1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án (Vòng 1) - Trường THPT Nguyễn Hãn, Hải Phòng

8 6 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án (Vòng 1) - Trường THPT Nguyễn Hãn, Hải Phòng
Trường học Trường THPT Trần Nguyên Hãn
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi chọn học sinh giỏi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 455,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập với Đề thi chọn học sinh giỏi môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án (Vòng 1) - Trường THPT Nguyễn Hãn, Hải Phòng giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề thi.

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O H I PHÒNG Ở Ụ Ạ Ả

TRƯỜNG THPT TR N NGUYÊN HÃN

Đ  THI CHÍNH TH CỀ Ứ

(Đ  thi có 2 trang ề )

Đ  THI CH N H C SINH GI I VÒNG 1Ề Ọ Ọ Ỏ

L P 11 ­ NĂM H C 2020­2021Ớ Ọ

Môn: V T LÝ

Th i gian bàm bài: 180 phút, không k  th i gian phát đ ờ ể ờ ề

H , tên thí sinh:  ……….  S  báo danh:  ……….

………

Bài 1: (1 đi m)

M t v t chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u có phộ ậ ể ộ ẳ ế ổ ề ương trình:  x = t2 – 6t + 10 (m;  s)

a) V  đ  th  v n t c – th i gian. ẽ ồ ị ậ ố ờ

b) Mô t  chuy n đ ng c a v t.ả ể ộ ủ ậ

c) Tính quãng đường v t đi đậ ược sau 5 giây k  t  th i đi m tể ừ ờ ể 0 = 0

Bài 2: (1 đi m)

2.1. M t phòng có kích th c 8m x 5m x 4m. Ban đ u không khí trong phòng   đi uộ ướ ầ ở ề  

ki n chu n, sau đó nhi t đ  c a không khí tăng lên t i 10ệ ẩ ệ ộ ủ ớ oC, trong khi áp su t là 78 cmHg.ấ   Tính th  tích c a l ng khí đã ra ể ủ ượ kh i ỏ  phòng và kh i l ng không khí còn l i trong phòng.ố ượ ạ 2.2. M t bình có th  tích V ch a m t mol khí lí tộ ể ứ ộ ưởng và có m t cái van b oộ ả  

hi m là m t xilanh (có kích thể ộ ướ ấc r t nh  so v i bình) trong đó có m t pít tông di nỏ ớ ộ ệ   tích S, gi  b ng lò xo có đ  c ng k (ữ ằ ộ ứ hình 1). Khi nhi t đ  c a khí là Tệ ộ ủ 1 thì píttông ở  cách l  thoát khí m t đo n là L. Nhi t đ  c a khí tăng t i giá tr  Tỗ ộ ạ ệ ộ ủ ớ ị 2 thì khí thoát ra  ngoài. Tính T2?

Bài 3: (2 đi m)

Hai qu  c u kim lo i nh  gi ng nhau (cung khôi lả ầ ạ ỏ ố ̀ ́ ượng, tich điên băng nhau)́ ̣ ̀  

được treo vào m t đi m b i hai s i dây nh  không dãn, dài = 40 cm. Truy n cho haiộ ể ở ợ ẹ ề  

qu  c u đi n tích b ng nhau có đi n tích t ng c ng q = 8.10ả ầ ệ ằ ệ ổ ộ ­6 C thì chúng đ y nhauẩ   các dây treo h p v i nhau m t góc 90ợ ớ ộ 0. L y g = 10 m/sấ 2

a. Ve hinh, phân tich cac l c khi cac qua câu cân băng, tìm kh i l̃ ̀ ́ ́ ự ́ ̉ ̀ ̀ ố ượng m i quỗ ả 

c u.ầ

b. Truy n thêm đi n tích q’cho m t qu  c u, thì th y góc gi a hai dây treo gi mề ệ ộ ả ầ ấ ữ ả  

đi còn 600. Xác đ nh vec t  cị ́ ơ ường đ  đi n trộ ệ ường t i trung đi m c a s i dây treo quạ ể ủ ợ ả 

c u đầ ược truy n thêm đi n tích này? (ve hinh) biêt khi truyên thêm điên tich thi 2 quaề ệ ̃ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̉  câu không cham vao nhaù ̣ ̀

 Bài 4: (1,5đi m)  

Cho m ch đi n nh  hình v  (ạ ệ ư ẽ Hình 2).

Trong đó R1 = 8  ; R3 = 10  ; R2 = R4 = R5 = 20  ; I3 = 2 A. 

Tính đi n tr  tệ ở ương đương c a đo n m ch AB, hi u đi n th  và củ ạ ạ ệ ệ ế ường đ  dòngộ  

đi n trên t ng đi n tr ệ ừ ệ ở

Trang 2

Bài 5: (1,5 đi m)  

M t ngu n đi n có su t đi n đ ng e = 18 V, đi n tr  trong r = 6 ộ ồ ệ ấ ệ ộ ệ ở  dùng đ  th pể ắ   sáng các bóng đèn lo i 6 V ­ 3 W.ạ

a) Có th  m c t i đa m y bóng đèn đ  các đèn đ u sáng bình thể ắ ố ấ ể ề ường và ph iả  

m c chúng nh  th  nào?ắ ư ế

b) N u ch  có 6 bóng đèn thì ph i m c chúng th  nào đ  các bóng đèn sáng bìnhế ỉ ả ắ ế ể  

thường. Trong các cách m c đó cách m c nào l i h n.ắ ắ ợ ơ

Bài 6: (2 đi m)  

Môt giot dâu năm l  l ng trong điên tṛ ̣ ̀ ̀ ơ ử ̣ ương cua môt tu điên phăng. Đ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ương kinh̀ ́   giot dâu la 1mm, khôi ḷ ̀ ̀ ́ ượng riêng cua dâu la 800kg/m̉ ̀ ̀ 3. Hiêu điên thê gi a 2 ban tu lạ ̣ ́ ữ ̉ ̣  ̀ 220V, khoang cach gi a 2 ban tu la 2cm Bo qua l c đây acimet cua không khi. Lây g̉ ́ ữ ̉ ̣ ̀ ̉ ự ̉ ́ ̉ ́ ́  

=10m/s2

1, Tinh điên tich cua giot dâu. ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̀

2, Nêu đôt nhiên hiêu điên thê đôi dâu:́ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ́

    a, Hiên ṭ ượng xay ra nh  thê nao?̉ ư ́ ̀

    b, Tinh th i gian giot dâu r i xuông ban d́ ờ ̣ ̀ ơ ́ ̉ ươi, biêt luc ́ ́ ́

đâu giot dâu   chinh gi a 2 ban.̀ ̣ ̀ ở ́ ữ ̉

       Hình 3 Bài 7: (2 đi m)  

Nêu m t phộ ương án th c nghi m xác đ nh đi n tr  c a m t ampe k  D ng cự ệ ị ệ ở ủ ộ ế ụ ụ 

g m: m t ngu n đi n có hi u đi n th  không đ i, m t ampe k  c n xác đ nh đi nồ ộ ồ ệ ệ ệ ế ổ ộ ế ầ ị ệ  

tr , m t đi n tr  Rở ộ ệ ở 0 đã bi t giá tr , m t bi n tr  con ch y Rế ị ộ ế ở ạ b có đi n tr  toàn ph nệ ở ầ  

l n h n Rớ ơ 0, hai công t c đi n Kắ ệ 1 và K2, m t s  dây d n đ  dùng. Các công t c đi nộ ố ẫ ủ ắ ệ  

và dây d n có đi n tr  không đáng k  ẫ ệ ở ể

Chú ý: Không m c ampe k  tr c ti p vào ngu nắ ế ự ế

­­­­­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­­­­­­­ế

Thí sinh không đượ ử ục s  d ng tài li u. Cán b  coi thi không gi i thích gì thêm.ệ ộ ả

H  tên, Ch  kí c a cán b  coi thi:………ọ ữ ủ ộ

  

Trang 3

 

1 a) x = t2 – 6t +10 (m)    =>     

V0= ­ 6m/s, a  = 2m/s2       + Công th c v n t c – th i gian:  ứ ậ ố ờ

v = 2t – 6  (m/s)  và đ  th        ồ ị        

0.5

b) + To  đ  ban đ u (tạ ộ ầ 0 = 0) ta có x0 =10 m; v0 = ­ 6 m/s; a = 2  m/s2       

    + Trong th i gian   t 3 s    v 0   ;    a > 0 : Chuy n đ ng ch mờ ể ộ ậ  

d n đ u      ầ ề + T i th i đi m t = 3 s  v = 0 đ i chi u v n t cạ ờ ể ổ ề ậ ố   +  t > 3 s , v > 0  , a > 0 :Chuy n đ ng nhanh d n đ u       ể ộ ầ ề  

0.25

+ Quãng đường đi được g m 2 ph n:ồ ầ + Trong th i gian tờ 1 = 3 s     S1 =    =  9 m v t l i g n g c toậ ạ ầ ố ạ 

đ        ộ + Trong th i gian tờ 2 = 5 –2  = 3s    S2 =  = 4 m + V y trong th i gian 5 s  v t đi đậ ờ ậ ược  S = s1 + s2 = 9 + 4 = 13 

m      

0.25

2.1 Lượng không khí trong phòng   tr ng thái ban đ u (đi u ki nở ạ ầ ề ệ  

chu n)ẩ

  p0 = 76 cmHg ; V0 = 5.8.4 = 160 m3 ; T0 = 273 K

Lượng không khí trong phòng   tr ng thái 2:ở ạ

p2 = 78 cmHg ; V2 ; T2 = 283 K

Ta có: 

0.25

Th  tích không khí thoát ra kh i phòng:  ể ỏ 0.25

Th  tích không khí thoát ra kh i phòng tính   đi u ki n chu nể ỏ ở ề ệ ẩ   là:

       

0.5

Kh i lố ượng không khí còn l i trong phòng:ạ        

Trang 4

Kí hi u ệ P1 và P2 là các áp su t  ng v i nhi t đ  ấ ứ ớ ệ ộ T1và T2;  llà 

đ  co ban đ u c a lò xo, áp d ng đi u ki n cân b ng c a ộ ầ ủ ụ ề ệ ằ ủ piston ta luôn có:

 k. l p1S;

 k.( l L) p2S     =>      k.L (p2 p1)S;  (1) 

025

Vì th  tích c a xilanh không đáng k  so v i th  tích V c a bìnhể ủ ể ớ ể ủ   nên có th  coi th  tích c a kh i khí không đ i và b ng V ể ể ủ ố ổ ằ

áp d ng phụ ương trình tr ng thái ta luôn có: ạ      ;       =>  ;   .  

      =>   ;                 => 

)

1

V

R P P

 (2)

0.25

T  (1) và (2) ta có h  phừ ệ ương trình  kL P P S

T T V

R P P

) (

) (

1 2

1 2 1

2

       

Nh  v y khí thoát ra ngoài khi nhi t đ  c a khí lên đ n:ư ậ ệ ộ ủ ế  

RS

kLV T

0.5

a. Ban đ u khi cân b ng m i qu  c u ch u tác d ng c a 3 l c: ầ ằ ỗ ả ầ ị ụ ủ ự

Tr ng l c P, L c đi n F và l c căng c a dây treo Tọ ự ự ệ ự ủ         

          F = Ptan        

0.25

      kq12/r2 = mgtan          m = kq12/r2 mgtan  = 0,045 kg = 

45 g     

0.5

Khi truy n thêm đi n tích q’ hai qu  c u ch a cham nhau va ̀ề ệ ả ầ ư ̣ vân cùng tích đi n d̃ ệ ương. 

        F’ = Ptan ’          kq1q2’ /r’2 = mgtan ’      

       q2’ = r’2mgtan ’/kq1 = 1,15.10­6 C   

0.25

E1 = kq1/()2 = 3.105 V/m       

       E2 = kq2’/()2 = 2,6.105 V/m       

E = = 3,97.105 V/m   4.105 V/m       

0, 5

Trang 5

tan  = E1/E2 = 3/2,6     = 490       0.25

4 Phân tích đo n m ch: Rạ ạ 4 nt (R2 // (R3 nt R5)) // R1

R35 = R3 + R5 = 30  ; R235 = = 12  ; 

R4235 = R4 + R235 = 32  ; R = = 6,4  ; 

0.25 0.25 0.25

I3 = I5 = I35 = 2 A;

U35 = U2 = U235 = I35R35 = 60 V; 

I2 = = 3 A; 

I235 = I4 = I4235 = = 5 A; U4235 = U1 = UAB = I4235R4235 = 160 V;

I1 =  = 20 A

0.25 0.25

0.25

5 Đi n tr  và cệ ở ường đ  dòng đi n đ nh m c c a m i bóng đènộ ệ ị ứ ủ ỗ  

là:

Rđ = = 12  ; Iđ = = 0,5 A

a) G i N là s  bóng đèn đọ ố ược th p sáng. Khi chúng sáng bìnhắ  

thường thì công su t tiêu th  c a m ch ngoài là: ấ ụ ủ ạ

P = 3N = UI = (e – rI)I = 24I – 6I2  6I2 – 8I + N = 0 (1). Để 

phương trình có nghi m thì ệ ’ = 16 – 2N   0  N   8. V y sậ ố  bóng đèn t i đa là 8 bóng.ố

V i N = 8 thì phớ ương trình (1) có nghi m kép là I = 2 A.ệ

N u các bóng đèn đế ược m c thành m dãy, m i dãy có n bóngắ ỗ   thì ta ph i có I =  mIả đ  m = = 4; n = = 2. 

V y ph i m c thành 4 dãy, m i dãy có 2 bóng.ậ ả ắ ỗ

0.25

0.25

0.25

b) V i N = 6 thì phớ ương trình (1) có 2 nghi m: Iệ 1 = 1 A v I2 = 3  A

V i Iớ 1 = 1 A, ta có: m = = 2; n = = 3. 

V y ph i m c thành hai dãy, m i dãy có 3 bóng. ậ ả ắ ỗ

Khi đó đi n tr  m ch ngoài: R = = 18 ệ ở ạ  

Hi u su t c a m ch là: Hệ ấ ủ ạ 1 = = 0,75

V i Iớ 2 = 3 A, ta có: m = = 6; n = = 1. 

V y ph i m c thành 6 dãy, m i dãy có 1 bóng đèn.ậ ả ắ ỗ

Khi đó đi n tr  m ch ngoài: R = = 2ệ ở ạ  

0.25

0.25

Trang 6

Hi u su t c a m ch là: Hệ ấ ủ ạ 2 = = 0,25. 

V y, cách m c thành hai dãy, m i dãy g m 3 bóng đèn có l iậ ắ ỗ ồ ợ  

h n.ơ

0.25 BÀI 6:

(2 đi m)

     1,Vi bo qua l c đây acsimet cua không khi nên cac l c tac ̀ ̉ ự ̉ ̉ ́ ́ ự ́ dung̣

 lên qua câu la. Đê qua câu cân băng : ̉ ̀ ̀ ̉ ̉ ̀ ̀

       + =0       P= F       

Ma P= mg = D.V.g=       ̀

       F=       

      = 

      .       

Thay sô ta co      ́ ́

Vi l c điên tr̀ự ̣ ương ng̀ ược chiêu v i c̀ ơ ướ ng đô điên tr̀ ̣ ̣ ương         ̀  

nên ta co q < 0  =>       ́

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 +Nêu đôt nhiên đôi dâu hiêu điên thê con điên tŕ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ương gi  ̀ ữ nguyên thi l c điên cung ph̀ự ̣ ̀ ương, cung chiêu, cung đô l n v i ̀ ̀ ̀ ̣ ớ ớ trong l c. Vây giot dâu bây gi  chiu tac dung cua l c co đô l n ̣ ự ̣ ̣ ̀ ờ ̣ ́ ̣ ̉ ự ́ ̣ ớ băng 2P h̀ ương xuông nên se chuyên đông v i gia tôc  a= 2g= ́ ́ ̃ ̉ ̣ ớ ́ 20 m/s2      

+Th i gian giot dâu xuông ban dờ ̣ ̀ ́ ̉ ươi la ́ ̀       

0.25 0.25 7 ­ B  trí m ch đi n nh  hình v  (ho c mô t  đúng cách m c).ố ạ ệ ư ẽ ặ ả ắ ­ Bước 1: Ch  đóng Kỉ 1: s  ch  ampe k  là Iố ỉ ế 1        Ta có: U = I1(RA + R0)       (1)

­ Bước 2: Ch  đóng Kỉ 2 và d ch chuy nị ể   con   ch y   đ   ampe   k   ch   Iạ ể ế ỉ 1   Khi   đó  ph n bi n tr  tham gia vào m ch đi nầ ế ở ạ ệ   có giá tr  b ng Rị ằ 0   ­ Bước 3: Gi  nguyên v  trí con ch yữ ị ạ   c a bi n tr    bủ ế ở ở ước 2 r i đóng c  Kồ ả 1  và K2, s  ch  ampe k  là Iố ỉ ế 2         Ta có: U = I2(RA + R0/2)      (2)

 ­ Gi i h  phả ệ ương trình (1) và (2) ta tìm được:        

0,25 0,25 0,25    0,25

­ B  trí m ch đi n nh  hình v  (ho c mô t  đúng cách m c).ố ạ ệ ư ẽ ặ ả ắ

­ Bước 1: Ch  đóng Kỉ 1: s  ch  ampe k  là Iố ỉ ế 1

       Ta có: U = I1(RA + R0)       (1) 0,25

Trang 7

­ Bước 2: Ch  đóng Kỉ 2 và d ch chuy nị ể  

con   ch y   đ   ampe   k   ch   Iạ ể ế ỉ 1   Khi   đó 

ph n bi n tr  tham gia vào m ch đi nầ ế ở ạ ệ  

có   giá   trị   b ng   Rằ 0. 

R

U

K

K 1

2

0

b

  ­ Bước 3: Gi  nguyên v  trí con ch yữ ị ạ  

c a bi n tr    bủ ế ở ở ước 2 r i đóng c  Kồ ả 1 

và K2, s  ch  ampe k  là Iố ỉ ế 2

        Ta có: U = I2(RA + R0/2)      (2)

 ­ Gi i h  phả ệ ương trình (1) và (2) ta tìm được: 

      

0,25 0,25    0,25

­ B  trí m ch đi n nh  hình v  (ho c mô t  đúng cách m c).ố ạ ệ ư ẽ ặ ả ắ

­ Bước 1: Ch  đóng Kỉ 1: s  ch  ampe k  là Iố ỉ ế 1

       Ta có: U = I1(RA + R0)       (1)

­ Bước 2: Ch  đóng Kỉ 2 và d ch chuy nị ể  

con   ch y   đ   ampe   k   ch   Iạ ể ế ỉ 1   Khi   đó 

ph n bi n tr  tham gia vào m ch đi nầ ế ở ạ ệ  

có giá tr  b ng Rị ằ 0

  ­ Bước 3: Gi  nguyên v  trí con ch yữ ị ạ  

c a  ủ

R

U

K

K 1

2

0

b

bi n   tr  ế ở ở 

bước 2 r i đóng c  Kồ ả 1  và K2, s  chố ỉ 

ampe k  là Iế 2

        Ta có: U = I2(RA + R0/2)      (2)

 ­ Gi i h  phả ệ ương trình (1) và (2) ta tìm được: 

      

0,25 0,25 0,25    0,25

­ B  trí m ch đi n nh  hình v  (ho c mô t  đúng cách m c).ố ạ ệ ư ẽ ặ ả ắ

­ Bước 1: Ch  đóng Kỉ 1: s  ch  ampe k  là Iố ỉ ế 1

       Ta có: U = I1(RA + R0)       (1)

­ Bước 2: Ch  đóng Kỉ 2 và d ch chuy nị ể   0,25

Trang 8

con   ch y   đ   ampe   k   ch   Iạ ể ế ỉ 1   Khi   đó 

ph n bi n tr  tham gia vào m ch đi nầ ế ở ạ ệ  

có giá tr  b ng Rị ằ 0

  ­ Bước 3: Gi  nguyên v  trí con ch yữ ị ạ  

c a  ủ

R

U

K

K 1

2

0

b

bi n   tr  ế ở ở 

bước 2 r i đóng c  Kồ ả 1  và K2, s  chố ỉ 

ampe k  là Iế 2

        Ta có: U = I2(RA + R0/2)      (2)

 ­ Gi i h  phả ệ ương trình (1) và (2) ta tìm được: 

      

0,25 0,25    0,25

Ngày đăng: 20/10/2022, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

­ B  trí m ch đi n nh  hình v  (ho c mô t  đúng cách m c). ắ ­ Bước 1: Ch  đóng Kỉ1: s  ch  ampe k  là Iốỉế1. - Đề thi chọn học sinh giỏi môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án (Vòng 1) - Trường THPT Nguyễn Hãn, Hải Phòng
tr í m ch đi n nh  hình v  (ho c mô t  đúng cách m c). ắ ­ Bước 1: Ch  đóng Kỉ1: s  ch  ampe k  là Iốỉế1 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm