Ôn tập cùng Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn Vật lí lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 206) được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi ngay các em nhé!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
QU NG NAM Ả
(Đ có 06 trang) ề
KÌ THI H C SINH GI I L P 12 THPT C P T NH Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 2020 – 2021 Ọ
Th i gian: 90 phút ờ (không tính th i gian giao đ ) ờ ề
Ngày thi: 12/3/2021
Câu 1. Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c đ n, l c kéo v là ộ ề ủ ắ ơ ự ề
A. l c căng dây.ự B. hình chi u c a tr ng l c theo phế ủ ọ ự ương chuy n đ ng.ể ộ
C. tr ng l c.ọ ự D. h p l c c a tr ng l c và l c căng dây.ợ ự ủ ọ ự ự
Câu 2. M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ương, cùng t n s có phầ ố ương trình
l n lầ ượt là x1 = 3cos( t + ω φ1) (cm) và x2 = 4cos( t + ω φ2) (cm). Biên đ dao đ ng t ng h p có th nh nộ ộ ổ ợ ể ậ giá tr làị
Câu 3. M t con l c lò xo g m v t n ng kh i lộ ắ ồ ậ ặ ố ượng 100g g n vào đ u lò xo có đ c ng 100 N/m, kíchắ ầ ộ ứ thích v t dao đ ng. Trong quá trình dao đ ng, v n t c c a v t có đ l n c c đ i b ng 62,8cm/s. L yậ ộ ộ ậ ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ằ ấ
π2=10. Biên đ dao đ ng c a v t làộ ộ ủ ậ
Câu 4. M t con l c lò xo g m lò xo nh có đ c ng 100 N/m và v t n ng có kh i l ng m dao đ ngộ ắ ồ ẹ ộ ứ ậ ặ ố ượ ộ
cưỡng b c dứ ưới tác d ng c a ngo i l c bi n thiên tu n hoàn v i t n s f thay đ i đụ ủ ạ ự ế ầ ớ ầ ố ổ ược. L y πấ 2 = 10.
Bi t r ng khi tăng hay gi m f t giá tr 2,5 Hz thì biên đ dao đ ng cế ằ ả ừ ị ộ ộ ưỡng b c đ u gi m. Giá tr c a mứ ề ả ị ủ là
Câu 5. M t sóng c hình sin truy n trong m t môi trộ ơ ề ộ ường đ ng nh t. Xét trên cùng m t hồ ấ ộ ướng truy nề sóng, kho ng cách gi a hai ph n t môi trả ữ ầ ử ường
A. dao đ ng cùng pha là m t ph n t bộ ộ ầ ư ước sóng
B. g n nhau nh t dao đ ng cùng pha là m t bầ ấ ộ ộ ước sóng
C. dao đ ng ngộ ược pha là m t ph n t bộ ầ ư ước sóng
D. g n nhau nh t dao đ ng ngầ ấ ộ ược pha là m t bộ ước sóng
Câu 6. Người ta gây m t ch n đ ng đ u O m t dây cao su căng th ng làm t o nên m t dao đ ng theoộ ấ ộ ở ầ ộ ẳ ạ ộ ộ
phương vuông góc v i v trí bình thớ ị ường c a dây, v i chu kì 1,8 s. Sau 4s, ch n đ ng truy n đủ ớ ấ ộ ề ược 20 m
d c theo dây. Bọ ước sóng c a sóng t o thành truy n trên dây làủ ạ ề
Câu 7. Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng trên m t nộ ệ ề ặ ước, hai ngu n k t h p A, B dao đ ng cùngồ ế ợ ộ pha, cùng t n s f = 32 Hz. T i m t đi m M trên m t nầ ố ạ ộ ể ặ ước cách các ngu n A, B nh ng kho ng dồ ữ ả 1 = 28
cm, d2 = 23,5 cm, sóng có biên đ c c đ i. Gi a M và độ ự ạ ữ ường trung tr c AB có 1 day c c đ i khác. T cự ̃ ự ạ ố
đ truy n sóng trên m t nộ ề ặ ước là
A. 34 cm/s B. 24 cm/s. C. 72 cm/s. D. 48 cm/s
Trang 2Câu 8. Dòng đi n xoay chi u trong đo n m ch ch có đi n tr thu nệ ề ạ ạ ỉ ệ ở ầ
A. cùng t n s và cùng pha v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ầ ố ớ ệ ở ầ ạ ạ
B. cùng t n s v i đi n áp hai đ u đo n m ch và có pha ban đ u luôn b ng 0.ầ ố ớ ệ ở ầ ạ ạ ầ ằ
C. có giá tr hi u d ng t l thu n v i đi n tr c a m ch.ị ệ ụ ỉ ệ ậ ớ ệ ở ủ ạ
D. luôn l ch pha /2 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch.ệ π ớ ệ ở ầ ạ ạ
Câu 9. Cho m ch đi n không phân nhánh RLC, bi t dung kháng l n h n c m kháng. Đ x y ra hi nạ ệ ế ớ ơ ả ể ả ệ
tượng c ng hộ ưởng ta ph iả
A. gi m h s t c m c a cu n dây. ả ệ ố ự ả ủ ộ B. gi m t n s dòng đi n.ả ầ ố ệ
C. tăng đi n tr c a m ch. ệ ở ủ ạ D. tăng đi n dung c a t đi n.ệ ủ ụ ệ
Câu 10. Cho đi n áp t c th i gi a hai đ u m ch là u = Uệ ứ ờ ữ ầ ạ 0cos100 t (V). T i th i đi m t = 0,02 s thì đi n π ạ ờ ể ệ
áp t c th i có giá tr là 80 V. Giá tr hi u d ng c a đi n áp làứ ờ ị ị ệ ụ ủ ệ
Câu 11. Đ t đi n áp xoay chi u u = Uặ ệ ề 0.cos t vào hai đ u đo n m ch ch có đi n tr thu n. G i U là ω ầ ạ ạ ỉ ệ ở ầ ọ
đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch; i, Iệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ 0 và I l n lầ ượt là giá tr t c th i, giá tr c c đ i và giá tr ị ứ ờ ị ự ạ ị
hi u d ng c a cệ ụ ủ ường đ dòng đi n trong đo n m ch. H th c nào sau đây đúng?ộ ệ ạ ạ ệ ứ
Câu 12. M t m ch LC đang dao đ ng t do, ngộ ạ ộ ự ười ta đo được đi n tích c c đ i trên 2 b n t đi n là qệ ự ạ ả ụ ệ 0
và dòng đi n c c đ i trong m ch là Iệ ự ạ ạ 0. V i c là t c đ ánh sáng trong chân không. N u dùng m ch nàyớ ố ộ ế ạ làm m ch ch n sóng cho máy thu thanh, thì bạ ọ ước sóng mà nó b t đắ ược tính b ng công th cằ ứ
Câu 13. M ch dao đ ng đi n t LC lý tạ ộ ệ ừ ưởng v i chu kì T. th i đi m t, đi n tích trên t là 4,8ớ Ở ờ ể ệ ụ μC; ở
th i đi m , cờ ể ường đ dòng qua cu n dây là 2,4 mA. Chu k T b ngộ ộ ỳ ằ
Câu 14. M t nhóm h c sinh th c hi n thí nghi m xác đ nh b c sóng c a chùmộ ọ ự ệ ệ ị ướ ủ
tia laze. Kho ng cách gi a hai khe là 0,15 mm và kho ng cách t hai khe đ n mànả ữ ả ừ ế
là 80 cm. V trí các vân sáng, vân t i đị ố ược đánh d u trên t gi y tr ng nh hìnhấ ờ ấ ắ ư
v Dùng thẽ ướ ặc c p đo được kho ng cách L = 14 mm. Bả ước sóng ánh sáng trong thí nghi m là ệ
Câu 15. Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, n u thay ánh sáng đ n s c màu lam b ng ánhệ ề ế ơ ắ ằ sáng đ n s c màu vàng và gi nguyên các đi u ki n khác thì trên màn quan sátơ ắ ữ ề ệ
A. kho ng vân không thay đ i.ả ổ B. kho ng vân tăng lên.ả
C. v trí vân trung tâm thay đ i.ị ổ D. kho ng vân gi m xu ng.ả ả ố
Câu 16. Hai đi n tích đi m cùng đ l n q, trái d u, đ t t i 2 đ nh c a m t tam giác đ u c nh a, trongệ ể ộ ớ ấ ặ ạ ỉ ủ ộ ề ạ chân không. Cường đ đi n trộ ệ ường t i đ nh còn l i c a tam giác do hai đi n tích kia gây ra làạ ỉ ạ ủ ệ
Câu 17. M t đi n k có đi n tr 1 , đo độ ệ ế ệ ở Ω ược dòng đi n t i đa 50 mA. Ph i làm th nào đ s d ngệ ố ả ế ể ử ụ
đi n k này làm ampe k đo cệ ế ế ường đ dòng đi n t i đa 2,5 A?ộ ệ ố
A. M c song song v i đi n k m t đi n tr 0,2 ắ ớ ệ ế ộ ệ ở Ω
B. M c n i ti p v i đi n k m t đi n tr 4 ắ ố ế ớ ệ ế ộ ệ ở Ω
C. M c n i ti p v i đi n k m t đi n tr 20 ắ ố ế ớ ệ ế ộ ệ ở Ω
Trang 3D. M c song song v i đi n k m t đi n tr 0,02 ắ ớ ệ ế ộ ệ ở Ω
Câu 18. M t đo n dây d n th ng dài 1,5 m mang dòng đi n có c ng đ 10 A, đ t trong t tr ng đ u ộ ạ ẫ ẳ ệ ườ ộ ặ ừ ườ ề
có đ l n c m ng t 1,2 T theo phộ ớ ả ứ ừ ương vuông góc v i các đớ ường s c t L c t tác d ng lên đo n dâyứ ừ ự ừ ụ ạ
d n có đ l n làẫ ộ ớ
Câu 19. Cu n dây có N = 100 vòng, m i vòng có di n tích S = 300 cmộ ỗ ệ 2. Đ t trong t trặ ừ ường đ u có c mề ả
ng t B = 0,2 T sao cho tr c c a cu n dây song song v i các đ ng s c t Quay đ u cu n dây đ sau
∆t = 0,5 s tr c c a nó vuông góc v i các đụ ủ ớ ường s c t Đ l n c a su t đi n đ ng c m ng trung bìnhứ ừ ộ ớ ủ ấ ệ ộ ả ứ
xu t hi n trên cu n dây trong th i gian trên làấ ệ ộ ờ
Câu 20. V t sáng AB cao 2cm đ t vuông góc tr c chính (A thu c tr c chính) m t th u kính h i t cóậ ặ ụ ộ ụ ộ ấ ộ ụ tiêu c f = 20 cm cho nh th t A’B’ cao 4cm. Tìm v trí c a v t và nh.ự ả ậ ị ủ ậ ả
A. d = 10 cm, d’ = –20 cm.B. d = 30 cm, d’ = 60 cm
C. d = 20 cm, d’ = –40 cm.D. d = 15 cm, d’ = 30 cm
Câu 21. M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa. Bi t đ l n v n t c c a v t v trí th p nh t b ng 6cm/sộ ắ ơ ộ ề ế ộ ớ ậ ố ủ ậ ở ị ấ ấ ằ
và đ l n gia t c c a v t v trí cao nh t b ng 9 cm/sộ ớ ố ủ ậ ở ị ấ ằ 2, đ dài qu đ o c a v t làộ ỹ ạ ủ ậ
Câu 22. M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox có v n t c b ng không t i hai th i đi mộ ấ ể ộ ề ọ ụ ậ ố ằ ạ ờ ể liên ti p (g n nhau nh t) là ế ầ ấ T c đ trung bình ố ộ c a ch t đi m ủ ấ ể trong kho ng th i gian đó là 16ả ờ cm/s. Ở
th i đi m t = 0ờ ể , ch t đi m cách g c t a đ m t kho ng làấ ể ở ố ọ ộ ộ ả
Câu 23. Hai v t cùng kh i lậ ố ượng g n vào hai lò xo dao đ ng cùng t n s và ngắ ộ ầ ố ược pha nhau. Hai dao
đ ng có biên đ l n lộ ộ ầ ượt là A1, A2 và A1 = 2A2. Bi t r ng khi dao đ ng 1 có đ ng năng 0,56J thì daoế ằ ộ ộ
đ ng 2 có th năng 0,08J. Khi dao đ ng 1 có đ ng năng 0,08J thì dao đ ng 2 có th năng làộ ế ộ ộ ộ ế
Câu 24. Hai đi m A, B n m trên cùng m t để ằ ộ ường th ng đi qua m t ngu n âm đi m phát âm đ ngẳ ộ ồ ể ẳ
hướng và hai phía so v i ngu n âm. Gi s môi trở ớ ồ ả ử ường không h p th âm. Bi t m c cấ ụ ế ứ ường đ âm t iộ ạ
A và t i trung đi m c a AB l n lạ ể ủ ầ ượt là 46 dB và 40 dB. M c cứ ường đ âm t i B làộ ạ
Câu 25. Sóng c có t n s f lan truy n t ngu n O d c theo dây Ox dài vô h n. Bi t r ng dao đ ng c aơ ầ ố ề ừ ồ ọ ạ ế ằ ộ ủ hai ph n t M, N cách nhau 5 cm thu c Ox luôn ngầ ử ộ ược pha nhau. T c đ truy n sóng là 80cm/s và t nố ộ ề ầ
s sóng có giá tr t 48 Hz đ n 64 Hz. Giá tr c a f làố ị ừ ế ị ủ
Câu 26. M t s i dây đàn h i căng ngang, đang có sóng d ng n đ nh. Trên dây, A là m t đi m nút, B làộ ợ ồ ừ ổ ị ộ ể
đi m b ng g n A nh t v i AB = 18 cm, M là m t đi m trên dây cách B m t kho ng 12cm. Bi t r ngể ụ ầ ấ ớ ộ ể ộ ả ế ằ trong m t chu k sóng, kho ng th i gian mà đ l n v n t c dao đ ng c a ph n t B nh h n v n t cộ ỳ ả ờ ộ ớ ậ ố ộ ủ ầ ử ỏ ơ ậ ố
c c đ i c a ph n t M là 0,15 s. T c đ truy n sóng trên dây làự ạ ủ ầ ử ố ộ ề
A. 1,6 m/s. B. 2,4 m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2 m/s
Trang 4Câu 27. Đ t gi a hai đ u đặ ữ ầ o n m ch AB (hình v ) đi n áp xoayạ ạ ẽ ệ
chi u có giá tr hi u d ng và t n s không đ i. Đi n tr c a khoá Kề ị ệ ụ ầ ố ổ ệ ở ủ
và dây n i không đáng kố ể. Khi khoá K đóng thì UAM = 200 V, UMN =
150 V. Khi K ng t thì Uắ AN = 150 V, UNB = 200 V. Các ph n t trongầ ử
h p X có th làộ ể
A. Đi n tr thu n.ệ ở ầ B. Cu n c m thu n n i ti p v i t đi n.ộ ả ầ ố ế ớ ụ ệ
C. Đi n tr thu n n i ti p v i cu n c m.ệ ở ầ ố ế ớ ộ ả D. Đi n tr thu n n i ti p v i t đi n.ệ ở ầ ố ế ớ ụ ệ
Câu 28. Đ t vào hai đ u cu n s c p c a m t máy bi n áp lí tặ ầ ộ ơ ấ ủ ộ ế ưởng m t đi n áp xoay chi u có giá trộ ệ ề ị không đ i thì hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u m ch th c p khi đ h là 100 V. N u tăng thêm nổ ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ạ ứ ấ ể ở ế vòng dây cu n s c p thì hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u cu n th c p khi đ h là U; n uở ộ ơ ấ ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ộ ứ ấ ể ở ế
gi m b t n vòng dây cu n s c p thì hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u m ch th c p khi đ hả ớ ở ộ ơ ấ ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ạ ứ ấ ể ở
là 2U. N u tăng thêm 2n vòng dây cu n th c p thì hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u cu n thế ở ộ ứ ấ ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ộ ứ
c p có th ấ ểlà
Câu 29. M t máy phát đi n xoay chi u 1 pha có 8 c p c c, rôto quay v i t c đ 20 vòng/s. M t máyộ ệ ề ặ ự ớ ố ộ ộ phát đi n khác phát đi n cùng t n s v i máy trên, rôto quay v i t c đ 2400 vòng/phút thì s c p c cệ ệ ầ ố ớ ớ ố ộ ố ặ ự là
Câu 30. M t khung dây g m 100 vòng dây quay đ u trong t tr ng vuông góc v i tr c quay c aộ ồ ề ừ ườ ớ ụ ủ khung v i t c đ n = 1800 vòng/ phút. T i th i đi m t = 0, véct pháp tuy n c a m t ph ng khung dâyớ ố ộ ạ ờ ể ơ ế ủ ặ ẳ
h p v i m t góc 30ợ ớ ộ 0. T thông c c đ i qua m i vòng dây là 0,01 Wb. Bi u th c c a su t đi n đ ngừ ự ạ ỗ ể ứ ủ ấ ệ ộ
c m ng xu t hi n trong khung làả ứ ấ ệ
A. B. .
C. D.
Câu 31. M t t đi n có đi n dung C tích đi n . N u n i t đi n v i cu n c m thu n có đ t c mộ ụ ệ ệ ệ ế ố ụ ệ ớ ộ ả ầ ộ ự ả
ho c v i cu n c m thu n có đ t c m thì trong m ch có dao đ ng đi n t t do v i cặ ớ ộ ả ầ ộ ự ả ạ ộ ệ ừ ự ớ ường đ dòngộ
đi n c c đ i là 20mA ho c 10 mA. T s làệ ự ạ ặ ỉ ố
Câu 32. Trong thí nghi m giao thoa Yâng đ ng th i v i hai ánh sáng đ n s c: λệ ồ ờ ớ ơ ắ 1 = 0,56 μm và λ2 = 0,72
μm thì t i M và N trên màn là hai v trí liên ti p trên màn có v ch sáng cùng màu v i màu c a vân trungạ ị ế ạ ớ ủ tâm. S vân sáng trên kho ng MN (không tính M và N) làố ả
Câu 33. Li đ và t c đ c a m t v t dao đ ng đi u hòa liên h v i nhau qua bi u th c , trong đó x và vộ ố ộ ủ ộ ậ ộ ề ệ ớ ể ứ
l n lầ ượ ượt đ c tính theo đ n v cm và cm/s. L y . Khi gia t c c a ch t đi m là 50 m/sơ ị ấ ố ủ ấ ể 2 thì t c đ c a v tố ộ ủ ậ là
A. 100π cm/s . B. cm/s. C. 0 cm/s. D. 50π cm/s
Câu 34. Trên m t ph ng nh n n m ngang có hai lò xo cùng đ c ng k và chi u dài t nhiên 25 cm. G nặ ẳ ẵ ằ ộ ứ ề ự ắ
m t đ u lò xo vào giá đ I c đ nh, đ u kia g n v i v t nh A, B có kh i lộ ầ ỡ ố ị ầ ắ ớ ậ ỏ ố ượng l n lầ ượt là m và 4m (Hình v ). Ban đ u, A và B đẽ ầ ược gi đ ng yên sao cho lò xo g n A dãn 5 cm, lò xo g n B nén 5 cm. ữ ứ ắ ắ
Trang 5Đ ng th i buông tay đ các v t dao đ ng, khi đó kho ng cách nh nh t gi a A và B g n nh t v i giá trồ ờ ể ậ ộ ả ỏ ấ ữ ầ ấ ớ ị nào sau đây?
D. 50 cm
Câu 35. Hai đi m M, N cùng n m trên m t phể ằ ộ ương truy n sóng cách nhau ề λ/4. T i th i đi m t, khi li đạ ờ ể ộ dao đ ng t i M là uộ ạ M = + 3 cm thì li đ dao đ ng t i N là uộ ộ ạ N = – 3 cm. Biên đ sóng làộ
A. A = cm. B. A = 3 cm. C. A = 3 cm. D. A = cm
Câu 36. T i đi m M trên tr c Ox có m t ngu n âm đi m phátạ ể ụ ộ ồ ể
âm đ ng hẳ ướng ra môi trường. Kh o sát m c cả ứ ường đ âm Lộ
t i đi m N trên tr c Ox có t a đ x (m), ngạ ể ụ ọ ộ ười ta v đẽ ược đồ
th bi n di n s ph thu c c a L vào logx nh hình v bên.ị ễ ễ ự ụ ộ ủ ư ẽ
M c cứ ường đ âm t i đi m N khi x = 32 m g n nh t v i giá trộ ạ ể ầ ấ ớ ị
nào sau đây?
A. 82 dB. B. 84 dB
C. 86 dB D. 88 dB
Câu 37. Đăt điên ap vao hai đâu đo n m ch AB có s đ nh hình bên, trong đó L là cu n c m thu n vạ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ạ ạ ơ ồ ư ộ ả ầ
X là đo n m ch xoay chi u. Khi đó, đi n áp gi a hai đ u các đo nạ ạ ề ệ ữ ầ ạ
m ch AN và MB có bi u th c l n lạ ể ứ ầ ượt Giá tr nh nh t cua U làị ỏ ấ ̉
D. 9,6 V
Câu 38. Đi n năng đệ ược truy n t n i phát đ n m t khu dân c b ng đề ừ ơ ế ộ ư ằ ường dây m t pha v i hi u su tộ ớ ệ ấ truy n t i là 90%. N u công su t s d ng đi n c a khu dân c này tăng thêm và gi nguyên đi n áp ề ả ế ấ ử ụ ệ ủ ư ữ ệ ở
n i phát thì hi u su t truy n t i đi n năng trên chính đơ ệ ấ ề ả ệ ường dây đó là 82%. Xem hê sô công suât trêṇ ́ ́ toan mach truyên tai băng 1. Hoi công suât tiêu thu khu dân c tăng thêm bao nhiêu phân trăm?̀ ̣ ̀ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ở ư ̀
Câu 39. Cho 3 m ch dao đ ng t do LC dao đ ng v i t n s khác nhau. Bi t đi n tích c c đ i trên cácạ ộ ự ộ ớ ầ ố ế ệ ự ạ
t đ u b ng Qụ ề ằ o. T i m i th i đi m, đi n tích trên t và cạ ọ ờ ể ệ ụ ường đ dòng trên các m ch liên h v i nhauộ ạ ệ ớ
b ng bi u th c , v i qằ ể ứ ớ 1, q2, q3 l n lầ ượt là đi n tích trên t c a m ch 1, m ch 2, m ch 3; iệ ụ ủ ạ ạ ạ 1, i2, i3 l n lầ ượ t
là cường đ dòng trên m ch 1, m ch 2, m ch 3. T i th i đi m t, đi n tích trên t c a m ch 1, m ch 2ộ ạ ạ ạ ạ ờ ể ệ ụ ủ ạ ạ
và m ch 3 l n lạ ầ ượt là 2 μC, 3 μC và 4 μC. Giá tr c a Qị ủ o
x p x làấ ỉ
μC
Trang 6Câu 40. Thí nghi m giao thoa Yâng v i ánh sáng đ n s c có bệ ớ ơ ắ ước sóng λ = 0,6 μm, kho ng cách gi aả ữ hai khe a = 1 mm, kho ng cách hai khe đ n màn D = 2 m.ả ế
Màn nh giao thoa có kh i lả ố ượng 100 g g n v i m t lòắ ớ ộ
xo n m ngang, sao cho màn có th dao đ ng không ma sátằ ể ộ
theo phương ngang trùng v i tr c c a lò xo và vuông gócớ ụ ủ
v i m t ph ng hai khe (xem hình v ). T i th i đi m t =ớ ặ ẳ ẽ ạ ờ ể
0, truy n cho màn m t v n t c ban đ u hề ộ ậ ố ầ ướng v phíaề
hai khe đ màn dao đ ng đi u hòa v i biên đ 40 cm. Th i gian t lúc màn dao đ ng đ n khi đi m Mể ộ ề ớ ộ ờ ừ ộ ế ể trên màn cách vân trung tâm b = 8 mm cho vân sáng l n th 4 là 0,2 s. Đ c ng c a lò xo g n nh t v iầ ứ ộ ứ ủ ầ ấ ớ giá tr nào sau đây?ị
H T Ế
ĐÁP ÁN
L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế
Câu Đáp án
Câu 2
Câu 3.
Câu 4.
Trang 7V n t c b ng không t i hai th i đi m liậ ố ằ ạ ờ ể ên ti p (g n nhau nh t) là và ế ầ ấ Chu k dao đ ng c a v t là ỳ ộ ủ ậ
L i có ạ
*TH1: t i th i đi m tạ ờ ể 1 v t v trí biên âmậ ở ị Ban đ u v t v trí có li đầ ậ ở ị ộ
*TH2: t i th i đi m tạ ờ ể 2 v t v trí biên dậ ở ị ươ Ban đ u v t v trí có li đ ng ầ ậ ở ị ộ
Ch n ọ C
Câu 6
Câu 7. v trí th p nh t cách VTCB v phía dỞ ị ấ ấ ề ưới
Khi móc v t vào thì VTCB đ biên đ dao đ ng v n là thì VTCB m i cách VTCB cũ 1 đo n 2. Nên .ậ ể ộ ộ ẫ ớ ạ
Câu 8.
(1)
Đ o hàm 2 v ta đạ ế ược
Thay vào (1) ta được
Câu 9
Xét hàm
Câu 11
Câu 12
Vì A,B n m 2 bên ngu n O nên (B, M n m cùng phía vì Lằ ồ ằ A>LM)
Câu 13
Ta có
Câu 14. 2 ngu n k t h p cùng phaồ ế ợ
Đi u ki n sóng có biên đ c c đ i : ề ệ ộ ự ạ
Vì gi a đữ ường trung tr c và đi m M có 1 dãy c c đ i k=2 ự ể ự ạ
Câu 15. Đi m M, N ngể ược pha nên
Ta có:
Câu 16
Bước sóng
Do v y pha dao đ ng c a đi m M là ậ ộ ủ ể
Biên đ sóng t i M và B là ộ ạ
T c đ c c đ i c a M và B: ố ộ ự ạ ủ
Th i gian v n t c B nh h n v n t c c c đ i t i M: ờ ậ ố ỏ ơ ậ ố ự ạ ạ
V y ậ
Câu 17
G i là t a đ c a đi m M và x là t a đ c a đi m N.ọ ọ ộ ủ ể ọ ộ ủ ể
M c cứ ường đ âm t i N độ ạ ược xác đ nh b i bi u th c:ị ở ể ứ
+Khi ;
+Khi ;
Đ t ặ
T đ th , ta có: ừ ồ ị
Trang 8
Suy ra m c cứ ường đ âm t i N khi x=32m là ộ ạ
Câu 22
Khi k đóng m ch ch còn R và C m c n i ti p, khi đó ta có: .ạ ỉ ắ ố ế
K đong, mach chi co R va C m c n i ti p:́ ̣ ̉ ́ ̀ ắ ố ế
K m R va C: n i ti p v i X: va nhân thây nên .ở ̀ ố ế ớ ̀ ̣ ́
V y X g m đi n tr thu n n i ti p v i cu n dây thuân c m. ậ ồ ệ ở ầ ố ế ớ ộ ̀ ả
Câu 23
Ch n C ọ
Câu 24
I1 = Im ; I 2 = Iđ (K đóng)
Cách gi i 1: ả Dùng gi n đ véct képả ồ ơ
D a vào đ th ta th y 1 chu kì 12 ô và hai dòng đi n l ch pha nhau 3 ô hay v pha là (vuông pha).ự ồ ị ấ ệ ệ ề
Ta có:
D a vào gi n đ véct hình ch nh t ta có: ự ả ồ ơ ữ ậ
(1)
(2)
T (1) và (2) suy ra: ừ
Hay
Giá tr c a R: . Th s : ị ủ ế ố
Ch n B ọ
Câu 25. : UL = =
UL1 = UL2 > 2 [] = 1 [ ]>
2 = 1
(R2 2) ( 2 1 ) = ( ) > (+) = (2 R2 ) C2 = 2LC R2C2 (*)
UL = ULmax khi > = C2( ) = ( 2LC R2C2) (**)
T (*) và (**) >ừ = + > = +
> f = = 74,67 Hz
Câu 26
Câu 27
Câu 29
Gi s đi n tích c a t là ả ử ệ ủ ụ
Dòng đi n có bi u th c ệ ể ứ
Th i đi m t : (1)ờ ể
Trang 9Chia (2)/ (1) ta được
Câu 30
Câu 31
Đ o hàm phạ ương trình đ choề
Câu 32
T hình v ta cóừ ẽ
Câu 33
Vì bước sóng c a ánh sáng vàng dài h n bủ ơ ước sóng c a ánh sáng lam. Mà kho ng vân có công th c tính: ủ ả ứ
nên kho ng vân I t l thu n v i bả ỉ ệ ậ ớ ước sóng. Vì v y thay ánh sáng lam b ng ánh sáng vàng thì kho ng ậ ằ ả vân tăng lên
Câu 34
+ V trí vân sáng trùng nhau tị ương ng là: ứ
+ Vì M và N là 2 v trí liên ti p cho v ch sáng cùng màu v ch trung tâm nên tị ế ạ ạ ương ng ta có:ứ
+ Vì không tính M và N nên
Câu 35
Co ́
Vi man dao đông điêu hoa nên co ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ́
=> k = 6,7,8. Ta co bang sau: ́ ̉
Khi đây man vê phia 2 khe (chiêu d̉ ̀ ̀ ́ ̀ ương), man se co li đô d̀ ̃ ́ ̣ ương. Khi đó :
+ Vân sang lân 1 tai x = 0,095 v i k = 7.́ ̀ ̣ ớ
+ Vân sang lân 2 tai x = 0,333 v i k = 8.́ ̀ ̣ ớ
+ Vân sang lân 3 tai x = 0,333 v i k = 8.́ ̀ ̣ ớ
+ Vân sang lân 4 tai x = 0,095 v i k = 7.́ ̀ ̣ ớ
Nh vây, th i gian t luc man dao đông đên luc M cho vân sang lân th 4 ng v i goc quet nh hinh ve dư ̣ ờ ừ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ư ứ ́ ớ ́ ́ ư ̀ ̃ ươi ́ đây.
0,4
Co ́