Câu trả lời của học sinh.
Gợi ý:
Câu hỏi: Tìm những khoảng của x
mà đồ thị nằm phía trên trục
hoành (f(x)>0) hoặc phía duới trục
hoành (f(x)<0) trong mỗi TH trên:
Trang 6- Chốt kiến thức:
1 Tam thức bậc hai.
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:f(x)= ax2 bx c , trong đó a,b,c là những hệ số, a 0
2.Định lí dấu tam thức bậc hai.
Định lí:
Cho f x( ) ax 2bx c a ( 0), b2 4ac.
- Nếu 0 thì f(x) cùng dấu với a nếu x ( ; ) ( ; )x1 x2 và trái dấu a nếu
1 2
( ; )
x x x
- Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với a
- Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với a trừ x=2
b a
Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai:
Mục tiêu: - Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai.
o Rèn luyện kĩ năng lập bảng xét dấu của biểu thức
Gợi ý:
- Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a nếu và trái dấu a nếu
- Nếu <0 thì f(x) luôn cùng dấu với a.
- Nếu =0 thì f(x) luôn cùng dấu với a trừ x=.
Câu hỏi: Hãy tìm mối quan
hệ về dấu giữa 3 đại
lượng: ?
Trang 7Nội dung, phương thức tổ chức:
+ Chuyển giao nhiệm vụ:
Xét dấu các biểu thức sau:
a) f(x) = (3x2 – 10x + 3)(4x – 5 )
b) g(x) = (4x2 – 1)(–8x2 + x –3)(2x +9)
+ Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm câu trả lời cho các bài toán.
- Giáo viên quan sát, theo dõi, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn
mà học sinh mắc phải
+Báo cáo, thảo luận
- 2 học sinh lên bảng trình bày cụ thể.
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung.
+Nhận xét, đánh giá, tổng hợp: GV chốt đáp án, nhận xét ý thức học tập của học
sinh
Sản phẩm
- Câu trả lời của học sinh.
a)f1(x) = 3x2 – 10x + 3 ( a = 3 > 0), có nghiệm : x = 3 ; x =
f2(x) = 4x – 5 ( a = 4 > 0) có nghiệm: x =
Trang 8f(x) < 0 khi
b) g(x) = (4x2 – 1)(–8x2 + x –3)(2x +9)
g1(x) = 4x2 – 1 g2(x) = –8x2 + x – 3 g3(x) = 2x + 9
4.Củng cố:
- Giáo viên nhấn mạnh lại khái niệm tam thức bậc hai, định lí dấu của tam thức bậc hai
- Trắc nghiệm:
Câu 1.Cho tam thức bậc hai f x x( ) 2 4 3x , mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A f x ( ) 0 ; 3 1; B f x ( ) 0 3; 1
C f x ( ) 0 ; 1 3; D f x ( ) 0 3; 1
Câu 2 Cho tam thức bậc hai f x( ) x2 x 6mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f x ( ) 0 ; 2 3; B f x( ) 0 x
C f x ( ) 0 ; 1 6; D. f x ( ) 0 2;3
5.Bài tập về nhà:
Trang 9* Nhận xét, rút kinh nghiệm:
-
-Tiết: 41
2 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu định lí dấu của tam thức bậc hai
? Lập bảng xét dấu f x x( ) 2 2 3x
II Bất phương trình bậc hai một ẩn.
Hoạt động 1 Bất phương trình bậc hai 1 ẩn
Ví dụ: Cho các bất phương trình sau:
2 1 0 3 3 0
5 0 4 1 0
Nêu định nghĩa về bất phương trình bậc hai một ẩn?
1 Bất phương trình bậc hai
Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng: (hoặc ), trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a0.
ví dụ:
Đặt
Xét dấu f(x) tìm những khoảng của x để f(x)<0?
Gợi ý: - Lập bảng xét dấu
- f(x)<0 khi x(-3;1)
Trang 10Hoạt động 2 Giải bất phương trình bậc hai
Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc hai.
- Củng cố định lí dấu của tam thức bậc hai.
Nội dung, phương thức tổ chức:
+ Chuyển giao nhiệm vụ:
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
2
2
2
2
) 3 2 0
) 3 4 0
) 4 4 1 0
a x x
b x x
d x x
Bài 2: Giải hệ bất phương trình sau:
2
2
+ Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm câu trả lời cho các bài toán.
- Giáo viên quan sát, theo dõi, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn
mà học sinh mắc phải
+Báo cáo, thảo luận
- 2 học sinh lên bảng trình bày cụ thể.
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung.
+Nhận xét, đánh giá, tổng hợp: GV chốt đáp án, nhận xét ý thức học tập của học
sinh
● Sản phẩm
- Câu trả lời của học sinh.
Kiến thức cần nhớ:
2 Giải bất phương trình bậc hai.
Bước 1: Lập bảng xét dấu vế trái
Bước 2: kết luận tập nghiệm của bất phương trình theo chiều của bất phương trình tương
ứng với bảng xét dấu
Trang 11Hoạt động 3 Củng cố
Mục tiêu:
Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc hai, biện luận nghiệm của
phương trình bậc hai chứa tham số
Nội dung, phương thức tổ chức:
+ Chuyển giao nhiệm vụ:
Cho phương trình x2 m1x2m2 3m 5 0
Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt
b) Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu
+ Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh độc lập suy nghĩ, tìm lời giải bài toán.
- Giáo viên theo dõi, quan sát, kịp thời phát hiện và hỗ trợ giải quyết khó khăn
mà học sinh mắc phải
? Phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân biệt khi nào?
? Coi là tam thức bậc 2 ẩn m, giải bất phương trình bậc hai tương ứng
+ Báo cáo, thảo luận:
- 2 học sinh lên bảng trình bày chi tiết lời giải.
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung.
+ Nhận xét, rút kinh nghiệm: giáo viên nhận xét, chốt kiến thức
Sản phẩm:
Bài làm của học sinh
Trang 12 2 2 2
Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt 0 7m214m21 0 m 1;3
Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu 2m2 3m 5 0 m ; 1 5 / 2;
4.Củng cố:
- Giáo viên nhấn mạnh lại những nội dung chính đã học trong bài
Câu hỏi: Cho phương trình bậc hai x2 2mx m 2 0 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
B Phương trình luôn vô nghiệm.
C.Phương trình chỉ có nghiệm khi m > 2.
D.Tồn tại một giá trị m để phương trình có nghiệm kép.
5 Bài tập về nhà: làm bài tập trong đề cương ôn tập
● Nhận xét, rút kinh nghiệm:
-