Hướng dẫn thực hiện phân phối chương trình và thực hiện điều chỉnh nội dung dạyvà học môn toán, cấp THPT năm học 2019-2020 1.Thời gian thực hiện: Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG
TỔ TOÁN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Tài liệu chỉ đạo chuyên môn)
Thực hiện từ năm học 2019-2020
LƯU HÀNH NỘI BỘ
HÀ NỘI – THÁNG 07-2019
Trang 2Hướng dẫn thực hiện phân phối chương trình và thực hiện điều chỉnh nội dung dạy
và học môn toán, cấp THPT năm học 2019-2020
1.Thời gian thực hiện:
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học được áp dụng từ năm học 2019-2020.
2.Hướng dẫn thực hiện các nội dung:
+Hướng dẫn này được thực hiện dựa trên SGK (chương trình chuẩn) của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011, phân phối chương trình của BGD&ĐT, hướng dẫn của SGD và kế hoạch học 8 buổi/tuần của trường THPT Lý Thánh Tông năm học 2019-2020.
+ Không ra bài tập, kiểm tra đánh giá vào những phần chương trình đã giảm tải
+ Trong quá trình dạy và báo giảng, giáo viên thực hiện đúng phân phối chương trình theo kế hoạch của Nhà trường theo từng tuần, từng tháng.
+Những tiết tăng cường (TC) thầy (cô) chủ động soạn giáo án ôn tập tích hợp bài toán thực tế, tích hợp câu hỏi trắc nghiệm, các kỹ năng giải toán.
+Trong quá trình dạy, thầy (cô) báo giảng vào đầu tuần, dạy hết tiết PPCT của Sở rồi mới đến tiết tăng cường của trường, những giờ mất tính vào giờ tăng cường và bố trí dạy bù cho kịp tiến độ chương trình
+Khi mất giờ thầy cô chủ động báo BGH, lên kế hoạch dạy bù cho kịp tiến độ chương trình, tuyệt đối không để đến cuối kỳ, cuối năm mới dạy bù.
+Kiểm tra thực hiện chương trình vào tuần 2 và tuần 4 của tháng.
+Trong quá trình thực hiện, nhà trường có thể điều chỉnh kế hoạch, điều chỉnh số tiết trên tuần nhưng khi kết thúc học kỳ, kết thúc năm học phải đúng theo quy định; không cắt xén chương trình.
3.Chuẩn bị cho năm học mới:
Trên cơ sở phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT, hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội
và kế hoạch của nhà trường Đề nghị các thầy cô tham gia đánh giá và đóng góp ý kiến xây dựng về bản phân phối chương trình môn toán năm học 2019-2020 để có sự điều chỉnh phù hợp đối với từng bài, từng chương, từng khối lớp và phù hợp với đối tượng học sinh của
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về văn phòng nhà trường hoặc
Email:trongnghiep2002@gmail.com
Trang 3PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 10
( CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
1 Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của sở
Cả năm – 105 tiết Đại số - 62tiết Hình học - 43 tiếtHọc kì I:
19 tuần : 54tiết
32 tiết13tuần x 2 tiết = 26 tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
22 tiết
16 tuần x 1 tiết = 16 tiết
3 tuần x 2 tiết = 6 tiếtHọc kì II:
18 tuần : 51 tiết
30 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
21 tiết
15 tuần x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
2.Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của trường
Cả năm – 185 tiết Đại số - 62tiết Hình học - 43 tiết Tăng cường-80
tiết Học kì I: 5/ 8 -28/12 /2019
19 tuần ( 95 tiết )
2 tuần dự trữ
32 tiết
13tuần x 2 tiết = 26tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
22 tiết
16 tuần x 1 tiết = 16tiết
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
12 tuần x 2 tiết =24tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
21 tiết
15 tuần x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
39 tiết
Quy định số đầu điểm tối thiểu
Miệng Hệ số 1 Hệ số 2 (45’) Ktra học kỳ (90’)
Tối thiểu Đại số Hình học Thực hành Đại số Hình học Hình học Đại số
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP ĐẦU NĂM HỌC
Thời gian ôn tập từ 15/7 đến 3/8 (3 tuần): 21 tiết
Tuần Thời gian TIẾT NỘI DUNG ÔN TẬP ND ĐIỀU CHỈNH
1 15/7-20/7
1-2 Hàm số bậc nhất y=ax+b3-4 Hàm số bậc hai y ax= 2
5-6 Phương trình bậc nhất
7 Phương trình bậc hai
2 22/7-27/7
8 Phương trình bậc hai9-10 Định lý vi-et và ứng dụng11-13 Phương trình chứa biến ở mẫu, phương trình vô tỷ
14 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
3 29/7-3/8
15 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn16-17 Hệ thức lượng trong tam giác vuông18-21 Ôn tập chung-kiểm tra
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH KHÓA
1 5/8
10/8
CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP
CHƯƠNG I VECTƠ
12Các định nghĩa
12
§1.Mệnh đề
(Giảm lý thuyết mệnh đề
1 §1.Các định nghĩa Bài tập cần làm:1,2,3,4
Trang 4Các phép toán tập hợp
7 Các tập hợp số
8 Tổng hiệu véctơ
4 26/8
31/8 6 Luyện tập 3 §2.Tổng hiệu hai véctơ
9 Tổng hiệu Vectơ1
011Các tập hợp số
5 2/9
7/9
7
§5.Số gần đúng Sai số BT
2, 3a, 4, 5 (Không dạy II
Sai số tuyệt đối) VD5 Tr
22 giới thiệu khái niệm độ chính xác của 1 số gần đúng
4 §2.Tổng hiệu hai véctơ
12
Tổng hiệu Vectơ
8 Ôn tập chương I Bt 10, 11,
12, 14
13
Ôn tập chương I
(Đại số)
6 9/9
14/9
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ
BẬC HAI
5 Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6.
14
Ôn tập chương
I (Đại số)
910
§1.Hàm số
Bài tập 1a, 1c, 2, 3, 4 Không dạy ôn tập hàm số bậc nhất.
16
TíchVéctơ với một số
7
Hàm số y=ax+b
1819Hàm số bậc hai
Ôn tập chương II(Đại số)
22
Ôn Kiểm tra 45’ hình
Trang 5Ôn Kiểm tra 45’ hình học
17 §1.Đại cương về phương trình
25
Đại cương về phương trình
11 14/10
19/10
1819
§1.Đại cương về phương trình
12 21/10
26/10
2021
§2.Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
Mục I.Ôn tập về pt bậc nhất, bậc 2; Mục II.phần 1.Phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối: đọc thêm
11 §4.Hệ trục toạ độ
2
7 Hệ trục tọa độ
28
Chữa và trả bài45’ đại số
29
Chữa và trả bài45’ hình học
23
§3.Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
30
Phương
trình-hệ phương trình trình bậc nhất nhiều ẩn
14 4/11
9/11
24
§3.Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn 13 Ôn tập chương IBài tập cần
làm:5,6,9,10,11,12
31
Phương
trình-hệ phương trình trình bậc nhất nhiều ẩn25
Luyện tậpBài tập cần làm:
1,2a,c,3,5a,7
32
Ôn tập hình chương I
hệ phương trình đơn giản.
CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG 3
Trang 67 3
33
§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
23
§3.Các hệ thức lượng trongtam giác và giải tam giác
23 6/1
11/1
34
§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 25 §3.Các hệ thức lượng trong
tam giác và giải tam giác
44
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
35 Luyện tậpBài tập cần làm:1a.d,2,4,5
Dấu nhị thức bậc nhất
37 Luyện tậpBài tập cần làm:1,2a,c,3 27 Luyện tập(tiếp)
25 20/1
25/1
38 §4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
46
Dấu nhị thức bậc nhất
39 Luyện tậpBài tập cần làm:1,2
47
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Ôn tập hình học chương II
9
Dấu tam thức bậc hai
27 10/2
15/2
42 Luyện tậpBài tập cần làm:1,2,3
CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
50
Dấu tam thức bậc hai
43 29 §1 Phương trình của 5 Ôn tập kiểm
Trang 7đường thẳng 1 tra đại số
Ôn tập chương IV
45 Kiểm tra 45’ : Bài viết số
3
54
55
Phương trình đường thẳng46
§4 Phương sai và độ lệch chuẩn
Bài tập cần làm: 1,2,347
Thực hành máy tính cầm tay
Bài tập cần làm:
3,4,5a.b,6a.b,7a.d,8a.d
56
Thực hành máy tính cầm tay
30 2/3
7/3
48 Ôn tập chương V
31 §1 Phương trình của đường thẳng
57
Chữa, trả bài ktra đại số
CHƯƠNG VI GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ
CUNG LƯỢNG GIÁC
49 §1 Cung và góc lượng giác
5
8 Phương trình đường thẳng5
6061
Cung và góc lượng giác
62
Phương trình đường thẳng
1,2,3,5,6,7,8a,9
6
3 Ôn tập ktra hình
53
Luyện tậpBài tập cần làm:
ab,2a,b,3,4,5
66
34 30/3
4/4 54 Luyện tập (tiếp) 36
§2 Phương trình của đường tròn
67
Chữa, trả bài ktra hình6
8
Phương trình đường tròn6
Trang 8Ôn tập HK2
7 3 7 4
§3.Phương trình của đườngelip
Mục 4:liên hệ giữa đường tròn và đường elip:không dạy
75
Phương trình đường tròn
Công thức lượng giác
7
Công thức lượng giác
39 4/5
9/5 61 Ôn tập cuối năm
40 Ôn tập chương III 7
Ôn tập chương III - hình học
Trang 9PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11
( CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
1 Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của sở
Cả năm - 123 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học - 45 tiết
Học kì I
19 tuần : 72 tiết
48 tiết
10 tuần x 3 tiết = 30 tiết
9 tuần x 2 tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần x 1 tiết = 14 tiết
5 tuần x 2 tiết = 10 tiếtHọc kì II
18 tuần : 51 tiết
30 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
21 tiết
15 tuần x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
2.Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của trường
Cả năm – 185 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học - 45 tiết Tăng cường
81 tiết Học kì I: 5/ 8 -28/12 /2019
19 tuần ( 114 tiết )
(2 tuần dự trữ)
48 tiết
10 tuần x 3tiết =30tiết
9 tuần x 2 tiết= 18 tiết
12 tuần x 2 tiết=24 tiết
6 tuần x 1 tiết = 6 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP ĐẦU NĂM HỌC
Thời gian ôn tập từ 8/7 đến 3/8 (4 tuần): 20 tiết
Tuần Thời gian TIẾT NỘI DUNG ÔN TẬP ND ĐIỀU CHỈNH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH KHÓA
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC- PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
GIÁC
CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ
PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Trang 10Phép biến hình-phép tịnh tiến
2
Phép biến hình-phép tịnh tiến
4 Hàm số lượng giác
6 Phương trình lượng giác cơ bản
Bài tập cần làm:1.3
9 Phép dời hình
và hai hình bằng nhau11
§3.Một số phương trình lượng giác thường gặp
Mục I.ý3, mụcII.ý3: đọc thêm, các phần còn lại dạy bình thường.
10
11
Một số phươngtrình lượng giác thường gặp
6 9/9
14/9
12
§3.Một số phương trình lượng giác thường gặp(tiếp)
12 Một số phươngtrình lượng giác thường gặp
Thực hành giảitoán trên máy tính cầm tay
7 16/9
21/9
15 Luyện tập
Bài tập cần làm:1,2a,3c,5
5
§7.Phép vị tự
-Nội dung dừng lại ở mức độ xác định ảnh của đường tròn qua phép vị
tự cho trước -Kkhông dạy phần tâm vị
tự của 2 đường tròn ở mục III
- Bài tập cần làm:1.3
15
Thực hành giảitoán trên máy tính cầm tay16
17 Thực hành giải toán trên
Ôn tập kiểm tra đại số
8 23/9
28/9
18 Ôn tập chương I
Bài tập cần làm:1.2.4.5a.c 6 §8.Phép đồng dạng
Trang 1120 Quy tắc đếm23
10 7/10
12/10
24 §2 Hoán vị - Chỉnh hợp– Tổ hợp
8 Luyện tập
21 Chữa, trả bài ktra đại số
25 Luyện tập
Hoán vị - Chỉnh hợp –
23
Hoán vị - Chỉnh hợp –
Tổ hợp28
24 Ôn tập kiểm tra 45’ hình
25 Nhị thức Niutơn
27 Ôn tập hình
chương I
30 §5.Xác suất của biến cố
CHƯƠNG II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.QUAN HỆ SONG
SONG
13 28/10
2/11
31
§5.Xác suất của biến cố
11 §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 28
Xác suất của biến cố
30
Đại cương về đường thẳng
Bài tập cần làm:1.2.3
31 Ôn tập kiểm tra 45’ đại số
15 §3.Đường thẳng và mặt phẳng song song
32
Ôn tập đại số chương II
36 Kiểm tra 45’:Bài viết
số 2
16 §3.Đường thẳng và mặt phẳng song song
CHƯƠNG III
DÃY SỐ-CẤP SỐ CỘNG-CẤP
SỐ NHÂN
37 §1 Phương pháp quy nạp toán học
Trang 1216 18/11
23/11
38
§1 Phương pháp quy nạp toán học
46 Ôn tập HK1 22 Ôn tập HK1 37 Ôn tập HK1
47 Ôn tập HK1 23 Ôn tập HK1 38 Ôn tập HK1
39Cấp số cộng40
49
§1.Giới hạn của dãy số 25
§5.Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình không gian
52 Luyện tập
Giới hạn của dãy số
GIAN
51 Hàm số liên tục
58 28 §1 Vectơ trong không
Hàm số liên tục
28 10/2 59 Luyện tập 29 §1 Vectơ trong không 53 Ôn tập kiểm
Trang 1354 Vectơ trong không gian
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM
63 §1 Định nghĩa và ý
Hai đường thẳng vuông góc
30 24/2
29/2 64
§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm 31
§2.Hai đường thẳng vuông góc
Bài tập cần làm:1.2.4.5.6
56
Hai đường thẳng vuông góc
57 Chữa, trả bài ktra đại số58
Định nghĩa và
ý nghĩa của đạo hàm
32 §3.Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
59
Định nghĩa và
ý nghĩa của đạo hàm
66 §2 Quy tắc tính đạo
Định nghĩa và
ý nghĩa của đạo hàm
32 9/3
14/3
67 §2 Quy tắc tính đạo hàm
33 §3.Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
61 Quy tắc tính đạo hàm
68 Luyện tập
Quy tắc tính đạo hàm
33 16/3
21/3 69
§3.Đạo hàm của các hàm số lượng giác 34
Luyện tập
Bài tập cần làm:3.4.5.8
63 Quy tắc tính đạo hàm64
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
65 Ôn tập kiểm tra hình học
34 23/3
28/3 70
§3.Đạo hàm của các hàm số lượng giác 35
Kiểm tra 45’:Bài viết số 2
66
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng67
Đạo hàm của các hàm số lượng giác
68 Hai mặt phẳng vuông góc
70
Ôn tập hk2 71
37 13/4 77 Ôn tập hk2 42 Ôn tập hk2 72 Ôn tập hk2
Trang 1440 Luyện tậpBài tập cần làm 2.4.8
76 Chữa bài ktra học kỳ 277
44 Ôn tập cuối năm
78Khoảng cách
Trang 15PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 12
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
1 Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của sở
Cả năm - 123 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học - 45 tiết
Học kì I:
19 tuần : 72 tiết
48 tiết
10 tuần x 3 tiết = 30 tiết
9 tuần x 2 tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần x 1 tiết = 14 tiết
5 tuần x 2 tiết = 10 tiếtHọc kì II:
18 tuần : 51 tiết
30 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
6 tuần sau x 1 tiết = 6 tiết
21 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết
3 tuần sau x 2 tiết = 6 tiết
2.Phân chia theo năm học, học kỳ và tuần của trường
Cả năm - 176 tiết Giải tích - 78 tiết Hình học -45 tiết Tăng cường -53
tiết Học kì I: (5/8-
7/12/2019)
18
tuần ( 88 tiết )
48 tiết
10 tuần x 3 tiết =30 tiết
9 tuần x 2 tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần x 1 tiết = 14 tiết
5 tuần x 2 tiết = 10 tiết
12 tuần x 2 tiết =24 tiết
6 tuần saux 1 tiết=6 tiết
21 tiết
15 tuần đầu x1 tiết=15 tiết
3 tuần sau x 2 tiết = 6 tiết
37 tiết
3.Quy định số đầu điểm tối thiểu
Miệng Hệ số 1 Hệ số 2(45’) Ktra học kỳ (90’)
Tối thiểu
Đại số
Hình học
Thực hành Đại số
Hình học
Đại số Hình học
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP ĐẦU NĂM HỌC
Thời gian ôn tập từ 8/7 đến 3/8 (4 tuần): 24 tiết
Tuần Thời
gian TIẾT NỘI DUNG ÔN TẬP
ND ĐIỀU CHỈNH
1 8/7-13/7 1-3 Giới hạn hàm số
4-6 Đạo hàm và phương trình tiếp tuyến
2 15/7-20/7
7-8 Vi phân và đạo hàm cấp 29-11 Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức
16 Nhắc lại tính chất một số hình không gian
thường dùng: Chóp, lăng trụ, lập phương
17-18 Quan hệ vuông góc trong không gian-quan hệ
song song
4 29/7-3/8
19 Quan hệ vuông góc trong không gian-quan hệ
song song20-21 Khoảng cách22-24 Ôn tập chung – kiểm tra
Trang 16PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC CHÍNH KHÓA
t Tên bài Tiết Tên bài Tiết Chủ đề ôn tập
CHƯƠNG I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ
HÀM SỐ
CHƯƠNG I KHỐI ĐA DIỆN
1 5/8
10/8
1 §1.Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số
Mục I:HĐ1 và ý 1:không dạy 1 §1 Khái niệm về
khối đa diện2
5 §2.Cực trị của hàm số
2
Sự đồng biến
và nghịch biến của hàmsố
Bài tập cần làm:3.4
3 Cực trị của hàm số
8 §3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Mục II: HĐ1 và HĐ3: không dạy
4 Cực trị của hàm số9
§2.Khối đa diện lồi
và khối đa diện đều
Mục II:chỉ giới thiệu định lí và minh họa hình1.20 Các nội dung còn lại của trang 16-17 và HĐ4 không dạy.
5
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
11 §4 Đường tiệm cận
6
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
5
§2.Khối đa diện lồi
và khối đa diện đều
Bài tập cần làm:1.2.3
7
Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàmsố
16Luyện tập
Bài tập cần làm:5.6.7
đại số
Trang 17§3.Khái niệm về thể tích của khối đadiện
9
Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàmsố
19
10
Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàmsố
20 Kiểm tra 45’:Bài viết số 1
CHƯƠNG II HÀM SỐ LŨY THỪA-HÀM SỐ
MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
11 Khái niệm vềthể tích của khối đa diện
9
Luyện tập
Bài tập cần làm:1.2.4.5
13
Ôn tập khảo sát
30
§4 Hàm số mũ Hàm số lôgarit
MụcI ý 3, mụcII ý 3 chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit.Phần còn lại các mục I,II không dạy
15 Ôn tập ktra hình học34
Kiểm tra 45’:Bài viết số 1
MẶT NÓN-MẶT
Trang 18CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN
VÀ ỨNG DỤNG
1741
§1.Nguyên hàm
Không dạy Mục I HĐ1,Mục II
43
1944
17
Phương trình
mũ và phươngtrình lôgarit
Phương trình
mũ và phươngtrình lôgarit
19
Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
52 Luyện tập
Bài tập cần làm:1.2.3.4.5 28 20
Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
21Nguyên hàm -Tích phân
54 §3.Ứng dụng của tích phân