Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo Đề kiểm tra định kì môn Lịch sử lớp 12 có đáp án (Lần 2) - Trường THPT chuyên Bắc Ninh để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN B C NINH Ắ
T L CH S GDCDỔ Ị Ử
(Đ thi g m có 05 trang) ề ồ
Đ KI M TRA Đ NH KÌ L N Ề Ể Ị Ầ
2
Môn: L CH S 12 Ị Ử
Th i gian làm bài: 50 phút; ờ (40 câu tr c nghi m) ắ ệ
(Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u) ệ
H , tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Câu 1: Bán đ o Tri u Tiên b chia c t làm hai mi n theo vĩ tuy n 38 t sau Chi n tranh thả ề ị ắ ề ế ừ ế ế
gi i th hai cho đ n nay là do ớ ứ ế
A.th a thu n c a Mĩ và Liên Xô.ỏ ậ ủ
B. quy t đ nh c a H i ngh Ianta (2 1945).ế ị ủ ộ ị
C.hai mi n Tri u Tiên th a thu n, kí k t hi p đ nh t i Bàn Môn Đi m (1953).ề ề ỏ ậ ế ệ ị ạ ế
D.tác đ ng c a cu c Chi n tranh l nh.ộ ủ ộ ế ạ
Câu 2: Ch th “ỉ ị Nh t Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta ậ ắ ộ ủ ” đã xác đ nh k thù chính c aị ẻ ủ dân t c Vi t Nam lúc này là ộ ệ
A. th c dân Pháp và phát xít Nh t.ự ậ B. th c dân Pháp.ự
C. đ qu c Mĩ.ế ố D. phát xít Nh t.ậ
Câu 3: Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i là s n ph m c a ả ộ ả ệ ờ ả ẩ ủ
A.s k t h p gi a ch nghĩa Mác Lênin và phong trào yêu nự ế ợ ữ ủ ước.
B. quá trình truy n bá lý lu n Mác Lênin c a Nguy n Ái Qu c.ề ậ ủ ễ ố
C.s k t h p gi a ch nghĩa Mác Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nự ế ợ ữ ủ ước.
D.phong trào đ u tranh c a giai c p công nhân Vi t Nam.ấ ủ ấ ệ
Câu 4: Trong phong trào gi i phóng dân t c sau Chi n tranh th gi i th hai, châu Phi đả ộ ế ế ớ ứ ượ c
m nh danh là ệ “L c đ a tr i d y” ụ ị ỗ ậ vì
A.phong trào gi i phóng dân t c phát tri n m nh châu l c này.ả ộ ể ạ ở ụ
B. 17 nước giành được đ c l p châu l c này.ộ ậ ở ụ
C.là lá c đ u trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân.ờ ầ ộ ấ ố ủ ự
D.đã làm rung chuy n h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân m i châu l c này.ể ệ ố ộ ị ủ ủ ự ớ ở ụ
Câu 5: Bài h c kinh nghi m rút ra cho Vi t Nam t s tan rã c a ch đ xã h i ch nghĩa ọ ệ ệ ừ ự ủ ế ộ ộ ủ ở Liên Xô và các nước Đông Âu là
A.t p trung c i cách h th ng chính tr và đ i m i t tậ ả ệ ố ị ổ ớ ư ưởng.
B. kiên đ nh con đị ường t b n ch nghĩa, gi v ng vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n.ư ả ủ ữ ữ ạ ủ ả ộ ả
C.th a nh n ch đ đa nguyên, đa đ ng.ừ ậ ế ộ ả
D.kiên đ nh con đị ường xã h i ch nghĩa, gi v ng vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n.ộ ủ ữ ữ ạ ủ ả ộ ả
Câu 6: “Mu n đ ố ượ c gi i phóng, các dân t c ch có th trông c y vào l c l ả ộ ỉ ể ậ ự ượ ng c a b n thân ủ ả mình” là k t lu n c a Nguy n Ái Qu c sau khi ế ậ ủ ễ ố
A.Nguy n Ái Qu c l p ra H i Liên hi p thu c đ a Pari.ễ ố ậ ộ ệ ộ ị ở
B. B n yêu sách c a nhân dân An Nam không đả ủ ược H i ngh Vecxai ch p nh n.ộ ị ấ ậ
C.Nguy n Ái Qu c đ c b n S th o lu n cễ ố ọ ả ơ ả ậ ương c a Lênin.ủ
D.Nguy n Ái Qu c th c s tr thành chi n sĩ c ng s n.ễ ố ự ự ở ế ộ ả
Trang 2Câu 7: Đi m m i c a H i ngh Ban ch p hành Trung ể ớ ủ ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5 1941) so v i H i ngh Trung ớ ộ ị ương (111939) là
A.gi i quy t v n đ dân t c trong khuôn kh t ng nả ế ấ ề ộ ổ ừ ướ ởc Đông Dương.
B. t m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t, th c hi n gi m tô gi m t c.ạ ẩ ệ ạ ộ ấ ự ệ ả ả ứ
C.thành l p M t tr n th ng nh t r ng rãi ch ng đ qu c.ậ ặ ậ ố ấ ộ ố ế ố
D.đ cao nhi m v gi i phóng dân t c, ch ng đ qu c và phong ki n.ề ệ ụ ả ộ ố ế ố ế
Câu 8: Đ kh c ph c h n ch v nhi m v cách m ng trong Lu n cể ắ ụ ạ ế ề ệ ụ ạ ậ ương chính tr (10/1930),ị
th i kì 1939 1945, Đ ng ta đã ch trờ ả ủ ương
A. đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u, t m gác kh u hi u cách m ng ru ngặ ệ ụ ả ộ ầ ạ ẩ ệ ạ ộ
đ t.ấ
B. t m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t, đ ra kh u hi u t ch thu ru ng đ t c a b nạ ẩ ệ ạ ộ ấ ề ẩ ệ ị ộ ấ ủ ọ
th c dân đ qu c và đ a ch ph n b i quy n l i dân t c.ự ế ố ị ủ ả ộ ề ợ ộ
C. gi m tô, gi m thu , chia ru ng đ t công, ti n t i th c hi n ngả ả ế ộ ấ ế ớ ự ệ ười cày có ru ng.ộ
D. thay kh u hi u l p chính quy n Xô vi t công nông binh b ng kh u hi u l p Chính phẩ ệ ậ ề ế ằ ẩ ệ ậ ủ dân ch c ng hòa.ủ ộ
Câu 9: M c tiêu c a công cu c c i cách m c a do Đ ng C ng s n Trung Qu c đ ra tụ ủ ộ ả ở ử ả ộ ả ố ề ừ năm 1978 là A. bi n Trung Qu c thành con r ng kinh t th gi i.ế ố ồ ế ế ớ
B. bi n Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh, dân ch , văn minh.ế ố ố ạ ủ
C.bi n Trung Qu c thành qu c gia có ti n l c quân s hàng đ u th gi i.ế ố ố ề ự ự ầ ế ớ
D.bi n Trung Qu c thành cế ố ường qu c kinh t và quân s đ ng đ u th gi i.ố ế ự ứ ầ ế ớ
Câu 10: Trước khi Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương ban b l nh T ng kh i nghĩa (13/8/1945), t iố ệ ổ ở ạ nhi u đ a phề ị ương trên c nả ước đã n ra kh i nghĩa, vì ổ ở
A. bi t tin H ng quân Liên Xô tuyên chi n, tiêu di t đ o quân Quan Đông c a Nh t.ế ồ ế ệ ạ ủ ậ
B. quân Nh t và tay sai các đ a phậ ở ị ương không dám ch ng c , m t h t tinh th n chi nố ự ấ ế ầ ế
đ uấ
C. Đ ng b các đ a phả ộ ị ương bi t tin phát xít Nh t s p đ u hàng qua đài phát thanh nên đãế ậ ắ ầ phát đ ng nhân dân đ a phộ ị ương đ ng lên hành đ ng.ứ ộ
D. Đ ng b các đ a phả ộ ị ương v n d ng linh ho t ch th "Nh t Pháp b n nhau và hànhậ ụ ạ ỉ ị ậ ắ
đ ng c a chúng ta".ộ ủ
Câu 11: Theo th a thu n v vi c phân chia khu v c chi m đóng c a các nỏ ậ ề ệ ự ế ủ ước Đ ng minh t iồ ạ
H i ngh Ianta (2/1945), các nộ ị ước Đông Nam Á và Nam Á A. do Liên Xô chi m đóng và ki mế ể soát.
B. t m th i quân đ i Liên Xô và Mĩ chia nhau ki m soát và đóng quân.ạ ờ ộ ể
C.thu c ph m vi nh hộ ạ ả ưởng c a Mĩ và Anh.ủ
D.v n thu c ph m vi nh hẫ ộ ạ ả ưởng c a các nủ ước phương Tây.
Câu 12: Đ c đi m n i b t c a tr t t th gi i m i đặ ể ổ ậ ủ ậ ự ế ớ ớ ược hình thành sau Chi n tranh th gi iế ế ớ
th hai là ứ
A. được thi t l p trên c s các nế ậ ơ ở ước th ng tr n, áp đ t quy n th ng tr đ i v i các nắ ậ ặ ề ố ị ố ớ ướ c
b i tr n.ạ ậ
B. các nước th ng tr n đ ng đ u là Mĩ cùng nhau h p tác đ lãnh đ o th gi i.ắ ậ ứ ầ ợ ể ạ ế ớ
C. th gi i b chia thành hai phe: t b n ch nghĩa và xã h i ch nghĩa.ế ớ ị ư ả ủ ộ ủ
D. hình thành m t tr t t th gi i m i hoàn toàn do phe t b n ch nghĩa áp đ t và thaoộ ậ ự ế ớ ớ ư ả ủ ặ túng.
Trang 3Câu 13: Thách th c to l n đ i v i th gi i hi n nay là ứ ớ ố ớ ế ớ ệ
A.ch nghĩa kh ng b hoành hành, đe d a hòa bình và an ninh các nủ ủ ố ọ ước.
B. nguy c c n ki t ngu n tài nguyên thiên nhiên.ơ ạ ệ ồ
C.chi n tranh xung đ t di n ra nhi u khu v c trên th gi i.ế ộ ễ ở ề ự ế ớ
D.tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường ngày càng tr m tr ng đe d a cu c s ng loài ngầ ọ ọ ộ ố ười.
Câu 14: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, s ki n có nh hế ế ớ ứ ấ ự ệ ả ưởng to l n đ n cách m ng Vi tớ ế ạ ệ Nam là
A.nước Pháp giành th ng l i trong chi n tranh.ắ ợ ế
B. các nước th ng tr n h p H i ngh Vécxai.ắ ậ ọ ộ ị
C.s thành công c a Cách m ng tháng Mự ủ ạ ười Nga năm 1917.
D.phe Hi p ệ ước giành th ng l i trong chi n tranh.ắ ợ ế
Câu 15: Kho ng 20 năm sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ tr thànhả ế ế ớ ứ ở
A. trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi i.ế ớ ấ ế ớ
B. trung tâm kinh t quân s l n nh t th gi i.ế ự ớ ấ ế ớ
C.trung tâm kinh t văn hóa hàng đ u th gi i.ế ầ ế ớ
D.trung tâm kinh t chính tr l n nh t th gi i.ế ị ớ ấ ế ớ
Câu 16: S ki n nào ch ng t Nguy n Ái Qu c đã bự ệ ứ ỏ ễ ố ước đ u thi t l p m i quan h c a cáchầ ế ậ ố ệ ủ
m ng Vi t Nam v i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i? ạ ệ ớ ả ộ ế ớ
A.G i đ n H i ngh Vécxai B n yêu sách c a nhân dân An Nam (1919).ử ế ộ ị ả ủ
B. Tham d H i ngh qu c t nông dân (1923).ự ộ ị ố ế
C.Thành l p H i Liên hi p thu c đ a (1921).ậ ộ ệ ộ ị
D.Tham d Đ i h i l n th V Qu c t c ng s n (1924).ự ạ ộ ầ ứ ố ế ộ ả
Câu 17: Vi c Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t vào năm 1949 đãệ ế ạ ử
A. phá v th đ c quy n vũ khí nguyên t c a Mĩ.ỡ ế ộ ề ử ủ
B. đánh d u bấ ước phát tri n nhanh chóng v khoa h c kĩ thu t Liên Xô.ể ề ọ ậ
C.đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c xu t kh u vũ khí h t nhân.ố ấ ẩ ạ
D.cân b ng l c lằ ự ượng quân s gi a Mĩ và Liên Xô.ự ữ
Câu 18: C ng đ ng châu Âu (EC) là s h p nh t c a các t ch c ộ ồ ự ợ ấ ủ ổ ứ
A. C ng đ ng than thép châu Âu, C ng đ ng năng lộ ồ ộ ồ ượng nguyên t châu Âu, C ng đ ngử ộ ồ kinh t châu Âu.ế
B. C ng đ ng than thép châu Âu, C ng đ ng năng lộ ồ ộ ồ ượng nguyên t châu Âu, H i đ ngử ộ ồ
tương tr kinh t châu Âu.ợ ế
C. H i đ ng tộ ồ ương tr kinh t châu Âu, C ng đ ng năng lợ ế ộ ồ ượng nguyên t Châu Âu, C ngử ộ
đ ng kinh t châu Âu.ồ ế
D. H i đ ng tộ ồ ương tr kinh t châu Âu và C ng đ ng kinh t châu Âu.ợ ế ộ ồ ế
Câu 19: Đi m khác bi t v b i c nh l ch s gi a phong trào 1936 1939 v i phong trào 1930 ể ệ ề ố ả ị ử ữ ớ
1931 Vi t Nam là ở ệ
A.phong trào cách m ng th gi i đang phát tri n.ạ ế ớ ể
B. Chính quy n thu c đ a n i l ng chính sách cai tr ề ộ ị ớ ỏ ị
C.đ i s ng nhân dân lao đ ng khó khăn, c c kh ờ ố ộ ự ổ
D.có s lãnh đ o k p th i c a Đ ng C ng s n.ự ạ ị ờ ủ ả ộ ả
Câu 20: Các nước Tây Âu liên k t l i v i nhau d a trên c s nào? ế ạ ớ ự ơ ở
A.Chung ngôn ng , đ u n m phía Tây châu Âu, cùng th ch chính tr ữ ề ằ ở ể ế ị
Trang 4B. Tương đ ng n n văn hoá, trình đ phát tri n, khoa h c kĩ thu t.ồ ề ộ ể ọ ậ
C.Tương đ ng ngôn ng , đ u n m phía Tây châu Âu, cùng th ch chính tr ồ ữ ề ằ ở ể ế ị
D.Chung n n văn hoá, trình đ phát tri n, khoa h c kĩ thu t.ề ộ ể ọ ậ
Câu 21: Đi m gi ng nhau gi a Chi n tranh l nh và hai cu c chi n tranh th gi i trong th kể ố ữ ế ạ ộ ế ế ớ ế ỉ XX? A. Di n ra trên m i lĩnh v c.ễ ọ ự
B. Đ l i h u qu nghiêm tr ng cho nhân lo i.ể ạ ậ ả ọ ạ
C.Gây nên mâu thu n sâu s c gi a các nẫ ắ ữ ước.
D.Di n ra quy t li t, không phân th ng b i.ễ ế ệ ắ ạ
Câu 22: Bước sang th k XXI, xu th chung c a th gi i làế ỉ ế ủ ế ớ
A. hoà nh p nh ng không hoà tan.ậ ư
B. hòa bình, n đ nh, h p tác và phát tri n.ổ ị ợ ể
C.hoà hoãn và hoà d u trong quan h qu c t ị ệ ố ế
D.cùng t n t i trong hoà bình, các bên cùng có l i.ồ ạ ợ
Câu 23: Kh i nghĩa Yên Bái (1930) th t b i đã ở ấ ạ
A. ch m d t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng v i t cách là m t chính đ ng vôấ ứ ị ử ủ ệ ố ả ớ ư ộ ả
s n trong phong trào dân t c.ả ộ
B. ch m d t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng v i t cách là m t chính đ ngấ ứ ị ử ủ ệ ố ả ớ ư ộ ả cách m ng trong phong trào dân t c.ạ ộ
C. ch ng t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng và khuynh hứ ỏ ị ử ủ ệ ố ả ướng các m ng dânạ
ch t s n trong phong trào dân t c.ủ ư ả ộ
D. kh ng đ nh vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng v i t cách là m t chính cáchẳ ị ị ử ủ ệ ố ả ớ ư ộ
m ng đ ng trong phong trào dân t c.ạ ả ộ
Câu 24: Đ đ y nhanh s phát tri n “th n kì”, Nh t B n r t coi tr ng y u t nào dể ẩ ự ể ầ ậ ả ấ ọ ế ố ưới đây?
A.Đ u t ra nầ ư ước ngoài. B. Giáo d c và khoa h c kĩ thu t.ụ ọ ậ
C. Thu hút v n đ u t t bên ngoài.ố ầ ư ừ D. Bán các b ng phát minh, sáng ch ằ ế
Câu 25: S ki n nào có liên quan đ n vi c quy t đ nh th ng nh t các l c lự ệ ế ệ ế ị ố ấ ự ượng vũ trang cách
m ng thành “ạ Vi t Nam gi i phóng quân” ệ ả ?
A.H i ngh Trung ộ ị ương Đ ng l n th 8 (51941).ả ầ ứ
B. Ch th c a T ng b Vi t Minh (751941).ỉ ị ủ ổ ộ ệ
C.H i ngh quân s cách m ng B c Kì (1541945).ộ ị ự ạ ắ
D.Ch th c a lãnh t H Chí Minh (121944).ỉ ị ủ ụ ồ
Câu 26: Cu c đ u tranh ch ng đ c quy n c ng Sài Gòn và đ c quy n xu t c ng lúa g o t iộ ấ ố ộ ề ả ộ ề ấ ả ạ ạ Nam Kì c a t b n Pháp (1923) do giai c p nào t ch c và lãnh đ o? ủ ư ả ấ ổ ứ ạ
A.Ti u t s n.ể ư ả B. Nông dân. C. Công nhân. D. Đ a ch và t s n.ị ủ ư ả
Câu 27: N i dung nào dộ ưới đây ph n ánh thành t u xây d ng ch nghĩa xã h i c a Liên Xô tả ự ự ủ ộ ủ ừ năm 1950 đ n n a đ u nh ng năm 70 c a th k XX v m t xã h i? ế ử ầ ữ ủ ế ỉ ề ặ ộ A. Trình đ h c v n c aộ ọ ấ ủ
người dân không ng ng đừ ược nâng cao.
B. Liên Xô tr thành cở ường qu c công nghi p đ ng th hai th gi i.ố ệ ứ ứ ế ớ
C.T l công nhân chi n h n 70% s ngỉ ệ ế ơ ố ười lao đ ng trong c nộ ả ước.
D.Liên Xô đi đ u trong công nghi p vũ tr , đi n h t nhân.ầ ệ ụ ệ ạ
Câu 28: H i ngh h p nh t các t ch c c ng s n Vi t Nam mang t m vóc l ch s c a m t đ iộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ệ ầ ị ử ủ ộ ạ
h i thành l p Đ ng vì đã ộ ậ ả
Trang 5A. th ng nh t các t ch c c ng s n thành m t đ ng duy nh t l y tên là Đ ng C ng s nố ấ ổ ứ ộ ả ộ ả ấ ấ ả ộ ả
Vi t Nam.ệ
B. thông qua Chính cương v n t t, Sách lắ ắ ược v n t t c a Đ ng, nêu lên đắ ắ ủ ả ường l i c aố ủ cách m ng Vi t Nam.ạ ệ
C. b u ra Ban ch p hành Trung ầ ấ ương chính th c do Tr n Phú làm T ng bí th ứ ầ ổ ư
D. phê phán nh ng quan đi m sai l m c a các t ch c c ng s n riêng r ữ ể ầ ủ ổ ứ ộ ả ẽ
Câu 29: N i dung nào c a Cộ ủ ương lĩnh chính tr đ u c a Đ ng ph n ánh s sáng t o c aị ầ ủ ả ả ự ạ ủ Nguy n Ái Qu c khi v n d ng ch nghĩa MácLênin vào hoàn c nh Vi t Nam? ễ ố ậ ụ ủ ả ệ A. Lãnh đ oạ cách m ng là Đ ng c ng s n.ạ ả ộ ả
B. B qua giai đo n t b n ch nghĩa.ỏ ạ ư ả ủ
C.Nhi m v đánh đ qu c tay sai giành đ c l p dân t c là nhi m v hàng đ u.ệ ụ ế ố ộ ậ ộ ệ ụ ầ
D.Cách m ng Vi t Nam ph i liên h v i cách m ng th gi i.ạ ệ ả ệ ớ ạ ế ớ
Câu 30: T cu c đ u tranh ngo i giao sau cách m ng tháng Tám năm 1945, bài h c kinhừ ộ ấ ạ ạ ọ nghi m đệ ược rút ra cho cu c đ u tranh b o v ch quy n T qu c hi n nay là ộ ấ ả ệ ủ ề ổ ố ệ A nhân
nhượng v i k thù.ớ ẻ
B. luôn m m d o trong đ u tranh.ề ẻ ấ
C.linh ho t, m m d o, khôn khéo nh ng cạ ề ẻ ư ương quy t gi v ng đ c l p, ch quy n.ế ữ ữ ộ ậ ủ ề
D.cương quy t trong đ u tranh.ế ấ
Câu 31: H i ngh l n th 8 Ban ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5/1941)
có t m quan tr ng đ c bi t vì đã ầ ọ ặ ệ
A.ch trủ ương giương cao ng n c gi i phóng dân t c.ọ ờ ả ộ
B. c ng c đủ ố ược kh i đoàn k t toàn dân.ố ế
C.gi i quy t đả ế ược v n đ ru ng đ t cho nông dân.ấ ề ộ ấ
D.hoàn ch nh ch trỉ ủ ương được đ ra t H i ngh Trung ề ừ ộ ị ương tháng 11/1939.
Câu 32: H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (71936) đã xác
đ nh đ i tị ố ượng đ u tranh tr c ti p, trấ ự ế ước m t c a nhân dân Đông Dắ ủ ương là
A. chính ph Pháp.ủ B. th l c phong ki n.ế ự ế
C. b n ph n đ ng thu c đ a.ọ ả ộ ộ ị D. ch nghĩa đ qu c.ủ ế ố
Câu 33: B n Hi p đ nh S b (6/3/1946) công nh n nả ệ ị ơ ộ ậ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa là m tệ ủ ộ ộ
qu c gia ố
A. t do.ự B. t tr ự ị C. th ng nh t.ố ấ D. đ c l p.ộ ậ
Câu 34: T nh ng năm 60 70 c a th k XX, nhóm năm nừ ữ ủ ế ỉ ước sáng l p ASEAN th c hi nậ ự ệ chi n lế ược kinh t hế ướng ngo i v i m c tiêu ạ ớ ụ
A.khôi ph c s phát tri n c a các ngành công nghi p n ng các nụ ự ể ủ ệ ặ ở ước.
B. nhanh chóng vươn lên tr thành nh ng nở ữ ước công nghi p m i (NICs).ệ ớ
C.t p trung s n xu t hàng hóa xu t kh u, phát tri n ngo i thậ ả ấ ấ ẩ ể ạ ương.
D.thúc đ y t c đ tăng trẩ ố ộ ưởng c a các ngành công nghi p nh trong nủ ệ ẹ ước.
Câu 35: Lu n cậ ương tháng T c a Lênin đã ch ra m c tiêu và đư ủ ỉ ụ ường l i c a cách m ng Ngaố ủ ạ năm 1917 là
A.chuy n t cách m ng dân ch t s n ki u cũ sang cách m ng dân ch t s n ki u m i.ể ừ ạ ủ ư ả ể ạ ủ ư ả ể ớ
B. chuy n t cách m ng t s n sang cách m ng vô s n.ể ừ ạ ư ả ạ ả
C.chuy n t đ u tranh chính tr sang kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n.ể ừ ấ ị ở ề
D.chuy n t cách m ng dân ch t s n sang cách m ng xã h i ch nghĩa.ể ừ ạ ủ ư ả ạ ộ ủ
Trang 6Câu 36: N i dung ch y u c a cách m ng Vi t Nam trong nh ng năm 1919 1930 làộ ủ ế ủ ạ ệ ữ
A. quá trình chu n b cho s thành l p chính đ ng vô s n Vi t Nam.ẩ ị ự ậ ả ả ở ệ
B. cu c đ u tranh giành quy n lãnh đ o duy nh t gi a khuynh hộ ấ ề ạ ấ ữ ướng dân ch t s n và vô s n.ủ ư ả ả
C.cu c đ u tranh c a giai c p công nhân đòi tăng lộ ấ ủ ấ ương, gi m gi làm.ả ờ
D.cu c đ u tranh c a nhân dân Vi t Nam và th c dân Pháp xâm lộ ấ ủ ệ ự ược giành đ c l p dân t c.ộ ậ ộ Câu 37: Ý nghĩa quan tr ng c a vi c Đ ng ta th c hi n đ i sách hòa hoãn v i quân Trung Hoaọ ủ ệ ả ự ệ ố ớ Dân qu c t sau ngày 2/9/1945 đ n trố ừ ế ước ngày 6/3/1946 là gì? A Chính quy n cách m ngề ạ
được gi v ng.ữ ữ
B. Nhân dân càng tin tưởng vào vai trò lãnh đ o c a Đ ng.ạ ủ ả
C. H n ch đ n m c th p nh t các ho t đ ng phá ho i và làm th t b i âm m u l t đ ạ ế ế ứ ấ ấ ạ ộ ạ ấ ạ ư ậ ổ chính quy n cách m ng c a quân Trung Hoa Dân qu c.ề ạ ủ ố D. Làm th t b i âm m u ch ng phá ấ ạ ư ố
c a k thù.ủ ẻ
Câu 38: S phát tri n kinh t c a Mĩ Tây Âu Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai là ự ể ế ủ ậ ả ế ế ớ ứ
do nguyên nhân ch y u nào dủ ế ưới đây?
A.Áp d ng khoa h c k thu t vào s n xu t.ụ ọ ỹ ậ ả ấ
B. Do lãnh th r ng l n, tài nguyên thiên phong phú.ổ ộ ớ
C.Y u t con ngế ố ườ ượi đ c coi là v n quý nh t.ố ấ
D.Chi phí cho qu c phòng th p.ố ấ
Câu 39: H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5/1941) xác đ nh hình thái c a cu c kh i nghĩa nị ủ ộ ở ở ước ta là
A.kh i nghĩa t ng ph n k t h p v i t ng kh i nghĩa.ở ừ ầ ế ợ ớ ổ ở
B. đi t đ u tranh chính tr ti n lên kh i nghĩa vũ trangừ ấ ị ế ở
C.k t h p đ u tranh chính tr và đ u tranh vũ trang.ế ợ ấ ị ấ
D.đi t kh i nghĩa t ng ph n ti n lên t ng kh i nghĩa.ừ ở ừ ầ ế ổ ở
Câu 40: Bài h c kinh nghi m đọ ệ ược rút ra cho cách m ng Vi t Nam t s th t b i c a phong ạ ệ ừ ự ấ ạ ủ trào yêu nước cu i th k XIX đ u th k XX là ố ế ỉ ầ ế ỉ
A. ph i gi i quy t đúng đ n m i quan h c a hai nhi m v dân t c và giai c p.ả ả ế ắ ố ệ ủ ệ ụ ộ ấ
B. ph i xây d ng đả ự ược m t tr n th ng nh t dân t c đ đoàn k t toàn dân.ặ ậ ố ấ ộ ể ế
C. ph i s d ng s c m nh c a c dân t c đ gi i quy t v n đ dân t c và giai c p.ả ử ụ ứ ạ ủ ả ộ ể ả ế ấ ề ộ ấ
D. ph i xác đ nh đúng giai c p lãnh đ o và đ a ra đả ị ấ ạ ư ường l i đ u tranh đúng đ n.ố ấ ắ
H T Ế
ĐÁP ÁN MÃ Đ 896Ề
Trang 72 D 7 A 12 C 17 A 22 B 27 A 32 C
3
7 C