Hãy tham khảo “Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam” được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
QU NG NAMẢ
K THI OLYMPIC 24/3 T NH QU NG NAMỲ Ỉ Ả
NĂM 2021 Môn thi : SINH H C L P 10Ọ Ớ
Th i gian:ờ 150 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề (Đê thi co 04 trang)̀ ́
Câu I. (4,0 đi m). ể
1. (2,0 đi m). ể Hình 1 mô ph ng c u trúc c a các pôlisaccarit A, B, C.ỏ ấ ủ
a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.́ ̣ ấ
b. Phân bi t c u trúc và vai trò c a các ch t trên trong t bào.ệ ấ ủ ấ ế
Hình 1. C u trúc c a các ấ ủ pôlisaccarit
2. (1,0 đi m).ể Trong nh ng ch t h u c : Lipit, ADN, Protein, Cacbonhidrat tham gia c u t oữ ấ ữ ơ ấ ạ nên t bào, ch t nào có liên k t hidrô? Nêu khái quát vai trò c a liên k t hidrô trong các ch t đó.ế ấ ế ủ ế ấ
3. (1,0 đi m). ể Một gen ở sinh vật nhân thực có 3600 liên kết hiđrô và có 800 nuclêôtit loại
G. Trên mạch 1 c aủ gen có số nuclêôtit loại T chiếm 30% và số nuclêôtit loại X chiếm 10% t ngổ s nố uclêôtit c a ủ mạch. Em hãy xac đinh s ń ̣ ố uclêôtit m i loỗ ại ở m i m chỗ ạ
c a gủ en
Câu II. (4,0 điêm). ̉
1. (1,5 điêm). ̉ D a vào mô hình c u trúc màng sinh chât hình 2, hãy xác đ nh A, B, C làự ấ ́ ở ị
nh ng thành ph n c u trúc nào và nêu ch c năng c b n c a chúng.ữ ầ ấ ứ ơ ả ủ
Hình 2. Mô hình c u trúc màng sinh ch t.ấ ấ
2. (1,5 điêm).̉ Ti n hành thí nghi m, cho l n lế ệ ầ ượt các t bào: t bào vi khu n, t bào th cế ế ẩ ế ự
v t, t bào h ng c u vào trong môi trậ ế ồ ầ ường dung d ch nhị ược trương, có b sung thêmổ
Trang 2lizôzim vào dung d ch đó. Em hãy d đoán hi n tị ự ệ ượng x y ra v i m i lo i t bào trong môiả ớ ỗ ạ ế
trường trên. Gi i thích.ả
3. (1,0 đi m). ể Khi quan sát t bào gan c a m t ngế ủ ộ ười thường xuyên l m d ng rạ ụ ượu bia,
dưới kính hi n vi đi n t , ngể ệ ử ười ta th y có m t lo i bào quan phát tri n b t thấ ộ ạ ể ấ ường, số
lượng nhi u h n so v i t bào gan c a m t ngề ơ ớ ế ủ ộ ười bình thường không dùng b t kì ch t kíchấ ấ thích nào
a. Theo em, đó là lo i bao quan nào? Gi i thích.ạ ̀ ả
b. Trình bày c u trúc c a bào quan nói trên.ấ ủ
Câu III. (5,0 đi m).ể
1. (3,0 điêm).̉ S đ hinh 3 mô t các quá trình sinh h c di n ra trong các bào quan m t tơ ồ ̀ ả ọ ễ ở ộ ế bào th c v t.ự ậ Bi t r ng A, B, C, D là kí hi u c a các giai đo n (pha) và 1, 2, 3 là kí hi u c aế ằ ệ ủ ạ ệ ủ các ch t đấ ượ ạc t o ra
Hinh 3. S đô mô ta cac qua trinh sinh hoc trong tê bao.̀ ơ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀
a. Hãy cho bi t tên g i cế ọ ủa bào quan 1 và bao quan 2; c̀ ác giai đo n A, B, C, D; các ch t 1, 2,ạ ấ
3 trong s đ trên.ơ ồ
b. Nêu cac san phâm tao thanh giai đo n C.́ ̉ ̉ ̣ ̀ ở ạ
c. Em hay ch ra các ngu n năng l ng có th cung c p cho quá trình t ng h p ATP t bàõ ỉ ồ ượ ể ấ ổ ợ ở ế
th c v t.ự ậ
2. (2,0 đi m) ể Ho t đ ng c a m t lo i enzim đạ ộ ủ ộ ạ ược th hi n trong các trể ệ ường h p khácợ nhau A, B, C hình 4. Trong trở ường h p hình A, enzim ho t đ ng bình thợ ạ ộ ường.
Trang 3Hình 4. Ho t đ ng c a enzimạ ộ ủ
a. Nêu nh ng đi m gi ng và khác nhau v tác đ ng c a ch t X và chât Y đ n ho tữ ể ố ề ộ ủ ấ ́ ế ạ
đ ng c a enzim trong hai hình B và C. ộ ủ
b. Làm th nào đ xác đ nh m t ch t Z tác đ ng đ n enzim gi ng nh ch t X hay ch tế ể ị ộ ấ ộ ế ố ư ấ ấ Y?
Câu IV. (5,0 đi m).ể
1. (1,0 đi m)ể Th i gian di n ra pha G1 ờ ễ có gì khác nhau cácở t bào sau đây: ế t bào h ngế ồ
c u, t bào ầ ế h p tợ ử, t bào gan, t bào th n kinhế ế ầ Gi i thíchả
2. (1,0 đi m).ể Quan sát 6 t bào c a m t loài sinh v t có b NST 2n = 14, đang nguyên phânế ủ ộ ậ ộ
m t s l n nh nhau ngộ ố ầ ư ười ta th y có 1344 NST tr ng thái kép và đóng xo n c c đ i. Emấ ở ạ ắ ự ạ hãy xác đ nh t i th i đi m quan sát, t bào đang k nào và l n nguyên phân th m y?ị ạ ờ ể ế ở ỳ ầ ứ ấ
3. (1,0 đi m). ể D a vao hình 5, xac đinh đô thi nao ph n ánh s thay đ i hàm lự ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ả ự ổ ượng tươ ng
đ i c a ADN ti th ; đô thi nao phan anh s thay đôi hàm lố ủ ể ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ự ̉ ượng tương đ i cua ADN nhân tố ̉ ế bào trong môt chu ky tê bao? Gi i thích. Biêt qua trinh nguyên phân diên ra binh tḥ ̀ ́ ̀ ả ́ ́ ̀ ̃ ̀ ương.̀
Hình 5. Hàm lượng tương đ i c a ADN trong m t chu k t bào.ố ủ ộ ỳ ế
Chú thích: Cell cycle = Chu k t bào; Relative DNA amount = Hàm l ỳ ế ượ ng t ươ ng đ i c a ADN ố ủ
4. (2,0 đi m). ể M t c th đ c c a m t loài đ ng v t có b NST ký hi u Aaộ ơ ể ự ủ ộ ộ ậ ộ ệ ti n hành gi mế ả phân t o giao t Bi t quá trình gi m phân di n ra bình thạ ử ế ả ễ ường và có x y ra hi n tả ệ ượng trao
đ i chéo gi a D và d m t s t bào. ổ ữ ở ộ ố ế
Trang 4a. Cá th trên giam phân có th t o ra t i đa bao nhiêu lo i tinh trùng? Vi t ký hi u NSTể ̉ ể ạ ố ạ ế ệ
c a các lo i tinh trùng trên.ủ ạ
b. Nêu môt t bào sinh tinh c a loài trên gi m phân thì t o ra bao nhiêu lo i tinh trùng? Vi t́ ̣ ế ủ ả ạ ạ ế
ký hi u NST c a các tinh trùng đệ ủ ượ ạc t o thành
Trang 51. (1,0 đi m). ể Sau đây là k t qu nuôi c y hai ch ng vi khu n E.ế ả ấ ủ ẩ coli trên nh ng môi trữ ườ ng nuôi c y khác nhau:ấ
A: môi trường t i thi u. ố ể (+): có m c khu n l c.ọ ẩ ạ
B: môi trường t i thi u co b sung biotin.ố ể ́ ổ (): không m c khu n l c.ọ ẩ ạ C: môi trường t i thi u co b sung lizin. ố ể ́ ổ
a. D a vào k t qu c a b ng trên, em hãy xác đ nh nhân t sinh tr ng c a m i ch ng. Gi iự ế ả ủ ả ị ố ưở ủ ỗ ủ ả thích
b. Vì sao khi nuôi c y chung, ch ng I và ch ng II đ u m c khu n l c trên môi tr ng t iấ ủ ủ ề ọ ẩ ạ ườ ố thi u?ể
2. (1,0 điêm). ̉ Trong nuôi cây không liên tuc, vi sao s sinh tr ng cua vi sinh vât cân co pha tiêḿ ̣ ̀ ự ưở ̉ ̣ ̀ ́ ̀ phat? Nh ng yêu tô nao trong qua trinh nuôi cây co thê lam rut ngăn th i gian pha ti m phát?́ ữ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ́ ́ ờ ề
–––––––––––– H t ––––––––––––ế
H và tên thí sinh: … ………. S báo danh: ……… ọ ố
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
QU NG NAMẢ
K THI OLYMPIC 24/3 T NH QU NG NAMỲ Ỉ Ả
NĂM 2021 Môn thi : SINH H C L P 10Ọ Ớ
Th i gian:ờ 150 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề (H ươ ng dân châm co 09 trang)́ ̃ ́ ́
Câu I. (4,0 đi m). ể
1. (2,0 đi m). ể Hình 1 mô ph ng c u trúc c a các pôlisaccarit A, B, C.ỏ ấ ủ
a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.́ ̣ ấ
b. Phân bi t c u trúc và vai trò c a các ch t trên trong t bào.ệ ấ ủ ấ ế
Trang 6Hình 1. C u trúc c a các ấ ủ pôlisaccarit.
B Glycôgen;
C Xenlulôzơ
(N u thí sinh ch tr l i ế ỉ ả ờ
đ ượ c 1 ho c 2 ý cho 0,25 ặ
đi m; đ 3 ý cho 0,5 đi m) ể ủ ể
0,5 đi mể
H pợ
ch tấ
C u trúcấ
Tinh b tộ Các glucôzơ liên k t v i nhau b ngế ớ ằ
các liên k t 14 glucôzit ế
m ch Amylôz không phân nhánạ ơ
các m ch Amylôpectin phân nhánhạ (ít)
Glycôgen Các glucôzơ liên k t v i nhau b ngế ớ ằ
các liên k t 14 glucôzit t o ế ạ
m ch phân nhánh nhi u.ạ ề
Xenlulôz ơ
Các glucôz ơ liên k t v i nhau b ngế ớ ằ các liên k t 14 glucôzit ế
nhánh t o thành s i, t m r t b nạ ợ ấ ấ ề
ch c.ắ
0,5 đi mể
0,5 đi mể
0,5 đi mể
2. (1,0 đi m).ể Trong nh ng ch t h u c : Lipit, ADN, Protein, Cacbonhidrat tham gia c u t oữ ấ ữ ơ ấ ạ nên t bào, ch t nào có liên k t hidrô? Nêu khái quát vai trò c a liên k t hidrô trong các ch tế ấ ế ủ ế ấ đó
Trang 7Ý N i dungộ Đi mể
* ADN, prôtêin và cacbonhidrat có liên k t hiđrô.ế
(N u thí sinh tr l i đúng 1 ch t đ ế ả ờ ấ ượ c 0,125 đi m, 2 đ n 3 ch t đ ể ế ấ ượ c
0,25 đi m) ể
0,25
đi mể
* Vai trò c a liên k t hidrô.ủ ế
ADN: Các nuclêôtit gi a 2 m chữ ạ liên k t v i nhau b ng liên k t hiđrôế ớ ằ ế
theo nguyên t c b sung ắ ổ đã t o nên c u trúc xo n kép troạ ấ ắ ng không gian
c a ADN, m t khác đây là liên k t y u, d b gãy và tái t o nh v yủ ặ ế ế ễ ẻ ạ ờ ậ , t oạ
nên tính linh đ ng c a ADN.ộ ủ
Prôtêin: Liên k t hiđrô th hi n trong ế ể ệ c u trúc b c 2, 3, 4ấ ậ đi u này,ề
đ m b o c u trúcả ả ấ n đ nh và linh đ ngổ ị ộ c a phân t Prôtêin. ủ ử
Cacbohidrat – Xenlulozo: Các đ n phân glucozo liên k t nhau b ng liênơ ế ằ
k t glucozit t o nên các phân t xenlulozo, ế ạ ử các phân t xenlulozoử l i liênạ
k t nhau b ng liên k t hidro t o vi s i xenlulozoế ằ ế ạ ợ , các vi s i liên k tợ ế
nhau t o nên thành t bào b n ch t.ạ ế ề ặ
0.25
đi mể
0.25
đi mể 0.25
đi m ể
3. (1,0 đi m). ể Một gen ở sinh vật nhân thực có 3600 liên kết hiđrô và có 800 nuclêôtit loại
G. Trên mạch 1 c aủ gen có số nuclêôtit loại T chiếm 30% và số nuclêôtit loại X chiếm 10% t ngổ s nố uclêôtit c a ủ mạch. Em hãy xac đinh s ń ̣ ố uclêôtit m i loỗ ại ở m i m chỗ ạ
c a gủ en
S liên k t hidro:ố ế 2A + 3G = 3600, G = 800 A= 600 (nu)
S nu 1 m ch c a gen: N/2 = A + G = 800 + 600 = 1400 (nu)ố ạ ủ
G i Aọ 1, T1, G1, X1 và A2, T2, G2, X2 là s nu t ng lo i trên m ch 1 vàố ừ ạ ạ
m ch 2 c a gen.ạ ủ
Theo NTBS: A = T = 600; G = X = 800
Ta có: T1 = 30% x 1400 = 420; T2 = T T1 = 600 420 = 180
X1 = 10% x 1400 = 140 ; X2 = X – X2 = 800 – 140 = 660
Theo NTBS, ta có s nu t ng lo i m i m ch:ố ừ ạ ở ỗ ạ
A1 = T2 = 180 (nu)
T1 = A2 = 420 (nu)
G1,= X2 = 660 (nu)
X1 = G2 = 140 (nu)
(Thí sinh gi i theo cách khác đúng v n cho đi m t i đa) ả ẫ ể ố
0.25 đi mể
0.25 đi mể
0.25 đi mể 0.25 đi mể
Trang 81. (1,5 điêm). ̉ D a vào mô hình c u trúc màng sinh chât hình 2, hãy xác đ nh A, B, C làự ấ ́ ở ị
nh ng thành ph n c u trúc nào và nêu ch c năng c b n c a chúng.ữ ầ ấ ứ ơ ả ủ
Hình 2. Mô hình c u trúc màng sinh ch tấ ấ
A: Photpholipit
B: Protein xuyên màng
C: Glicôprôtêin
0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉
A Photpholipit: t o thành l p màng ạ ớ cho phép các phân t nh , tanử ỏ
trong lipit (không phân c c) đi qua và ngăn c n các ch t tan trongự ả ấ
nước (phân c c) đi quaự
B – Protein xuyên mang: ̀ Xuyên qua l p kép photpholipit t o l , kênhớ ạ ỗ
v n chuy n ậ ể giup vân chuyên cac chât qua mang.́ ̣ ̉ ́ ́ ̀
C – Glicôprôtêin: Nh là các “d u chu n”, giúp các t bào ư ấ ẩ ế nh nậ
bi t nhau và nh n bi t t bào lế ậ ế ế ạ.
0,25 điêm̉
0,25 điêm ̉
0,25 điêm̉
2. (1,5 điêm).̉ Ti n hành thí nghi m, cho l n lế ệ ầ ượt các t bào: t bào vi khu n, t bào th cế ế ẩ ế ự
v t, t bào h ng c u vào trong môi trậ ế ồ ầ ường dung d ch nhị ược trương, có b sung thêmổ lizôzim vào dung d ch đó. Em hãy d đoán hi n tị ự ệ ượng x y ra v i m i lo i t bào trong môiả ớ ỗ ạ ế
trường trên. Gi i thích.ả
* Trong dung d ch nhị ược trương: Dung d ch có th nị ế ước cao h n soơ
v i th nớ ế ước trong t bào (n ng đ ch t tan môi trế ồ ộ ấ ường th p h n soấ ơ
v i n ng đ ch t tan trong t bào) nên:ớ ồ ộ ấ ế
T bào th c v t: ế ự ậ
+ Có thành xenlulozo không m n c m v i lizozim,ẫ ả ớ nên thành TBTV
không b phân gi iị ả ;
+ Môi trường nhược trương nên ASTT bên ngoài th p h n bên trongấ ơ
0,25 đi mể
0,25 đi mể
Trang 9t bào ế t bào hút nế ước, nước trong t bào gia tăng,ế nh ng vìư
thành xenlulozo c a t bào b n ch c nên v n ủ ế ề ắ ẫ gi đữ ược hình d ngạ
n đ nh c a t bào
T bào h ng c u: ế ồ ầ
+ TB h ng c u ồ ầ không có thành t bào,ế màng không b lizozim phânị
gi i.ả
+ Nh ng vì TB h ng c u đ c đ t trong môi tr ng nh c tr ngư ồ ầ ượ ặ ườ ượ ươ
nên t bào hút nế ước, tăng th tích, sau th i gian t bào b v ra.ể ờ ế ị ỡ
T bào vi khu n: ế ẩ
+ Có thành peptidoglycan m n c m v i lizozim, b lizozim phânẫ ả ớ ị
h yủ nên m t hình d ng ban đ u (do không còn thành).ấ ạ ầ
+ Đ ng th i TB đồ ờ ược đ t trong môi trặ ường nhược trương nên t bàoế
hút nước, tăng kích thước và sau th i gian v ra.ờ ỡ
0,25 đi mể
0,25 đi mể
0,25 đi mể
0,25 đi mể
3. (1,0 đi m). ể Khi quan sát t bào gan c a m t ngế ủ ộ ười thường xuyên l m d ng rạ ụ ượu bia,
dưới kính hi n vi đi n t , ngể ệ ử ười ta th y có m t lo i bào quan phát tri n b t thấ ộ ạ ể ấ ường, số
lượng nhi u h n so v i t bào gan c a m t ngề ơ ớ ế ủ ộ ười bình thường không dùng b t kì ch t kíchấ ấ thích nào
a. Theo em, đó là lo i bao quan nào? Gi i thích.ạ ̀ ả
b. Trình bày c u trúc c a bào quan nói trên.ấ ủ
m
a M ng lạ ướ ội n i ch t tr nấ ơ / (Ho c peroxixom) ặ
Gi i thích: ả
+ Vì rượu là m t ch t đ c cho t bàoộ ấ ộ ế , c th ; nên c th ph i tăngơ ể ơ ể ả
cường th i đ c.ả ộ
+ M ng lạ ưới n i ch t tr n (ộ ấ ơ ho c ặ peroxixom) là bào quan tham gia
kh đ cử ộ cho t bào, c th (ế ơ ể b ng cách g n nhóm hydroxyl vào các phân ằ ắ
t r ử ượ u làm cho chúng d tan h n và d dàng b đ y ra kh i t bào, c ễ ơ ễ ị ẩ ỏ ế ơ
th ) ể
+ Khi l m d ng rạ ụ ượu bia s kích thích m ng lẽ ạ ưới n i ch t tr nộ ấ ơ
(ho c ặ peroxixom) và các enzim kh đ c trong h th ng này tăng sử ộ ệ ố ố
lượ đ làm tăng t c đ kh đ c.ng ể ố ộ ử ộ
0,25 điêm̉ 0,125
đi mể 0,125
đi mể
0,25
đi mể
b C u trúc:ấ
* M ng lạ ướ ội n i ch t tr n.ấ ơ
+ Là h th ng xoang d ng ng thông v i nhau và thệ ố ạ ố ớ ường thông v i lớ ướ i
(0,25 điêm) ̉
Trang 10n i ch t h t.ộ ấ ạ
+ Màng đ n; trên màng không có g n các h t ribôxôm.ơ ắ ạ
+ Bên trong xoang ch a nhi u lo i enzim. ứ ề ạ
(* Peroxixom: Có ngu n g c t lồ ố ừ ướ ội n i ch t tr n; màng đ n; bên trongấ ơ ơ
ch a nhi u enzim tham gia chuy n hoa lipit và kh đ c).ứ ề ể ́ ử ộ
(Thí sinh tr l i là m t trong hai bào quan trên đ u đ t đi m t i đa) ả ờ ộ ề ạ ể ố
Trang 11Câu III. (5,0 đi m).ể
1. (3,0 điêm).̉ S đ hinh 3 mô t các quá trình sinh h c di n ra trong các bào quan m t tơ ồ ̀ ả ọ ễ ở ộ ế bào th c v t.ự ậ Bi t r ng A, B, C, D là kí hi u c a các giai đo n (pha) và 1, 2, 3 là kí hi u c aế ằ ệ ủ ạ ệ ủ các ch t đấ ượ ạc t o ra
Hinh 3: S đô mô ta cac qua trinh sinh hoc trong tê baò ơ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀
a. Hãy cho bi t tên g i cế ọ ủa bào quan 1 và 2; các giai đo n A, B, C, D; các ch t 1, 2, 3 trongạ ấ
s đ trên.ơ ồ
b. Nêu cac san phâm tao thanh giai đo n C.́ ̉ ̉ ̣ ̀ ở ạ
c. Em hay ch ra các ngu n năng l ng có th cung c p cho quá trình t ng h p ATP t bàõ ỉ ồ ượ ể ấ ổ ợ ở ế
th c v t.ự ậ
a Bào quan 1 là l c l pụ ạ , bào quan 2 là ty thể.
A: pha sáng, B là pha t i, C là đố ường phân, D là chu i truy n e.ỗ ề
Ch t: 1 là COấ 2; 2 là O2, 3 là Glucôzơ
0,25 điêm̉ 1,0 điêm̉ 0,75 điêm̉
b C là giai đo n đạ ường phân
K t thúc giai đo n đế ạ ường phân: 1 phân t đử ường Glucôz tao:ơ ̣
+ 2 axit piruvic
+ 2ATP và 2 NADH
0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉
c Ngu n 1: ồ Ngu n năng lồ ượng ánh sáng (quang năng)
Ngu n 2: ồ Ngu n năng lồ ượng t ch t h u c (hóa năng trong cácừ ấ ữ ơ
liên k t hóa h c)ế ọ
0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉
Trang 122. (2,0 đi m) ể Ho t đ ng c a m t lo i enzim đạ ộ ủ ộ ạ ược th hi n trong các trể ệ ường h p khácợ nhau A, B, C hình 4. Trong trở ường h p hình A, enzim ho t đ ng bình thợ ạ ộ ường.
Hình 4. Ho t đ ng c a enzimạ ộ ủ
a. Nêu nh ng đi m gi ng và khác nhau v tác đ ng c a ch t X và Y đ n ho t đ ng c aữ ể ố ề ộ ủ ấ ế ạ ộ ủ enzim trong hai hình B và C.
b. Làm th nào đ xác đ nh m t ch t Z tác đ ng đ n enzim gi ng nh ch t X hay ch tế ể ị ộ ấ ộ ế ố ư ấ ấ Y?
a. Gi ng nhau: ố đ u làm c ch ho t đ ng c a enzim ề ứ ế ạ ộ ủ , s n ph m khôngả ẩ
đượ ạc t o ra
0,5 điêm̉
Khác nhau:
Ch t c ch c nh tranh ấ ứ ế ạ (0,25
đi m)ể
Ch t c ch không c nh tranhấ ứ ế ạ (0,25
đi m).ể
Liên k t vào trung tâm ho t đ ngế ạ ộ
c a enzim, khi n c ch t khôngủ ế ơ ấ
liên k t đế ược vào enzim (0,25
đi m).ể
Liên k t vào trung tâm đi u ch nhế ề ỉ
c a enzim làm thay đ i c u hìnhủ ổ ấ
c a trung tâm ho t đ ng ủ ạ ộ (0,25
đi m).ể
1,0 điêm̉
b. B sung c ch t vào môi tr ng có ch t Z. N u t c đ ph n ng tăngổ ơ ấ ườ ấ ế ố ộ ả ứ
lên thì ch t Z tác đ ng theo c ch gi ng ch t X ấ ộ ơ ế ố ấ (0,25 đi mể ). N u t c đế ố ộ
ph n ng không tăng thì ch t Z tác đ ng theo c ch gi ng ch t Yả ứ ấ ộ ơ ế ố ấ (0,25
đi m).ể
0,5 điêm̉