PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN 1 Khi thu được phí, lệ phí, ghi Nợ TK 111, 112 Có TK 337 Tạm thu (3373) 2 Định kỳ (hoặc hàng tháng), đơn vị thực hiện a) Xác định số phí, lệ phí phải nộp nhà nư.
Trang 1PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN
1- Khi thu đ ượ c phí, l phí, ghi: ệ
N TK 111, 112 ợ
Có TK 337- T m thu (3373).ạ
2- Đ nh kỳ (ho c hàng tháng), đ n v th c hi n: ị ặ ơ ị ự ệ
a) Xác đ nh s phí, l phí ph i n p nhà n c theo quy đ nh, ghi: ị ố ệ ả ộ ướ ị
N TK 337-T m thu (3373)ợ ạ
Có TK 333- Các kho n ph i n p nhà n c (3332).ả ả ộ ướ
b) Xác đ nh s đ c kh u tr , đ l i đ n v , ghi: ị ố ượ ấ ừ ể ạ ơ ị
N TK 014- Phí đợ ược kh u tr , đ l i (t ng s phí đấ ừ ể ạ ổ ố ược kh u tr , đ l i).ấ ừ ể ạ
Trang 2PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN
3- Khi s d ng s phí đ ử ụ ố ượ c kh u tr , đ l i đ chi cho các ho t đ ng thu phí (tr mua nguyên ấ ừ ể ạ ể ạ ộ ừ
v t li u, công c , d ng c nh p kho và TSCĐ), ghi: ậ ệ ụ ụ ụ ậ
N TK 614- Chi phí ho t đ ng thu phíợ ạ ộ
Có các TK 111,112
Đ ng th i, ghi:ồ ờ
Có TK 014- Phí đ c kh u tr , đ l i (chi ti t TK t ng ng).ượ ấ ừ ể ạ ế ươ ứ
Đ ng th i ho c đ nh kỳ, xác đ nh s đ c kh u tr , đ l i đ chi cho ho t đ ng thu phí :ồ ờ ặ ị ị ố ượ ấ ừ ể ạ ể ạ ộ
N TK 337- T m thu (3373)ợ ạ
Có TK 514- Thu phí đ c kh u tr , đ l i.ượ ấ ừ ể ạ