1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Olympic 24/3 môn Toán lớp 11 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 453,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn “Đề thi Olympic 24/3 môn Toán lớp 11 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam” nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập đề thi một cách thuận lợi. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

QU NG NAM

K  THI OLYMPIC 24/3 T NH QU NG NAM  Ỳ Ỉ Ả

      NĂM 2021   Môn thi   : TOÁN L P 11

Th i gian :ờ 150 phút (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề (Đ  thi có 01 trang) ề   Ngày thi  :  20/3/2021

Câu 1 (3,0 đi m).  Gi i các phả ương trình sau:

         a)       b) 

Câu 2 (4,0 đi m). 

         a) Cho dãy s  g m có ba s  h ng  theo th  t  l p thành m t c p s  nhân. N u ta tr  số ồ ố ạ ứ ự ậ ộ ấ ố ế ừ ố 

h ng th  ba cho 4 thì dãy thu đạ ứ ược là m t c p s  c ng. N u tr  s  h ng th  hai và th  baộ ấ ố ộ ế ừ ố ạ ứ ứ  

c a c p s  c ng v a thu đủ ấ ố ộ ừ ược cho 1 thì dãy thu được là m t c p s  nhân. Tìm dãy s  .ộ ấ ố ố

         b) Cho dãy s  bi t: và . ố ế

Ch ng t  r ng  và tính t ng .ứ ỏ ằ ổ

Câu 3 (6,0 đi m). 

         a) Cho s  nguyên dố ương . Ch ng minh r ng:   ứ ằ

         b) G i ọ

 là t p h p t t c  các s  t  nhiên có năm ch  s  đậ ợ ấ ả ố ự ữ ố ượ ậ ừc l p t  các ch  s    0, 1,ữ ố  

2, 3, 4, 5. Ch n ng u nhiên m t s  t  t p . Tính xác su t đ  s  đọ ẫ ộ ố ừ ậ ấ ể ố ược ch n có đúng ba chọ ữ 

s  gi ng nhau.ố ố

         c) Cho hàm s   .    ố

Tìm giá tr  c a tham s  a đ  hàm s   liên t c t i .      ị ủ ố ể ố ụ ạ

Câu 4 (3,0 đi m).  

         a) Trong m t ph ng v i h  t a đ  ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho hai đường tròn  và  v i phớ ương trình  . 

Bi t r ng phép v  t  tâm Aế ằ ị ự (0;1) t  s    ỉ ố bi n đế ường tròn   thành đường tròn . Vi t phế ươ  ng trình đường tròn . 

b) Trong m t ph ng, cho ặ ẳ tam giác ABC đ u. Tìm t p h p nh ng đi m M n m trongề ậ ợ ữ ể ằ   tam giác ABC sao cho . 

Câu 5 (4,0 đi m).  

         Cho hình lăng tr  đ ng ụ ứ ABC.A’B’C’ có và góc . G i  ọ M là trung đi m c nh ể ạ CC’.  

 a) Ch ng minh ứ MB vuông góc v i  ớ MA’.

 b) Tính kho ng cách t  ả ừ A đ n m t ph ng (ế ặ ẳ A’BM) theo .

–––––––––––– H t ––––––––––––ế

Thí sinh không đ ượ ử ụ c s  d ng tài li u. Cán b  coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả

H  và tên thí sinh: … ………. S  báo danh: ……… ọ ố

Trang 2

S  GIÁO D C ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

QU NG NAM

   K  THI OLYMPIC 24/3 T NH QU NG NAM Ỳ Ỉ Ả

      NĂM 2021

Môn thi: TOÁN – L p 11

ĐÁP ÁN – THANG ĐI M

(Đáp án – Thang đi m g m 06 trang ể ồ )

Câu 1 (3,0 đi m)

a        

1,5

0.25

0.25

Trang 3

 (0.25)    (0.5)

0.75

b

1,5

0.25

0.25

0.25

Trang 4

V y phậ ương trình có nghi m là: ệ  

0.5

Câu 2 (4,0 đi m)

a

 Cho dãy s  g m có ba s  h ng  theo th  t  l p thành m t c p s  nhân. N u taố ồ ố ạ ứ ự ậ ộ ấ ố ế  

tr  s  h ng th  ba cho 4 thì dãy thu đừ ố ạ ứ ược là m t c p s  c ng. N u tr  s  h ngộ ấ ố ộ ế ừ ố ạ  

th  hai và th  ba c a c p s  c ng v a thu đứ ứ ủ ấ ố ộ ừ ược cho 1 thì dãy thu đượ ạc l i là 

m t c p s  nhân. Tìm dãy s  .ộ ấ ố ố

2,0

  theo th  t  l p thành m t c p s  nhân ứ ự ậ ộ ấ ố

0.25   theo th  t  l p thành m t c p s  c ng ứ ự ậ ộ ấ ố ộ

0.25  theo th  t  l p thành m t c p s  nhânứ ự ậ ộ ấ ố

0.25 + Ta có h   ệ

T  (1) và (3) suy ra  ừ

Thay (4), (5) vào (1) thu được PT:  

V y có 2 dãy s  th a đ  bài là  1;  3; 9   ho c  ậ ố ỏ ề ặ 0.5

0,25

b

Dãy s   bi t: và . ố ế

Ch ng t  r ng  . Tính t ng   ứ ỏ ằ ổ

2,0

T  công th c xác đ nh c a dãy ta có: ừ ứ ị ủ

0,25

Gi  s  ả ử

Suy ra 

Tính  

T  ừ  suy ra 

Suy ra 

0.25

0.25

Trang 5

0.25

Trang 6

Câu 3 (6,0 đi m)

a

Cho s  nguyên dố ương . Ch ng minh r ng:   ứ ằ

2,0

b

G i ọ

 là t p h p t t c  các s  t  nhiên có năm ch  s  đậ ợ ấ ả ố ự ữ ố ượ ậ ừc l p t  các ch  sữ ố 

0, 1, 2, 3, 4, 5. Ch n ng u nhiên t   ra m t s  Tính xác su t đ  s  đọ ẫ ừ ộ ố ấ ể ố ược ch nọ  

  ­ S  ph n t  c a không gian m u là  ố ầ ử ủ ẫ

G i A là bi n c : “ọ ế ố s  đố ược ch n có đúng 3 ch  s  gi ng nhauọ ữ ố ố ”

0.5

­ Có  cách ch n 3 v  trí trong 5 v  trí đ  đ t 3 ch  s  gi ng nhau. Có 6 cách ọ ị ị ể ặ ữ ố ố

ch n 1 trong 6 ch  s  đ t vào 3 v  trí đọ ữ ố ặ ị ược ch n( g i s  xu t hi n 3 l n là a); 5ọ ọ ố ấ ệ ầ  

cách ch n b; 5 cách ch n cọ ọ

S  có 5 ch  s  th a yêu c u đ  bài ( bao g m c  s  0 đ ng đ u) là: .6.5.5ố ữ ố ỏ ầ ề ồ ả ố ứ ầ 0.5

* Tr ườ ng h p có s  0 đ ng đ u, ta  ợ ố ứ ầ xét 4 s  còn l i:ố ạ

Kh  năng 1: ả  (Có 3 s  gi ng nhau khác 0) có v  trí đ t 3 s  gi ng nhau; có 5 ố ố ị ặ ố ố

cách ch n 3 s  gi ng nhau a; 5 cách ch n b( b khác a)ọ ố ố ọ

Trường h p này có ợ

0.25

* Kh  năng 2 : (3 s  gi ng nhau là 3 s  0). ố ố ố

   Có  cách ch n 2 v  trí đ  đ t thêm 2 s  0; có 5 cách ch n b; 5 cách ch n cọ ị ể ặ ố ọ ọ

c

Cho hàm s   .    ố

Tìm giá tr  c a tham s  a đ  hàm s   liên t c t i .      ị ủ ố ể ố ụ ạ

2,0

Trang 7

0,5       

0,5

Đ   liên t c t i  thì ể ụ ạ

0,25

Trang 8

  Câu 4 (3,0 đi m)

a

Trong m t ph ng v i h  t a đ  ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho hai đường tròn  và  v i phớ ương trình . 

Bi t r ng phép v  t  tâm Aế ằ ị ự (0;1) t  s   ỉ ố bi n đế ường tròn  thành đường tròn . Vi tế  

+ Phép v  t  tâm A t  s  k = 2 bi n  thành ị ự ỉ ố ế

+ G i đọ ường tròn  có tâm , bán kính  là  nh c a đả ủ ường tròn  qua phép v  t  .ị ự 0.25

b

Trong m t ph ng, cho  ặ ẳ tam giác ABC đ u. Tìm t p h p nh ng đi m M n mề ậ ợ ữ ể ằ  

M'

C

M

D

Trong hình v  bên, ẽ xét phép quay tâm A,  góc quay  . Ta có :  

Suy ra các tam giác 

Gi  thi t :ả ế

 

0,25 0,25

M t khác có ặ

       

0.25

V y t p h p nh ng đi m M là ph n n m trong tam giác c a cung ch a góc  ậ ậ ợ ữ ể ầ ằ ủ ứ

Trang 10

Câu 5 (4,0 đi m)

Cho hình lăng tr  đ ng ụ ứ ABC.A’B’C’ có và góc . G i  ọ M là trung đi m c nh ể ạ CC’.  

 a) Ch ng minh ứ MB vuông góc v i  ớ MA’.

 b) Tính kho ng cách t  ả ừ A đ n m t ph ng (ế ặ ẳ A’BM) theo  .

M

A

B'

A'

C'

(Hình v  ph c v  câu a ­ ẽ ụ ụ 0,25 đi mể )

+ Xét tam giác ABC, theo đ nh lí hàm s  Cosin ta có:ị ố

b Tính kho ng cách t  ả ừ A đ n m t ph ng (ế ặ ẳ A’BM) theo   2,0

  

0,25

Trang 11

A'

E

A

H F

G i H là hình chi u c a A trên m t ph ng (A’BM).G i E, F l n lọ ế ủ ặ ẳ ọ ầ ượt là hình 

chi u c a H trên MA’ và BM. Suy ra AH là kho ng cách t  A đ n m t ph ng ế ủ ả ừ ế ặ ẳ

(A’BM)

0,25

Ta có   

0,25 Suy ra: 

0,25 Tính AE: có  

Tính AF: Xét tam giác ABM , có , AB=a, AM=A’M=3a

Suy ra :  và 

Suy ra : 

0,25

0,25

0,25

0,25

V y  ậ

Ghi chú: N u h c sinh có cách gi i khác đúng thì Ban Giám kh o th o lu n và th ng nh tế ọ ả ả ả ậ ố ấ   thang đi m cho phù h p v i Hể ợ ớ ướng d n ch m.ẫ ấ

Ngày đăng: 20/10/2022, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong hình v  bên,  ẽ xét phép quay tâm A,  góc quay  . Ta có :   - Đề thi Olympic 24/3 môn Toán lớp 11 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
rong hình v  bên,  ẽ xét phép quay tâm A,  góc quay  . Ta có :   (Trang 8)
Cho hình lăng tr  đ ng  ụứ ABC.A’B’C’ có và góc . G i  ọ M là trung đi m c nh  ểạ CC’.   - Đề thi Olympic 24/3 môn Toán lớp 11 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
ho hình lăng tr  đ ng  ụứ ABC.A’B’C’ có và góc . G i  ọ M là trung đi m c nh  ểạ CC’.   (Trang 10)
G i H là hình chi u c a A trên m t ph ng (A’BM).G i E, F l n l ọầ ượ t là hình  chi u c a H trên MA’ và BM. Suy ra AH là kho ng cách t  A đ n m t ph ng ếủảừếặẳ (A’BM). - Đề thi Olympic 24/3 môn Toán lớp 11 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
i H là hình chi u c a A trên m t ph ng (A’BM).G i E, F l n l ọầ ượ t là hình  chi u c a H trên MA’ và BM. Suy ra AH là kho ng cách t  A đ n m t ph ng ếủảừếặẳ (A’BM) (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm