MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TIN HỌC 7 TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Bảng ngang điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Số CH T Gian (phút) S[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TIN HỌC 7
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
% tổng điểm
Bảng ngang điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao Số CH
T.
Gian (phút)
Gian (phút)
Gian (phút)
Số CH
T.
Gian (phút)
Số CH
T.
Gian (phút) TN TL
Bài 6:
Định
dạng
trang
tính
Bài 7:
Trình
bày và in
trang
tính
Bài 8:
Sắp xếp
và lọc dữ
liệu
Bài 9:
Trình
bày dữ
liệu bằng
biểu đồ
Tỷ lệ
Tỉ lệ
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - TIN HỌC 7
Trang 2TT Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu dụngVận
thấp
Vận dụng cao
1
Bài 6: Định
dạng trang
tính
1 Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ (1)
Nhận biết
Các nút lệnh, các thao tác định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
Vận dụng
Các thao tác định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
1
2 Căn lề trong ô tính(4) Nhận biếtCác nút lệnh, các thao tác định dạng căn lề trong ô tính 1
3 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính (5)
Nhận biết
Các nút lệnh, các thao tác định dạng Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
1
4 Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số (2)
Nhận biết
Các nút lệnh, các thao tác định dạng Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
1
2
Bài 7: Trình
bày và in
trang tính
2 Điều chỉnh ngắt trang (9) Nhận biếtCác nút lệnh Điều chỉnh ngắt trang
Thông hiểu: Các bước điều chỉnh ngắt trang của trang tính.
1
3 Đặt lề và hướng giấy in (11,13)
Nhận biết: Các nút lệnh Đặt lề và hướng giấy in Vận dụng: Biết vận dụng để thiết đặt lề và hướng giấy in hợp lí. 2
3 xếp và lọc dữ Bài 8: Sắp
liệu
1 Sắp xếp dữ liệu (6, 19a)
Nhận biết: Các nút lệnh trên thanh công cụ để sắp xếp dữ liệu trên
trang tính.
Vận dụng: Sử dụng thành thạo các bước sắp xếp dữ liệu.
2 Lọc dữ liệu (15,10,17)
Nhận biết: Các nút lệnh trên thanh công cụ để lọc dữ liệu trên trang
tính.
Vận dụng: Sử dụng thành thạo các bước lọc dữ liệu. 2 1
4 Bài 9: Trình bày dữ liệu
bằng biểu đồ
1.Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ (18-1)
Nhận biết: mục đích của việc sử dụng biểu đồ 1
2 Một số dạng biểu đồ thường
3 Tạo biểu đồ(8, 19b)
Nhận biết: Các nút lệnh trên thanh công cụ để tạo biểu đồ từ dữ liệu
trên trang tính.
Vận dụng: Sử dụng thành thạo các bước tạo biểu đồ từ bảng dữ liệu
có sẵn.
4 Chỉnh sửa biểu đồ (12,14,16) Nhận biết: Các nút lệnh để sửa biểu đồ. 3
Trang 4PHÒNG GD&ĐT YÊN THỦY
TRƯỜNG THCS ĐA PHÚC Môn: Tin học 7 – Năm học 2021-2022 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên: ……… Lớp 7…
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Các lệnh chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ nằm trong nhóm lệnh?
A Font B Paragraph C Number D Cells
Câu 2: Để tăng thêm một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:
Câu 3: Theo em lọc dữ liệu dùng để làm gì?
A Cho trang tính đẹp hơn B Để danh sách dữ liệu có thứ tự
C Để dễ tra cứu D Tất cả các ý trên
Câu 4 Trong ô A1 có nội dung “ Bảng điểm lớp 7A” Để căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng
điểm (Giữa các cột từ A đến G) Sau khi chọn các ô từ A1 đến G1, em chọn nút lệnh?
Câu 5: Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng:
A Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.
B Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.
C Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.
D Tất cả đều sai
Câu 6: Để sắp xếp điểm của một môn học (vd Tin học), bước đầu tiên là.
A Bấm vào nút B Click chuột vào cột Tin học
C Tô đen hết vùng dữ liệu C Bấm vào nút
Câu 7: Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị:
A Page Layout B View->Page Break Preview C Normal D tất cả các đáp án trên
Câu 8: Trong các bước tạo biểu đồ hộp thoại sau xuất hiện cho phép ta thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau:
A Chọn vị trí đặt biểu đồ B Xác định miền dữ liệu
C Trình bày các thông tin giải thích cho biểu đồ D Chọn loại biểu đồ
Câu 9: Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:
A Page Layout B Page Break Preview C Normal D Tất cả đều sai
Câu 10: Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?
A Sẽ được sắp xếp tăng dần B Sẽ được sắp xếp giảm dần
Trang 5C Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 11 Để thay đổi lề của trang in sử dụng lệnh sử dụng lệnh
A File/Page Setup/chọn trang Magins B File/Page Setup/chọn trang Sheet
C File/Page Setup/chọn trang Page D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12: Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể:
A Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ
B Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp
C Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp
D Đáp án khác
Câu 13: Để chọn hướng giấy đứng ta nháy lựa chọn nào dưới đây
A Land scape B Portrait C.Horizontally D.Vertically
Câu 14: Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:
A Nhấn phím Delete B Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete
C Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert D Tất cả đều sai
Câu 15: Lệnh: Data-> Filter -> Show all dùng để làm gì ?
A Hiển thị các kết quả vừa lọc B Sắp xếp cột vừa lọc theo thứ tự tăng dần
C Hiện thị tất cả dữ liệu trong bảng vừa lọc D Thoát khỏi chế độ lọc
Câu 16: Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?
A Hàng đầu tiên của bảng số liệu B Cột đầu tiên của bảng số liệu
C Toàn bộ dữ liệu D Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17: (2 điểm) ) Lọc dữ liệu là gì? Nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu?
Câu 18 (2 điểm) Em hãy trình bày mục đích của việc sử dụng biểu đồ? Nêu các dạng biểu đồ
thưởng sử dụng và nêu công dụng của nó ?
Câu 19: (2 điểm) Cho bảng điểm sau:
a) Hãy sắp xếp cột TBM theo thứ tự tăng dần ?
b) Nêu các bước để vẽ một biểu đồ từ bảng dữ liệu trên?
Trang 6ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
II TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 17
Lọc dữ liệu là chọn và hiện thị dữ liệu thoả mãn yêu cầu đặt
ra và ẩn những dữ liệu không thoả mản yêu cầu
Các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu là :
B1: Nháy chuột chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc
B2: Nháy Data -> Filter -> AutoFilter (các mũi tên xuất hiện bên cạnh tiêu đề cột)
B3: Nháy vào nút tam giác ngược trên tiêu đề cột
B4: Chọn giá trị để lọc
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 18
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ + Minh họa dữ liệu trực quan + Dễ so sánh số liệu
+ Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu
Có 3 dạng biểu đồ thường gặp nhất : – Biểu đồ hình cột: So sánh dữ liệu có trong nhiều cột
– Biểu đó đường gấp khúc: dễ dành dự đoán xu hướng tăng-giảm trong tương lai của dữ liệu
– Biểu đò hình quạt: Mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
1 điểm
1 điểm
Câu 19
a) Các bước sắp xếp cột TBM theo thứ tự tăng dần:
+ B1 Nháy chuột, chọn 1 ô trong cột cần sắp xếp + B2 Nháy nút trong nhóm Sort & Filter của dải lệnh
Data để sắp xếp theo thứ tự tăng dần (hoặc lệnh để sắp xếp theo thứ tự giảm dần)
b) Các bước để vẽ một biểu đồ cho bảng dữ liệu trên:
+ B1: Nháy chuột chọn một ô trong miền dữ liệu cần vẽ biểu đồ
+ B2: Chọn Insert Chọn nhóm biểu đồ ( trong nhóm lệnh Chart) - Chọn dạng biểu đồ
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm