1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

17 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tham khảo “Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam” được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

QU NG NAM

K  THI OLYMPIC 24/3 T NH QU NG NAMỲ Ỉ Ả  

NĂM 2021   Môn thi   : SINH H C  L P 10Ọ Ớ

Th i gian:ờ 150 phút (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề (Đê thi co 04 trang)̀ ́

Câu I. (4,0 đi m). 

1.  (2,0 đi m).  Hình 1 mô ph ng c u trúc c a các pôlisaccarit A, B, C.ỏ ấ ủ

a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.́ ̣ ấ

b. Phân bi t c u trúc và vai trò c a các ch t trên trong t  bào.ệ ấ ủ ấ ế

Hình 1. C u trúc c a các ấ ủ pôlisaccarit

2. (1,0 đi m).  Trong nh ng ch t h u c : Lipit, ADN, Protein, Cacbonhidrat tham gia c u t oữ ấ ữ ơ ấ ạ   nên t  bào, ch t nào có liên k t hidrô? Nêu khái quát vai trò c a liên k t hidrô trong các ch t đó.ế ấ ế ủ ế ấ

3. (1,0 đi m).  Một gen ở sinh vật nhân thực có 3600 liên kết hiđrô và có 800 nuclêôtit loại 

G.  Trên mạch  1 c aủ   gen  có  số  nuclêôtit  loại  T  chiếm  30%  và  số  nuclêôtit  loại  X  chiếm  10%  t ngổ   s  nố uclêôtit c a ủ mạch. Em hãy xac đinh s  ń ̣ ố uclêôtit m i loỗ ại ở m i m chỗ ạ  

c a gủ en

Câu II. (4,0 điêm). ̉

1. (1,5 điêm). ̉ D a vào mô hình c u trúc màng sinh chât   hình 2, hãy xác đ nh A, B, C làự ấ ́ ở ị  

nh ng thành ph n c u trúc nào và nêu ch c năng c  b n c a chúng.ữ ầ ấ ứ ơ ả ủ

Hình 2. Mô hình  c u trúc màng sinh ch t.ấ ấ

2. (1,5 điêm).̉  Ti n hành thí nghi m, cho l n lế ệ ầ ượt các t  bào: t  bào vi khu n, t  bào th cế ế ẩ ế ự  

v t, t  bào h ng c u vào trong môi trậ ế ồ ầ ường dung d ch nhị ược trương, có b  sung thêmổ  

Trang 2

lizôzim vào dung d ch đó. Em hãy d  đoán hi n tị ự ệ ượng x y ra v i m i lo i t  bào trong môiả ớ ỗ ạ ế  

trường trên. Gi i thích.ả

3. (1,0 đi m).  Khi quan sát t  bào gan c a m t ngế ủ ộ ười thường xuyên l m d ng rạ ụ ượu bia, 

dưới kính hi n vi đi n t , ngể ệ ử ười ta th y có m t lo i bào quan phát tri n b t thấ ộ ạ ể ấ ường, số 

lượng nhi u h n so v i t  bào gan c a m t ngề ơ ớ ế ủ ộ ười bình thường không dùng b t kì ch t kíchấ ấ   thích nào

a. Theo em, đó là lo i bao quan nào? Gi i thích.ạ ̀ ả

b. Trình bày c u trúc c a bào quan nói trên.ấ ủ

Câu III. (5,0 đi m).

1. (3,0 điêm).̉  S  đ  hinh 3 mô t  các quá trình sinh h c di n ra trong các bào quan   m t tơ ồ ̀ ả ọ ễ ở ộ ế  bào th c v t.ự ậ  Bi t r ng A, B, C, D là kí hi u c a các giai đo n (pha) và 1, 2, 3 là kí hi u c aế ằ ệ ủ ạ ệ ủ   các ch t đấ ượ ạc t o ra

Hinh 3. S  đô mô ta cac qua trinh sinh hoc trong tê bao.̀ ơ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀

a. Hãy cho bi t tên g i cế ọ ủa bào quan 1 và bao quan 2; c̀ ác giai đo n A, B, C, D; các ch t 1, 2,ạ ấ  

3 trong s  đ  trên.ơ ồ

b. Nêu cac san phâm tao thanh   giai đo n C.́ ̉ ̉ ̣ ̀ ở ạ

c. Em hay ch  ra các ngu n năng l ng có th  cung c p cho quá trình t ng h p ATP   t  bàõ ỉ ồ ượ ể ấ ổ ợ ở ế  

th c v t.ự ậ  

2. (2,0 đi m)   Ho t đ ng c a m t lo i enzim đạ ộ ủ ộ ạ ược th  hi n trong các trể ệ ường h p khácợ   nhau A, B, C   hình 4. Trong trở ường h p hình A, enzim ho t đ ng bình thợ ạ ộ ường. 

Trang 3

Hình 4. Ho t đ ng c a enzimạ ộ ủ

a. Nêu nh ng đi m gi ng và khác nhau v  tác đ ng c a ch t X và chât Y đ n ho tữ ể ố ề ộ ủ ấ ́ ế ạ  

đ ng c a enzim trong hai hình B và C.  ộ ủ

b. Làm th  nào đ  xác đ nh m t ch t Z tác đ ng đ n enzim gi ng nh  ch t X hay ch tế ể ị ộ ấ ộ ế ố ư ấ ấ   Y?

Câu IV. (5,0 đi m).

1. (1,0 đi m)  Th i gian di n ra pha G1 ờ ễ có gì khác nhau   cácở  t  bào sau đây: ế t  bào h ngế ồ  

c u, t  bào ầ ế h p tợ ử, t  bào gan, t  bào th n kinhế ế ầ  Gi i thíchả

2. (1,0 đi m).  Quan sát 6 t  bào c a m t loài sinh v t có b  NST 2n = 14, đang nguyên phânế ủ ộ ậ ộ  

m t s  l n nh  nhau ngộ ố ầ ư ười ta th y có 1344 NST   tr ng thái kép và đóng xo n c c đ i. Emấ ở ạ ắ ự ạ   hãy xác đ nh t i th i đi m quan sát, t  bào đang   k  nào và l n nguyên phân th  m y?ị ạ ờ ể ế ở ỳ ầ ứ ấ

3. (1,0 đi m).  D a vao hình 5, xac đinh đô thi nao ph n ánh s  thay đ i hàm lự ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ả ự ổ ượng tươ  ng

đ i c a ADN ti th ; đô thi nao phan anh s  thay đôi hàm lố ủ ể ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ự ̉ ượng tương đ i cua ADN nhân tố ̉ ế  bào trong môt chu ky tê bao? Gi i thích. Biêt qua trinh nguyên phân diên ra binh tḥ ̀ ́ ̀ ả ́ ́ ̀ ̃ ̀ ương.̀

Hình 5. Hàm lượng tương đ i c a ADN trong m t chu k  t  bào.ố ủ ộ ỳ ế

Chú  thích: Cell cycle = Chu k  t  bào; Relative DNA amount = Hàm l ỳ ế ượ ng t ươ ng đ i c a ADN ố ủ

4. (2,0 đi m).  M t c  th  đ c c a m t loài đ ng v t có b  NST ký hi u Aaộ ơ ể ự ủ ộ ộ ậ ộ ệ  ti n hành gi mế ả   phân t o giao t  Bi t quá trình gi m phân di n ra bình thạ ử ế ả ễ ường và có x y ra hi n tả ệ ượng trao 

đ i chéo gi a D và d   m t s  t  bào. ổ ữ ở ộ ố ế

Trang 4

a. Cá th  trên giam phân có th  t o ra t i đa bao nhiêu lo i tinh trùng? Vi t ký hi u NSTể ̉ ể ạ ố ạ ế ệ  

c a các lo i tinh trùng trên.ủ ạ

b. Nêu môt t  bào sinh tinh c a loài trên gi m phân thì t o ra bao nhiêu lo i tinh trùng? Vi t́ ̣ ế ủ ả ạ ạ ế  

ký hi u NST c a các tinh trùng đệ ủ ượ ạc t o thành

Trang 5

1. (1,0 đi m).  Sau đây là k t qu  nuôi c y hai ch ng vi khu n E.ế ả ấ ủ ẩ coli trên nh ng môi trữ ườ  ng nuôi c y khác nhau:ấ

A: môi trường t i thi u.   ố ể        (+): có m c khu n l c.ọ ẩ ạ

B: môi trường t i thi u co b  sung biotin.ố ể ́ ổ       (­): không m c khu n l c.ọ ẩ ạ C: môi trường t i thi u co b  sung lizin.      ố ể ́ ổ

a. D a vào k t qu  c a b ng trên, em hãy xác đ nh nhân t  sinh tr ng c a m i ch ng. Gi iự ế ả ủ ả ị ố ưở ủ ỗ ủ ả   thích

b. Vì sao khi nuôi c y chung, ch ng I và ch ng II đ u m c khu n l c trên môi tr ng t iấ ủ ủ ề ọ ẩ ạ ườ ố   thi u?ể

2. (1,0 điêm). ̉ Trong nuôi cây không liên tuc, vi sao s  sinh tr ng cua vi sinh vât cân co pha tiêḿ ̣ ̀ ự ưở ̉ ̣ ̀ ́ ̀   phat? Nh ng yêu tô nao trong qua trinh nuôi cây co thê lam rut ngăn th i gian pha ti m phát?́ ữ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ́ ́ ờ ề

–––––––––––– H t ––––––––––––ế

H  và tên thí sinh: … ………. S  báo danh: ……… ọ ố

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ

QU NG NAM

K  THI OLYMPIC 24/3 T NH QU NG NAMỲ Ỉ Ả  

NĂM 2021 Môn thi   : SINH H C  L P 10Ọ Ớ

Th i gian:ờ 150 phút (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề (H ươ ng dân châm co 09 trang)́ ̃ ́ ́

Câu I. (4,0 đi m). 

1.  (2,0 đi m).  Hình 1 mô ph ng c u trúc c a các pôlisaccarit A, B, C.ỏ ấ ủ

a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.́ ̣ ấ

b. Phân bi t c u trúc và vai trò c a các ch t trên trong t  bào.ệ ấ ủ ấ ế

Trang 6

Hình 1. C u trúc c a các ấ ủ pôlisaccarit.

B­ Glycôgen; 

C­ Xenlulôzơ

(N u   thí   sinh   ch   tr   l i ế ỉ ả ờ  

đ ượ c 1 ho c 2 ý cho 0,25 ặ  

đi m; đ  3 ý cho 0,5 đi m)  ể ủ ể

0,5 đi mể

H p  

ch t

C u trúc

Tinh b tộ Các    glucôzơ  liên k t v i nhau b ngế ớ ằ  

các   liên   k t   1­4   glucôzit  ế

m ch Amylôz  không phân nhánạ ơ

các   m ch   Amylôpectin   phân   nhánh   (ít)

Glycôgen Các    glucôzơ  liên k t v i nhau b ngế ớ ằ  

các   liên   k t   1­4   glucôzit   t o  ế ạ

m ch phân nhánh nhi u.ạ ề

Xenlulôz ơ

Các    glucôz  ơ liên k t v i nhau b ngế ớ ằ   các liên  k t 1­4 glucôzit  ế

nhánh   t o thành s i, t m r t b nạ ợ ấ ấ ề  

ch c.

0,5 đi mể

0,5 đi mể

0,5 đi mể

2. (1,0 đi m).  Trong nh ng ch t h u c : Lipit, ADN, Protein, Cacbonhidrat tham gia c u t oữ ấ ữ ơ ấ ạ   nên t  bào, ch t nào có liên k t hidrô? Nêu khái quát vai trò c a liên k t hidrô trong các ch tế ấ ế ủ ế ấ   đó

Trang 7

Ý N i dung Đi m

*  ADN, prôtêin và cacbonhidrat có liên k t hiđrô.ế

(N u thí sinh tr  l i đúng 1 ch t đ ế ả ờ ấ ượ c 0,125 đi m, 2 đ n 3 ch t  đ ể ế ấ ượ   c

0,25 đi m) ể

0,25 

đi mể

* Vai trò c a liên k t hidrô.ủ ế

­ ADN: Các nuclêôtit gi a 2 m chữ ạ  liên k t v i nhau b ng liên k t hiđrôế ớ ằ ế  

theo nguyên t c b  sung  ắ ổ đã t o nên c u trúc xo n kép troạ ấ ắ ng không gian 

c a ADN, m t khác đây là liên k t y u, d  b  gãy và tái t o nh  v yủ ặ ế ế ễ ẻ ạ ờ ậ , t o  

nên tính linh đ ng c a ADN.ộ ủ

­ Prôtêin: Liên k t hiđrô th  hi n trong  ế ể ệ c u trúc b c 2, 3, 4ấ ậ   đi u này,ề  

đ m b o c u trúcả ả ấ   n đ nh và linh đ ngổ ị ộ  c a phân t  Prôtêin. ủ ử

­ Cacbohidrat – Xenlulozo: Các đ n phân glucozo liên k t nhau b ng liênơ ế ằ  

k t glucozit t o nên các phân t  xenlulozo, ế ạ ử các phân t  xenlulozo  l i liên  

k t nhau b ng liên k t hidro t o vi s i xenlulozoế ằ ế ạ ợ , các vi s i liên k tợ ế  

nhau t o nên thành t  bào b n ch t.ạ ế ề ặ

0.25 

đi mể

0.25 

đi mể 0.25 

đi m ể

3. (1,0 đi m).  Một gen ở sinh vật nhân thực có 3600 liên kết hiđrô và có 800 nuclêôtit loại 

G.  Trên mạch  1 c aủ   gen  có  số  nuclêôtit  loại  T  chiếm  30%  và  số  nuclêôtit  loại  X  chiếm  10%  t ngổ   s  nố uclêôtit c a ủ mạch. Em hãy xac đinh s  ń ̣ ố uclêôtit m i loỗ ại ở m i m chỗ ạ  

c a gủ en

­ S  liên k t hidro:ố ế  2A + 3G = 3600, G = 800  A= 600 (nu)

S  nu 1 m ch c a gen: N/2 = A + G = 800 + 600 = 1400 (nu)ố ạ ủ

­ G i Aọ 1, T1,  G1,  X1  và A2, T2,  G2,  X2  là s  nu t ng lo i trên m ch 1 vàố ừ ạ ạ  

m ch 2 c a gen.ạ ủ

Theo NTBS: A = T = 600; G = X = 800

Ta có: T1 = 30% x 1400 = 420; T2 = T ­ T1 = 600 ­ 420 = 180

X1 = 10% x 1400 = 140 ; X2 = X – X2 = 800 – 140 = 660

Theo NTBS, ta có s  nu t ng lo i   m i m ch:ố ừ ạ ở ỗ ạ

A1 = T2 = 180 (nu)

T1 = A2 = 420 (nu)

G1,= X2 = 660 (nu)

X1 = G2 = 140 (nu)

(Thí  sinh gi i theo cách khác đúng v n cho đi m t i đa) ả ẫ ể ố

0.25 đi mể

0.25 đi mể

0.25 đi mể 0.25 đi mể  

Trang 8

1. (1,5 điêm). ̉ D a vào mô hình c u trúc màng sinh chât   hình 2, hãy xác đ nh A, B, C làự ấ ́ ở ị  

nh ng thành ph n c u trúc nào và nêu ch c năng c  b n c a chúng.ữ ầ ấ ứ ơ ả ủ

Hình 2. Mô hình  c u trúc màng sinh ch tấ ấ

­ A: Photpholipit      

­ B: Protein xuyên màng       

­ C: Glicôprôtêin

0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉

­ A ­ Photpholipit: t o thành l p màng ạ ớ cho phép các phân t  nh , tanử ỏ  

trong lipit (không phân c c) đi qua và ngăn c n các ch t tan trongự ả ấ  

nước (phân c c) đi qua  

­ B – Protein xuyên mang: ̀ Xuyên qua l p kép photpholipit t o l , kênhớ ạ ỗ  

v n chuy n ậ ể giup vân chuyên cac chât qua mang.́ ̣ ̉ ́ ́ ̀

­  C – Glicôprôtêin: Nh  là các “d u chu n”, giúp các t  bào  ư ấ ẩ ế nh n  

bi t nhau và nh n bi t t  bào lế ậ ế ế ạ. 

0,25 điêm̉

 0,25 điêm ̉

0,25 điêm̉

2. (1,5 điêm).̉  Ti n hành thí nghi m, cho l n lế ệ ầ ượt các t  bào: t  bào vi khu n, t  bào th cế ế ẩ ế ự  

v t, t  bào h ng c u vào trong môi trậ ế ồ ầ ường dung d ch nhị ược trương, có b  sung thêmổ   lizôzim vào dung d ch đó. Em hãy d  đoán hi n tị ự ệ ượng x y ra v i m i lo i t  bào trong môiả ớ ỗ ạ ế  

trường trên. Gi i thích.ả

* Trong dung d ch nhị ược trương: Dung d ch có th  nị ế ước cao h n soơ  

v i th  nớ ế ước trong t  bào (n ng đ  ch t tan môi trế ồ ộ ấ ường th p h n soấ ơ  

v i n ng đ  ch t tan trong t  bào) nên:ớ ồ ộ ấ ế

­ T  bào th c v t: ế ự ậ

+ Có thành xenlulozo không m n c m v i lizozim,ẫ ả ớ  nên thành TBTV 

không b  phân gi iị ả ; 

+ Môi trường nhược trương nên ASTT bên ngoài th p h n bên trongấ ơ  

0,25 đi mể

0,25 đi mể

Trang 9

t  bào ế  t  bào hút nế ước, nước trong t  bào gia tăng,ế  nh ng vìư  

thành xenlulozo c a t  bào b n ch c nên v n ủ ế ề ắ ẫ gi  đữ ược hình d ng  

n đ nh c a t  bào

­ T  bào h ng c u: ế ồ ầ

+ TB h ng c u ồ ầ không có thành t  bào,ế  màng không b  lizozim phân  

gi i.

+ Nh ng vì TB h ng c u đ c đ t trong môi tr ng nh c tr ngư ồ ầ ượ ặ ườ ượ ươ  

nên t  bào hút nế ước, tăng th  tích, sau th i gian t  bào b  v  ra.ể ờ ế ị ỡ

­ T  bào vi khu n: ế ẩ

+ Có  thành peptidoglycan m n c m v i lizozim, b  lizozim phânẫ ả ớ ị  

h yủ  nên m t hình d ng ban đ u (do không còn thành).ấ ạ ầ

+ Đ ng th i TB đồ ờ ược đ t trong môi trặ ường nhược trương nên t  bàoế  

hút nước, tăng kích thước và sau th i gian v  ra.ờ ỡ

0,25 đi mể

0,25 đi mể

0,25 đi mể

0,25 đi mể

3. (1,0 đi m).  Khi quan sát t  bào gan c a m t ngế ủ ộ ười thường xuyên l m d ng rạ ụ ượu bia, 

dưới kính hi n vi đi n t , ngể ệ ử ười ta th y có m t lo i bào quan phát tri n b t thấ ộ ạ ể ấ ường, số 

lượng nhi u h n so v i t  bào gan c a m t ngề ơ ớ ế ủ ộ ười bình thường không dùng b t kì ch t kíchấ ấ   thích nào

a. Theo em, đó là lo i bao quan nào? Gi i thích.ạ ̀ ả

b. Trình bày c u trúc c a bào quan nói trên.ấ ủ

m

a ­ M ng lạ ướ ội n i ch t tr nấ ơ / (Ho c peroxixom) ặ

­ Gi i thích: ả

+ Vì rượu là m t ch t đ c cho t  bàoộ ấ ộ ế , c  th ; nên c  th  ph i tăngơ ể ơ ể ả  

cường th i đ c.ả ộ

+ M ng lạ ưới n i ch t tr n (ộ ấ ơ ho c  peroxixom) là bào quan tham gia 

kh  đ cử ộ  cho t  bào, c  th  (ế ơ ể b ng cách g n nhóm hydroxyl vào các phân ằ ắ  

t  r ử ượ u làm cho chúng d  tan h n và d  dàng b  đ y ra kh i t  bào, c ễ ơ ễ ị ẩ ỏ ế ơ  

th ) ể

+ Khi l m d ng rạ ụ ượu bia  s  kích thích m ng lẽ ạ ưới n i ch t tr nộ ấ ơ  

(ho c  peroxixom) và các enzim kh  đ c trong h  th ng này tăng sử ộ ệ ố ố 

lượ  đ  làm tăng t c đ  kh  đ c.ng ể ố ộ ử ộ

0,25  điêm̉ 0,125 

đi mể 0,125 

đi mể

0,25 

đi mể

b ­ C u trúc:ấ

* M ng lạ ướ ội n i ch t tr n.ấ ơ

+ Là h  th ng xoang d ng  ng thông v i nhau và thệ ố ạ ố ớ ường thông v i lớ ướ  i

(0,25  điêm) ̉

Trang 10

n i ch t h t.ộ ấ ạ

+ Màng đ n; trên màng không có g n các h t ribôxôm.ơ ắ ạ

+ Bên trong xoang ch a nhi u lo i enzim. ứ ề ạ

(* Peroxixom: Có ngu n g c t  lồ ố ừ ướ ội n i ch t tr n; màng đ n; bên trongấ ơ ơ  

ch a nhi u enzim tham gia chuy n hoa lipit và kh  đ c).ứ ề ể ́ ử ộ

(Thí sinh tr  l i là m t trong hai bào quan trên đ u đ t đi m t i đa) ả ờ ộ ề ạ ể ố

Trang 11

Câu III. (5,0 đi m).

1. (3,0 điêm).̉  S  đ  hinh 3 mô t  các quá trình sinh h c di n ra trong các bào quan   m t tơ ồ ̀ ả ọ ễ ở ộ ế  bào th c v t.ự ậ  Bi t r ng A, B, C, D là kí hi u c a các giai đo n (pha) và 1, 2, 3 là kí hi u c aế ằ ệ ủ ạ ệ ủ   các ch t đấ ượ ạc t o ra

Hinh 3: S  đô mô ta cac qua trinh sinh hoc trong tê baò ơ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀

a. Hãy cho bi t tên g i cế ọ ủa bào quan 1 và 2; các giai đo n A, B, C, D; các ch t 1, 2, 3 trongạ ấ  

s  đ  trên.ơ ồ

b. Nêu cac san phâm tao thanh   giai đo n C.́ ̉ ̉ ̣ ̀ ở ạ

c. Em hay ch  ra các ngu n năng l ng có th  cung c p cho quá trình t ng h p ATP   t  bàõ ỉ ồ ượ ể ấ ổ ợ ở ế  

th c v t.ự ậ  

a  ­ Bào quan 1 là  l c l pụ ạ ,  bào quan 2 là ty thể. 

­ A: pha sáng, B là pha t i, C là đố ường phân, D là chu i truy n e.ỗ ề

 ­ Ch t: 1 là COấ 2; 2 là O2, 3 là Glucôzơ

0,25 điêm̉ 1,0 điêm̉ 0,75 điêm̉

b ­ C là giai đo n đạ ường phân

­ K t thúc giai đo n đế ạ ường phân: 1 phân t  đử ường Glucôz  tao:ơ ̣

+ 2 axit piruvic

+  2ATP và 2 NADH

0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉

c ­ Ngu n 1: ồ Ngu n năng lồ ượng ánh sáng (quang năng) 

­ Ngu n 2: ồ Ngu n năng lồ ượng t  ch t h u c  (hóa năng trong cácừ ấ ữ ơ  

liên k t hóa h c)ế ọ

0,25 điêm̉ 0,25 điêm̉

Trang 12

2. (2,0 đi m)   Ho t đ ng c a m t lo i enzim đạ ộ ủ ộ ạ ược th  hi n trong các trể ệ ường h p khácợ   nhau A, B, C   hình 4. Trong trở ường h p hình A, enzim ho t đ ng bình thợ ạ ộ ường. 

Hình 4. Ho t đ ng c a enzimạ ộ ủ

a. Nêu nh ng đi m gi ng và khác nhau v  tác đ ng c a ch t X và Y đ n ho t đ ng c aữ ể ố ề ộ ủ ấ ế ạ ộ ủ   enzim trong hai hình B và C.  

b. Làm th  nào đ  xác đ nh m t ch t Z tác đ ng đ n enzim gi ng nh  ch t X hay ch tế ể ị ộ ấ ộ ế ố ư ấ ấ   Y?

a.  ­ Gi ng nhau: ố đ u làm  c ch  ho t đ ng c a enzim ề ứ ế ạ ộ ủ , s n ph m khôngả ẩ  

đượ ạc t o ra 

0,5  điêm̉

­ Khác nhau:

Ch t   c   ch   c nh   tranh  ấ ứ ế ạ (0,25 

đi m)

Ch t  c ch  không c nh tranhấ ứ ế ạ (0,25 

đi m).

Liên k t vào trung tâm ho t đ ngế ạ ộ  

c a   enzim,   khi n   c   ch t   khôngủ ế ơ ấ  

liên   k t   đế ược   vào   enzim    (0,25 

đi m).

Liên k t vào trung tâm đi u ch nhế ề ỉ  

c a enzim làm thay đ i c u hìnhủ ổ ấ  

c a   trung   tâm   ho t   đ ng  ủ ạ ộ (0,25 

đi m).

1,0 điêm̉

b.  ­ B  sung c  ch t vào môi tr ng có ch t Z. N u t c đ  ph n  ng tăngổ ơ ấ ườ ấ ế ố ộ ả ứ  

lên thì ch t Z tác đ ng theo c  ch  gi ng ch t X ấ ộ ơ ế ố ấ (0,25 đi mể ). N u t c đế ố ộ 

ph n  ng không tăng thì ch t Z tác đ ng theo c  ch  gi ng ch t Yả ứ ấ ộ ơ ế ố ấ (0,25 

đi m).

0,5  điêm̉

Ngày đăng: 20/10/2022, 21:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.  (2,0 đi m).  ể Hình 1 mơ ph ng c u trúc c a các pôlisaccarit A, B, C. ủ a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.̣́ấ - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
1.  (2,0 đi m).  ể Hình 1 mơ ph ng c u trúc c a các pôlisaccarit A, B, C. ủ a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.̣́ấ (Trang 1)
Hình 4. Ho t đ ng c a enzim ủ - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
Hình 4. Ho t đ ng c a enzim ủ (Trang 3)
1.  (2,0 đi m).  ể Hình 1 mơ ph ng c u trúc c a các pơlisaccarit A, B, C. ủ a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.̣́ấ - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
1.  (2,0 đi m).  ể Hình 1 mơ ph ng c u trúc c a các pơlisaccarit A, B, C. ủ a. Hãy xac đinh tên các ch t A, B, C.̣́ấ (Trang 5)
Hình 1. C u trúc c a các  ấủ pôlisaccarit. - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
Hình 1. C u trúc c a các  ấủ pôlisaccarit (Trang 6)
Hình 2. Mơ hình  c u trúc màng sinh ch tấ ấ - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
Hình 2. Mơ hình  c u trúc màng sinh ch tấ ấ (Trang 8)
1. (1,5 điêm).  ̉D a vào mơ hình c u trúc màng sinh chât   hình 2, hãy xác đ nh A, B, C là ị  nh ng thành ph n c u trúc nào và nêu ch c năng c  b n c a chúng.ữầấứơ ảủ - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
1. (1,5 điêm).  ̉D a vào mơ hình c u trúc màng sinh chât   hình 2, hãy xác đ nh A, B, C là ị  nh ng thành ph n c u trúc nào và nêu ch c năng c  b n c a chúng.ữầấứơ ảủ (Trang 8)
3. (1,0 đi m).  ểD a vao hình 5, xac đinh đơ thi nao ph n ánh s  thay đ i hàm l ự ựổ ượ ng t ương   đ i c a ADN ti th ; đô thi nao phan anh s  thay đôi hàm lố ủệ̉̀̀̉́ự̉ượng tương đ i cua ADN nhân tố̉ế  bào trong mơt chu ky tê bao? Gi i thích. Biêt qua t - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
3. (1,0 đi m).  ểD a vao hình 5, xac đinh đơ thi nao ph n ánh s  thay đ i hàm l ự ựổ ượ ng t ương   đ i c a ADN ti th ; đô thi nao phan anh s  thay đôi hàm lố ủệ̉̀̀̉́ự̉ượng tương đ i cua ADN nhân tố̉ế  bào trong mơt chu ky tê bao? Gi i thích. Biêt qua t (Trang 13)
Hình 5. Hàm l ượ ng t ươ ng đ i c a ADN trong m t chu k  t  bào ế - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
Hình 5. Hàm l ượ ng t ươ ng đ i c a ADN trong m t chu k  t  bào ế (Trang 14)
­ S  lo i tinh trùng t i đa hình thành là: 2 x 4 = 8 lo i. ạ - Đề thi Olympic 24/3 môn Sinh học lớp 10 năm 2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
lo i tinh trùng t i đa hình thành là: 2 x 4 = 8 lo i. ạ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm