Tham khảo “Đề thi học sinh giỏi môn Địa lý lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT Thanh Oai” để giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi giữa kì sắp diễn ra nhé!
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THANH OAI Đ THI CH N H C SINH GI I L P 9Ề Ọ Ọ Ỏ Ớ
Năm h c 2020 – 2021, môn Đ a lýọ ị
Th i gian: 150 phút ờ (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Ngày thi: 25/11/2020
(Đ thi có: 01 trang ề
H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lý Vi t ị ệ
Nam
Ng ườ i coi thi không gi i thích gì thêm) ả
Câu 1 ( 3,0đ): D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam trang 9 và ki n th c đã h c, emự ị ệ ế ứ ọ hãy:
a. Xác đ nh hị ướng di chuy n c a các c n bão vào nể ủ ơ ước ta, khu v c nào trongự năm ch u nh hị ả ưởng c a bão v i t n su t cao nh t.ủ ớ ầ ấ ấ
b. T i sao bão l i là m t lo i thiên tai gây h u qu r t n ng n ?ạ ạ ộ ạ ậ ả ấ ặ ề
Câu 2 ( 2,0đ): “ Lũ trên các sông Th ch Hãn, B n H i, Ô Lâu….lên nhanh, ạ ế ả ở
m c báo đ ng 2 và báo đ ng 3, có n i trên báo đ ng 3, riêng sông Hi u ( đo t i ứ ộ ộ ơ ộ ế ạ
tr m thu văn Đông Hà ) v ạ ỷ ượ ỉ t đ nh lũ l ch s năm 1983 là 0,11m. M a lũ gây ng p ị ử ư ậ
và chia c t c c b nhi u đ a ph ắ ụ ộ ề ị ươ ng, riêng 2 huy n Tri u Phong , H i Lăng h u ệ ệ ả ầ
nh ng p toàn b các xã” (Tình hình m a lũ t i Qu ng Tr , theo thanhnien.vn, ư ậ ộ ư ạ ả ị ngày 09/10/2020).
B ng hi u bi t th c t và ki n th c đã h c, em hãy gi i thích nguyên nhânằ ể ế ự ế ế ứ ọ ả
c a th c tr ng trên.ủ ự ạ
Câu 3 ( 3,0đ): Cho b ng s li u sau: ả ố ệ
Di n tích và dân s theo vùng nệ ố ở ước ta năm 2012 Vùng Di n tích ( kmệ 2) Dân s ( nghìnố
người)
Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ 95.272,3 11.400,2
Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ 21.050,9 20.23,7
Duyên h i Nam Trung Bả ộ 44.376,8 8.984,0
Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử 40.553,1 17.390,5
( Ngu n: ồ http://www.gso.gov.vn )
a. Tính m t đ dân s trung bình c a c nậ ộ ố ủ ả ước và các vùng năm 2012
b. V bi u đ th hi n m t đ dân s c a c nẽ ể ồ ể ệ ậ ộ ố ủ ả ước và các vùng năm 2012
c. T bi u đ đã v , hãy rút ra nh n xét c n thi t.ừ ể ồ ẽ ậ ầ ế
Câu 4 ( 4,0đ): D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, em hãy choự ị ệ ế ứ ọ
bi t:ế
a. Th nào là công nghi p tr ng đi m? K tên các ngành công nghi p tr ng đi mế ệ ọ ể ể ệ ọ ể
c a nủ ước ta?
Trang 2b. T i sao Hà N i và thành ph H Chí Minh là hai trung tâm d ch v l n nh t vàạ ộ ố ồ ị ụ ớ ấ
đa d ng nh t c nạ ấ ả ước?
Câu 5 ( 4,0đ): Trung du và mi n núi B c B có nh ng đi u ki n gì đ tr thànhề ắ ộ ữ ề ệ ể ở vùng chuyên canh cây chè l n nh t c nớ ấ ả ước ?
Câu 6 ( 4,0đ): D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy trình bàyự ị ệ ế ứ ọ tình hình phát tri n và phân b ngành thu s n nể ố ỷ ả ước ta?
H t ế
HƯỚNG D N CH M – MÔN Đ A LÝẪ Ấ Ị
Câu 1
( 3đ) a. H ng di chuy n
ướ ể : T bi n Đông đ b vào nừ ể ổ ộ ước ta sau đó di chuy n ch y u theo hể ủ ế ướng tây ho c tây b c và ặ ắ
đ b vào nổ ộ ước ta
0,5đ
Trang 3 Vùng ch u nh hị ả ưởng c a bãoủ v i t n su t l n nh t ớ ầ ấ ớ ấ
trên lãnh th nổ ước ta là vùng thu c khu v c mi n Trung, ộ ự ề
ch y u thu c các t nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình v i t n su t ủ ế ộ ỉ ả ớ ầ ấ
trung bình 1,3 đ n 1,7 c n bão / tháng.ế ơ
0,5đ
Th i gian ho t đ ng c a bãoờ ạ ộ ủ : t tháng VI đ n tháng ừ ế
XII và ch m d n t B c vào Nam.ậ ầ ừ ắ
0,5đ
b. Bão là lo i thiên tai gây h u qu r t n ng n vì:ạ ậ ả ấ ặ ề
Di n bi n th t thễ ế ấ ường, khó lường
Trang 4 Bão thường kèm theo gió to, sóng l n và kèm theo thiên ớ
tai khác là m a kéo dài, m a l n gây lũ l t.ư ư ớ ụ 0,5đ
Bão gây thi t h i r t l n đ n đ i s ng, s n xu t c a ệ ạ ấ ớ ế ờ ố ả ấ ủ
nhân dân, nh hả ưởng t i môi trớ ường 0,5đ
Câu 2
( 2đ)
Đây là hi n tệ ượng lũ lên r t nhanh và đ t ng t các ấ ộ ộ ở
sông Qu ng Tr ( thu c B c Trung B ).ở ả ị ộ ắ ộ
0,25đ
Trang 5 Th i gian lũ là tháng 10 năm 2020.ờ 0,25đ
Tác đ ng c a lũ: chia c t c c b và ng p l t.ộ ủ ắ ụ ộ ậ ụ 0,25đ
Nguyên nhân gây lũ: Lũ lên nhanh trên các sông do bão
gây m a l n .Các sông Trung B thư ớ ở ộ ường nh , ng n, d c,ỏ ắ ố
hướng ch y tây đông. Khi có m a l n nả ư ớ ước sông dâng lên
r t nhanh và đ t ng t, gây lũ l n và rút cũng nhanh. Mùa lũấ ộ ộ ớ
là th i k thu đông. Tuy nhiên do các c n bão liên ti p di nờ ỳ ơ ế ễ
ra gây m a l n, d n t i hi n tư ớ ẫ ớ ệ ượng lũ ch ng lũ.ồ
0,75đ
Trang 6 Nguyên nhân gây m a l n: do nh hư ớ ả ưởng c a bão, d i ủ ả
h i t nhi t đ i và đ a hình đón gió khi có gió đông b c ộ ụ ệ ớ ị ắ
th i t i nổ ớ ước ta gây m a l n th i k thu đông Trung ư ớ ờ ỳ ở
B ộ
0,5đ
Câu 3
( 3,0đ)
a. Tính m t đ dân s trung bình c a c n ậ ộ ố ủ ả ướ c và các
vùng năm 2012:
Vùng M t đ dân sậ ộ ố
( người/km2)
Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ 120
Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ 961
Duyên h i Nam Trung Bả ộ 202
Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử 429
( N u h c sinh tính mà đ s có d u ph y thì tr 0,25 đ) ế ọ ể ố ấ ẩ ừ
1,0đ
Trang 7b. V bi u đ : ẽ ể ồ
HS v bi u đ th hi n M t đ dân s c nẽ ể ồ ể ệ ậ ộ ố ả ước và các
vùng năm 2012
+ Bi u đ : thanh ngang, v đ p, chính xác. ể ồ ẽ ẹ ( N u v bi u ế ẽ ể
đ c t đ n đúng thì cho m t n a s đi m) ồ ộ ơ ộ ử ổ ể
+ Ghi tên bi u đ ể ồ
1,0đ
c. Nh n xét: ậ Dân c nư ước ta phân b không đ u:ố ề
+ Không đ u gi a đ ng b ng v i trung du và mi n núi: ề ữ ồ ằ ớ ề
M t đ dân s c a Đ ng b ng sông H ng lên đ n 961 ậ ộ ố ủ ồ ằ ồ ế
người/km2, cao nh t c nấ ả ước, g p 3,6 l n so v i c nấ ầ ớ ả ước,
g p 9,7 l n so v i Tây Nguyên, g p 8,0 l n so v i trung duấ ầ ớ ấ ầ ớ
và mi n núi B c B ề ắ ộ ( N u h c sinh th c hi n phép tr v ế ọ ự ệ ừ ề
s chênh l ch m t đ dân s gi a đ ng b ng v i mi n núi ự ệ ậ ộ ố ữ ồ ằ ớ ề
v n chính xác cho đi m) ẫ ể
0,5đ
Phân b không đ u gi a các đ ng b ng: Đ ng b ng sôngố ề ữ ồ ằ ồ ằ
H ng có m t đ dân s g p 2,3 l n so v i Đ ng b ng ồ ậ ộ ố ấ ầ ớ ồ ằ
sông C u Long. ử ( N u HS th c hi n phép tr đ th y ế ự ệ ừ ể ấ
chênh l ch m t đ dân s gi a 2 đ ng b ng v n cho ệ ậ ộ ố ữ ồ ằ ẫ
đi m) ể
0,5đ
Trang 8( 4,0đ) a Th nào là công nghi p tr ng đi m? K tên các
ngành công nghi p tr ng đi m c a n ệ ọ ể ủ ướ c ta? ( 2,5đ)
Công nghi p tr ng đi m là nh ng ngành chi m t tr ng ệ ọ ể ữ ế ỉ ọ
cao trong giá tr s n xu t công nghi p, đị ả ấ ệ ược phát tri n d aể ự
trên nh ng th m nh v tài nguyên thiên nhiên, ngu n lao ữ ế ạ ề ồ
đ ng, nh m đáp ng nhu c u th trộ ằ ứ ầ ị ường trong nước và t o ạ
ra ngu n hàng xu t kh u ch l c. S phát tri n c a nh ngồ ấ ẩ ủ ự ự ể ủ ữ
ngành này có tác d ng thúc đ y s t ng trụ ẩ ự ẳ ưởng và chuy n ể
d ch c c u kinh t ị ơ ấ ế
0,5đ
Các ngành công nghi p tr ng đi m:ệ ọ ể
+ Công nghi p năng lệ ượng: khai thác than, khí đ t, d u ố ầ
Trang 9+ Công nghi p ch bi n lệ ế ế ương th c th c ph m: lự ự ẩ ương
th c, chè, cà phê, thu c là, h t đi u, rự ố ạ ề ượu bia, nước gi i ả
khát; đường s a, bánh k o; s n ph m chăn nuôi; thu h i ữ ẹ ả ẩ ỷ ả
s n.ả
0,5đ
+ Công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng: D t may; Da, giày;ệ ả ấ ệ
G , gi y, xenlulô; Gi y, in, văn phòng ph m.ỗ ấ ấ ẩ 0,5đ
+ C khí, đi n t , v t li u xây d ng.ơ ệ ử ậ ệ ự 0,5đ
Trang 10b. T i sao Hà N i và thành ph H Chí Minh là hai ạ ộ ố ồ
trung tâm d ch v l n nh t và đa d ng nh t c n ị ụ ớ ấ ạ ấ ả ướ c?
( 1,5đ)
Hà N i và Thành ph H Chí Mình là 2 thành ph đông ộ ố ồ ố
dân nh t c nấ ả ước, có kinh t phát tri n nh t c nế ể ấ ả ước
0,5đ
Đây là 2 đ u m i giao thông v n t i quan, vi n thông l n ầ ố ậ ả ễ ớ
Có nhi u trề ường đ i h c l n, các vi n nghiên c u, các ạ ọ ớ ệ ứ
b nh vi n chuyên khoa hàng đ u.ệ ệ ầ
0,25đ
Trang 11 Hai trung tâm thương m i, tài chính, ngân hàng l n nh t ạ ớ ấ
Các d ch v nh qu ng cáo, b o hi m, t v n, văn hoá, ị ụ ư ả ả ể ư ấ
ngh thu t, ăn u ng…đ u phát tri n m nh.ệ ậ ố ề ể ạ 0,25đ
Câu 5
( 4,0đ)
Các đi u ki n đ Trung du và mi n núi B c B tr ề ệ ể ề ắ ộ ở
thành vùng chuyên canh cây chè l n nh t c n ớ ấ ả ướ c
Trang 12 Trung du và mi n núi B c B chi m 60% di n tích câyề ắ ộ ế ệ
chè c nả ước
0,25đ
Đ a hình: ch y u là đ i núi th p, r t thu n l i cho phátị ủ ế ồ ấ ấ ậ ợ
tri n các cây công nghi p lâu năm trong đó có cây chèể ệ
0,25đ
Đ t đai: ch y u là đ t feralit r t thu n l i cho tr ng câyấ ủ ế ấ ấ ậ ợ ồ
chè
0,25đ
Trang 13 Khí h u: mang tính ch t nhi t đ i gió mùa m, có m tậ ấ ệ ớ ẩ ộ
mùa đông l nh, giáp vùng ngo i chí tuy n và á nhi t đ iạ ạ ế ệ ớ
Hoa Nam ( Trung Qu c) nên tính ch t khí h u c n nhi tố ấ ậ ậ ệ
th hi n khá rõ. Đây là đi u ki n c c k thu n l i choể ệ ề ệ ự ỳ ậ ợ
phát tri n cây chè.ể
0,25đ
Ngu n nồ ước: H th ng sông ngòi, ao h , nệ ố ồ ước ng m kháầ
dày đ c nh sông Đà, sông H ng…cung c p nặ ư ồ ấ ướ ướ c t i
cho cây chè
0,25đ
Sinh v t: có nhi u gi ng chè ngon nh chè san, chè đ ng,ậ ề ố ư ắ
chè tuy t.ế
0,25đ
Trang 14 Dân c và lao đ ng: Đây là đ a bàn c trú c a nhi u dânư ộ ị ư ủ ề
t c ít ngộ ười. H có truy n th ng và nhi u kinh nghi mọ ề ố ề ệ
trong s n xu t cây công nghi p, đ c bi t là cây chèả ấ ệ ặ ệ
0,5đ
C s v t ch t k thu t: có nhi u c s ch bi n chè.ơ ở ậ ấ ỹ ậ ề ơ ở ế ế
H th ng c s v t ch t k thu t ngày càng hoàn thi n.ệ ố ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ
0,25đ
– Đường l i chính sách: nhà nố ướ ưc u tiên phát tri n cácể
cây công nghi p lâu năm có giá tr cao hệ ị ướng ra xu t kh u,ấ ẩ
trong đó có cây chè
0,25đ
Trang 15 Th trị ường: ngày càng m r ng c trong và ngoài nở ộ ả ước vì
chè là đ u ng truy n th ng c a nhân dân ta, cũng là đồ ố ề ố ủ ồ
u ng a chu ng c a nhi u nố ư ộ ủ ề ước trên th gi i nh Nh tế ớ ư ậ
B n, Trung Qu c, Đài Loan…ả ố
0,25đ
* Nh ng khó khăn:ữ
Có nhi u thiên tai nh bão, lũ l t, h n hán, rét h i gâyề ư ụ ạ ạ
nh h ng l n t i năng su t và ch t l ng câychè
0,25đ
Giá chè c a th trủ ị ường th gi i còn nhi u bi n đ ng, ch uế ớ ề ế ộ ị
s c nh tranh c a nhi u nự ạ ủ ề ướ ảc s n xu t chèấ
0,25đ
Trang 16 M t s c s ch bi n công ngh còn l c h u, gây nhộ ố ơ ở ế ế ệ ạ ậ ả
hưởng đ n ch t lế ấ ượng chè
0,25đ
Câu 6
( 4,0đ)
a) Tình hình phát tri n ể
* T bi u đ c c u giá tr s n xu t (theo th c t ) c a cácừ ể ồ ơ ấ ị ả ấ ự ế ủ
ngành trong nông nghi p năm 2000 và năm 2007, ta l pệ ậ
được b ng sau:ả
Giá tr s n xu t ( t đ ng, giá th cị ả ấ ỉ ồ ự
T tr ng trong nông nghi p ( %)ỉ ọ ệ 16,3 26,4
Nh n xét :ậ
Giá tr s n xu t ngành th y s n nị ả ấ ủ ả ước ta tăng nhanh trong
giai đo n 20002007.ạ
T tr ng giá tr s n xu t ngành th y s n trong c c u giáỉ ọ ị ả ấ ủ ả ơ ấ
tr s n xu t nông nghi p cũng tăng nhanh.ị ả ấ ệ
0,25đ
0,25đ
Trang 17* S n lả ượng và c c u s n lơ ấ ả ượng th y s n nủ ả ước ta giai
đo n 20002007ạ
Nh n xétậ
V s n lề ả ượng :
+ T ng s n lổ ả ượng th y s n nủ ả ước ta tăng nhanh ( tăng
1947,3 nghìn t n ho c 1,86 l n).ấ ặ ầ
0,25đ
Trong đó :
S n lả ượng th y s n khai thác tăng 413,6 nghìn t n ( ho củ ả ấ ặ
tăng g p 1,25 l n)ấ ầ
0,25đ
S n lả ượng th y s n nuôi tr ng tăng 1.533,7 nghìn t nủ ả ồ ấ
( ho c tăng 3,60 l n)ặ ầ
0,25đ
Trang 18+ T c đ tăng trố ộ ưởng s n lả ượng th y s n nuôi tr ng caoủ ả ồ
h n s n lơ ả ượng th y s n khai thác ( nuôi tr ng tăng 3,06ủ ả ồ
l n còn khai thác tăng 1,86 l n)ầ ầ
V c c u s n lề ơ ấ ả ượng:
+ Trong c c u s n lơ ấ ả ượng th y s n, năm 2000 và nămủ ả
2005, t tr ng s n lỉ ọ ả ượng th y s n đánh b t cao h n tủ ả ắ ơ ỉ
tr ng s n lọ ả ượng th y s n nuôi tr ng; đ n năm 2007, tủ ả ồ ế ỉ
tr ng s n lọ ả ượng th y s n nuôi tr ng cao h n t tr ng s nủ ả ồ ơ ỉ ọ ả
lượng th y s n đánh b t ( d n ch ng)ủ ả ắ ẫ ứ
0,25đ
0,5đ
+ T năm 2000 đ n 2007, c c u s n lừ ế ơ ấ ả ượng th y s n cóủ ả
s thay đ i theo hự ổ ướng : t tr ng s n lỉ ọ ả ượng th y s n nuôiủ ả
tr ng tăng ( 24,4%), t tr ng s n lồ ỉ ọ ả ượng th y s n đánh b tủ ả ắ
gi m tả ương ng ( 24,4%).ứ
0,5đ
Xu t kh u thu s n có bấ ẩ ỷ ả ước phát tri n vể ượ ật b c. Năm
2002 giá tr xu t kh u đ t 2014 tri u USD ( đ ng th 3 sauị ấ ẩ ạ ệ ứ ứ
d u khí và may m c).ầ ặ
0,25đ
Trang 19 T t c các t nh giáp bi n đ u đ y m nh đánh b t h iấ ả ỉ ể ề ẩ ạ ắ ả
s n, nh ng phát tri n m nh nh t là các t nh Duyên h iả ư ể ạ ấ ỉ ả
Nam trung B và Nam B Các t nh d n đ u c nộ ộ ỉ ẫ ầ ả ước về
s n lả ượng đánh b t là Kiên Giang, Bà R a Vũng Tàu, Bìnhắ ị
Thu n, Bình Đ nh và Cà Mauậ ị
0,5đ
Th y s n nuôi tr ng t p trung ch y u các t nh Đ ngủ ả ồ ậ ủ ế ở ỉ ồ
b ng sông C u Long. Các t nh có s n lằ ử ỉ ả ượng th y s n nuôiủ ả
tr ng l n là : An Giang, Đ ng Tháp, C n Th , Cà Mau,ồ ớ ồ ầ ơ
B c Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh, B n Tre, Ti n Giang, Vĩnhạ ế ề
Long
0,5đ
Ngoài ra các t nh đ ng b ng sông H ng, Qu ng Ninh,ỉ ồ ằ ồ ả
Thanh Hóa, Ngh An, Đ ng Nai và Thành ph H Chíệ ồ ố ồ
Minh cũng có s n lả ượng th y s n nuôi tr ng đáng kủ ả ồ ể
0,25đ