1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi học kì 2 môn địa lớp 12 năm 2017 2018 THPT chuyên lý tự trọng có đáp án đề số 2

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?. Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo h

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút.

Câu 1 Ở nước ta, tỉ lệ gia tăng tự nhiên đã giảm, nhưng dân số vẫn tăng nhanh vì

A quy mô dân số nước ta lớn B tỉ lệ gia tăng cơ học cao

C số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn D tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm

Câu 2 Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do

A các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

B học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động

C đời sống vật chất của người lao động tăng

D xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc

Câu 3 Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?

A Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

B Số dân thành thi tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

C Số dân thành thi giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng

D Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

Câu 4 Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là

thành phần kinh tế

A vốn đầu tư nước ngoài B nhà nước C ngoài nhà nước D tư nhân

Câu 5 Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng ở

nước ta là

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Cần Thơ, Thủ Dầu Một

Câu 6 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hóa về

A thổ nhưỡng B địa hình C khí hậu D snh vật

Câu 7 Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

A tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

B tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

C tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi đều tăng

D tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi đều giảm

Câu 8 Đặc điểm không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

B địa bàn sinh sống của nhiều dân tộc ít người

C có dân số đông nhất so với các vùng khác

D có đường biên giới tiếp giáp Trung Quốc và Lào

Câu 9.Nguyên nhân dẫn đến sự thiếu ổn định về sản lượng các nhà máy thuỷ điện ở nước ta là

A mạng lưới sông ngòi phân bố không đều B sự phân mùa của khí hậu

Trang 2

C lượng cát bùn trong dòng chảy lớn D sông ngòi ngắn, dốc.

Câu 10 Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

A Năng lượng B Chế biến thực phẩm

C Sản xuất hàng tiêu dùng D Khai thác và chế biến lâm sản

Câu 11 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của

vùng Tây Nguyên?

C Giáp với Nam Lào và Đông Bắc Campuchia D Giáp Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 12 Cho bảng số liệu:

Giá trị nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế trong giai đoạn 2000 – 2014

(Đơn vị: triệu USD)

(Nguồn: Niên giám thốngkê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện quy mô, cơ cấu kim ngạch nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế ở nước ta trong hai năm 2000 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 13 Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích gieo trồng cây hàng năm và cây lâu năm của nước ta

B Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây hàng năm và cây lâu năm của nước ta

C Diện tích gieo trồng cây hàng năm và cây lâu năm của nước ta

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng cây hàng năm và cây lâu năm của nước ta

Câu 14 Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tương đồng về phát triển ngành công nghiệp

nào sau đây ?

A Sản xuất hàng tiêu dùng B Chế biến lương thực thực,thực phẩm

C Khai thác thủy điện D Sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 15 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là

A bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng

B vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú

C dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

D ven các hải đảo tập trung nhiều thuỷ sản có giá trị

Câu 16 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở

Đông Nam Bộ?

A Tăng cường cơ sở năng lượng C Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

B Đẩy mạnh khai thác tài nguyên D Quan tâm bảo vệ môi trường

Câu 17 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

Trang 3

B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên D cháy rừng, bão.

Câu 18 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?

A nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế

B chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa

C tạo nên một trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam

D thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây

Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25 cho biết trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc qia

Câu 20 Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông

nghiệp

Câu 21 Vai trò về mặt xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A bảo vệ đất, chống xói mòn, giảm hạn hán

B phân bố lại dân cư và lao động, giải quyết việc làm

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở vùng cao, biên giới

D cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước, xuất khẩu

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng

C Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn

D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu

Câu 23 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ cao nhất ở nước ta là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

Câu 24 Hạn chế lớn nhất đối với các sản phẩm xuất khẩu thuộc nhóm hàng dệt - may của nước ta là

A tỉ trọng hàng gia công còn lớn B thị trường ngày càng bị thu hẹp

C giá thành sản phẩm quá cao D khó xâm nhập vào các thị trường khó tính

Câu 25 Hiện nay, khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây cà phê ở nước ta là

A diện tích đất canh tác ngày càng bị thu hẹp

B chưa có các giống cà phê cho năng suất cao

C công nghệ sau thu hoạch còn nhiều hạn chế

D thị trường thế giới có nhiều biến động

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có

ngành công nghiệp nào sau đây?

A Sản xuất ôtô B Hóa chất, phân bón C Chế biến nông sản D Cơ khí

Câu 27 Nhân tố quan trọng nhất tạo điều kiện để vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh dịch vụ

hàng hải là

A nằm trên đường hàng không quốc tế B có nhiều đảo ven bờ án ngữ

C có khí hậu vùng biển ổn định D có nhiều cảng nước sâu

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, kể tên các trung tâm công nghiệp quy mô từ trên 40 đến

120 tỉ đồng ( năm 2007) của vùng Đông Nam Bộ?

Trang 4

A TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

B TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hoà

C TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng lúa trên 90% so với tổng

diện tích gieo trồng cây lương thực là

Câu 30 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến ngành chăn nuôi nước ta có tỉ trọng thấp trong giá trị sản xuất

của ngành nông nghiệp là

A dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe doạ lan tràn trên diện rộng

B thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước còn hạn chế

C giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp

D cơ sở thức ăn cho chăn nuôi chưa bảo đảm vững chắc

Câu 31 Cà phê là cây trồng số một của Tây Nguyên dựa vào thế mạnh tự nhiên chủ yếu nào sau đây?

A Khí hậu mát mẽ trên các cao nguyên cao trên 1000m

B Đất đỏ ba dan có diện tích lớn, màu mỡ

C Nguồn nước dồi dào trên các hệ thống sông

D Khí hậu phân hóa sâu sắc thành 2 mùa

Câu 32 Tỉ lệ lao động ở khu vực thành thị nước ta ngày càng tăng do

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

B mức sống ở nông thôn quá thấp

C gia tăng tự nhiên cao ở khu vực thành thị

D cơ cấu kinh tế nông thôn chậm chuyển dịch

Câu 33 Sự phân hóa các điều kiện địa hình và đất trồng cho phép nước ta

A đa dạng cơ cấu nông sản và hệ thống canh tác

B phát triển được các nông sản nhiệt đới

C phát triển hệ thống tưới tiêu thuận lợi

D khắc phục được tính mùa vụ trong nông nghiệp

Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A Từ sau đổi mới đến nay nước ta luôn xuất siêu

B Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá

C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới

D Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới

Câu 35 Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây chè có nguồn gốc cận nhiệt đới là do

A đất đỏ badan thích hợp B độ cao của các cao nguyên thích hợp

C có mùa khô kéo dài D có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp

Câu 36 Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

A Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng

B Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng

C Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ

D Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng phát triển chậm

Trang 5

Câu 37 Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyền hàng hóa ở

nước ta, chủ yếu là do

A chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh

B có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài

C vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn

D có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn

Câu 38 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng thứ hai sau vùng nào?

A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 39 Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta ?

A Thị trường thống nhất trong cả nước

B Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ

C Hàng hoá phong phú, đa dạng

D Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị từ 500 001 – 1000 000 người?

A Đà Nẵng, Biên Hòa, Cần Thơ B Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ

C Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Biên Hòa D Đà Nẵng, Vũng Tàu, Thừa Thiên Huế

-HẾT -GV ra đề: Nguyễn Viết Hằng

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 20/10/2022, 21:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w