Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn “Đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2020-2021 có đáp án (Lần 1) - Sở GD&ĐT Thái Bình” để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!
Trang 1S GD&ĐT THÁI BÌNHỞ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Đ THI TH THPTQG L N 2Ề Ử Ầ
NĂM H C 2020 – 2021Ọ
MÔN: SINH H CỌ
Th i gian làm bài: 50 phút; không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Câu 1 (NB): M t trong các nhân t bên trong nh h ng đ n sinh tr ng và phát tri n đ ng v t là ộ ố ả ưở ế ưở ể ở ộ ậ
A. Th c ăn ứ B. Hoocmôn C. Ánh sáng D. Nhi t đ ệ ộ
Câu 2 (NB): B ba nào sau đây mang tín hi u k t thúc quá trình d ch mã? ộ ệ ế ị
Câu 3 (TH): Xét m t qu n th sinh v t có c u trúc di truy n 0,8 AA : 0,1 Aa : 0,1 aa. T n s alen aộ ầ ể ậ ấ ề ầ ố
c a qu n th này là ủ ầ ể
Câu 4 (NB): Trong các m c c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th đi n hình sinh v t nhân th c,ứ ấ ể ủ ễ ắ ể ể ở ậ ự
s i c b n và s i nhi m s c có đợ ơ ả ợ ễ ắ ường kính l n lầ ượt là
A. 11 nm và 30 nm B. 30 nm và 300 nm C. 30 nm và 11 nm. D. 11 nm và 300 nm.
Câu 5 (TH): M t loài th c v t, cho 2 cây (P) đ u d h p t v 2 c p gen cùng n m trên 1 c p NSTộ ự ậ ề ị ợ ử ề ặ ằ ặ
thường giao ph n v i nhau, thu đấ ớ ược F1. Cho bi t các gen trên 2 cây liên k t hoàn toàn. Theo lí thuy t,ế ế ế F1 có t i đa bao nhiêu lo i ki u gen? ố ạ ể
Câu 6 (NB): Kh ng đ nh nào sau đây khi nói v xináp là sai? ẳ ị ề
A. Xináp là di n ti p xúc gi a t bào th n kinh v i t bào x ng. ệ ế ữ ế ầ ớ ế ươ
B. Xináp là di n ti p xúc gi a t bào th n kinh v i t bào tuy n. ệ ế ữ ế ầ ớ ế ế
C. Xináp là di n ti p xúc gi a t bào th n kinh v i t bào th n kinh. ệ ế ữ ế ầ ớ ế ầ
D. Xináp là di n ti p xúc gi a t bào th n kinh v i t bào c ệ ế ữ ế ầ ớ ế ơ
Câu 7 (NB): Đ i v i các loài th c v t c n, n c đ c h p th ch y u qua b ph n nào sau đây? ố ớ ự ậ ở ạ ướ ượ ấ ụ ủ ế ộ ậ
A. Chóp r ễ B. Khí kh ng. ổ C. Lông hút c a r ủ ễ D. Toàn b b m t c th ộ ề ặ ơ ể Câu 8 (TH): M t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thânộ ự ậ ị ộ ớ ị
th p. C th t b i gi m phân ch sinh ra giao t lấ ơ ể ứ ộ ả ỉ ử ưỡng b i, các giao t lộ ử ưỡng b i có kh năng thộ ả ụ tinh bình thường. Th c hi n phép lai P: AAAA × aaaa, thu đự ệ ược F1. Ti p t c cho Fế ụ 1 giao ph n v i câyấ ớ
t b i Aaaa, thu đứ ộ ược F2. Bi t không phát sinh đ t bi n m i. Theo lí thuy t, Fế ộ ế ớ ế 2 có t l ki u hình: ỉ ệ ể
A. 11 cây thân cao :1 cây thân th p. ấ B. 2 cây thân cao :1 cây thân th p. ấ
C. 8 cây thân cao :1 cây thân th p. ấ D. 43 cây thân cao: 37 cây thân th p. ấ
Câu 9 (NB): Khi nói v hô h p th c v t, nhân t môi tr ng nào sau đây không nh h ng đ n hôề ấ ở ự ậ ố ườ ả ưở ế
h p? ấ
Trang 2A. Nhi t đ ệ ộ B. N ng đ khí COồ ộ 2.
C. N ng đ khí Nit (Nồ ộ ơ 2) D. Hàm l ng n c. ượ ướ
Câu 10 (NB): Khi nói v tu n hoàn máu thú, phát bi u nào sau đây đúng? ề ầ ở ể
A. Nh p tim c a voi luôn ch m h n nh p tim c a chu t. ị ủ ậ ơ ị ủ ộ
B. đ ng v t có x ng s ng có 2 lo i h tu n hoàn, đó là h tu n hoàn h và h tu n hoàn kín. Ở ộ ậ ươ ố ạ ệ ầ ệ ầ ở ệ ầ
C. Thành ph n máu ch có h ng c u. ầ ỉ ồ ầ
D. Máu ch y trong đ ng m ch luôn giàu Oả ộ ạ 2.
Câu 11 (NB): Đ ng v t nào sau đây ch a có c quan tiêu hóa? ộ ậ ư ơ
A. Cá chép. B. Gà C. Trùng bi n hình ế D. Giun đ t. ấ
Câu 12 (NB): M c đích ch đ ng gây đ t bi n trong khâu ch n gi ng là: ụ ủ ộ ộ ế ọ ố
A. T o v t li u kh i đ u nhân t o. ạ ậ ệ ở ầ ạ B. T o ngu n bi n d t h p. ạ ồ ế ị ổ ợ
C. Tìm đ c ki u gen mong mu n. ượ ể ố D. Tr c ti p t o gi ng m i. ự ế ạ ố ớ
Câu 13 (NB): Cho bi t gen tr i là tr i hoàn toàn và không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, phép lai nàoế ộ ộ ả ộ ế ế sau đây thu được đ i con có 100% cá th mang ki u hình tr i? ờ ể ể ộ
A. AaBb × AaBb. B. aaBb × Aabb. C. AaBb × aaBb. D. aaBB × AABb.
Câu 14 (NB): Lo i đ t bi n nào sau đây luôn làm tăng hàm l ng ADN trong nhân t bào? ạ ộ ế ượ ế
A. Đ t bi n s l ng nhi m s c th ộ ế ố ượ ễ ắ ể B. Đ t bi n l p đo n nhi m s c th ộ ế ặ ạ ễ ắ ể
C. Đ t bi n gen. ộ ế D. Đ t bi n đ o đo n nhi m s c th ộ ế ả ạ ễ ắ ể
Câu 15 (NB): Xét phép l i P: AaBb × AaBb. Trong quá trình gi m phân, c th đ c có 2% s tạ ♂ ♀ ả ở ơ ể ự ố ế bào x y ra s không phân li c a c p Aa trong gi m phân I, gi m phân II bình thả ự ủ ặ ả ả ường, các t bào khácế
gi m phân bình thả ường, c th cái gi m phân bình thơ ể ả ường, quá trình th tinh di n ra bình thụ ễ ường. Theo lí thuy t, t l h p t mang ki u gen AAabb đế ỉ ệ ợ ử ể ượ ạc t o ra Fở 1 là
Câu 16 (NB): S không phân li c a m t c p nhi m s c th m t s t bào trong gi m phân hìnhự ủ ộ ặ ễ ắ ể ở ộ ố ế ả thành giao t m t bên b ho c m , qua th tinh có th hình thành các h p t mang b nhi m s cử ở ộ ố ặ ẹ ụ ể ợ ử ộ ễ ắ
th là ể
A. 2n; 2n +1; 2n1. B. 2n; 2n +1. C. 2n; 2n+2; 2n2. D. 2n +1; 2n1.
Câu 17 (NB): Phát bi u nào không đúng v i u đi m c a ph ng pháp nuôi c y mô? ể ớ ư ể ủ ươ ấ
A. Ph c ch gi ng cây quý, h giá thành cây con nh gi m m t b ng s n xu t ụ ế ố ạ ờ ả ặ ằ ả ấ
B. D t o ra nhi u bi n d di truy n cung c p cho ch n gi ng. ễ ạ ề ế ị ề ấ ọ ố
C. Nhân nhanh v i s l ng l n cây gi ng và s ch b nh. ớ ố ượ ớ ố ạ ệ
D. Duy trì nh ng tính tr ng mong mu n v m t di truy n. ữ ạ ố ề ặ ề
Trang 3Câu 18 (NB): Bi t không x y ra đ t bi n, alen tr i là tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, ki u gen Xế ả ộ ế ộ ộ ế ể aY ở
đ i con c a phép lai nào dờ ủ ưới đây chi m t l 25%? ế ỉ ệ
A. XAXa × XAY B. XAXA × XAY C. XAXA × XaY. D. XaXa × XaY.
Câu 19 (NB): Cho con đ c thân đen thu n ch ng giao ph i v i con cái thân xám thu n ch ng (P), thuự ầ ủ ố ớ ầ ủ
được F1 đ ng lo t thân xám. Ngồ ạ ượ ạc l i, khi cho con đ c thân xám thu n ch ng giao ph i v i con cáiự ầ ủ ố ớ thân đen thu n ch ng (P), thu đầ ủ ược F1 đ ng lo t thân đen. Phát bi u nào sau đây đúng? ồ ạ ể
A. Gen quy đ nh tính tr ng n m bào quan ti th ị ạ ằ ở ể
B. Gen quy đ nh tính tr ng n m trên nhi m s c th gi i tính. ị ạ ằ ễ ắ ể ớ
C. Gen quy đ nh tính tr ng n m l c l p. ị ạ ằ ở ụ ạ
D. Gen quy đ nh tính tr ng n m trên nhi m s c th th ng. ị ạ ằ ễ ắ ể ườ
Câu 20 (TH): Trong các phát bi u sau đây, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
I. Tính thoái hoá c a mã di truy n là hi n tủ ề ệ ượng m t b ba mang thông tin quy đ nh c u trúc c a nhi uộ ộ ị ấ ủ ề
lo i aa.ạ
II. Tính ph bi n c a mã di truy n là hi n tổ ế ủ ề ệ ượng m t lo i axit amin do nhi u b ba khác nhau quyộ ạ ề ộ
đ nh t ng h p.ị ổ ợ
III. Trong quá trình phiên mã, ch có m t m ch c a gen đỉ ộ ạ ủ ượ ử ục s d ng làm khuôn đ t ng h p phân tể ổ ợ ử mARN
IV. Trong quá trình d ch mã, ribôxôm trị ượt trên phân t mARN theo chi u t đ u 5’ đ n 3’ c aử ề ừ ầ ế ủ mARN.
Câu 21 (NB): M t t bào sinh tinh c a c th có ki u gen AB/ab gi m phân bình th ng, không cóộ ế ủ ơ ể ể ả ườ
đ t bi n. Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đây không đúng? ộ ế ế ể
A. N u có hoán v gen thì s sinh ra giao t ab v i t l 25%. ế ị ẽ ử ớ ỉ ệ
B. Cho dù có hoán v hay không có hoán v cũng luôn sinh ra giao t AB. ị ị ử
C. N u có trao đ i chéo gi a B và b thì s t o ra 4 lo i giao t v i t l tùy vào t n s hoán v gen. ế ổ ữ ẽ ạ ạ ử ớ ỉ ệ ầ ố ị
D. N u không có trao đ i chéo thì s t o ra 2 lo i giao t ế ổ ẽ ạ ạ ử
Câu 22 (VD): bò, gen A n m trên NST th ng quy đ nh chân cao tr i hoàn toàn so v i a quy đ nhỞ ằ ườ ị ộ ớ ị chân th p. Trong m t tr i chăn nuôi có 15 con đ c gi ng chân cao và 200 con cái chân th p. Quá trìnhấ ộ ạ ự ố ấ
ng u ph i đã sinh ra đ i con có 80% cá th chân cao, 20% cá th chân th p. Trong s 15 con bò đ cẫ ố ờ ể ể ấ ố ự trên, có bao nhiêu con có ki u gen d h p? ể ị ợ
Câu 23 (NB): L y 100g h t m i nhú m m và chia thành 2 ph n b ng nhau. Đ n c sôi lên m t trongấ ạ ớ ầ ầ ằ ổ ướ ộ hai ph n đó đ gi t ch t h t. Ti p theo cho m i ph n h t vào m i bình và nút ch t đ kho ng t 1,5ầ ể ế ế ạ ế ỗ ầ ạ ỗ ặ ể ả ừ
đ n 2 gi M nút bình ch a h t s ng (bình a) nhanh chóng đ a n n đang cháy vào bình, n n t t ngay.ế ờ ở ứ ạ ố ư ế ế ắ
Trang 4Sau đó, m nút bình ch a h t ch t (bình b) và đ a n n đang cháy vào bình, n n ti p t c cháy. Nh nở ứ ạ ế ư ế ế ế ụ ậ xét nào sau đây đúng?
A. Bình b h t hô h p cung c p nhi t cho n n cháy. ạ ấ ấ ệ ế
B. Bình a h t không x y ra hô h p không t o Oạ ả ấ ạ 2 n n t t. ế ắ
C. Bình a h t hô h p hút Oạ ấ 2 nên n n t t. ế ắ
D. Bình b h t hô h p t o Oạ ấ ạ 2 nên n n cháy. ế
Câu 24 (TH): Khi nói v đ t bi n nhi m s c th , có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ề ộ ế ễ ắ ể ể
I. T t c các đ t bi n s lấ ả ộ ế ố ượng nhi m s c th đ u làm thay đ i hàm lễ ắ ể ề ổ ượng ADN trong nhân t bào.ế
II. T t c các đ t bi n c u trúc nhi m s c th đ u làm thay đ i c u trúc c a nhi m s c th ấ ả ộ ế ấ ễ ắ ể ề ổ ấ ủ ễ ắ ể
III. T t c các đ t bi n đa b i l đ u làm tăng hàm lấ ả ộ ế ộ ẻ ề ượng ADN trong nhân t bào.ở ế
IV. T t c các đ t bi n đa b i ch n đ u làm thay đ i s lấ ả ộ ế ộ ẵ ề ổ ố ượng gen có trên m t nhi m s c th ộ ễ ắ ể
Câu 25 (VD): M t gen sinh v t nhân s dài 408 nm và có s nucleotit lo i A chi m 18% t ng sộ ở ậ ơ ố ạ ế ổ ố nucleotit c a gen. Theo lí thuy t, gen này có s nucleotit lo i X là ủ ế ố ạ
Câu 26 (NB): Xét 4 t bào sinh tinh c a m t c th có ki u gen AaBb gi m phân hình thành giao t ế ủ ộ ơ ể ể ả ử
Bi t quá trình gi m phân di n ra bình thế ả ễ ường. T l các lo i giao t có th t o ra làỉ ệ ạ ử ể ạ
(1) 1:1. (2) 3:3:1:1. (3) 2:2:1:1. (4) 1:1:1:1. (5) 3:1.
Câu 27 (VD): Ng i ta nuôi m t t bào vi khu n E. coli ch ch a Nườ ộ ế ẩ ỉ ứ 14 trong môi trường ch a Nứ 14 (l nầ
th 1). Sau m t th h ngứ ộ ế ệ ười ta chuy n sang môi trể ường nuôi c y có ch a Nấ ứ 15 (l n th 2) đ cho m iầ ứ ể ỗ
t bào nhân đôi 2 l n. Sau đó l i chuy n các t bào đã đế ầ ạ ể ế ượ ạc t o ra sang nuôi c y trong môi trấ ường có
N14 (l n th 3) đ chúng nhân đôi 1 l n n a. S t bào ch a c Nầ ứ ể ầ ữ ố ế ứ ả 14 và N15 là
Câu 28 (VDC): M t gen có chi u dài 408nm và s nuclêôtit lo i A chi m 20% t ng s nuclêôtit c aộ ề ố ạ ế ổ ố ủ gen. Trên m ch 1 c a gen có 200T và s nuclêôtit lo i G chi m 15% t ng s nuclêôtit c a m ch. Cóạ ủ ố ạ ế ổ ố ủ ạ bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ể
I. T l ỷ ệ 1
1
9 14
G
A = II. T l ỷ ệ
1 1
1 1
23
57
G T
A X
+ =
+ III. T l ỷ ệ 11 11
3 2
A T
+ = + IV. T l ỷ ệ T G A X+ =1
Câu 29 (NB): Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac c a vi khu n E.coli, gi s gen Zơ ế ề ạ ộ ủ ủ ẩ ả ử nhân đôi 1 l n và phiên mã 20 l n. Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đây đúng? ầ ầ ế ể
Trang 5A. Gen đi u hòa nhân đôi 2 l n. ề ầ B. Môi tr ng s ng không có lactôz ườ ố ơ
C. Gen Y phiên mã 20 l n ầ D. Gen A phiên mã 10 l n. ầ
Câu 30 (TH): m t loài th c v t, tình tr ng màu hoa do 3 c p gen Aa, Bb, Dd phân li đ c l p quyỞ ộ ự ậ ạ ặ ộ ậ
đ nh. Ki u gen có đ 3 gen tr i A, B, D quy đ nh hoa tím; các ki u gen còn l i quy đ nh hoa tr ng. Choị ể ủ ộ ị ể ạ ị ắ
m t cây hoa tím lai phân tích, thu độ ược Fa Theo lí thuy t, có th thu đế ể ượ ỉ ệ ểc t l ki u hình Fở a là:
A. 1 cây hoa tím: 15 cây hoa tr ng ắ B. 1 cây hoa tím :3 cây hoa tr ng. ắ
C. 100% cây hoa tr ng. ắ D. 3 cây hoa tím:5 cây hoa tr ng. ắ
Câu 31 (NB): M c ph n ng c a ki u gen là ứ ả ứ ủ ể
A. do s t ng tác gi a ki u gen và môi tr ng. ự ươ ữ ể ườ
B. t p h p các ki u hình c a các ki u gen t ng ng v i cùng m t môi tr ng. ậ ợ ể ủ ể ươ ứ ớ ộ ườ
C. Có hi n t ng ki u hình c a m t c th có th thay đ i tr c các đi u ki n môi tr ng khácệ ượ ể ủ ộ ơ ể ể ổ ướ ề ệ ườ nhau.
D. t p h p các ki u hình c a cùng m t ki u gen t ng ng v i các môi tr ng khác nhau. ậ ợ ể ủ ộ ể ươ ứ ớ ườ
Câu 32 (VD): M t loài đ ng v t, m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Ti nộ ộ ậ ỗ ị ộ ạ ộ ộ ế
hành phép lai P: ♀ AB Dd
ab , thu được F1 có ki u hình l n v c 3 tính tr ng chi m t lể ặ ề ả ạ ế ỉ ệ 2,25%. Bi t không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c hai gi i v i t n s b ng nhau. Theoế ả ộ ế ư ả ị ở ả ớ ớ ầ ố ằ
lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ế ể
I. Kho ng cách gi a gen A và gen B là 40cM.ả ữ
II. F1 có t i đa 30 lo i ki u gen, 8 lo i ki u hình.ố ạ ể ạ ể
III. F1 có ki u hình mang 1 tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n chi m 16,5%.ể ạ ộ ạ ặ ế
IV. Trong s các cá th có ki u hình mang 3 tính tr ng tr i, cá th thu n ch ng chi m t l 3/59. ố ể ể ạ ộ ể ầ ủ ế ỉ ệ
Câu 33 (VD): m t loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do m t gen có 3 alen là AỞ ộ ự ậ ạ ắ ộ 1; A2, A3 quy đ nh.ị Trong đó, alen A1 quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen Aị ỏ ộ ớ 2 quy đ nh hoa vàng tr i hoàn toàn so v iị ộ ớ alen A3 quy đ nh hoa tr ng. Cho các cây hoa đ (P) giao ph n v i nhau, thu đị ắ ỏ ấ ớ ược các h p t Fợ ử 1. Gây
đ t bi n t b i hóa các h p t Fộ ể ứ ộ ợ ử 1 thu được các cây t b i. L y m t cây t b i có hoa đ Fứ ộ ấ ộ ứ ộ ỏ ở 1 cho tự
th ph n, thu đụ ấ ược F2 có ki u hình cây hoa vàng chi m t l 1/36. Cho r ng cây t b i gi m phân chiể ế ỉ ệ ằ ứ ộ ả sinh ra giao t lử ưỡng b i; các giao t lộ ử ưỡng b i th tinh v i xác su t nh nhau. Theo lí thuy t, có baoộ ụ ớ ấ ư ế nhiêu phát bi u sau đây v Fể ề 2 là đúng?
I. Lo i ki u gen ch có 1 alen Aạ ể ỉ 1 chi m t l 1/36.ế ỉ ệ
II. Lo i ki u gen ch có 1 alen Aạ ể ỉ 3 chi m t l 2/9.ế ỉ ệ
III. Có 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa đ và 1 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa vàng.ạ ể ị ể ỏ ạ ể ị ể
IV. L y ng u nhiên 1 cây hoa vàng, xác su t thu đấ ẫ ấ ược cây không mang alen A3 là 1/35.
Trang 6A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 34 (VDC): M t qu n th th c v t, alen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nhộ ầ ể ự ậ ị ỏ ộ ớ ị hoa tr ng. Th h xu t phát (P) có 2 ki u hình, trong đó cây hoa tr ng chi m 40%. Qua 2 th h ng uắ ế ệ ấ ể ắ ế ế ệ ẫ
ph i, Fố ở 2 có t l ki u hình: (16 cây hoa đ :9 cây hoa tr ng). Bi t qu n th không ch u tác đ ng c aỉ ệ ể ỏ ắ ế ầ ể ị ộ ủ các nhân t ti n hóa. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ố ế ế ể
I. T n s c a alen A l n h n t n s c a alen a.ầ ố ủ ớ ơ ầ ố ủ
II. th h P, cá th thu n ch ng chi m t l 60%.Ở ế ệ ể ầ ủ ế ỉ ệ
III. Gi s các cá th P t th ph n đả ử ể ự ụ ấ ược F1, sau đó F1 t th ph n thu đự ụ ấ ược F2. FỞ 2 cây hoa đỏ chi m t l 9/20.ế ỉ ệ
IV. N u các cá th Fế ể 2 t th ph n hai l n liên ti p thu đự ụ ấ ầ ế ược F4 thì t l ki u hình Fỉ ệ ể ở 4 là: (23 cây hoa
đ : 27 cây hoa tr ng). ỏ ắ
Câu 35 (VDC): m t loài côn trùng, c p nhi m s c th gi i tính gi i cái là XX, gi i đ c là XY;Ở ộ ặ ễ ắ ể ớ ở ớ ớ ự tính tr ng màu s c cánh do hai c p gen phân li đ c l p quy đ nh. Cho con cái cánh đen thu n ch ngạ ắ ặ ộ ậ ị ầ ủ giao ph i v i con đ c cánh tr ng thu n ch ng (P), thu đố ớ ự ắ ầ ủ ược F1 có 100% cá th cánh đen. Cho con đ cể ự F1 lai v i con cái có ki u gen đ ng h p t l n, thu đớ ể ồ ợ ử ặ ược Fa có ki u hình phân li theo t l : 2 con đ cể ỉ ệ ự cánh tr ng:1 con cái cánh đen:1 con cái cánh tr ng. Cho Fắ ắ 1 giao ph i ng u nhiên, thu đố ẫ ược F2. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ế ể
I. Tính tr ng màu s c cánh di truy n theo quy lu t tạ ắ ề ậ ương tác b sung và liên k t gi i tính.ổ ế ớ
II. Trong s con cánh tr ng Fố ắ ở 2, s con đ c chi m t l là 5/7.ố ự ế ỉ ệ
III. Trong s con cánh đen Fố ở 2, s con đ c chi m t l là 1/3.ố ự ế ỉ ệ
IV. Trong s con đ c Fố ự ở 2, s con cánh tr ng chi m t l là 5/8. ố ắ ế ỉ ệ
Câu 36 (TH): Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các gen phân li đ c l p, alen tr i là tr i hoànế ỗ ị ộ ạ ộ ậ ộ ộ toàn và không có đ t bi n x y ra. Cho phép lai P: AaBbDdeeHh × AaBbDdEeHH. Theo lý thuy t s cáộ ế ả ế ố
th có ki u hình mang 3 tính tr ng tr i, 2 tính tr ng l n thu để ể ạ ộ ạ ặ ượ ởc F, chi m t l là ế ỉ ệ
Câu 37 (VD): 1 loài th c v t, cho bi t A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i a quy đ nh thânỞ ự ậ ế ị ộ ớ ị
th p; B quy đ nh chín s m tr i hoàn toàn so v i b quy đ nh chín mu n. Cho 1 cây thân cao, chín s mấ ị ớ ộ ớ ị ộ ớ (P) t th ph n, thu đự ụ ấ ược F1 có 4 lo i ki u hình, trong đó có 3,24% s cây thân th p, chín mu n. Bi tạ ể ố ấ ộ ế không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c hai gi i v i t n s b ng nhau. Theo lí thuy t, cóả ộ ế ư ả ị ở ả ớ ớ ầ ố ằ ế bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ể
I. FỞ 1, ki u hình thân cao, chín s m thu n ch ng chi m t l là 3,24%.ể ớ ầ ủ ế ỉ ệ
II. FỞ 1, ki u hình thân th p, chín s m thu n ch ng chi m t l là 10,24%ể ấ ớ ầ ủ ế ỉ ệ
III. FỞ 1, t ng s cá th đ ng h p hai c p gen chi m t l là 26,96%.ổ ố ể ồ ợ ặ ế ỉ ệ
Trang 7IV. FỞ 1, t ng s cá th d h p m t c p gen chi m t l là 23,04% ổ ố ể ị ợ ộ ặ ế ỉ ệ
Câu 38 (VD): m t loài th c v t, khi cho cây thân cao (P) giao ph n v i cây thân th p, thu đ c FỞ ộ ự ậ ấ ớ ấ ượ 1
đ ng lo t xu t hi n ki u hình thân cao, Fồ ạ ấ ệ ể 1 t th ph n thu đự ụ ấ ược F2 có t l ki u hình 56,25% cây thânỉ ệ ể cao : 43,75% cây thân th p. Bi t không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đâyấ ế ả ộ ế ế ể đúng?
I. Trong s nh ng cây thân cao Fố ữ ở 2, cây thu n ch ng chi m t l 1/9.ầ ủ ế ỉ ệ
II. Trong s nh ng cây thân th p Fố ữ ấ ở 2, cây thu n ch ng chi m t l 3/7.ầ ủ ế ỉ ệ
III. đ i FỞ ờ 2, cây thân cao không thu n ch ng chi m t l 1/2.ầ ủ ế ỉ ệ
IV. FỞ 2, cây thân cao thu n ch ng chi m t l l n nh t. ầ ủ ế ỉ ệ ớ ấ
Câu 39 (VDC): Cho bi t tính tr ng màu hoa do 2 c p gen Aa và Bb quy đ nh; Tính tr ng chi u cao câyế ạ ặ ị ạ ề
do c p gen Dd quy đ nh. Cho cây thân cao, hoa đ (P) lai phân tích, thu đặ ị ỏ ược F1 có 10% cây thân cao, hoa đ : 40% cây thân cao, hoa tr ng: 15% cây thân th p, hoa đ : 35% cây thân th p, hoa tr ng. Bi tỏ ắ ấ ỏ ấ ắ ế không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ả ộ ế ế ể
I. Ki u gen c a P là AD//ad Bb.ể ủ
II. Đã x y ra hoán v gen v i t n s 40%.ả ị ớ ầ ố
III. Đ i Fờ 2 có 3 ki u gen quy đ nh ki u hình thân cao, hoa tr ng.ể ị ể ắ
IV. N u cho P t th ph n thì đ i con có 15,75% s cây thân th p, hoa đ ế ự ụ ấ ở ờ ố ấ ỏ
Câu 40 (VD): m t loài thú, tính tr ng màu lông do m t c p gen có 2 alen quy đ nh, trong đó lông đỞ ộ ạ ộ ặ ị ỏ
tr i hoàn toàn so v i lông tr ng. Khi cho 1 cá th lông đ giao ph i v i 1 cá th lông tr ng thu độ ớ ắ ể ỏ ố ớ ể ắ ược F1
có t l 50% cá th lông đ : 50% cá th lông tr ng. Cho Fỉ ệ ể ỏ ể ắ 1 giao ph i t do thu đố ự ược đ i Fờ 2 có t lỉ ệ 50% cá th lông đ : 50% cá th lông tr ng. Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ể ỏ ể ắ ể
I. Gen quy đ nh tính tr ng màu lông n m trên nhi m s c th thị ạ ằ ễ ắ ể ường
II. N u ti p t c giao ph i ng u nhiên thì đ i Fế ế ụ ố ẫ ờ 3 s có t l ki u hình 1 cá th lông đ :1 cá th lôngẽ ỉ ệ ể ể ỏ ể
tr ng,ắ
III. Trong qu n th c a loài này, có t i đa 5 ki u gen v tính tr ng màu lông.ầ ể ủ ố ể ề ạ
IV. Trong qu n th c a loài này, ch có 1 ki u gen quy đ nh lông tr ng. ầ ể ủ ỉ ể ị ắ
Đáp án
Trang 8L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế
Câu 1: Đáp án B
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Nhân t bên trong nh nh hố ả ả ưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n đ ng v t là hoocmon. Th c ăn, ánhể ở ộ ậ ứ sáng, nhi t đ là nhân t bên ngoài.ệ ộ ố
Câu 2: Đáp án B
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Mã di truy n có 1 b ba kh i đ u (AUG) và 3 b ba k t thúc (UAA, UAG, UGA).ề ộ ở ầ ộ ế
Chi u c a mã di truy n là 5’ 3’ề ủ ề →
V y mã di truy n mang tín hi u k t thúc là: 5’UAG3’ậ ề ệ ế
Câu 3: Đáp án B
Phương pháp gi i: ả
Qu n th có thành ph n ki u gen: xAA:yAa:zaaầ ể ầ ể
2
y
Gi i chi ti t: ả ế
T n s alen a: ầ ố 0,1 0,1 0,15
2
a
Câu 4: Đáp án A
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
S i c b n (11nm) →ợ ơ ả S i nhi m s c (30nm) Cromatit (700nm) NST (1400nm) (SGK Sinh 12ợ ễ ắ → → trang 24)
Câu 5: Đáp án B
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
P d h p 2 c p gen có 2 trị ợ ặ ường h pợ
+ P có ki u gen gi ng nhauể ố
KG
Trang 9+ P có ki u gen khác nhau: ể Ab AB 1AB:1AB:1Ab aB:1 4KG
Câu 6: Đáp án A
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Xináp là di n ti p xúc gi a t bào th n kinh v i nhau hay gi a t bào th n kinh v i t bào khác lo iệ ế ữ ế ầ ớ ữ ế ầ ớ ế ạ (t bào c , t bào tuy n,…)ế ơ ế ế
(SGK Sinh 11 trang 121)
Phát bi u sai là A.ể
Câu 7: Đáp án C
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Đ i v i các loài th c v t c n, nố ớ ự ậ ở ạ ước được h p th ch y u qua lông hút c a r (SGK Sinh 11 trangấ ụ ủ ế ủ ễ 7)
Câu 8: Đáp án A
Phương pháp gi i: ả
S d ng s đ hình ch nh t:ử ụ ơ ồ ữ ậ C nh và đ ng chéo c a hình ch nh t là giao t l ng b i c n tìm.ạ ườ ủ ữ ậ ử ưỡ ộ ầ
Bước 1: Vi t s đ lai P Fế ơ ồ → 1
Bước 2: Tính t l giao t c a Fỉ ệ ử ủ 1
Bước 3: T l ki u hình đ i con b ng v i t l giao t Fỉ ệ ể ở ờ ằ ớ ỉ ệ ử ở 1.
Gi i chi ti t: ả ế
P: AAAA × aaaa F→ 1: AAaa
F1 gi m phân: ả 1 :4 :1
6AA 6Aa 6aa
1
6AA 6Aa 6aa 2Aa 2aa F 12AAAa 12AAaa 12Aaaa 12aaaa
Trang 10T l ki u hình: 11 cây thân cao :1 cây thân th p.ỉ ệ ể ấ
Câu 9: Đáp án C
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Nhi t đ nh hệ ộ ả ưởng t i ho t tính c a các enzyme.ớ ạ ủ
N ng đ khí COồ ộ 2 cao s c ch hô h p.ẽ ứ ế ấ
N ng đ khí Nồ ộ 2 không nh hả ưởng t i hô h p.ớ ấ
Hàm lượng nước cao hô h p m nh h n.→ ấ ạ ơ
Câu 10: Đáp án A
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Xét các phát bi u:ể
A đúng
B sai, đ ng v t có x ng s ng ch có h tu n hoàn kín.ộ ậ ươ ố ỉ ệ ầ
C sai, máu g m huy t t ng và các t bào máu (h ng c u, b ch c u, ti u c u).ồ ế ươ ế ồ ầ ạ ầ ể ầ
D sai, máu trong đ ng m ch ph i nghèo Oộ ạ ổ 2.
Câu 11: Đáp án C
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Trùng bi n hình là đ ng v t đ n bào ch a có c quan tiêu hóa.ế ộ ậ ơ ư ơ
Cá chép, gà, giun đ t có ng tiêu hóa.ấ ố
Câu 12: Đáp án A
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
M c đích ch đ ng gây đ t bi n trong khâu ch n gi ng là t o ra ngu n bi n d di truy n.ụ ủ ộ ộ ế ọ ố ạ ồ ế ị ề Câu 13: Đáp án D
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế
Đ đ i con có 100% ki u hình tr i thì ít nh t 1 trong 2 bên P ph i mang c p gen đ ng h p tr i.ể ờ ể ộ ấ ả ặ ồ ợ ộ Trong các c p P ch có c p aaBB × AABb th a mãn.ặ ỉ ặ ỏ
Câu 14: Đáp án B
Phương pháp gi i: ả
Gi i chi ti t: ả ế