1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021 2022

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 752,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó.. Câu 12: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nóA. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của

Trang 1

SỞ GD - ĐT …………

TRƯỜNG THPT ………

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1

Năm học: 2021-2022 Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  ;0  1;  B Hàm số nghịch biến trên  ;1

C Hàm số đồng biến trên 0;1

D Hàm số đồng biến trên  ; 2

Câu 2: Cho hàm số

1 sin cos 2

y

x

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn

0;10 để giá trị nhỏ nhất của hàm số nhỏ hơn 2?

Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số yx33x là:

Câu 4: Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A S2 3a 2 B S 4 3a2 C S 3a2 D S 8a2

Câu 5: Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tai điểm x 0

A yx3  x 1 B y x 2 1 C y x 3 2 D.

y x  x

Câu 6: Để đường thẳng d y x m:   2 cắt đồ thị hàm số

2 1

x y x

  C

tại hai điểm phân biệt

A và B sao cho độ dài AB ngắn nhất thì giá trị của m thuộc khoảng nào?

A m 0;2. B m    4; 2. C m 2;4. D m   2;0.

Câu 7: Cho 1 2

a , b 1 2x Biểu thức biểu diễn b theo a là:

A

2

1

a

a

1

a

2 1

a

a .

Câu 8: Đồ thị đã cho là của hàm số nào?

Trang 2

A yx4 2x2  2 B yx42x2 2 C y x 4 2x2 2 D.

y x  x

Câu 9: Cho hình chóp có 20 cạnh Số mặt của hình chóp đó là

Câu 10: Đồ thị hàm số 2

3 6

x y

-= + - có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 11: Một chất điểm chuyển động có phương trình S 2t46t2 3 1t với t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m) Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm t3( )s bằng bao nhiêu?

A 76 m/s2

B 228 m/s2

C 88 m/s2

D 64 m/s2

Câu 12: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A yx3 2x23. B

2 1 2

x y x

C y2x33x210x1. D.

1

2

x

y

x

Câu 13: Cho hàm số f x x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x  , 1 f  1  và đồ thị 3 hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tính T    a b c

A T 1 B T 2 C T 4 D T  9

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y x 4m1x2m2

đạt cực tiểu tại

0

x 

A m  1 B m   C m  1 D m  1

Câu 15: Cho hàm số

8 5 3

x y x

 Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3  3; 

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

C Hàm số luôn đồng biến trên 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

Câu 16: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình dưới đây

Trang 3

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  

1

y

f x

 là

Câu 17: Cho hàm số yf x 

Đồ thị hàm số yf x 

trên khoảng 1;2

như hình vẽ bên

Số điểm cực đại của hàm số yf x  trên khoảng 1;2 là

Câu 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Tìm m để phương trình 2f x m0

có đúng 3 nghiệm phân biệt

Câu 19: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M

và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của

M m bằng

Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3 1

x y x

 có phương trình là

A y 1 B y 0 C y 5 D x  1

Câu 21: Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 4

O x

y

1

4

A y x 3 3x2 4 B yx3 3x2 4. C yx3+3x2 4 D.

y x  x

Câu 22: Cho hàm số y ax 4bx2  có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?c

A a0,b0,c 0 B a0,b0,c 0 C a0,b0,c 0 D.

0, 0, 0

abc

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số f x  2x33x212x trên đoạn 2 1; 2 là:

Câu 24: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số

ax b y

cx d

, với a, b, c, d là các số thực.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x y

-1

1

A y' 0 ;   x . B y' 0 ;   x . C y' 0 ;  x 1 D.

' 0 ; 1

y   x

Câu 25: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số yf x 

có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 5

Câu 26: Tiếp tuyến của đồ thị  : 1

1

x

x

 tại điểm có tung độ bằng 1 song song với đường thẳng

A  d :y2x1 B  d :y2x2 C  d :yx1 D  d :y x 1

Câu 27: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B, đường cao BH Biết

'

A HABCAB1,AC2,AA' 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

21

7

21

3 7

4

Câu 28: Cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên và bảng biến thiên sau

Khẳng định nào sau đây sai?

A Đường thẳng y 2 cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt

B Hàm số có điểm cực tiểu là x  2

C f x( )x33x2 4

D Hàm số nghịch biển trên khoảng ( 2;0)

Câu 29: Cho hình chóp tam giác S ABCSA x ,BC y , các cạnh còn lại bằng 1 Tính thể tích khối chóp S ABC theo x y,

A

4 12

xy

4 24

xy

C

4 12

xy

4 24

xy

Câu 30: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

A Hình (III) B Hình (I) C Hình (II) D Hình (IV) Câu 31: Hàm số yx m 3x n 3 x3

đồng biến trên khoảng     Giá trị nhỏ nhất ;  của biểu thức  2 2

4

Pmnm n

bằng

1

1 16

Trang 6

Câu 32: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây

Đặt g x  f f x    Số nghiệm của phương trình g x /  0 là :

Câu 33: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S và mặt bên SAD

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp

S ABCD bằng

3

4

3a Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD

A

3

2

ha

4 3

ha

6 3

2 5 5

Câu 34: Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào?

A 4;3

B 3;3

C 3; 4

D 5;3

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng V Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Mặt

phẳng ( ) đi qua hai điểm A G, và song song với BC Mặt phẳng ( ) cắt các cạnh SB SC, lần

lượt tại các điểm M và N Thể tích khối chóp S AMN bằng

A

4

9

V

V

V

V

Câu 36: Cho hàm số

1 2

ax y

bx , có đồ thị như hình vẽ Tính  T a b

Trang 7

Câu 37: Kết luận nào đúng về số thực a nếu

(a1) (a1)

Câu 38: Hàm số `y x 3 3x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?5

A (0; 2). B ( ; 2). C ( ,0) và (2;). D (0;). Câu 39: Khối tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 40: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều S ABCD là

Câu 41: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với

mặt phẳng ABC

, SC a Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

9

a

12

a

12

a

3

a

.

Câu 42: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y xx  trên đoạn 3;1 Tính M m ?

Câu 43: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Phát biểu nào sau đây là đúng?

x y

y

1

4

1

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 B Giá trị cực tiểu của hàm số là 1

C Hàm số có 3 cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x  1

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Đường thẳng

SO vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và SO  a23 Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC

và ABCD

Câu 45: Cho các số thực a b, ,a b 0, 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A   .

 

 

 

Câu 46: Cho số thực dương a Biểu thức Pa a a a3 4 5 được viết dưới dạng lũy thừa với số

mũ hữu tỉ là

Trang 8

A

53

36

25 13

37 13

43 60

a

Câu 47: Một khối lập phương có cạnh bằng a cm  Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm

2cm thì thể tích của khối lăng trụ tăng thêm 3

98cm Giá trị a bằng:

Câu 48: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên là hình thang.

B Hình chóp có số cạnh bên bằng số cạnh đáy.

C Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

D Tứ diện là một hình đa diện.

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông đường chéo AC=2 2a Mặt

bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích của khối chóp S ABCD. là:

A

3

4 3

3

a

3

3 6

a

3

2 3 3

a

.

Câu 50: Cho hàm số 2

1

x y

  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị có ba đường tiệm cận

A m  2 B

2 2

m m

  

2 5 2

m m

 



2 2 5 2

m m m

 

 

 



 

- HẾT

Ngày đăng: 20/10/2022, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 1: Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 1)
Câu 9: Cho hình chóp có 20 cạnh. Số mặt của hình chóp đó là - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 9: Cho hình chóp có 20 cạnh. Số mặt của hình chóp đó là (Trang 2)
trên khoảng  1;2  như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số yf x  - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
tr ên khoảng  1;2  như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số yf x  (Trang 3)
Câu 18: Cho hàm số y  liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên: - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 18: Cho hàm số y  liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên: (Trang 3)
Câu 22: Cho hàm số y ax 4 bx c có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 22: Cho hàm số y ax 4 bx c có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? (Trang 4)
Câu 28: Cho hàm số y () xác định và liên tục trên ¡ và bảng biến thiên sau. - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 28: Cho hàm số y () xác định và liên tục trên ¡ và bảng biến thiên sau (Trang 5)
Câu 32: Cho hàm số y  có đạo hàm trên ¡ và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 32: Cho hàm số y  có đạo hàm trên ¡ và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới (Trang 6)
Câu 40: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều .S ABCD là - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
u 40: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều .S ABCD là (Trang 7)
A. Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên là hình thang. B. Hình chóp có số cạnh bên bằng số cạnh đáy. - Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 12 đề số 03 năm 2021   2022
Hình l ăng trụ có tất cả các mặt bên là hình thang. B. Hình chóp có số cạnh bên bằng số cạnh đáy (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w