Định nghĩa marke ting Định nghĩa 1 Hiệp h ội marketi ng Mỹ – AMA, 1960 “Marketing là hoạt động của doanh nghiệp nhằm hướng các luồng hàng hóa t ừ người sản xuất đến người tiêu dùn
Trang 1Bài giảng
Marketing quốc tế
Chuyên đề 1: Giới thiệu về marketing và môi trường marketing
Giảng viên : Phạm Văn Chiến Trường Đại học Ngoại thương
Tài liệu tham khảo
Giáo trình
1 TRƯỜNG ĐHNT, [2008], Giáo trình marketing quốc tế, NXB LĐ-XH
Tài liệu tham khả o
2 Philip CATEORA, [2011], International Marketing, 15 th E., McGraw-Hill
3 KOTLER - ARMSTRONG, [2010], Principles of Marketing, 14thE., Prentice Hall
Chuyên đề 1: Giới thiệu về marketing và môi trường marketing
Mụ c tiêu và chức năng c ủ a marketin g
Quá trìn h p hát triển c ủ a marketin g
Khái niệ m marketi ng
Môi trường marketing
I- Khái niệm marketing
Định nghĩa mar keting
1
Bản chất của marketing
2
Các khái niệm cơ bản trong ma rke ting
3
1 Định nghĩa marke ting
Định nghĩa 1
(Hiệp h ội marketi ng Mỹ – AMA, 1960 )
“Marketing là hoạt động của doanh nghiệp
nhằm hướng các luồng hàng hóa t ừ người
sản xuất đến người tiêu dùng”.
Giới hạn:
Trong tiêu thụ sản phẩm.
1 Định nghĩa marke ting
Định nghĩa 2
(Hiệp h ội marketi ng Mỹ – AMA, 1985 )
“Marketing là quá trình lên kế hoạch, triển khaiviệc thực hiện kế hoạch, xác định sản
phẩm, giá cả, xúc tiến, phân phối hàng
hóa, truyền bá ý tưởng, cung cấp dịch vụ hướng tới trao đổi nhằm thỏa mãn mục
Trang 21 Định nghĩa marke ting
Định nghĩa 2
(Hiệp h ội marketi ng Mỹ – AMA, 1985 )
“Marketing là quá trình lên
kế hoạch, triển khai việc
thực hiện kế hoạch, xác
định sản phẩm, giá cả, xúc
tiến, phân phối hàng hóa,
truyền bá ý tưởng, cung
cấp dịch vụ hướng tới trao
đổi nhằm thỏa mãn mục
tiêucủa các cá nhân và tổ
chức”
Khái niệm sản phẩm được mở rộng
Hàng hóa, Dịch vụ, Ý tưởng
Bao trùm toàn bộ hoạt động
- Xác địn h sản p hẩ m
- Xác đị nh giá
- Phân phố i
- Xúc tiến
1 Định nghĩa marke ting
Định nghĩa 3
(Giáo sư Mỹ – Phil ip Kotler)
“Marketing là một
dạng hoạt động của
con người nhằm thỏa
mãn những nhu cầu
và mong mu ố n thông
qua trao đổi”.
1 Định nghĩa marke ting
Định nghĩa 3
(Giáo sư Mỹ – Phil ip Kotler)
“Marketing là một
dạng hoạt động của
con người nhằm
thỏa mãn những
nhu cầu và mong
muốn thông qua
trao đổi”
Không giới hạn lĩnh vực áp dụng
Kinh doa nh, Chín h trị, Giáo dụ c
Nhấn mạnh việc nghiên cứu nhu cầu
của con người trước khi sản xuấ t
(Quan điểm mark etin g hi ện đạ i)
1 Định nghĩa marke ting
Tóm lại, marketing là tổng thể các hoạt
động của doanh nghiệp hướng tới thỏa mãn, gợi mở những nhu cầu của người tiêu dùng trên thị trường để đạt được các mục tiêu kinh doanh của mình.
2 Bản chất của ma rke ting
Bản chất 1
từ nghiên cứu thị
cấp sản phẩm thỏa
đó.
- N ghiên cứu TT
- P hát hiện nhu cầu
- T hoả mãn nhu c ầu
2 Bản chất của ma rke ting
Bản chất 2
Marketing theo đuổi
lợi nhuận tối ưu
chứ không phải lợi nhuận tối đa.
L ợi nhuận tối ưu:
L à mức lợi nhuận
c ao nhất đạt được trong khi vẫn thoả mãn c ác mục tiêu kinh doanh khác.
Trang 32 Bản chất của ma rke ting
Bản chất 3
Marketing theo đuổi
mục tiêu thoả mãn
đồng thời gợi mở
nhu cầu tiềm năng.
- T hỏa mãn
- Gợi mở
2 Bản chất của ma rke ting
Bản chất 4
Marketing có điểm
không c ó điểm kết thúc
3 Các khái niệm cơ bả n trong ma rketing
Th ị trườ ng
Lượ ng
cầ u Sản
phẩm
Trao
đổi
Nhu
cầ u
Giao
dịch
Ước muốn
3.1 Nhu cầu (Needs)
Nhu cầu là gì?
T heo Philip Kotler:
“Nhu cầu là cảm giác thiếu hụt một cái
gì đó mà con người có thể cảm nhận
được”.
3.1 Nhu cầu (Needs)
Nhu cầu hiện tại
Là nhu cầu thiết yếu
đã và đang được đáp
ứng trong hiện tại
Nhu cầ u
Nhu cầu tiềm tàng
Phân loại nhu cầ u
Đã xuất hiện
Xuất hiện rồi nhưng do nhiều nguyên nhân mà chưa được đáp ứng
Chưa xuất hiện
Bản thân người chưa biết đến
3.1 Nhu cầu (Needs)
Mô hình tháp nhu cầu củ a Maslow
Tự khẳng định Được tôn trọng Tình cảm xã hội
An toàn Tâm sinh lý
5 4 3 2 1
Trang 43.1 Nhu cầu (Needs)
Kết luận: Học th uyết n hu cầu củ a Maslow
Nhu cầu của con người phát triển từ thấp đến cao,
từ đơn giản đến phức tạp.
Khi các nhu cầu cơ bản được t hỏa mãn, thì mới
nảy sinh các nhu cầu ở cấp bậc cao hơn.
Sự phân định nhu cầu vào các cấp bậc còn t ùy
thuộc vào bối cảnh xã hội.
Mức độ thỏa mãn nhu cầu của mỗi người là khác
nhau.
3.2 Ước muốn (Wants)
Ước muốn là gì?
T heo Philip Kotler:
“Ước muốn là m ộ t nhu cầu có dạng đặc thù,
tương ứ ng v ới trì nh độ v ă n hó a và nhân các h c ủa
cá thể”.
Khi con người gắn nhu cầu với một sản phẩm c ụ thể, khi đó người ta có ước muốn.
3.2 Ước muốn (Wants)
Các yếu tố ảnh hưởng đến ước muốn:
- Văn hóa
- Cá tính của người tiêu dùng
- Trình độ của người tiêu dùng
- Thói quen tiêu dùng…
3.3 Lượng cầu (Demands)
Lượng cầu là gì?
“Lượng cầ u là ước muốn bị giới
hạ n bởi k hả nă ng thanh toá n”.
Lượng cầu là khái niệm kinh tế, lượng hóa được
Nhu cầu là khái niệm tâm sinh lý
3.4 Sản phẩm (Products)
Sản phẩm là gì?
“Sản phẩm là tất cả nhữ ng gì có t hể t hỏa m ãn
được nhu cầ u c ủa người tiê u dùng”.
Không chỉ giới hạn trong vật thể vật chất
- Sản phẩm hữu hình
- Sản phẩm vô hình
3.4 Trao đổi (Ex change)
Khái niệm
“Tra o đổi l à hà nh v i nhậ n được một cá i gi ̀ đó v à
cung cấ p một vật gì đó để t ha y t hế”.
Trao đổi là cơ sở t ồn t ại c ủa marketing
Marketing chỉ tồn tại khi mà con người quyết định đáp ứng nhu cầu của mình thông qua trao đổi.
Trang 53.5 Trao đổi (Ex change)
Điều kiện để t rao đổi
1 Ít nhất phải có hai bê n
2 M ỗi bê n phải có một thứ gì đó có giá trị đối v ớ i
bên kia
3 M ỗi bê n phải có k hả năng t hực hiệ n việc lưu
thô ng v à c ung cấp hà ng hóa của mì nh
4 M ỗi bê n phải hoà n t oà n được tự do tro ng v iệc
chấp nhận hay k hước từ l ời đề nghị c ủa bên ki a
5 M ỗi bê n phải tin tưở ng v ào tính hợp lý hay hợ p
ý m uố n t ro ng vi ệc quan hệ với phí a bê n kia
3.6 Giao dịch (Transa ction)
Khái niệm
“Gia o dịc h l à m ột c uộc tra o đổi nhữ ng v ật có giá trị giữ a hai bên”.
Giao dịch là đơn vị đo lường cơ bản của trao đổi.
3.6 Giao dịch (Transa ction)
Điều kiện để có giao dịch
1 Ít nhất phải có hai vật có gi á trị
2 N hữ ng đi ều ki ện giao dịch đã được thỏa thuậ n
3 T hời gia n gia o dịc h đã đư ợc ấ n đị nh
4 Địa đi ểm t hực hiệ n gia o dịc h đã đư ợc t hỏ a t huậ n
3.7 Thị trường (Ma rket)
Khái niệm
“T hị trư ờng l à nơi có nhữ ng nhu cầu cầ n được
đá p ứ ng”.
Thị trường không nhất thiết phải là một địa điểm cụ thể.
II- Q uá trình phát triển của marketing
T ừ hiện tượng đến khoa họ c
1
Ma rketing t ruyền thống và mar keting hiện đạ i
2
Các quan điểm kinh doanh t rong ma rketing
3
T riết lý marketing
4
1 Từ hiện tượng đến khoa học
1905
1908
1928
1970
Tổ c hức m ark etin g
Môn ma rketi ng l ần đầu ti ên đượ c đưa vào gi ảng dạ y tr ên thế giớ i (Harvard University)
Phát t riển san g các nướ c XHCN
Hiệp h ộ i mark etin g va ̀ quản g c áo đượ c thàn h lậ p tại Mỹ, đổi tên t hà nh AMA 1 973
Trang 6Xét về nội dun g t huật ngữ market ing:
Tr u y ền th ố ng : Có tính chất chức năng tiêu thụ.
Hiện đạ i: Mang tí nh chất triế t lý kinh doanh
Marketing t ruyền thố ng Đầu Thế kỷ 20 Cuối những năm 1950
Mụ c tiêu : T iêu thụ bất kỳ loại sản phẩm nào mà
doanh nghiệp có khả năn g sản xuấ t
Khi thị trường bão hòa: Không còn phù hợ p
Mất cân đối cung cầ u Khủng hoảng thừ a 1929-1933, 1937-1938, 1953-1954, 1957-1958
2 Marketing truyền thống và marketing hiện đạ i
Marketing h iện đại
Đầu những năm 1960
Ma rketing hiện đại là tất cả các hoạt động của doanh
nghiệp, các hoạt độ ng nà y phải dựa trên cơ sở hiểu
biết về lượng cầu của người tiêu dùng, về sự thay
đổi của nó trong tương lai gần và xa
Mụ c tiêu : Phát hiện ra những nhu cầu chưa được
đáp ứng và định hướng sản xuất vào việc đáp ứng
những nhu cầu đó
2 Marketing truyền thống và marketing hiện đạ i
thụ một …(2 )…, bây giờ cần phải tạo ra một …(3)… cho một …(4 )… đã được nghiên cứu trước Đó chính là quá trình phát triển từ marketing truyền thống đến marketing hiện đại.
Sản xuất nhiều hơn
Sản xuất tốt hơn
Sản xuất theo nhu cầu thị trường
3 Các quan điể m kinh doanh trong marketing
Concept 5
2
4
3
1
Production
concept
Societal marketing concept
Marketing concept
Product
concept
Selling concept
3 1 Q uan điểm hoàn thiện sản xuất
Quan đ iể m
“Qua n điể m ho àn t hiệ n sả n x uất k hẳ ng đị nh r ằ ng ngư ời tiê u dùng sẽ có thiệ n cảm v ới những sả n
phẩ m được bán rộng rã i và giá cả p hả i chăng , vì thế m à doa nh nghi ệp phải t ập tr ung
nỗ lực và o hoà n thi ện sả n x uất v à nâng ca o hiệ u quả c ủa hệ t hố ng phân phố i”
Trang 73 1 Q uan điểm hoàn thiện sản xuất
Kết quả của qua n điể m hoà n
thiện sản xuấ t
Tình huố ng 1 : CẦ U > CUNG
Doan h ng hiệ p sẽ cố g ắng sả n xuất
càng n hiều càn g tố t
Tình huố ng 2 : CẦ U < CUNG
Doan h ng hiệ p tìm cách giảm g iá
thành: Tăn g năn g suất, Giảm ch i phí
3 2 Q uan điểm hoàn thiện sản phẩm
Quan đ iể m
“Qua n đi ểm hoà n t hiệ n sả n phẩm k hẳ ng định rằng ngư ời tiê u dùng sẽ ưa t hích những sả n
phẩm có chất lượ ng ca o nhất, c ó tính năng sử
dụng t ốt nhất, vì vậ y doa nh nghiệp phải t ập trung vào vi ệc thư ờng x uy ên hoà n t hiệ n sả n phẩ m”
3 2 Q uan điểm hoàn thiện sản phẩm
Kết quả c ủa qua n đ iểm hoàn th iện sản phẩ m
Ít tính đến ý kiến khách hàng khi thiết kế sản phẩ m
Không nghiên cứu sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Sản phẩm chưa thuyết phục được người tiêu dùng
3 3 Q uan điểm bán hàng
Quan đ iể m
“Qua n đi ểm bán hà ng ( qua n đi ểm t ăng cườ ng nỗ
lực thươ ng m ạ i) k hẳ ng đị nh rằ ng người tiê u dùng
sẽ k hô ng m ua nhi ề u sả n phẩ m c ủa doa nh nghi ệp
nế u như do anh nghiệ p không có nhữ ng nỗ lực
đá ng kểtr ong việc tiêu t hụ và k huyến mã i”.
3 3 Q uan điểm bán hàng
Kết quả c ủa qua n đ iểm bán hà ng
Mang đ ến những thành công đ áng kể cho DN
Sai lầm khi đồng nhất mar keting với bán hàng và
quảng cáo
T iêu thụ chỉ là phần nổi
của núi băng marketing
3 3 Q uan điểm bán hàng
“Mục đích của mar keting khôn g nhất thiết là đẩ y mạnh tiêu thụ Mục đích của nó là nhận biết và hiểu khách hàng kỹ đế n mức độ sản phẩm làm ra sẽ đá p ứng đúng thị hiếu của khách hàng và tự nó được tiêu thụ ”
Trang 83 4 Q uan điểm marketing
Quan đ iể m
“Qua n điểm m arketi ng k hẳ ng đị nh điề u ki ện ba n
đầ u để đạt được những m ục tiê u c ủa do anh
nghiệ p là xác đ ịnh được nhu cầ u và m o ng
muố n c ủa các t hị trườ ng mục tiêu, đáp ứ ng các
mong muốn ấ y bằ ng nhữ ng phươ ng t hức có
hiệu q uả mạ nh mẽ hơn so với đối t hủ cạ nh
tranh”
3 4 Q uan điểm marketing
Phân biệt Quan điểm bán hàng - Quan điểm marketing
Quan điểm bán h à ng:
Tập trung vào nhu cầu người bán
Quan điể m marketin g:
Tập trung vào nhu cầu người mua
3 4 Q uan điểm marketing
Đối tượng quan
tâm chủ yếu
Các phương tiện
đ ê ̉ đ ạt tới mục tiêu Mục tiêu cuối cùng
Thu lợi nhuận nhờ tăng lượng hàng bán ra
Thu lợi nhuận nhờ đảm bảo nhu cầu NTD
Quan đi
Quan đi ểểm m bábá n n hàhà ngng
Quan đi
Quan đi ểể m marketingm marketing
Nỗ lực thương mại và các
PP kích thích Sản phẩm
Những nỗ lực tổng hợp của marketing
Nhu cầu của
khách hàng
mục tiêu
3.5 Quan điểm marketing mang tính đạo đức - xã hội
Quan đ iể m
“Qua n đi ểm mar keti ng m ang tính đạo đức - xã hội khẳng đị nh rằ ng nhiệm v ụ của do a nh nghi ệp
là xác đ ịnh nhu cầ u, m ong m uố n và l ợi ích c ủa các t hị trườ ng m ục tiê u và thỏa mã n chúng
bằ ng nhữ ng phươ ng t hức có hiệu quả hơn (so
với đối t hủ cạ nh tr anh) đồ ng t hời giữ nguyê n hay
củng c ố mứ c sung tú c cho người tiê u dùng và
cho toà n xã hộ i”
3.5 Quan điểm marketing mang tính đạo đức - xã hội
Người tiêu dùng
(Thỏa mãn mong muốn)
Doanh nghiệp
(Lợi nhuận)
Xã hội
(Mức sung túc của mọi người)
Tương tác
Sức ép
Ngày nay
Trước 1970 Trước thế chiến II
4 Triế t lý ma rketing
Triết lý marketing hướng nội
DNtự coi mình là trung tâm
Các nhàkỹ thuật có vai trò quyết định
Mô hìnhtổ chức hình tháp
Nhìnsự vật với nhãn quan
tĩ nh tại
DOANH NGHIỆP
Quan điểm sản xuất
Trang 94 Triế t lý ma rketing
Triết lý marketing hướng nội
• T ính chuyên môn hoá cao
•Văn bản hoá các nguyên tắc, quyết định
•Quyền lực tập trung
• Không thíchứng nh anh với biến đổi của thị
trường
4 Triế t lý ma rketing
Triết lý marketing hướng ngoại
Hoạt động hướng ra bên ngoài
Mang tính phitập trung, theo nguyên tắc phân quyền
Luôn thíchứng với những thay đổi của môi trường kinh doanh
DOANH NGHIỆP
Quan điểm marketing
4 Triế t lý ma rketing
Các do anh nghiệ p sẽ l uô n phải t hích ứ ng v ới mộ t
thế gi ới l uô n thay đổi Do v ậy cầ n phải c ó sức
sáng tạ o, sự mềm dẻo, li nh hoạt và nă ng độ ng
nhằm đá p ứ ng tốt những nhu cầ u l uô n t ha y đổi
của khách hà ng
Biết lắ ng nghe khách hàng, hiể u họ, hiể u nhu
cầu c ủa họ v à sa u đó l à c ung ứ ng những sả n
phẩm phù hợ p với mo ng m uố n của họ
1 Mục tiêu của marketing
Mụ
Mụ c tiêuc tiêu
Lợi nhuậ n
Lợi thế cạnh tran h
An toàn trong kinh doan h
1 Mục tiêu của marketing
Lợi nhuậ n
Là thước đo hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
T ạo ra lợi nhuận bằng cách đảm bảo thỏa mãn nhu
cầu của người tiêu dùng
Lợi thế cạ nh t ranh
Được tạo ra trên cơ sở biết mình, biết người, biết
phát huy điểm mạnh của mì nh
1 Mục tiêu của marketing
An toà n tro ng k inh doanh
Ma rketing giúp doa nh nghiệp phân tích và phán đoán những biến động của thị trường
Nắm bắt cơ hội, hạn chế rủ i ro
An toàn nhờ vào việc phân chia rủi ro bằng cách đa dạng hó a
• Đa dạ ng h óa thị trườ ng
• Đa dạ ng h óa sả n phẩ m
Trang 102 Chức năng của marketing
Nghiên cứu
tổng hợp về
th ị trường
Hoạch định
chiến lược
kinh doanh
Tổ chức thực hiện chiến lược
Kiểm tra, đánh gi á , hiệu chỉnh
I V- M ôi trường marketing
Khái niệm
1
Ảnh hưởng đến hoạt động của DN
2
Phân loại môi trường marketing
3
I V- M ôi trường marketing
1 Khá i niệ m
Môi trường Marketing là tập hợp
cá c yếu tố có thể ảnh hưởng đến
hoạt động k inh doanh của doanh
nghiệp trê n thị trường.
I V- M ôi trường marketing
2 Phân loạ i môi t rườ ng ma rketin g
Căn cứ vào biên giới doan h ng hiệ p
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
Căn cứ vào phạ m vi tác độ ng
Môi trường vĩ mô
Môi trườ ng vi mô
Căn cứ vào khả năng k iểm soát củ a doanh ngh iệp
Môi trường qu ố c gia
Môi trường qu ốc tế
F oreign Trade Univ ersity , 2012.