Mục tiêu chung Bồi dưỡng kiến thức tiếng Lào giao tiếp cơ bản cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại UBND xã, phường, thị trấn để nâng cao năng lực ngoại ngữ, đáp ứng yêu
Trang 1UBND TỈNH KON TUM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
CỘNG ĐỒNG KON TUM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH Bồi dưỡng kiến thức tiếng Lào giao tiếp cơ bản cho công chức, viên chức
(Tiếng Lào giao tiếp cơ bản A1, A2)
I ĐỐI TƯỢNG BỒI DƯỠNG
Bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức làm việc tại Văn phòng Uỷ ban nhân dân (UBND) xã, phường, thị trấn
II MỤC TIÊU, YÊU CẦU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
1 Mục tiêu
1.1 Mục tiêu chung
Bồi dưỡng kiến thức tiếng Lào giao tiếp cơ bản cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại UBND xã, phường, thị trấn để nâng cao năng lực ngoại ngữ, đáp ứng yêu cầu trong giai đoạn mới hiện nay của cán bộ, công chức, viên chức tại địa phương
1.2 Mục tiêu cụ thể
a) Kiến thức
- Trình bày được kiến thức ngữ pháp tiếng Lào trình độ cơ bản (theo khung năng lực ngoại ngữ Đại học Quốc gia Lào)
- Nêu được vốn từ vựng với những chủ điểm khác nhau nhằm nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Lào
- Trình bày được các kiến thức về đất nước, con người, xã hội và văn hóa của nước Lào
- Phân tích được các kiến thức đã học vào các dạng bài tập thực hành trong giao tiếp tiếng Lào ở trình độ cơ bản
- Mô tả được về bản thân và những mong muốn qua cách trình bày các chủ đề, kiến thức liên quan đến đời sống hằng ngày như: Con người, gia đình, xã hội, sức khỏe, du lịch, thị trường, sinh hoạt hàng ngày bằng tiếng Lào… áp dụng vào những tình huống ngẫu nhiên, cụ thể, giải thích các điểm chính của vấn đề với độ chính xác hợp lý và thể hiện ý kiến về các chủ đề với vốn từ vựng thích hợp
- Xác định chính xác các thì, từ loại và các mẫu câu thông dụng trong tiếng Lào
b) Kỹ năng
- Phát âm rõ ràng và dễ hiểu, đạt hiệu quả giao tiếp
Trang 2- Thực hiện được việc vận dụng kiến thức để phát triển các kỹ năng nghe hiểu và nói về các chủ đề khác nhau Đọc lướt tìm ý chính, ý phụ, đọc chi tiết, đoán nghĩa của từ mới thông qua ngữ cảnh; viết các dạng câu: Câu đơn, câu phức, các loại mệnh đề: mệnh đề quan hệ, mệnh đề trạng ngữ với liên từ,… viết thư, miêu tả, viết các đề tài có liên quan đến cuộc sống hằng ngày
- Giao tiếp được trong những tình huống thông thường trong cuộc sống hàng ngày
- Sử dụng thành thạo tiếng Lào trong kỳ kiểm tra cấp chứng chỉ tiếng Lào giao tiếp cơ bản
c) Năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Có ý thức trong học tập, có năng lực tự học và tự tin trong giao tiếp; nghiêm túc, sáng tạo, chịu khó học hỏi
- Có phương pháp học tập tích cực và trau dồi kiến thức; ý thức được tầm quan trọng của việc nâng cao năng lực tiếng Lào trong lĩnh vực chuyên môn
- Xác định tư tưởng, thái độ đúng đắn trong giao tiếp với mọi người, có tinh thần trách nhiệm với các thành viên khi làm việc theo nhóm, cặp
2 Yêu cầu
a) Đối với giảng dạy
- Sử dụng phương pháp giảng dạy tích cực, đưa ra nhiều bài tập tình huống; nêu các ví dụ sát thực tế và phù hợp với tình hình văn hóa, kinh tế - xã hội của đất nước Lào
- Hướng dẫn nội dung ngữ liệu cụ thể để học viên có thể hiểu và thực hành giao tiếp
b) Đối với học viên
- Học viên phải nghiên cứu, thảo luận, làm bài tập tình huống theo yêu cầu của giảng viên;
- Tích cực tham gia, thảo luận, làm việc nhóm và thực hiện đúng nội quy của lớp học
3 Đánh giá ý thức học tập
- Đánh giá ý thức học tập của học viên theo quy chế học tập của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng;
- Đánh giá thông qua bài kiểm tra và bài thi: Các học viên phải làm bài kiểm tra từng đơn vị bài và bài kết thúc khóa học;
- Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10;
- Học viên đạt kết quả trung bình chung từ 5,0 trở lên mới đạt yêu cầu
III CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG
1 Khối lượng kiến thức
Trang 3- Chương trình gồm 12 đơn vị bài học Mỗi đơn vị bài học gồm nhiều bài tập được thiết kế phù hợp với các nội dung cụ thể như sau:
+ Phần mở đầu: Các kí tự chữ cái, các phụ âm, nguyên âm trong tiếng Lào + Bài 1: Chào hỏi
+ Bài 2: Làm quen với nhau
+ Bài 3: Nói về cá nhân
+ Bài 4: Hỏi về đồ vật, người và thú vật
+ Bài 5: Thời gian, mùa màng và khí hậu
+ Bài 6: Nhà hàng
+ Bài 7: Cửa hàng
+ Bài 8: Chợ
+ Bài 9: Giao thông liên lạc
+ Bài 10: Bệnh viện
+ Bài 11: Khách sạn
+ Bài 12: Du lịch
- Tổng số thời lượng 45 tiết
- Kiểm tra, đánh giá kết quả cuối khóa học
2 Thời gian bồi dưỡng: 350 tiết
- Lý thuyết: 131
- Thực hành, thảo luận, kiểm tra: 207 tiết
- Thời gian kiểm tra kết thúc khóa học: 12 tiết
3 Cấu trúc chương trình
TT Tên bài, mục
Thời gian (tiết) Tổng số thuyết Lý Thực hành Kiểm
tra
1
Phần mở đầu : Các kí tự chữ
cái, các phụ âm, nguyên âm
Trang 4TT Tên bài, mục
Thời gian (tiết) Tổng số thuyết Lý Thực hành Kiểm
tra
5 Bài 4: Hỏi về đồ vật, người
6 Bài 5: Thời gian, mùa màng và khí hậu 28 9 18 1
IV CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ:
1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
TT Tên bài, mục
Thời gian (tiết) Tổng
số
Lý thuyết Thực hành,
Kiểm tra
1
Phần mở đầu : Các kí tự
chữ cái, các phụ âm, nguyên
âm trong tiếng Lào
1.1 Làm quen các kí tự trong
bảng chữ cái
- Các phụ âm – phát âm
- Nguyên âm – Phát âm
- Làm quen cách phát âm một
số từ cơ bản
2
Bài 1: Chào hỏi
2.1. Bài đối thoại
+ Thực hành
2.2 Từ và thành ngữ
Trang 5TT Tên bài, mục
Thời gian (tiết) Tổng
số
Lý thuyết Thực hành,
Kiểm tra
2.3 Số đếm từ 1-10 , các số
viết bằng biểu tượng
- Ghép vần :phụ âm , nguyên
âm:
- Cách dùng các từ chỉ mối
quan hệ (Bố, mẹ, anh, chị,
em )
3
Bài 2: Làm quen với nhau
3.1 Bài đối thoại
+ thực hành
3.2 Từ và thành ngữ
- Số đếm: 1-50
3.3 Ngữ pháp
- Ghép vần :
- Phụ âm
- nguyên âm
- Cách dùng từ “Vâng”
4
Bài 3: Nói về cá nhân
4.1 Bài đối thoại
- Thực hành
4.2 Từ và thành ngữ
4.3 Số đếm: 50 - 100
- Hỏi đáp về bản thân
- Số đếm: 50-100
- Ghép vần: Phụ âm + nguyên
âm
- Dấu, thanh điệu
5
Bài 4: Hỏi về đồ vật,
người và thú vật
5.1 Bài đối thoại
- Thực hành
5.2 Từ và thành ngữ
5.3 Ngữ pháp
- Các đại từ nhân xưng:
- Theo 3 ngôi và theo mức
độ
- Số ít, số nhiều
6
Bài 5: Thời gian, mùa
màng và khí hậu
6.1. Bài đối thoại
- Thực hành
6.2 Từ và thành ngữ
Trang 6TT Tên bài, mục
Thời gian (tiết) Tổng
số
Lý thuyết Thực hành,
Kiểm tra
6.3 Ngữ pháp
- Các từ biểu thị về thời gian
của hành động:
(hiện tại, quá khứ, tương lai)
- Số thứ tự
7
Bài 6: Nhà hàng
7.1 Bài đối thoại
- Thực hành
7.2 Từ và thành ngữ
7.3 Ngữ pháp
- Câu hỏi “Có/Không”
- Các đại từ nghi vấn:
Ai?/cái gì?/ ở đâu?/ cái
nào?
- Cách
- Từ đệm
- Số đếm đến hàng triệu
8
Bài 7: Cửa hàng
8.1 Bài đối thoại
- Thực hành
8.2 Từ và thành
8.3 Ngữ pháp
- Danh từ : các tiền tố tạo
danh từ
- Loại từ ( cái , con, chiếc)
- Các từ biểu đạt sự thúc
giục
9
Bài 8: Chợ
9.1 Bài đối thoại
- Thực hành
9.2 Từ và thành
9.3 Ngữ pháp
- Cách dùng các từ “Cần,
muốn, thích, nên”
- Giống đực/ Giống cái
- Từ chỉ biểu cảm
10
Bài 9: Giao thông liên lạc
10.1 Bài đối thoại
- Thực hành
10.2 Từ và thành
10.3 Ngữ pháp
Trang 7TT Tên bài, mục
Thời gian (tiết) Tổng
số
Lý thuyết Thực hành,
Kiểm tra
- Tính từ
- Cách dùng các giới từ:
“Với, để, cho…”
- Cách dùng các liên từ
(nhưng , vì , )
11
Bài 10: Bệnh viện
11.1 Bài đối thoại
- Thực hành
11.2 Từ và thành
11.3 Ngữ pháp
- Các từ ghép trong danh từ
12
Bài 11: Khách sạn
12.1 Bài đối thoại
- Thực hành
12.2 Từ và thành
12.3 Ngữ pháp : các loại
câu trong tiếng Lào
- Câu trực tiếp
- Câu gián tiếp
- Câu bị động
- Câu đầy đủ/ chưa đầy đủ
- Câu phức
13
Bài 12: Đi du lịch
13.1 Bài đối thoại
- Thực hành
13.2 Từ và thành
13.3 Viết thư
2 Nội dung chi tiết
Phần mở đầu : Các ký tự chữ cái, các phụ âm, nguyên âm trong tiếng Lào
Thời gian: 26 tiết (LT: 9; TH: 17, KT: 0)
Mục tiêu
- Làm quen, tập viết được các mẫu tự chữ cái tiếng Lào (sách tập viết)
- Trao đổi, tìm hiểu nắm bắt được các hình thái các nguyên âm, phụ âm
- Tập phát âm các phụ âm, các nguyên âm
Trang 8- Tập nghe nội dung ghi âm các bài đối thoại
- Tập phát âm phần từ vựng, bài đối thoại nhiều lần
- Tìm hiểu nội dung giao tiếp
- Tập viết được các chữ số dưới dạng các biểu tượng 1-10
- Cách phát âm các chữ số
Nội dung
- Làm quen các kí tự trong bảng chữ cái
- Các phụ âm – phát âm
- Nguyên âm – Phát âm
- Làm quen cách phát âm một số từ cơ bản
Bài 1: Chào hỏi
Thời gian: 26 giờ (LT: 10; TH: 15, KT: 1)
Mục tiêu:
- Bước đầu tập nghe được cách phát âm các bài đối thoại
- Tập phát âm được phần từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu nội được nội dung giao tiếp
- Tập viết được các chữ số dưới dạng - các biểu tượng 1-10
- Cách phát âm các chữ số
Nội dung:
2.1 Bài đối thoại
- Thực hành
2.2 Từ và thành ngữ
2.3 Số đếm từ 1-10 , các số viết bằng biểu tượng
- Ghép vần :phụ âm , nguyên âm:
- Cách dùng các từ chỉ mối quan hệ (Bố, mẹ, anh, chị, em )
Bài 2 Làm quen với nhau
Thời gian: 26 giờ (LT: 10; TH:15, KT: 1)
Mục tiêu
- Bước đầu tập nghe được cách phát âm các bài đối thoại
- Tập phát âm được phần từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu nội được nội dung giao tiếp
- Tập viết, phát âm, đếm được các chữ số dưới dạng - các biểu tượng 1-10
- Tìm hiểu các số hàng chục
Trang 9- Ghép vần : Phụ âm + nguyên âm
- Tập viết cách ghép và đọc được các nguyên âm và các phụ âm cuối
Nội dung
3.1 Bài đối thoại
- Tthực hành
3.2 Từ và thành ngữ
- Số đếm: 1-50
3.3 Ngữ pháp
- Ghép vần :
- Phụ âm
- nguyên âm
- Cách dùng từ “Vâng”
Bài 3: Nói về cá nhân
Thời gian: 26 giờ (LT: 10; TH: 15, KT: 1)
Mục tiêu
- Bước đầu tập nghe được cách phát âm các bài đối thoại
- Tập phát âm được phần từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu nội được nội dung giao tiếp
- Tập nghe lại nội dung ghi âm các bài đối thoại, thực hành lại nội dung theo đúng thực tế cá nhân
- Phát âm lại các chữ số 1-10
- Tìm hiểu lại các số hàng chục
- Tập nghe nội dung ghi âm các dấu thanh điệu
Nội dung
4.1 Bài đối thoại
- Thực hành
4.2 Từ và thành ngữ
4.3 Số đếm: 50 - 100
- Hỏi đáp về bản thân
- Số đếm: 50-100
- Ghép vần : Phụ âm + nguyên âm
Bài 4: Hỏi về đồ vật, người và thú vật
Thời gian: 24 giờ (LT: 9; TH: 14, KT: 1)
Mục tiêu
Trang 10- Bước đầu tập nghe được cách phát âm các bài đối thoại
- Tập phát âm được phần từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu nội được nội dung giao tiếp
- Tập viết, liệt kê được các đại từ nhân xưng, ngôi, số
- Tìm hiểu nghĩa của từ
Nội dung
4.1 Bài đối thoại
- Thực hành
4.2 Từ và thành ngữ
4.3 Số đếm: 50 - 100
- Hỏi đáp về bản thân
- Số đếm: 50-100
- Ghép vần : Phụ âm + nguyên âm
- Dấu, thanh điệu
Bài 5: Thời gian, mùa màng và khí hậu
Thời gian: 28 giờ (LT: 9; TH: 18, KT: 1)
Mục tiêu
- Bài đối thoại
- Thực hành
- Từ và thành ngữ
- Ngữ pháp
- Các đại từ nhân xưng:
- Theo 3 ngôi và theo mức độ
- Số ít, số nhiều
Nội dung
6.1 Bài đối thoại
- Thực hành
6.2 Từ và thành ngữ
6.3 Ngữ pháp
- Các từ biểu thị về thời gian của hành động:
(hiện tại, quá khứ, tương lai)
- Số thứ tự
Bài 6: Nhà hàng
Thời gian: 26 giờ (LT: 10; TH: 15, KT: 1)
Trang 11Mục tiêu
- Tìm hiểu, tập phát âm các từ ngữ về thức ăn, nhà hàng
- Tìm hiểu nội dung giao tiếp
- Tập đọc, tìm hiểu nội dung bài hội thoại
- Tìm hiểu nội dung giao tiếp
- Sử dụng được câu hỏi “Có/Không”, Các đại từ nghi vấn (ai?/cái gì?/ ở đâu?/ cái nào?)
- Thực hành số đếm đến hàng triệu
- Dạng so sánh của tính từ
Nội dung
7.1 Bài đối thoại
- Thực hành
7.2 Từ và thành ngữ
7.3 Ngữ pháp
- Câu hỏi “Có/Không”
- Các đại từ nghi vấn: Ai?/cái gì?/ ở đâu?/ cái nào?
- Cách
- Từ đệm
- Số đếm đến hàng triệu
Bài 7: Cửa hàng
Thời gian: 24 giờ (LT: 8; TH: 15, KT: 1 )
Mục tiêu
- Tự tìm hiểu, tập phát âm được các từ ngữ về thực phẩm, nhà hàng
- Đọc được nội dung bài hội thoại, tìm hiểu nội dung bài khóa
- Tự đọc, tìm hiểu các yêu cầu phần thực hành và tiến hành xử lý các nội dung thực hành
- Tìm hiểu các ví dụ minh họa:
+ Danh từ : các tiền tố tạo danh từ
+ Loại từ ( cái , con, chiếc)
+ Các từ biểu đạt sự thúc giục
Nội dung
8.1 Bài đối thoại
- Thực hành
8.2 Từ và thành
Trang 128.3 Ngữ pháp
- Danh từ : các tiền tố tạo danh từ
- Loại từ ( cái , con, chiếc)
- Các từ biểu đạt sự thúc giục
Bài 8: Chợ
Thời gian: 24 giờ (LT: 8; TH: 15, KT: 1
Mục tiêu
- Có thể phát âm phần từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu nội dung giao tiếp
- Sử dụng được cách dung các từ “cần, muốn, thích, nên”
+ Giống đưc/ Giống cái
+ Từ chỉ biểu cảm
Nội dung
9.1 Bài đối thoại
- thực hành
9.2 Từ và thành
9.3 Ngữ pháp
- Cách dùng các từ “Cần, muốn, thích, nên”
- Giống đực/ Giống cái
- Từ chỉ biểu cảm
Bài 9: Giao thông liên lạc
Thời gian: 24 giờ (LT: 10; TH: 13, KT: 1)
Mục tiêu
- Có thể nghe hiểu nội dung ghi âm các mục từ vựng ,bài đối thoại
- Tập phát âm phần từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu được nghĩa nội dung giao tiếp
- Tập phát âm phần từ vựng, bài đối thoại
- Có thể sắp xếp từ vựng để xây dụng câu theo cấu trúc câu
- Sử dụng được cách dùng các từ “Với, để, cho…”
- Cách sử dụng tính từ
Nội dung
10.1 Bài đối thoại
- Thực hành
10.2 Từ và thành
Trang 1310.3 Ngữ pháp
- Tính từ
- Cách dùng các giới từ: “Với, để, cho…”
- Cách dùng các liên từ (nhưng , vì , )
Bài 10: Khách sạn
Thời gian: 24 giờ (LT: 10; TH: 13, KT: 1)
Mục tiêu
- Tự tìm hiểu được nghĩa nội dung giao tiếp
- Thực hành được các tình huống giao tiếp
- Sử dụng, thực hành được các dạng câu:
+ Câu trực tiếp
+ Câu gián tiếp
+ Câu bị động
+ Câu đầy đủ/ chưa đầy đủ
+ Câu phức
Nội dung
11.1 Bài đối thoại
- Thực hành
11.2 Từ và thành
11.3 Ngữ pháp
- Các từ ghép trong danh từ
Bài 11: Bệnh viện
Thời gian: 26 giờ (LT: 8; TH: 17, KT: 1)
Mục tiêu
- Có thể nghe hiểu nội dung ghi âm các mục từ vựng, bài đối thoại
- Tìm hiểu nghĩa nội dung giao tiếp
- Thực hành được các tình huống giao tiếp
- Xác định ý chính và các chi tiết của bài đọc
- Tìm hiểu được nghĩa nội dung giao tiếp
- Sử dụng được các từ ghép trong danh từ
Nội dung
12.1 Bài đối thoại
- Thực hành
12.2 Từ và thành
Trang 1412.3 Ngữ pháp: các loại câu trong tiếng Lào
- Câu trực tiếp
- Câu gián tiếp
- Câu bị động
- Câu đầy đủ/chưa đầy đủ
- Câu phức
Bài 12: Du lịch
Thời gian: 26 giờ (LT: 10; TH: 15, KT: 1)
Mục tiêu
- Thực hành sắp xếp từ vựng để xây dụng câu theo cấu trúc câu
- Thực hành kỹ năng viết thư
Nội dung
13.1 Bài đối thoại
- Thực hành
13.2 Từ và thành
13.3 Viết thư
V ĐÁNH GIÁ HỌC TẬP
1 Đánh giá ý thức học tập của học viên theo quy chế học tập của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
2 Đánh giá chung cho toàn chương trình thông qua bài thi cuối khóa./
HIỆU TRƯỞNG
Lê Trí Khải