Chuẩn bị dữ liệu Mã hoá bảng câu hỏi Sàng lọc dữ liệu Nhập dữ liệu vào máy tính Kiểm tra dữ liệu trước khi xử lý thống kê 3 Kiểm tra dữ liệu trước khi xử lý thống kê 1.1 Mã hóa
Trang 1PHÂN TÍCH VÀ DIỄN GIẢI
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Nội dung
Phân tích thống kê mô tả
Các phân tích thống kê suy diễn
2
1 Chuẩn bị dữ liệu
Mã hoá bảng câu hỏi
Sàng lọc dữ liệu
Nhập dữ liệu vào máy tính
Kiểm tra dữ liệu trước khi xử lý thống kê
3
Kiểm tra dữ liệu trước khi xử lý thống kê
1.1 Mã hóa bảng câu hỏi
Định nghĩa các biến số
Mỗi câu hỏi có thể là một biến số
Mỗi câu hỏi có thể gồm nhiều biến số
Định nghĩa các phương án trả lời bằng con
4
Định nghĩa các phương án trả lời bằng con số
VD: có -1; không -2
Định nghĩa dữ liệu khuyết (missing data)
Mặc định của SPSS: không gõ thì coi là khuyết – gây lẫn với trường hợp quên ko nhập dữ liệu
Nên định nghĩa dữ liệu khuyết là 99 hay 999
1.2 Sàng lọc dữ liệu
Đọc soát các trả lời xem có thiếu,
khuyết, hay phi logic gì hay không
Những phiếu thu về mà thiếu nhiều dữ
liệ h ặ ó hữ t ả lời k h lý
liệu, hoặc có những trả lời ko hợp lý
cần được để riêng và xử lý sau
Phỏng vấn lại
Bỏ đi
1.3 Nhập dữ liệu vào máy
tính
Đánh số BCH
Tạo biến trên SPSS
Nhập từng BCH vào máy tính
Chỉ nhập khi tỉnh táo ập
Có thể giao cho 2 người độc lập cùng nhập
Chú ý save file dữ liệu
Cứ 5 BCH thì save 1 lần
Lưu file dữ liệu trên nhiều chỗ khác nhau
Lưu file dữ liệu theo nhiều phiên bản khác nhau
Trang 21.4 Kiểm tra dữ liệu trước
khi xử lý thống kê
Mục đích: đảm bảo rằng file dữ liệu là
không có sai sót
Phương pháp
7
Chạy bảng tần suất
Chạy bảng chéo (cross table): bảng hai
thuộc tính hay bảng hai chiều
2 Phân tích thống kê mô tả
Rút ra các đặc điểm của tổng thể dựa trên những thông tin thu được từ toàn bộ tổng thể đó
Các đặc trưng thống kê của một tổng thể:
8
Các đặc trưng thống kê của một tổng thể:
Xu thế trung tâm của tổng thể; giá trị TB (mean), trung vị (median), mốt (mode)
Độ phân tán của tổng thể: phương sai (variance), độ lệch chuẩn (standard deviation), khoảng biến thiên (range)
2 Phân tích thống kê mô tả
Phân tích mô tả
Phân tích giá trị trung bình (mean), trung vị
(median) và mốt (mode)
Phân tích phương sai (variance) độ lệch
9
Phân tích phương sai (variance), độ lệch
chuẩn (standard deviation)
Chỉ áp dụng được (có ý nghĩa) đối với biến
khoảng cách và biến có thang đo tỉ lệ (biến
scale)
2 Phân tích thống kê mô tả
Phân tích tần suất (frequency)
Cho biết:
Tần suất xuất hiện của các giá trị của biến ngẫu nhiên
10
nhiên
Giúp phát hiện các sai sót trong nhập liệu
Khi phát hiện sai sót (giá trị lạ trong bảng tần suất)
Tìm xem giá trị đó nằm ở bảng câu hỏi số bao nhiêu
Đọc soát lại BCH để sửa giá trị đó lại cho đúng
Phân tích thống kê chủ yếu có thể làm đối với biến định danh và biến phân hạng
3 Phân tích thống kê suy
diễn
Là những tính toán thống kê dựa trên thông
tin về mẫu, những người nghiên cứu lại
muốn đưa ra kết luận về tổng thể
Có 2 loại phân tích suy diễn:
11
Có 2 loại phân tích suy diễn:
Kiểm định tham số (parametric test): bắt buộc phải
dựa trên giả thiết rằng tổng thể là phân phối chuẩn
hoặc mẫu là lớn (n>30)
Kiểm định phi tham số (non-parametric test)
3.1 Kiểm định tham số
Nền tảng: dựa trên định lý giới hạn trung tâm (central limit theorem)
Trung bình mẫu là ước lượng không chệch của trung bình tổng thể
12
chệch của trung bình tổng thể
Mặc dù tổng thể phân phối không chuẩn, phân phối của trung bình mẫu có xu hướng tiến tới phân phối chuẩn khi số lần rút mẫu tiến tới vô cùng
Trang 33.2 Một số kiểm định thường gặp
trong thống kê suy diên
Kiểm định TB trên 1 mẫu: so sánh TB mẫu
với 1 giá trị cố định
Kiểm định sự khác biệt của giá trị TB của 2
mẫu độc lập
13
mẫu độc lập
Kiểm định sự khác biệt của giá trị TB của 2
mẫu cặp: kích thước của 2 mẫu phải bằng
nhau, các phần tử của hai mẫu phải tương
xứng nhau (VD: thử nghiệm SP mới – SP
cũ)
Kiểm định về sự tương quan của 2 biến
VIẾT BÁO CÁO VÀ THUYẾT TRÌNH KẾT QUẢ
TS Nguyễn Thị Mai Anh Khoa Kinh tế và Quản lý Trường Đại Học Bách Khoa Hà nội
Nội dung
Thuyết trình kết quả
15
1 Viết báo cáo
Các nội dung chính của báo cáo
• Tóm tắt dành cho nhà quản trị
16
• Tài liệu tham khảo
1 Viết báo cáo
Lời cảm ơn
Cảm ơn những người trực tiếp và gián tiếp giúp
nhà NC hoàn thành NC
¾ Cảm ơn người hướng dẫn, tư vấng g ,
¾ Cảm ơn các tổ chức, cá nhân đã giúp
thực hiện NC, thu thập dữ liệu
¾ Cảm ơn nhà tài trợ
¾ Cảm ơn những người đã góp ý, chỉnh sửa
cho bản báo cáo hoàn thiện hơn…
1 Viết báo cáo
Tóm tắt giành cho nhà quản trị
• Khoảng 1 – 3 trang
• Cung cấp thông tin cô đọng về toàn bộ NC
• Được viết sau khi đã hoàn thành các phần khác ược ết sau đã oà t à các p ầ ác của báo cáo
• Nội dung gồm có: Mục tiêu NC; Chọn mẫu; Thời gian thực hiện điều tra; Phương pháp luận; Những phát hiện chính; Những kiến nghị
Trang 41 Viết báo cáo
Mục lục
• Cần có đề mục và số trang
• Số trang của đề mục trong mục lục cần phù
hợp với trong nội dung báo cáo
19
hợp với trong nội dung báo cáo
• Nên sử dụng cách tạo mục lục tự động
1 Viết báo cáo
Chương 1
• Giới thiệu chung
• Mục tiêu nghiên cứu/ câu hỏi NC
• Giới hạn và phạm vi nghiên cứu
20
• Giới hạn và phạm vi nghiên cứu
• Kết cấu của bài NC
1 Viết báo cáo
Chương 2 Cơ sở lý luận
• Hệ thống hoá các NC gần đây có liên quan
đến khái niệm, mô hình mà người NC muốn
đề cập
21
đề cập
• Tóm tắt và tranh luận, không chỉ thuần tuý
là mô tả lại những điều người khác đã làm
1 Viết báo cáo
Chương 3 Phương pháp luận NC
• Đề xuất mô hình NC
• Đối tượng NC/ tổng thể mục tiêu
• Loại hình NC
• Thăm dò mô tả nhân quả
22
• Thăm dò, mô tả, nhân quả
• Quan sát, điều tra hay thử nghiệm
• Thử nghiệm chính tắc, tiền thử nghiệm hay giả thử nghiệm
• Thử nghiệm tại nhà, tại nơi tập trung đông người hay tại phòng thí nghiệm
• Phương pháp và thủ tục chọn mẫu
• Cỡ mẫu NC
• Thiết kế bảng hỏi
1 Viết báo cáo
Chương 4 Kết quả NC
• Nêu các kết quả chính
• Thường theo thứ tự trong bảng hỏi
• Có thể nhóm các câu hỏi theo chủ đề
23
Có thể nhóm các câu hỏi theo chủ đề
• Không chỉ nêu số liệu thống kê, mà cần
diễn giải về ý nghĩa của số liệu
1 Viết báo cáo
Chương 5 Các kết luận và kiến nghị
• Các hạn chế của NC
tố?
• Sai số của NC: công tác chọn mẫu, thu thập dữ liệu,
24
thiết kế bảng hỏi có khả năng dẫn tới sai số gì?
• Các kết luận:
• Các đề xuất
những kết luận của NC
Trang 52 Thuyết trình kết quả
• Người nghe: Nhà quản trị marketing, những
người khác có quan tâm
• Nắm vững nhu cầu của người nghe
• Trình bày tóm lược NC sao cho người nghe có
thể hiểu được dù chưa đọc báo cáo NC
25
• Chú trọng sử dụng nhiều hình vẽ, đồ thị
• Tập trung vào những kết quả chính
• Bảng và hình không nên quá phức tạp
• Số lượng bảng và hình không nên quá nhiều
• Chuẩn bị các biểu mẫu phụ
• Dành thời gian cho phần hỏi, đáp
• Theo dõi phản hồi của người nghe và sẵn lòng
giải thích chi tiết hơn sau khi thuyết trình
Nội dung thuyết trình
•Mục tiêu nghiên cứu
•Mô hình/giả thuyết nếu có
•Cách tiến hành điều tra
Phầ tử ủ ẫ
26
•Phần tử của mẫu
•Chọn mẫu
•Hình thức điều tra
•Kết quả điều tra
•Theo thứ tự của mục tiêu NC
•Các kết luận và kiến nghị