1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai tap trac nghiem hinh hoc 12 chuong 1

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể Tích Khối Đa Diện
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www Thuvienhoclieu Com CHƯƠNG I THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN A CƠ SỞ LÝ THUYẾT I Công thức tính thể tích khối đa diện thường dùng 1 Thể tích khối chóp Trong đó S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp 2.

Trang 1

CHƯƠNG I: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

xác đinh được chiều cao một cách dễ dàng hoặc khối chóp cần

tính là một phần nhỏ trong khối chóp lớn và cần chú ý đến một số

điều kiện sau:

· Hai khối chóp phải cùng chung đỉnh.

· Đáy hai khối chóp phải là tam giác.

· Các điểm tương ứng nằm trên các cạnh tương ứng.

II Khoảng cách trong không gian:

1 Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng (mặt phẳng) bằng độ dài đoạn vuông góc kẻ từ điểm

đó đến đường thẳng (mặt phẳng)

2 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

 Bằng độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó

 Bằng khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng với mặt phẳng chứa đường thẳng kia và song song với đường thẳng thứ nhất.

 Bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng, mà mỗi mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.

III Góc trong không gian:

1 Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm vàlần lượt cùng phương với a và b

2 Góc giữa đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) là góc giữa a và hình chiếu a’ của

nó trên mặt phẳng (P)

3 Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đóhoặc là góc giữa hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại mộtđiểm

Trang 2

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1: TÍNH THỂ TÍCH KHỐI

Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA = a 2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3 2

.6

a

V =

B

3 2.4

a

V =

C V =a3 2. D

3 2.3

a

V =

Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a Hai mặt bên

(SAB) và (SAD) và cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), cạnh SA = a 15 Tính thể tíchS.ABCD của khối chóp S.ABCD

a

V =

C V =2a3 15 D

3 153

a

V =

Câu 3 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6,

BC = 10 và CA = 8 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A V 40 B V 192 C V 32 D V 24

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bện SA vuông góc với mặt

phẳng (ABCD) và SC = a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

a

V =

C V =a3 3 D

3 153

a

V =

Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a Cạnh bên SA =

2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A V =a3 B

3

32

a

V =

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = 1, AD = 2 Cạnh

bên SA = 2 và vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A V =1 B

32

V =

13

V =

D V =2

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB = a, BC = a 3 Mặt bên

(SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính theo a thểtích của khối chóp S.ABC

a

V =

Câu 8 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh

bên bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A

313

a

V 

C

3116

a

V 

D

3114

a

V 

Câu 9 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA = 2a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

a

V =

Câu 10 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai

lần cạnh đáy Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho.

a

V 

Trang 3

Câu 11 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 21

a

V =

C

3 324

a

V =

D

3 36

a

V =

Câu 12 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Cạnh bên SA = a

2 , hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm của cạnh huyền AC Tính thểtích khối chóp S.ABC theo a

A

3

612

a

V =

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, góc ·ABC= ° Cạnh bên60

SD = 2 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho

V =

C

158

V =

D

1512

V =

Câu 14 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông

góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

a

V 

D V  2a3

Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác vuông tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Hình chiếu vuông góc của S trên A là điểm H sao cho

AH = 2BH Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

a

V =

C

3 39

a

V =

D

3 29

a

V =

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Cạnh bên SA vuông góc

với đáy, góc SBD 60o Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

A V =a3 B

3 32

a

V =

Câu 17 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC = 2a, AB = SA = a Tam giác

SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABC) Tính theo a thể tích khối chópS.ABC

a

V =

Câu 18 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên SA = a và vuông góc với

đáy; diện tích tam giác SBC bằng

2 22

a

(đvdt) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

A V =a3 B

3 32

a

V =

Câu 19 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, cạnh huyền bằng 3 Hình

chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và SB = 14

2 Tínhthể tích khối chóp S.ABC

Trang 4

Câu 20 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc

60o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

a

V =

3 63

Câu 21(ĐỀ THI THPTQG 2017) Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB = x và các cạnh còn lại đều

bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

Câu 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB = a, AC = 5a Đường thẳng SA vuông

góc với mặt đáy, cạnh bên SB tạo với mặt đáy một góc 60o Tính theo a thể tích khối chópS.ABCD

A V =6 2a3 B V =4 2a3 C V =2 2a3 D V =2a3

Câu 23 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC); góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60o Tính theo a thể tích của khối chópS.ABC

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ·BAD=1200 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy (ABCD) và SD tạo với đáy (ABCD) một góc 60o Tính theo a thể tích khốichóp S.ABCD

Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Hình chiếu vuông góc của

S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB, góc giữa SC và mặt đáy bằng 30o Tínhthể tích khối chóp S.ABCD

V =

C

13

V =

56

V =

Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC = 2a, BC = a Đỉnh S cách

đều các điểm A, B, C Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính thể tíchkhối chóp S.ABCD theo a

Câu 27 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AC = a Cạnh bên SA

vuông góc với đáy (ABC) Gọi I là trung điểm của BC, SI tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60o

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

V =a

Câu 28 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên

mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng

60o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

V =a

D

3 33

V =a

Câu 29 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B; đỉnh S cách đều các điểm A, B,

C Biết AC = 2a, BC = a; góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng 60o Tính theo a thể tích khối chópS.ABC

Trang 5

A

3

64

V =a

B

3

66

V =a

Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, BD = 1 Hình chiếu vuông góc H

của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABCD) là trung điểm OD Đường thẳng SD tạo với mặt đáy một gócbằng 60o Tính thể tích khối chóp S.ABCD

V =

18

V =

312

V =

Câu 31 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông

góc với đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2

Câu 32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Tam giác ABC đều, hình chiếu

vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Đườngthẳng SD hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 30o Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại

S Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA = 3HD Biếtrằng SA2a 3 và SC tạo với đáy một góc bằng 30o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

a

V =

Câu 35 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a,

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy và

SA = AB = a Gọi N là trung điểm SD, đường thẳng AN hợp với đáy (ABCD) một góc 30o Tínhtheo a thể tích khối chóp S.ABCD

a

V =

C V =a3 3 D

3 36

a

V =

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3 , tam giác SBC vuông tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SBC) một góc

V =

D V = 3

Câu 38 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 60o Tính

Trang 6

theo a thể tích khối chóp S.ABC.

A

3

324

a

V =

Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc đáy

và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc bằng 60o Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

a

V =

C V =a3 3 D

3 33

a

V =

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính theo a thể tích củakhối chóp S.ABCD

a

V =

3 62

a

V =

Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, đường chéo AC = a, tam giác

SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa (SCD) và đáy bằng 45o Tínhtheo a thể tích khối chóp S.ABCD

2; cạnh bên SA vuông góc với đáy; mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 45o Tínhthể tích khối chóp S.ABCD

A V = 2 B

3 22

V =

C

22

V =

26

V =

Câu 43 Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC =

7a và AD = 4a Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, BD Tính thể tích V của tứdiện AMNP

A

3

7

.2

V = a

B V =14 a3 C

3

28.3

V = a

D V =7 a3

Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ở B, AC = a 2 , SA = a và vuông

góc với đáy (ABC) Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Mặt phẳng ()qua AG và song song với BCcắt SB, SC lần lượt tại M, N Tính theo a thể tích khối chóp S.AMN

của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và

a

V =

Câu 46 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Mặt bên tạo với

đáy góc 60o Gọi K là hình chiếu vuông góc của O trên SD Tính theo a thể tích khối tứ diệnDKAC

a

V =

D V=a3 3

Câu 47 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, BA = BC = 1, AD =

2 Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB.Tính thể tích khối chóp S.AHCD

Trang 7

V =

4 2 3

V =

2 2 9

V =

Câu 48 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA

vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC), tính cos khi thể tích khối chóp S.ABC nhỏ nhất.

A

1cos

3

 

B

3cos

3

 

C

2cos

2

 

D

2cos

Câu 50 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh 2a Tính thể tích khối

lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ theo a, biết A’B = 3a

tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’

A V=a3 10 B

3

2 2 3

a

V =

C V=a3 2 D V = 2a3 2 Câu 52 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác với AB =a, AC = 2a, BAC· =1200,

AA = a Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

A V= 4a3 5 B V =a3 15 C

3 15 3

a

V =

Câu 53 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có BB’ = a, đáy ABC là tam

giác vuông cân tại B và AC = a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

Câu 54 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B và BA = BC = 1 Cạnh A’B

tạo với mặt đáy (ABC) góc 60o Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A V = 3 B

3 6

V =

3 2

V =

1 2

V =

Câu 55 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt phẳng (AB’C’) tạo với

mặt đáy góc 60o Tính theo a thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’

a

V =

C

3 3 8

a

V =

Câu 56 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = AA’ = a, đường chéo A’C hợp với mặt

đáy (ABCD) một góc  thỏa mãn cot = 5 Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’

A V= 2a3 B

3

2 3

giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt đáy (ABC) bằng 60o Tính theo a thể tích khối lăng trụ

a

V =

3 3 4

a

V =

3 3 24

a

V =

Trang 8

Câu 58 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân

với AB = AC = a, BAC 120o, mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối

a

V 

Câu 59 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy (ABCD) một góc

60o, A’C hợp với đáy (ABCD) một góc 30o và AA’ = a 3 Tính theo a thể tích khối hộp

A V= 2a3 6 B

3

2 6 3

a

V =

C V = 2a3 2 D V=a3 Câu 60 Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh bằng 1, BAD 120o Góc giữađường thẳng AC’ và mặt phẳng (ADD’A’) bằng 30o Tính thể tích khối lăng trụ

A V = 6 B

6 6

V =

6 2

V =

D V = 3 Câu 61 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của

điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A’O

= a Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho

a

V =

3 4

Câu 62 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh 2a 2 và A’A=a 3 Hình chiếu

vuông góc của điểm A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Tính theo

a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu 63 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a Biết rằng A’A

= A’B = A’C = a Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

a

V =

3 2 4

Câu 64 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a Hình

chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và 'A A a 2 Tínhthể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

a

V =

D V = 2a3 2

Câu 65 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2 Hình chiếu vuông

góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC Góc tạo bởi cạnh bên AA’ với mặtđáy là 45o Tính thể tích khối trụ ABC.A’B’C’

A V =3 B V =1 C

6 8

V =

6 24

V =

Câu 66 Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA’ = a, hình

chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB Tính theo a thểtích khối lăng trụ đã cho

Câu 67 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng 2a, đáy ABCD là hình vuông.

Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy Tính theo a thể tíchkhối hộp đã cho

Trang 9

V =

C V=8a3 D V=4a3 2

Câu 68 Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và ·ABC=1200.

Góc giữa cạnh bên AA’ và mặt đáy bằng 60o Đỉnh A’ cách đều các điểm A, B, D Tính theo a thểtích khối lăng trụ đã cho

a

V =

3 3 2

a

V =

D V=a3 3

Câu 69 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 1, AC = 2; cạnh bên

AA’ = 2 Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt đáy (ABC) trùng với chân đường cao hạ từ Bcủa tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

V =

7 4

V =

3 21 4

V =

Câu 70 ( ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Tính V.

3 D

3

16 2a3

Câu 2 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a, SA vuông góc đáy ABCD và

mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp SABCD

3 D

3

16 2a3

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và

SA a 3 Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA(ABC) và SA a 3 Thểtích khối chóp S.ABC là:

a

D

3

36

Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB a ,AC 2a , SA

(ABC) và SA a 3 Thể tích khối chóp S.ABC là :

Trang 10

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a 3, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp

Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

a

B

3

624

a

C

3

68

a

D

3

324

a

Câu 10 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,

BC=2a, góc giữa SB và (ABC) là 30o Thể tích khối chóp S.ABC là:

Câu 12 Khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA là đường cao và cạnh SC

hợp với đáy góc 450 Thể tích của khối chóp là:

Câu 14 Cho khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, AB a AC a ,  3

Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB a 5

Câu 15 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD

và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp SA BCD

Câu 16 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và

(SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp

Câu 17 Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, SA vuông góc

với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp

Trang 11

Câu 18 Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a,  BAC 120o, biết

Câu 20 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA(ABCD), SC = a và SC hợp

với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp

Câu 21 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA (ABCD), SC hợp với

đáy một góc 45o và AB = 3a , BC = 4a Tính thể tích khối chóp

A 20a3 B 40a3 C 10a3 D 10 3 3

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD   600,

SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là V Tính

tỷ số V3

a .

Câu 24 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy ,

biết AB=2a, SB=3a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tính tỷ số 8V3

Câu 25 Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a 2, CB=a, SA= 2a và SA vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp

A 2 3

3

33

a C. 3

3

23

Trang 12

3) A 3

2

33

a C 3

3

23

33

a D 3

29

a

Câu 30 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có( SAB) và (SAD) vuông góc

đáy và góc SC và đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp

3

36

33

a D 6a3

Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có ( SAB) là tam giác đều

vuông góc đáy Tính thể tích khối chóp

332

33

33

a B 3

212

36

a D a3 3

Câu 34 Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết SB=2a

, BC=a và thể tích khối chóp là a3 Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

Câu 35 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD

và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

3 D

3

16 2a3

Câu 36 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy ABC và

(SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp

3 D

3

16 2a3

Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a , BC a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và ABC bằng  600 Thể tích khối chóp S ABC

33.3

a

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD ,có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và có tâm là O SA, vuông góc

với đáy; SB tạo với đáy một góc 45 0 Tính thể tích khối chóp S.SABC

A 3 2

3

.3

a

C 3 2.4

.3

Trang 13

Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , SA vuông góc với mặt đáy

Tính thể tích khối chóp S ABC theo a Biết , 3

KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY

Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Câu 2 Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a Hai mặt (ABC)

và (ASC) cùng vuông góc với (SBC) Tính thể tích hình chóp

3 D

3

16 2a3

Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a

Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD,Tính thể tích khối chóp SABCD

3 D

3

16 2a3

Câu 4 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)

3 D

3

16 2a3

Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cóBC = a Mặt bên SAC

vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối chóp

9 D

3

16 2a3

Câu 6 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAC) và (SAB)

cùng vuông góc với (ABCD) Góc giữa (SCD) và (ABCD) là 60o Thể tích của khối chóp S.ABCD

là:

Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC =

a Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

A a3 B a3 C 3a3 D a3 3

Trang 14

Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D hai mặt bên SAB và SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AD==DC=a, AB=2a , Sa a 3 Thể tích khối chópS.ABCD là :

Câu 9 Khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại A, AB = a Mặt bên SBC vuông cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

a C a3 D

3

3

a

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Câu 14 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)

(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60o Tính thể tích tứ diện ABCD.

a

C

3 312

a

D 2

2a 3

Câu 15 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a Mặt bên SAC

vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối chóp

Câu 16 Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o

Câu 17 Cho hình chóp SABC có BAC  90 ;oABC  30o ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB)

(ABC) Tính thể tích khối chóp SABC

Trang 15

Câu 18 Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o Tính thể tích hình chóp SABCD

Câu 21 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a ; AB =

2a,SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD

Câu 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Biết AC=2a, BD=3a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 23 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, BAC  1200 Mặt bên SAB

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

2a

Câu 24 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi với AC=2BD=2a và tam giác SAD vuông cân tại S

nằm trong mp vuông góc với đáy.Thể tích khối chóp là:

Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD đáy là thang vuông tại A và D với AD=CD=a , AB=2a và tam giác

SAB đều nằm trong mp vuông góc với đáy.Thể tích khối chóp là:

Câu 27 Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA =

AB = a, AC = 2a, · AS C ABC  ·900 Tính thể tích khối chóp S.ABC và cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB), (SBC)

Trang 16

Cõu 28 Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh bằng a , tam giỏc SAC cõn tại S

và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với đỏy, SB hợp với đỏy một gúc 300, M là trung điểm của BC Tớnh thể tớch khối chúp S.ABM

Cõu 29 Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều; mặt bờn SAB nằm trong mặt phẳng

vuụng gúc với mặt phẳng đỏy và tam giỏc SAB vuụng tại S, SA = a 3, SB = a Gọi K là trung điểmcủa đoạn AC Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC

Cõu 30 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung

điểm của AB, hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Cõu 31 Cho tứ diện ABCD cú ABC là tam giỏc đều cạnh 3a và cạnh CD tạo với mặt

phẳng (ABC) một gúc 600 Gọi H là điểm nằm trờn AB sao cho AB = 3AH và mặt phẳng (DHC) vuụng gúc với mặt phẳng (ABC) Tớnh theo a thể tớch tứ diện đó cho

gúc với mặt đỏy, SC a 5 và khoảng cỏch từ D tới mặt phẳng SHC bằng 2 2a (ở đõy H

là trung điểm AB) Hóy tớnh thể tớch khối chúp theo a

KHỐI CHểP Cể HèNH CHIẾU VUễNG GểC CỦA ĐỈNH LấN MẶT ĐÁY

Cõu 1 Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi tõm O cạnh a, gúc , SOABCD và

a

B

3 28

a

C

3 24

a

D

3 34

a

Ngày đăng: 20/10/2022, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh bằng 1. Hình chiếu vuông góc của - Bai tap trac nghiem hinh hoc 12 chuong 1
u 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Hình chiếu vuông góc của (Trang 4)
Câu 65. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2. Hình chiếu vuông - Bai tap trac nghiem hinh hoc 12 chuong 1
u 65. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2. Hình chiếu vuông (Trang 8)
Câu 6: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a; các cạnh bên đều có - Bai tap trac nghiem hinh hoc 12 chuong 1
u 6: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a; các cạnh bên đều có (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w