1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc Và Khoảng Cách
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 704,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - khoảng cách giữa hai đường thẳng.. a Khoảng cách từ điểm M

Trang 1

2 Góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

a) Góc giữa hai đường thẳng (d) và (d’) có vectơ chỉ phương u =(a;b;c)và u =' (a;'b;'c )'là φ

2 B C a b cA

CcBbAa)

u,ncos(

sin

+++

+

++

=

=

Đặc biệt: (d)//(α)hoặc (d)⊂(α) ⇔ Aa+Bb+Cc=0

II KHOẢNG CÁCH

1 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

0 0 0

C B A

D Cz By Ax d(M,(P))

++

+++

=

b) Khoảng cách giữa hai mp song song là khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng này đến

mặt phẳng kia

2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - khoảng cách giữa hai đường thẳng

a) Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng dqua điểm M ocó vectơ chỉ phương u:

b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường

thẳng này đến đường thẳng kia

c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

dđi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u và d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương u'

Trang 2

d) Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm

thuộc đường thẳng đến mặt phẳng hoặc khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng đến đường thẳng

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

- Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng; biết cách khoảng

cách giữa hai mặt phẳng song song

- Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; biết cách

tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau; khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng song song

- Nhớ và vận dụng được công thức góc giữa hai đường thẳng; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng;

góc giữa hai mặt phẳng

- Áp dụngđược góc và khoảng cách vào các bài toán khác

Câu 3 Khoảng cách từ điểm M(3; 2; 1) đến mặt phẳng (P): Ax Cz D+ + = 0, AC D ≠ 0 Chọn khẳng

định đúngtrong các khẳng định sau:

Câu 5 Khoảng cách từ điểm A(2; 4; 3) đến mặt phẳng ( )α : 2x y+ +2 1 0z+ = và ( )β : x = lần 0

lượt là d A( ,( ))α , d A( ,( ))β Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Câu 7 Khoảng cách từ điểm M − −( 4; 5;6) đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz) lần lượt bằng:

A. 6 và 4 B 6 và 5 C 5 và 4 D 4 và 6

Trang 3

Câu 8 Tính khoảng cách từ điểm A x y z đến mặt phẳng ( 0; ;0 0) ( ) :P Ax By Cz D+ + + =0, với

Câu 9 Tính khoảng cách từ điểm B x y z đến mặt phẳng (P): y + 1 = 0 Chọn khẳng định ( 0; ;0 0)

đúngtrong các khẳng định sau:

.2

y +

D. y + 0 1

Câu 10 Khoảng cách từ điểm C −( 2; 0; 0) đến mặt phẳng (Oxy) bằng:

Câu 11 Khoảng cách từ điểm M(1;2;0) đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz) Chọn khẳng định saitrong

các khẳng định sau:

A d M Oxz =( ,( )) 2 B d M Oyz =( ,( )) 1

C d M Oxy =( ,( )) 1 D d M Oxz( ,( ))>d M Oyz( ,( ) )

Câu 12 Khoảng cách từ điểm A x y z đến mặt phẳng (P):( 0; ;0 0) Ax + By + Cz + D = 0, với

Hướng dẫn giải

Dùng công thức khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng, sau đó tính khoảng cách lần lượt trong mỗi trường hợp và chọn đáp án đúng

Câu 14 Khoảng cách từ điểm H(1;0;3) đến đường thẳng 1

, t R∈ và mặt phẳng

(P): z − =3 0 lần lượt là d H d và ( , )1 d H P( ,( )) Chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định

Trang 4

Câu 23 Cho vectơ u(1; 1; 2), (1; 0; )− vm

Tìm m để góc giữa hai vectơ u v ,

có số đo bằng 45° Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Tính ( )u v m

m2

1 2cos ,

Bài giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Sai ở bước 3 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 1 D Đúng

Câu 24 Cho hai điểm A(1; 1; 1); B(2; 2; 4)− − Có bao nhiêu mặt phẳng chứa A, Bvà tạo với mặt phẳng

x y z

( ) :α −2 + − =7 0 một góc 60°

Trang 5

Câu 25 Gọi α là góc giữa hai đường thẳng AB, CD Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các

cạnh BB CD A D', , ' ' Góc giữa hai đường thẳng MP và C’N là:

A 30o B 120o C 60o D. 90o

Câu 27 Cho hình chóp A.BCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc ABCcân, cạnh bên bằng

a, AD=2a Cosin góc giữa hai đường thẳng BD và DC là:

Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2, AC = 5 SAC vuông cân

tại A K là trung điểm của cạnh SD Hãy xác định cosin góc giữa đường thẳng CK và AB?

Câu 32 Gọi α là góc giữa hai vectơ AB CD  ,

Khẳng định nào sau đây là đúng:

AB CD

.cos

Gọi α α α lần lượt là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), (Q) và (R), (R) và (P) Khẳng định 1; ;2 3

nào sau đây là khẳng định đúng

A.α1>α α3> 2 B α α α2> 3> 1 C.α α α3> 2> 1 D.α α α1> 2 > 3

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng( )α :x+2y+2z m+ =0 vàđiểmA(1;1;1)

Khi đó m nhận giá trị nào sau đây để khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( )α bằng 1?

A −2 B − 8 C.−2 hoặc − 8 D 3

Trang 6

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, mặt phẳng ( )α cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại 3 , ,

điểm A −( 2;0;0),B(0;3;0),C(0;0;4) Khi đó khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng

Câu 38 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )P x y z: + + − = và mặt 3 0

phẳng( )Q x y z: − + − = Khi đó mặt phẳng 1 0 ( )R vuông góc với mặt phẳng ( )P và ( )Q sao

cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( )R bằng 2, có phương trình là

Trang 7

Câu 41 Trong không gian Oxyz cho điểm M thuộc trục Oxcách đều hai mặt phẳng

( )P x y: + −2z− = và 3 0 (Oyz Khitọa độ điểm ) M

Câu 43 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2;1),B −( 2;1;3),C(2; 1;1− )

D(0;3;1) Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua 2 điểm A B, sao cho khoảng cách từ C đến

Câu 45 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm , M(0; 1; 2 ,− ) (N −1; 1; 3) Gọi ( )P

mặt phẳng đi qua M N và tạo với mặt phẳng , ( )Q :2x y− −2 2 0z− = góc có số đo nhỏ nhất Điểm A(1;2;3) cách mp( )P một khoảng là

Gọi M là điểm thuộc đường thẳng ∆1, M có toạ độ là các số nguyên, M cách đều ∆2và

( )P Khoảng cách từ điểm M đến mp Oxy( ) là

− Gọi C là điểm trên đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ

nhất Khoảng cách giữa 2 điểm AC là

Trang 8

Câu 48 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(10;2;1) và đường thẳng

:

d − = = − Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm A, song song với đường thẳng d sao

cho khoảng cách giữa d và ( )P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M −( 1;2;3) đến mp( )P

Câu 51 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,cho 3 điểm A(1;0;1 ; 3; 2;0 ; 1;2; 2) (B − ) (C − Gọi )

( )P là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ BC đến ( )P lớn nhất biết rằng

( )P không cắt đoạn BC Khi đó, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng( )P ?

A.G −( 2; 0; 3 ) B F(3; 0; 2 − ) C 1;3;1 E( ) D. 0;3;1H( )

Câu 52 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;) (B b ) (C c trong )

đó b c, dương và mặt phẳng ( )P y z: − + = Biết rằng 1 0 mp ABC( ) vuông góc với mp P( ) và

Câu 53 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;3 ; 0;1;1 ; 1;0; 2) (B ) (C − )

Điểm M P x y z∈( ): + + + = sao cho giá trị của biểu thức 2 0 T MA= 2+2MB2+3MC2 nhỏ nhất Khi đó, điểm M cách ( )Q :2x y− −2z+ = một khoảng bằng 3 0

Trang 9

Câu 55 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x y 3 0.+ − =

Điểm H(2; 1; 2) là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O trên một mặt phẳng (Q) Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng

Câu 59 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, phương trình các đường thẳng qua A(3; – 1;1), nằm

trong (P): x y z– + – 5 0= và hợp với đường thẳngd: 2

Câu 60 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 1 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các

cạnh A B BC DD' ', , ' Góc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng (MNP) là

Trang 10

Câu 62 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm M(2;1; 12 ,− ) (N 3;0;2) Gọi ( )P là mặt

phẳng đi qua M N và tạo với mặt phẳng , ( )Q :2x+2y− + = góc có số đo nhỏ nhất Điểm 3z 4 0

Gọi C là điểm trên đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất

Khoảng cách giữa điểm C và gốc toạ độ O là

d − = = − Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm A, song song với đường thẳng d sao

cho khoảng cách giữa d và ( )P lớn nhất Khoảng cách từ điểm B(2;0; 3− đến mp) ( )P

Câu 67 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,cho 3 điểm A(1; 1; 2 ;− ) (B −1; 2; 1 ;) (C −3; 4; 1) Gọi

( )P là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ BC đến ( )P lớn nhất biết rằng (P) không cắt đoạn BC Khi đó, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

A F −( 1;2;0 ) B 2; 2;1 E( − ) C. 2;1; 3 G( − ) D. 1; 3;1 H( − )

Câu 68 Trong không gian với hệ trục toạ độOxyz, cho các điểm A a( ;0;0 , 0;2;0 , 0;0;) (B ) (C c trong )

đó a c, dương và mặt phẳng ( )P :2x z− + = Biết rằng 3 0 mp ABC( ) vuông góc với mp P( ) và

Trang 11

Câu 69 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(−2; 2; 3 ; 1; 1; 3 ; 3; 1; 1) (B − ) (C − )

Điểm M P x∈( ): +2 8 0z− = sao cho giá trị của biểu thức T =2MA MB2+ 2+3MC2 nhỏ nhất Khi đó, điểm M cách ( )Q :− +x 2y−2z− = một khoảng bằng 6 0

Gọi d d P , ( ,( ))( ,( )) d d Q , (( ),( )) d P Q lần lượt là khoảng cách giữa đường thẳng d và (P), d và

(Q), (P) và (Q) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

Câu 77 Khoảng cách từ điểm B(1;1;1)đến mặt phẳng (P) bằng 1 Chọn khẳng định đúngtrong các

khẳng định sau:

Trang 13

Hướng dẫn giải

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia

Ta lấy điểm H(2; 0; 0) thuộc ( )α Khi đó (( ),( )) ( ,( )) 2.2 1.0 2.0 22 2 2 2

2 ( 1) ( 2)

+ − + −

Câu 3 Khoảng cách từ điểm M(3; 2; 1) đến mặt phẳng (P): Ax Cz D+ + = 0, AC D ≠ 0 Chọn khẳng

định đúngtrong các khẳng định sau:

Hướng dẫn giải

Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )α

Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của đường thẳng đến mặt phẳng

Ta lấy điểm H(1; 2; 0) thuộc đường thẳng d Khi đó:

Câu 5 Khoảng cách từ điểm A(2; 4; 3) đến mặt phẳng ( )α : 2x y+ +2 1 0z+ = và ( )β : x = lần 0

lượt là d A( ,( ))α , d A( ,( ))β Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A d A( ,( )α )= 3.d A( ,( ) β ) B d A( ,( )α )>d A( ,( ) β )

C d A( ,( )α = ) d A( ,( ) β ) D 2.d A( ,( )α = ) d A( ,( ) β )

Hướng dẫn giải

Trang 14

Hướng dẫn giải

Khoảng cách từ M đến (P) nhỏ nhất khi M thuộc (P) Nên M là giao điểm của trục Oy với mặt phẳng (P) Thay x = 0, z = 0 vào phương trình (P) ta được y = 4 Vậy M(0;−4;0)

Cách giải khác

Tính khoảng cách từ điểm M trong các đáp án đến mặt phẳng (P) sau đó so sánh chọn đáp án

Câu 7 Khoảng cách từ điểm M − −( 4; 5;6) đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz) lần lượt bằng:

A. 6 và 4 B 6 và 5 C 5 và 4 D 4 và 6

Hướng dẫn giải

Câu 9 Tính khoảng cách từ điểm B x y z đến mặt phẳng (P): y + 1 = 0 Chọn khẳng định ( 0; ;0 0)

đúngtrong các khẳng định sau:

.2

y +

D. y + 0 1

Câu 10 Khoảng cách từ điểm C −( 2; 0; 0) đến mặt phẳng (Oxy) bằng:

Hướng dẫn giải

Điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) nên d C Oxy =( ,( )) 0

Câu 11 Khoảng cách từ điểm M(1;2;0) đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz) Chọn khẳng định saitrong

các khẳng định sau:

A d M Oxz =( ,( )) 2 B d M Oyz =( ,( )) 1

C d M Oxy =( ,( )) 1 D d M Oxz( ,( ))>d M Oyz( ,( ) )

Câu 12 Khoảng cách từ điểm A x y z đến mặt phẳng (P):( 0; ;0 0) Ax + By + Cz + D = 0, với

Trang 15

C (Q):2 – 2 6 0.x + y z + = D (Q): x – 3 0.+ y + z =

Hướng dẫn giải

Dùng công thức khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng, sau đó tính khoảng cách lần lượt trong mỗi trường hợp và chọn đáp án đúng

Câu 14 Khoảng cách từ điểm H(1;0;3) đến đường thẳng 1

, t R∈ và mặt phẳng

(P): z − =3 0 lần lượt là d H d và ( , )1 d H P( ,( )) Chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định

sau:

Ad H d( , 1)>d H P( ,( ) ) B d H P( ,( ))>d H d( , 1)

C d H d( , 1)=6.d H P( ,( ) ) D d H P =( ,( )) 1

Hướng dẫn giải

Vì H thuộc đường thẳng d và H thuộc mặt phẳng (P) nên khoảng cách từ điểm H đến đường 1

thẳng d bằng 0 và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (P) bằng 0 1

Câu 15 Tính khoảng cách từ điểm E(1;1;3) đến đường thẳng

Hướng dẫn giải

+ Gọi (P) là mặt phẳng đi qua E và vuông góc với (P) Viết phương trình (P)

+ Gọi H là giao điểm của đường thẳng d và (P) Tìm tọa độ H

+ Tính độ dài EH

Khoảng cách từ điểm E(1;1;3) đến đường thẳng d bằng EH

Cách giải khác:

Vì E thuộc đường thẳng d nên khoảng cách từ điểm E(1;1;3) đến đường thẳng d bằng 0

Câu 16 Cho vectơ u(− −2; 2; 0 ;) v( 2; 2; 2)

Trang 17

Câu 21 Cho mặt phẳng ( ) : 3α x −2y+2z− =5 0 Điểm A(1; – 2; 2) Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua

Phương trình trên có vô số nghiệm

Suy ra có vô số vectơ n a b cβ( ; ; )

là véc tơ pháp tuyến của ( )β Suy ra có vô số mặt phẳng

( )β thỏa mãn điều kiện bài toán

[Phương pháp trắc nghiệm]

Dựng hình

Giả sử tồn tại mặt phẳng ( )β thỏa mãn điều kiện bài toán (Đi qua A và tạo với mặt phẳng ( )α một góc 45°) Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( )α Sử dụng phép quay theo trục ∆ với mặt phẳng ( )β Ta được vô số mặt phẳng ( ')β thỏa mãn điều kiện bài toán

Câu 22 Hai mặt phẳng nào dưới đây tạo với nhau một góc 60°

Xác định các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) và (Q) Thay các giá trị vào biểu thức để tìm

giá trị đúng

Dùng chức năng CALC trong máy tính bỏ túi để hỗ trợ việc tính toán nhanh nhất

Câu 23 Cho vectơ u(1; 1; 2), (1; 0; )− vm

Tìm m để góc giữa hai vectơ u v ,

có số đo bằng 45° Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Tính ( )u v m

m2

1 2cos ,

Trang 18

Bài giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Sai ở bước 3 B Sai ở bước 2 C Sai ở bước 1 D Đúng

Hướng dẫn giải

Phương trình (*) chỉ bình phương được hai vế khi biến đổi tương đương nếu thỏa mãn

m

1 2− ≥0 Bài toán đã thiếu điều kiện để bình phương dẫn đến sai nghiệm m 2= + 6

Câu 24 Cho hai điểm A(1; 1; 1); B(2; 2; 4)− − Có bao nhiêu mặt phẳng chứa A, Bvà tạo với mặt phẳng

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các

cạnh BB CD A D', , ' ' Góc giữa hai đường thẳng MP và C’N là:

A 30o B 120o C 60o D. 90o

Hướng dẫn giải

Chọn hệ trục tọa độ sao cho A O(0; 0; 0)

Trang 19

Câu 27 Cho hình chóp A.BCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc ABCcân, cạnh bên bằng

a, AD=2a Cosin góc giữa hai đường thẳng BD và DC là:

Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2, AC = 5 SAC vuông cân

tại A K là trung điểm của cạnh SD Hãy xác định cosin góc giữa đường thẳng CK và AB?

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm điểm

cos( , ') cos( , để kiểm tra

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua A(2; 1; – 1) tạo với trục

Oz một góc 30°?

C D

S z

x

y K

Ngày đăng: 21/10/2022, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 26. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh bằng a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BB CD A D',, ' ' - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
u 26. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh bằng a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BB CD A D',, ' ' (Trang 5)
Điểm H(2; 1; 2) là hình chiếu vng góc của gốc tọa độO trên một mặt phẳng (Q). Gócgiữa - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
i ểm H(2; 1; 2) là hình chiếu vng góc của gốc tọa độO trên một mặt phẳng (Q). Gócgiữa (Trang 9)
Dựng hình. - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
ng hình (Trang 17)
Dựng hình - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
ng hình (Trang 18)
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2, AC = 5. ∆SAC vuông cân tại A - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
u 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2, AC = 5. ∆SAC vuông cân tại A (Trang 19)
Câu 27. Cho hình chóp A.BCD có các cạnh AB, AC, AD đơi một vng góc. ∆ ABC cân, cạnh bên bằng - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
u 27. Cho hình chóp A.BCD có các cạnh AB, AC, AD đơi một vng góc. ∆ ABC cân, cạnh bên bằng (Trang 19)
Gọi H là hình chiếu củ aA trên ,K là hình chiếu của - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
i H là hình chiếu củ aA trên ,K là hình chiếu của (Trang 25)
Gọi C là điểm trê nd và H là hình chiếu vng góc của C trên đường thẳng AB. - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
i C là điểm trê nd và H là hình chiếu vng góc của C trên đường thẳng AB (Trang 25)
Gọi H là hình chiếu củ aA trên ;K là hình chiếu của A trên ( )P. - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
i H là hình chiếu củ aA trên ;K là hình chiếu của A trên ( )P (Trang 26)
Ta có tứ giác BCC B′ ′ là hình thang và II ′ là đường trung bình. - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
a có tứ giác BCC B′ ′ là hình thang và II ′ là đường trung bình (Trang 27)
⇒ nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất ⇒M là hình chiếu vng góc củ aI trên P - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
nh ỏ nhất khi MI nhỏ nhất ⇒M là hình chiếu vng góc củ aI trên P (Trang 28)
Câu 60. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh bằng 1. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh A B BC DD' ',,' - Tài liệu góc và khoảng cách trong không gian
u 60. Cho hình lập phương ABCD ABCD. '' có cạnh bằng 1. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh A B BC DD' ',,' (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w