1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án đề thi đề nghị 2022 CVA HN toán 11

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 898 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi k n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn điều đó, chứng minh rằng tồn tại limk n n.. Câu 3 4 điểm Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O, M là một điểm nằm trên đường tròn O..

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

HÀ NỘI

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG

BẰNG BẮC BỘ NĂM HỌC 2021- 2022

MÔN THI: TOÁN LỚP 11 Ngày thi: tháng 7 năm 2022

(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 1 trang

Câu 1 (4 điểm): Với mỗi số nguyên dương n lớn hơn 2, hãy chứng tỏ tồn tại số

nguyên dương k nhỏ hơn n thỏa mãn  

1

2 1

k j n

n k n j

  

 Gọi k n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn điều đó, chứng minh rằng tồn tại limk n

n

Câu 2 (4 điểm): Tìm tất cả các đa thức có hệ số thực P x  thỏa mãn x 1  P x

nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi x 2021 P x 1 nhận giá trị nguyên

Câu 3 (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( O), M là một điểm

nằm trên đường tròn (O) Hình chiếu của M xuống các đường OA, OB, OC lần

lượt là P, Q, R Gọi K là tâm đường tròn nội tiếp của ta giác PQR Gọi D là hình

chiếu của M xuống BC

a)Chứng minh rằng K, D, Q, R cùng thuộc một đường tròn

b)Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC Tại vị trí của M để D, M, I

thẳng hàng, AI giao BC tại F, AH là đường cao của tam giác ABC, E là trung điểm

BC Chứng minh rằng: ED2 EF EH.

Câu 4 (4 điểm): Với mỗi số nguyên dương m, giả sử a a1 , , , 2 a m là tất cả các số

nguyên dương không vượt quá m và nguyên tố cùng nhau với m

a)Tìm tất cả các số nguyên dương m thỏa mãn a a1  m   1 mod m

b) Tìm tất cả các số nguyên dương m thỏa mãn

Câu 5 (4 điểm): Cho số nguyên dương n Ta xây dựng dãy số  a n như sau:

 

ax ¥ x nax ¥ a x n  …

min \ ; ; ; ; 1

ax ¥ a a ax n

Gọi  

d n

S n d Chứng minh rằng a S n nS n   1.

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 2

……… HẾT ……….

HDG Câu 1 (4 điểm): Với mỗi số nguyên dương n lớn hơn 2, hãy chứng tỏ tồn tại số nguyên dương k nhỏ hơn n thỏa mãn  

1

2 1

k j n

n k n j

  

 Gọi k n là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn điều đó, chứng minh rằng tồn tại limk n

n

Trang 3

Câu 2 (4 điểm): Tìm tất cả các đa thức có hệ số thực P x  thỏa mãn x 1  P x

nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi x 2021 P x 1 nhận giá trị nguyên

Bài làm:

+ Ta chứng minh x 2021 P x   1 x 1  P x là đa thức hằng và tồn tại k¢ sao cho

x 2021 P x   1 x 1  P xk

Trang 4

+ Th1:P(x) =C là hàm hằng

+ Th2: degP(x)>0, và giả sử x 2021 P x   1 x 1  P xk

Thay x=1, x=-2021 vào bt được 2022P(0)=k; 2022P(-2021)=k nên có P(0)=P(-2021)=

2022

k

Nên ta có P(x)=x(x+2021)Q(x)-

2022

k

Lặp lại quá trình ta được   2021 

i

c

    ( với a ¡ , khi a=0 thì ta đươc P(x) là hàm hằng)

Câu 3 (4 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( O), M là một điểm

nằm trên đường tròn (O) Hình chiếu của M xuống các đường OA, OB, OC lần lượt là P, Q, R Gọi K là tâm đường tròn nội tiếp của ta giác PQR Gọi D là hình chiếu của M xuống BC

a)Chứng minh rằng K, D, Q, R cùng thuộc một đường tròn

b)Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC Tại vị trí của M để D, M, I

thẳng hàng, AI giao BC tại F, AH là đường cao của tam giác ABC, E là trung điểm

BC Chứng minh rằng: ED2 EF EH.

Bài làm:

a) XYBC D ; AHBC D'

Do XBYC là tứ giác đ,hòa nên SDBC   1

Do AD BG CL', , đồng quy tại H nên ta có

SD BC'     1 SDBC

Từ đó có D D '

b)Cũng do XBYC điều hòa nên ta có XY, tiếp tuyến tại B,C

của  ABC đồng quy tại F Gọi E là trung điểm của BC

FB, FC cắt LG tại M,N ;

Có ·ALC ·ADC  nên tứ giác ALDC nội tiếp, tương tự ta có90

tứ giác LGCB nội tiếp.

Do đó: ·MLB ·ACB MBL · nên ML MB

BLC

có LE là đường trung tuyến nên LE EB EC 

 . 

    nên ME là phân giác ·FMN

Mà FE là phân giác ·MFN nên E là tâm nội tiếp MFN

Có ·MBA ACB BLD ·  · nên LD FMP

Theo thales, có: IL ID

IMIF Tương tự IG ID

INIF Có H là tâm nội tiếp LDG

Xét phép vị tự

:

IG

IN

T

a

a

a

a

Trang 5

Do đó IG IN

I

V biến tâm nội tiếp FMN thành tâm nội tiếp DLG , tức là E biến thành H.

Do đó, I, ,E H , ta có đpcm.

Câu 4 (4 điểm): Với mỗi số nguyên dương m, giả sử a a1 , , , 2 a m là tất cả các số nguyên dương không vượt quá m và nguyên tố cùng nhau với m

a)Tìm tất cả các số nguyên dương m thỏa mãn a a1  m   1 mod m

b) Tìm tất cả các số nguyên dương m thỏa mãn

1 m 2 m m m 1 2 m mod

Trang 7

Câu 5 (4 điểm): Cho số nguyên dương n Ta xây dựng dãy số  a n như sau:

 

ax ¥ x nax ¥ a x n  …

min \ ; ; ; ; 1

ax ¥ a a ax n

Gọi  

d n

S n d Chứng minh rằng a S n nS n   1.

Bài làm:

Gọi các ước nguyên dương của n là 1    d1 d2 dk n Một số a thỏa mãn (a;n)=1 thì thỏa mãn a d; i  1

Ta xét các tập A1 d d1 , 1  1, ,d 1   d2 1 A1 d2 ;

Ad  d d   d d   d d   Ad

Trong mỗi A i có đúng  d i1 số nguyên tố cùng nhau với d i1 nên có không quá

 d i 1

  số nguyên tố cùng nhau với n Do đó có ít nhất d i1   d i1 số không

nguyên tố cùng nhau với n Từ đó ta được trong tập các số từ 1 đến d1   d k 1

có ít nhất 1 1  1  1 1  1   

Ngày đăng: 21/10/2022, 00:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

nằm trên đường trịn (O). Hình chiếu củ aM xuống các đường OA, OB, OC lần lượt là P, Q, R - ĐÁP án đề thi đề nghị 2022 CVA HN toán 11
n ằm trên đường trịn (O). Hình chiếu củ aM xuống các đường OA, OB, OC lần lượt là P, Q, R (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w