1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết về nito photpho môn hóa học lớp 11 phần 2

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một khí hóa nâu ngoài không khí.. Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn FeNO32 trong không khí thu được các sản phẩm là:

Trang 1

KIỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG : NITO – PHOTPHO

OooO Câu 1: Khí Nito tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:

A Nito có bán kình nguyên tử nhỏ B Phân tử N2 không phân cực

C Nito có độ âm điện tương đối lớn D Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2 → (2) NH4NO2 → (3) NH3 + O2 Pt, đun nóng (4) NH3 + Cl2 →

(5) NH4Cl → (6) NH3 + CuO →

Các phản ứng tạo ra khí N2 là: A 2,4,6 B 3,5,6 C 1,3,4 D 1,2,5

Câu 3: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đây?

A Li B Na C Ca D Cl2

Câu 4: Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu Thành phần chính của diêm tiêu là: A

NaNO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NH4NO2

Câu 5: Người ta sản xuất khí nito trong cong nghiệp bằng cách nào sau đây:

C Dùng photpho đốt cháy hết oxi trong không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Câu 6: Chất nào dưới đây có thể hòa tan AgCl.

A dd HNO3 B.dd H2SO4 đặc C dd NH3 đặc D dd HCl

Câu 7: Nhỏ từ từ dd NH3 cho tới dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4

Hiện tượng quan sát được là:

A Dd màu xanh lam chuyển sang màu xanh thẫm B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

xanh thẫm

Câu 8: Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do:

A Zn(OH)2 là 1 bazo tan B Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính

C NH3 có tính bazo mạnh D Zn2+ có khả năng tạo phức với NH3

Câu 9: Cho các chất sau: H2SO4 đặc, CuSO4 khan, CaO, P2O5, Na Có bao nhiêu chất có thể làm khô khí NH3? A 1

B 2 C 3 D 4

Câu 10: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một khí hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí đó là: A CO2, NO2 B CO, NO C CO2, NO D CO2, N2

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hóa chất nào sau đây?

A NaNO3, H2SO4 B N2, H2 C NaNO3, HCl D AgNO3, HCl

Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:

A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2.

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là:

A Cu(NO2)2, NO2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2, O2 D CuO, NO2

Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:

A Ag2O, NO2, O2 B Ag2O, NO C Ag, NO2 D Ag, NO2, O2

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 16: Thuốc nổ đen còn gọi là thuốc nổ không khói là hỗn hợp của các chất nào dưới đây.

A KNO3 và S B KNO3, C và S C KClO3, C, S D KClO3 và C

Câu 17: Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu là:

A dd FeCl3 B dd NaHSO4 C dd axit HNO3 D dd hỗn hợp NaNO3 và HCl

Câu 18: Thể tích khí N2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là:

A 5,6 lít B 11,2 lít C 0,56 lít D 1,12 lít

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2(sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?

Trang 2

A Zn B Al C Ca D Mg.

Cõu 20: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dd HNO3 loóng dư Kết thỳc thớ nghiệm khụng cú khớ thoỏt ra, dung dịch thu được cú chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn cú trong hỗn hợp ban đầu là:

A 66,67% B 33,33% C 16,66% D 93,34%

Cõu 21: Hũa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loóng thỡ thu được 0,448 lớt khớ NO duy nhất Giỏ trị của m là:

A 1,12gam B 11,20 gam C 0,56 gam D 5,6 gam

Cõu 22: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loóng, dư, thu được 6,72 lớt khớ NO Khối lượng của Al

và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là:

A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 8,1 và 2,9 D 8,2 và 2,8

Cõu 23: Hũa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loóng thỡ thu được 0,015 mol khớ N2O và 0,01 mol khớ NO ( p/ư khụng tạo NH4NO3) Giỏ trị của m là:

A 13,5 B 1,35 C 0,81 D 8,1

Cõu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau p/ư thu được 3,36 lớt khớ H2 Mặt khỏc cho m gam hỗn hợp X trờn vào lượng dư HNO3 đặc nguội Sau p/ư thu được 6,72 lớt khớ NO2 Giỏ trị của m là:

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

Cõu 25: Cho 2,16 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư, sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lớt khớ NO và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là:

A 8,88g B 13,92g C 6,52g D 15,6g

Cõu 26: Hũa tan hoàn toàn1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, núng thu được 1,344lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Sục từ từ khớ NH3 dư vào dung dịch Y, sau khicỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

A 0,78 B 2,25 C 1,56 D 3,03

Cõu 27: Nhiệt phõn hoàn toàn 18,8 gam muối của kim koại M (húa trị II) thu được 8 gam oxit tương ứng Kim loại M là:

A Mg B Zn C Cu D Ca

Cõu 28: Hũa tan 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dd HNO3 loóng thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khớ khụng màu, trong đú cú một khớ húa nõu ngoài khụng khớ Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho NaOH dư vào dd X khụng thấy cú khớ thoỏt ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

A 19,53% B 12,80% C 10,52% D 15,25%

Cõu 29: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được chứa cỏc chất là:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4

C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Cõu 30: Hoà tan hoàn toàn 49,6gam hỗn hợp X gồm Fe,Fe2O3,Fe3O4,FeO bằng H2SO4 đặc núng thu được dung dịch Y và

8,96 lớt khớ SO2(đktc) Khối lượng muối trong dung dịch Y là

A:160 gam B: 140 gam C:120 gam D: 100 gam

Cõu 31: Hỗn hợp X gồm Mg, MgS và S Hoà tan hoàn toàn m gam X trong HNO3 đặc, núng thu được 2,912 lớt khớ N2 duy

nhất (đktc) và dung dịch Y Thờm Ba(OH)2 dư vào Y được 46,55 gam kết tủa Giỏ trị của m là:

A 4,8 B 7,2 C 9,6 D 12

Cõu 32: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được 1 chất khớ duy nhất và dung dịch X Sục từ từ tới dư khớ NH3 vào dd X thu được kết tủa Y Nung Y tới khối kượng khụng đổi thu được 8 gam chất rắn Z.Khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là:

A 6,4 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 0,64 gam

Cõu 33: Cụng thức của phõn supephotphat kộp là:

A Ca2(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C Ca(HPO4)2 D Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2

Cõu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Al Nếu cho hỗn hợp X cho tác dụng với dd HCl d thu đợc 3,36 lít H

không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 lit B 3,36 lít C 4,48 lit D 5,6 lít

Cõu 35 : Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Trang 3

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2.

Cõu 36: Từ 6,72 lit NH3 (đktc) thì thu đợc bao nhiêu lit dung dịch HNO3 3M ? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%: A 0,3 lit B 0,33 lit C 0,08 lit D 3,3 lit

Cõu 37: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

A.NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B.NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3

C.NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2, D.NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Cõu 38: Đổ dung dịch chứa 39,2g H3PO4 vào dd cú chứa 44g NaOH.Khối lượng cỏc muối thu được là:

A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4

C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4

Cõu 39: Trong cụng nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những chất nào sau đõy ?

A.Ca3(PO4)2 , H2SO4 loóng B.Ca(H2PO4)2 , H2SO4 đặc C.P2O5 , H2O D.Ca3(PO4)2 , H2SO4 đặc

Cõu 40: Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu đ

D 14,933 lít

Cõu 41 : Tổng hế số cõn bằng(nguyờn, tối giản) của cỏc sản phẩm trong phương trỡnh húa học sau là :

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + NO2 + H2O

Biết rằng tỉ lệ mol của NO và NO2 là 3 :1 A 43 B 95 C 52 D 46

Cõu 42 : Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được vơi kim loại nào sau đõy :

A Mg B Al C Li D Na

Cõu 43 Trong thớ nghiệm đồng tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc để trỏnh khớ độc NO2 bay ra người ta

thường nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm dung dịch nào sau đõy?

A dd NaCl B dd NaNO3 C dd NaOH D dd HCl

Cõu 44 Độ dinh dưỡng của phõn lõn được đỏnh giỏ bằng hàm lượng % của?

A P B.P2O5 C PO34 D H3PO4

Cõu 45 Chọn cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tố nhúm VA:

A ns2np3 B ns2np5 C ns2np2 D ns2np4

Cõu 46 Hũa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khớ NO (đktc)

và dd X Đem cụ cạn dd X thỡ thu được khối lượng muối khan là:

Cõu 47. Trong coõng nghieọp ngửụứi ta ủieàu cheỏ N2 trửùc tieỏp tửứ:

Cõu 48 Haừy choùn caõu ủuựng nhaỏt: A. Nitụ laứ moọt chaỏt oxi hoựaB. Nitụ vửứa

Taỏt caỷ ủeàu sai

Cõu 49. Ion NH4+ cú tờn gọi: A. Amoni B Nitric C. Hidroxyl D. Amino

Cõu 50. Cụng thức của phõn urờ là: A. (NH4)2CO3 B (NH2)2CO3 C. (NH2)2CO D. NH2CO

Cõu 51. Chất khớ nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

A Nitơ monooxit B. Nitơ đioxit C. Amoniac D Cacbon đioxit

Cõu 52. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại,

khí nitơ đioxit và oxi?

Cõu 53. Choùn kim loaùi khoõng taực duùng vụựi HNO3 ủaởc nguoọi

A Fe, Cu B. Cu, Ag, Mg C. Fe, Al D Al , Pb

Cõu 54. Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

Trang 4

Cõu 55. Trong cỏc cụng thức dưới đõy, chọn cụng thức húa học đỳng của magie photphua:

A. Mg2P2O7 B Mg(PO4)2 C Mg3P2 D Mg3(PO4)2

Cõu 56. Photpho trắng đợc bảo quản bằng cách ngâm trong :

Cõu 57. Trong caực phaỷn ửựng dửụựi ủaõy, phaỷn ửựng naứo NH3 khoõng theồ hieọn tớnh khửỷ :

Cõu 58. Axit HNO3 khi tỏc dụng với kim loại thỡ khụng cho ra chất nào sau đõy?

A NH4NO3 B NO2 C. H2 D NO.

Cõu 59. Cho phản ứng sau : 4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

Cõu 60. Trong dd axit photphoric cú cỏc ion và phõn tử:

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4

C. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4

Cõu 61. Số oxi húa của nitơ trong cỏc hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:

A -3, +5, +2, +3 B -3, +5, +4, +4 C. -3, +3, +4, +5 D -3, +5, +4, +3 Cõu 62. Muối nào sau đõy khụng tan trong nước?

A Ca(HPO4) B (NH4)3PO4 C. Na3PO4 D Na2HPO4

Cõu 63: Chất chỉ thể hiện tớnh khử là:

A HNO3 B H3PO4 C NH3 D.N2

Cõu 64: Ở 3000oC (hoặc cú tia lửa điện) N2 hoỏ hợp với O2 theo phương trỡnh phản ứng nào sau đõy ?

A N2 + O2  2NO B N2 + 2O2  2NO2 C 4N2 + O2  2N2O D 4N2 + 3O2  2N2O

Cõu 65: Cú thể dựng bỡnh đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?

A Đồng, bạc B Đồng, chỡ C Sắt, nhụm D Thiết, kẽm.

Cõu 66: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là

A 80% B 50% C 60% D 85%

Cõu 67: Độ dinh dưỡng của phõn đạm được đỏnh giỏ bằng hàm lượng % của

Cõu 68: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khúi trắng, chất này cú cụng thức hoỏ học là:

A HCl B N2 C.NH4Cl D NH3

Cõu 69: Để điều chế N2O ở trong phũng thớ nghiệm, người ta nhiệt phõn muối :

A (NH4)2CO3 B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NH4NO2

Cõu 70: Để làm khụ khớ NH3 bị lẫn hơi nước, ta cú thể dựng

A Ba(OH)2 đặc B H2SO4 đặc C P2O5 D CaO khan.

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Cõu 1: Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

a N2 (1) NH3 (2) NO(3) NO2(4) HNO3  NaNO(5) 3  NaNO(6) 2

b P  P(1) 2O5  (2) H3PO4 (3) KH2PO4 (4) K2HPO4 K(5) 3PO4 Ag(6) 3PO4

c Ca3(PO4)2 H3PO4  NaH2PO4 Na2HPO4  Na3PO4 Ag3PO4

d NH4NO2  N2  NH3  NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2 NaNO3  NaNO2

e Ca3(PO4)2  P  P2O5  H3PO4  Na3PO4  Ca3(PO4)2  H3PO4  (NH4)3PO4  Ag3PO4

Cõu 2: Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết cỏc dung dịch đựng trong cỏc lọ mất nhón sau:

Trang 5

Câu 5: Cho 0,1 mol H3PO4 vào 8 gam dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra, muối nào được tạo thành? Khối lượng là bao nhiêu?

Câu 6: Cho 13,05 gam hỗn hợp kim loại Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 10,08 lít một chất khí không màu, hoá nâu đỏ ngoài không khí (đkc).a/ Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng

c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Ngày đăng: 21/10/2022, 17:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w