Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường...2 III DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ THEO TỪNG NHÓM CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN ĐVT: 1 triệu đồng:...3 1.. Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình t
Trang 2MỤC LỤC
I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY: 2
II GIỚI THIỆU VỀ ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CÔNG TY: 2
1 Hình thức sở hữu vốn 2
2 Lĩnh vực kinh doanh 2
3 Ngành, nghề kinh doanh 2
4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường 2
III DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ THEO TỪNG NHÓM CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN (ĐVT: 1 triệu đồng): 3
1 02 NVKT cho hoạt động góp vốn: 3
2 05 NVKT cho hoạt động mua hàng: 3
3 04 NVKT bán hàng: 3
4 05 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp: 4
5 05 NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng: 4
6 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian 4
7 Các nghiệp vụ cuối kỳ: 6
8 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian và các chứng từ kế toán có liên quan (ĐVT:1 triệu đồng) 6
9 Các nghiệp vụ cuối kì: 9
IV GHI SỔ NHẬT KÍ CHUNG 10
V GHI SỔ CÁI VÀ TÀI KHOẢN CHỮ T 17
1 Sổ Cái 17
2 Tài khoản chữ T 22
VI BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 25
VII BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THÁNG 11/2021 CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MỸ (ĐVT:1 triệu đồng): 27
Trang 3I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY:
- Tên pháp định: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MỸ HÒA
- Tên quốc tế: MY HOA CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK
COMPANY
- Tên viết tắt: MY HOA CO.,LTD
- Đại diện pháp luật: LÝ THỤY KHẢ TRÂM
Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Kiên Giang cấp
Vào ngày 08 tháng 9 năm 2012, Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh KiênGiang cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ nhất, chuẩn y các việcthay đổi địa chỉ trụ sở chính của Công ty
Trang 44 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời giankhông quá 12 tháng
III DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ THEO TỪNG NHÓM CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN (ĐVT: 1 triệu đồng):
1 02 NVKT cho hoạt động góp vốn:
NV01 Ngày 3/11/2021, chủ sở hữu góp thêm 800 bằng tiền mặt
NV02 Ngày 15/11/2021, chủ sở hữu góp thêm 700 bằng tiền gửi ngân hàng
2 05 NVKT cho hoạt động mua hàng:
NV03 Ngày 2/11/2021, 300 tấn xi măng mua đang đi đường cuối tháng trước nay đã
nhập kho đủ
NV04 Ngày 3/11/2021, mua 80 tấn thép về nhập kho với số tiền 1.136, đã thanh toán
bằng tiền chuyển khoản cho người bán
NV05 Ngày 5/11/2021, mua 50 tấn thép về nhập kho đã trả tiền mặt cho người bán
710
NV06 Ngày 17/11/2021, mua 500 tấn xi măng về nhập kho với số tiền 500, chưa
thanh toán cho người bán
NV07 Ngày 30/11/2021, mua 40 tấn thép với số tiền 568, đã thanh toán đầy đủ bằng tiền tạm ứng cho nhân viên, nhưng đến cuối tháng vẫn chưa nhập về kho
3 04 NVKT bán hàng:
NV08
Ngày 15/11/2021 xuất bán 20 tấn thép cho khách hàng với giá xuất kho là14,2 (1 triệu đồng)/tấn, giá bán 17 (1 triệu đồng) /tấn thanh toán bằng tiền gửingân hàng
NV09
Ngày 16/11/2021 xuất bán 100 tấn xi-măng cho khách hàng với giá xuất kho
là 1 (1 triệu đồng) /tấn, giá bán 1,4 (1 triệu đồng) /tấn tiền hàng chưa thanhtoán
NV10
Ngày 19/11/2021 xuất bán 500 tấn xi-măng cho khách hàng với giá xuất kho
là 1 (1 triệu đồng) /tấn, giá bán là 1,4 (1 triệu đồng) khách hàng thanh toánbằng tiền mặt
Trang 5NV11 đồng)/tấn, giá bán 17,4 (1 triệu đồng) /tấn.Ngày 8/11/2021 xuất 70 tấn thép gửi đại lý bán với giá xuất kho 14,2 (1 triệuNV12 Ngày 27/11/2021 số thép gửi đại lý bán ngày 8/11/2021 đã bán hết và thanh
toán bằng chuyển khoản
4 05 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp:
NV13 Ngày 30/11/2021, tính tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp
trong tháng 11: 70
NV14 phận quản lý doanh nghiệp vào chi phí theo tỷ lệ quy định (24%)Ngày 30/11/2021, trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo lương của bộNV15 nghiệp bằng tiền chuyển khoản: 5Ngày 15/11/2021, thanh toán tiền công tác phí của bộ phận quản lý doanhNV16 doanh nghiệp: 10Ngày 30/11/2021, xuất CCDC, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ phận quản lýNV17 trong tháng 11: 0,2Ngày 30/11/2021, trích khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý doanh nghiệp
5 05 NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng:
NV18 Ngày 30/11/2021, tính tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng tháng
11/2021: 60
NV19 Ngày 30/11/2021, trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN tính vào chi phí của
nhân viên bán hàng theo tỉ lệ quy định (24%)
NV20 11/2021: 0,6Ngày 30/11/2021, trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng thángNV21 Ngày 30/11/2021, chi phí bốc xếp phục vụ bán hàng đã trả bằng tiền mặt:5NV22 khoản: 60,9Ngày 27/11/2021, doanh nghiệp trả tiền hoa hồng cho đại lý bằng chuyển
6 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian
1 Ngày 2/11/2021, 300 tấn xi măng mua đang đi đường cuối tháng trước nay đãnhập kho đủ.
2 Ngày 3/11/2021, chủ sở hữu góp thêm 800 bằng tiền mặt
3 Ngày 3/11/2021, mua 80 tấn thép về nhập kho với số tiền 1.136, đã thanhtoán bằng tiền chuyển khoản cho người bán
Trang 64 Ngày 5/11/2021, mua 50 tấn thép về nhập kho đã trả tiền mặt cho người bán710
5 Ngày 8/11/2021 xuất 70 tấn thép gửi đại lý bán với giá xuất kho 14,2 (1 triệuđồng) /tấn, giá bán 17,4 (1 triệu đồng) /tấn
6 Ngày 15/11/2021, chủ sở hữu góp thêm 700 bằng tiền gửi ngân hàng
7
Ngày 15/11/2021 xuất bán 20 tấn thép cho khách hàng với giá xuất kho là14,2 (1 triệu đồng) /tấn, giá bán 17 (1 triệu đồng) /tấn thanh toán bằng tiềngửi ngân hàng
8 Ngày 15/11/2021, thanh toán tiền công tác phí của bộ phận quản lý doanh nghiệp bằng tiền chuyển khoản: 5
9
Ngày 16/11/2021 xuất bán 100 tấn xi-măng cho khách hàng với giá xuất kho
là 1 (1 triệu đồng) /tấn, giá bán 1,4 (1 triệu đồng) /tấn tiền hàng chưa thanhtoán
10 Ngày 17/11/2021, mua 500 tấn xi măng về nhập kho với số tiền 500, chưathanh toán cho người bán
11
Ngày 19/11/2021 xuất bán 500 tấn xi-măng cho khách hàng với giá xuất kho
là 1 (1 triệu đồng) /tấn, giá bán là 1,4 (1 triệu đồng) khách hàng thanh toánbằng tiền mặt
12 Ngày 27/11/2021 số thép gửi đại lý bán ngày 8/11/2021 đã bán hết và thanhtoán bằng chuyển khoản
13 khoản: 60Ngày 27/11/2021, doanh nghiệp trả tiền hoa hồng cho đại lý bằng chuyển
14 Ngày 30/11/2021, mua 40 tấn thép với số tiền 568, đã thanh toán đầy đủ bằngtiền tạm ứng cho nhân viên, nhưng đến cuối tháng vẫn chưa nhập về kho
15 Ngày 30/11/2021, tính tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp trong tháng 11: 70
16 nhân viên bán hàng theo tỉ lệ quy định (24%)Ngày 30/11/2021, trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN tính vào chi phí của
17 doanh nghiệp: 10Ngày 30/11/2021, xuất CCDC, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ phận quản lý
18 trong tháng 11: 0,2Ngày 30/11/2021, trích khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý doanh nghiệp
19 11/2021: 60Ngày 30/11/2021, tính tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng tháng
20 Ngày 30/11/2021, trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN tính vào chi phí củanhân viên bán hàng theo tỉ lệ quy định (24%)
Trang 721 11/2021: 0,6Ngày 30/11/2021, trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng tháng
22 Ngày 30/11/2021, chi phí bốc xếp phục vụ bán hàng đã trả bằng tiền mặt:5
7 Các nghiệp vụ cuối kỳ:
23 Ngày 30/11/2021, kết chuyển giá vốn hàng bán tháng 11/2021
24 Ngày 30/11/2021, kết chuyển chi phí bán hàng tháng 11/2021.
25 Ngày 30/11/2021, kết chuyển chí phí quản lý doanh nghiệp tháng 11/2021.
26 Ngày 30/11/2021, kết chuyển doanh thu về bán hàng tháng 11/2021.
27 11/2021.Ngày 30/11/2021, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tháng
28 Ngày 30/11/2021, kết chuyển lãi tháng 11/2021
8 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian và các chứng từ
kế toán có liên quan (ĐVT:1 triệu đồng).
1
Ngày 2/11/2021, 300 tấn
xi măng mua đang đi
đường cuối tháng trước
nay đã nhập kho đủ
Phiếu nhập kho, hóađơn, bảng kê muahàng, hợp đồng muabán hàng hóa
toán bằng tiền chuyển
khoản cho người bán
Phiếu nhập kho, phiếu
ủy nhiệm chi, giấy báo
nợ, hợp đồng mua bánhàng hóa
Nợ TK 156:710
Có TK 111: 710
5 Ngày 8/11/2021 xuất 70 Phiếu xuất kho hàng Nợ TK 157: 994
Trang 8tấn thép gửi đại lý bán với
giá xuất kho 14,2 (1 triệu
bằng tiền gửi ngân hàng
Phiếu xuất kho, phiếu
ủy nhiệm chi
kho với số tiền 500, chưa
thanh toán cho người bán
Phiếu nhập kho, đơnđặt hàng, hợp đồngmua bán
Trang 9Phiếu xuất kho, phiếu
ủy nhiệm chi
nghiệp trả tiền hoa hồng
cho đại lý bằng chuyển
khoản: 60,9
Phiếu ủy nhiệm chi,biên bản chứng nhậnthanh toán, phiếuthanh toán trả tiền hoahồng
đã thanh toán đầy đủ bằng
tiền tạm ứng cho nhân
viên, nhưng đến cuối
kê trích theo lương
Nợ TK 641: 60
Có TK 334: 60
20 Ngày 30/11/2021, trích Bảng phân bổ tiền Nợ TK 641: 14,4
Trang 11IV GHI SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MỸ HÒA
Địa chỉ: Số 616, quốc lộ 80, trung tâm thương mại Ba Hòn, Thị Trấn Kiên Lương, HuyệnKiên Lương, Kiên Giang
SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Tháng 11/2021
Đơn vị tính: 1 triệu đồngNGÀY,
ĐÃGHISỔCÁI
STTDòng
SỐHIỆUTKĐỐIỨNG
SỐ PHÁT SINHSỐ
HIỆ
U
NGÀY,THÁNG
3/11 PT-01 3/11
Chủ sởhữu gópvốn bằngtiền mặt
về nhậpkho thanhtoán bằngchuyểnkhoản
50 tấnthép nhậpkho
Trang 128/11
PXK-01 8/11
Xuất 70tấn thépgửi đại líbán
15/11 PT-02 15/11
Chủ sởhữu gópvốn bằngchuyểnkhoản
5.264 5.264
Trang: 1
Trang 13SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Tháng 11/2021
Đơn vị tính: 1 triệu đồngNGÀY,
ĐÃGHISỔCÁI
STTDòng
SỐHIỆUTKĐỐIỨNG
SỐ PHÁT SINHSỐ
HIỆ
U
NGÀY,THÁNG
Trangtrướcchuyểnsang
5.264 5.264
15/11
UNC-01 15/11
Chuyểnkhoảncông tácphí cho
bộ phậnquản lí
15 112 1.218
Trang 1427/11 UNC-01 27/11
Trả tiềnhoa hồngcho đại lí
Cộngchuyểntrang sau
10.049,9 10.049,9
Trang :2
Trang 15SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Tháng 11/2021
Đơn vị tính: 1 triệu đồngNGÀY,
ĐÃGHISỔCÁI
STTDòng
SỐHIỆUTKĐỐIỨNG
SỐ PHÁT SINHSỐ
HIỆ
U
NGÀY,THÁNG
Trangtrướcchuyểnsang
10.049,9 10.049,9
30/11
BTL-01 30/11
Tiềnlương trảcho bộphận quản
lí doanhnghiệp
bộ phậnquản lídoanhnghiệp
03 642 16,8
30/11 BPPCC-01 30/11
XuấtCCDCcho bộphận quản
lí doanhnghiệp
lí doanh
Trang 1630/11
BTL-03 30/11
Tiềnlươngphải trảcho bộphậnkháchhàng
bộ phậnbán hàng
11 641 14,4
30/11 TSCĐ-02 30/11
Tríchkhấu haoTSCĐcủa bộphận quản
lí doanhnghiệp
Cộngchuyểntrang sau
10.221,9 10.221,9
Trang: 3
Trang 17SỔ NHẬT KÍ CHUNG
Tháng 11/2021
Đơn vị tính: 1 triệu đồngNGÀY,
ĐÃGHISỔCÁI
STTDòng
SỐHIỆUTKĐỐIỨNG
SỐ PHÁT SINHSỐ
HIỆ
U
NGÀY,THÁNG
Trangtrướcchuyểnsang
10.221,9 10.221,9
30/11
PC-02 30/11
Chi tiềnbốc xếpphục vụbán hàng
30/11 KT-01 30/11
Kếtchuyểndoanh thu
X 03 511 2.398
30/11 KT-02 30/11
Kếtchuyểngiá vốnhàng bán
30/11 KT-03 30/11
Kếtchuyểnchi phíbán hàng
30/11 KT-04 30/11
Kếtchuyểnchi phíquản lídoanhnghiệp
30/11 KT-05 30/11
Thuế thunhập phảinộp
11 821 55,42
Trang 1830/11 KT-06 30/11
Kếtchuyểnchi phíthuế thunhậpdoanhnghiệp11/2021
Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MỸ HÒA
Địa chỉ: Số 616, quốc lộ 80, trung tâm thương mại Ba Hòn, Thị Trấn Kiên Lương,Huyện Kiên Lương, Kiên Giang
SỐHIỆUTKĐỐIỨNG
SỐ PHÁTSINHSỐ
HIỆU
NGÀY,THÁNG
Trangsố
Trang 19mua 50 tấnthép nhập kho
19/11 PXK 19/11
Bán 500 tấnxi-măng chokhách hàng thutiền mặt
Chi tiền bốcxếp phục vụbán hàng
SỐ PHÁTSINH
SỐ
HIỆU
NGÀY,THÁNG
Trangsố
Cộng phát
Trang 20SỐ PHÁTSINH
Số
hiệu
Ngày,tháng
Trangsố
STTdòng
15/11 PXK 15/11 Xuất bán 20
tấn thép chokhách hàngthanh toánbằng chuyểnkhoản
16/11 PXK 16/11 Xuất bán nợ
100 tấn ximăng chokhách hàng
19/11 PXK 19/11 Xuất bán 500
tấn xi măngcho kháchhàng thu tiềnmặt
27/11 PT 27/11 Thu tiền thép
gửi đại lí bán8/11/2021
SỐ PHÁTSINH
Số
hiệu
Ngày,tháng
Trangsố
16/11 PXK 16/11
Xuất bán nợ
100 tấn ximăng chokhách hàng
19/11 PXK 19/11
Xuất bán 500tấn xi măngcho kháchhàng thu tiềnmặt
Thu tiền thépgửi đại lí bán8/11/2021
Trang 21SỐ PHÁTSINHSố
hiệu
Ngày,tháng
Trangsố
Kết chuyểnChi phí quản
lý doanhnghiệp
Kết chuyển chiphí thuếTNDN
Trang 230,8 SDCK: 1.068SDCK: 0,8
TK 421-LỢI NHUẬN SAU THUẾ
SDĐK: 0 (13) 60,9 (25) 140,9(29) 221,68 (19) 60
221,68 (20) 14,4SDCK: 221,68 (21) 0,6
Trang 24SỐ PHÁT SINHTRONG KÌ SỐ DƯ CUỐI KÌ
1 111/Tiền mặt 1.500 1.500 715 2.285
2 ngân hàng112/Tiền gửi 2.000 2.258 1.201,9 3.056,1
3 131/Phải thu của
Trang 26Tổng cộng 4.468 4.468 15.078,32 15.078,32 6.907,1 6.907,1
VII BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THÁNG 11/2021 CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MỸ HÒA (ĐVT:1 triệu đồng):
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.398
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.398
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 520
Chi phí quản lý doanh nghiệp 102
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 277,1
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 277,1
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 55,42
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 221,68