1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 Tiết Giải Tích 12 Chương 3 Năm 2018 – 2019 Trường THPT Thị Xã Quảng Trị
Trường học Trường THPT TX Quảng Trị
Chuyên ngành Giải tích 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018 – 2019
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 886,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây đúng A.. Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây: A... Mệnh đề nào sau đây đúng?. Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết.A. Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây: A.?. Câu 20: Một xe

Trang 1

Tiết 71 : MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III - GIẢI TÍCH 12 NC

NĂM HỌC 2018 -2019

Chủ đề Chuẩn kiến thức kĩ năng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Số câu Điểm

4 Ứng dụng tích phân (quảng

Chú ý: - 20 câu đầu trắc nghiệm A,B,C hay D.

- 5 câu cuối trắc nghiệm điền khuyết.

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

Trang 2

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

-˜&˜ -Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

25

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên.

- Từ câu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên.

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Tính

1 3

0 .d

e x

I   x

A I  e3 1. B I   e 1. C

3

e 1 3

3 1 e 2

I  

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x    2 x  sin 2 x

A x22 cos 2x C . B

2 1 cos 2 2

xx C

2 1 cos 2 2

xx C

D x22cos 2x C .

Câu 3: Cho hàm số f x  

có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3

thỏa mãn f   1  2 và f   3  9 Tính

 

3

1

d

I   f x x

A I 11 B I  7 C I 2 D I 18.

Câu 4: Cho hai hàm số f x  

g x  

liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Mã đề 132

Trang 3

A

kf x x k f x x

    d   d   d

f x g x xf x x g x x

C     d   d   d

f xg x xf x xg x x

f xg x xf x xg x x

Câu 5: Cho tích phân

e

1

ln d

x

x

 

Nếu đặt t  ln x thì

A

1

0

d

et

t

I  t

B

1 2

0 d

I t t

C

1

0 d

I t t

D

e

1 d

I   t t

Câu 6: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2, trục hoành Ox, các đường thẳng x  1, 2

x  là

A

8

3

S

7 3

S

Câu 7: Cho hàm số f x    cos x Mệnh đề nào sau đây đúng

A f x x   d   sin x CB f x x   d   cos x C

C f x x   d  cos x CD f x x   d  sin x C

Câu 8: Cho hàm yf x   liên tục và không âm trên   a b ; Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay

hình phẳng   H

được giới hạn bởi các đường yf x   , trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  ,  a b   xung

quanh trục Ox.

A

 

2 d

b

a

f x x

 

2

b

a

f x x

 

 

2 d

b

a

f x x

 

 d

b

a

f x x

 

Câu 9: Cho I    x2 1 2  xdx Bằng cách đặt tx21, khẳng định nào sau đây đúng

A I  2  tdt B

1 2

I  tdt C I    t  1  dt D I   tdt

Câu 10: Cho hàm số f x  

liên tục trên   a b ;

Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A

f x xf x x

Trang 4

B

f x xf x xf x x

với c    a b ; .

C

d

b

a

k x k b a 

,   ¡ k .

D

f x x  f x x

Câu 11: Tính tích phân

π

0 cos d

I x x x

u x

 

A

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

C

π π 0 0 sin cos d

Ix x  x x

π π 0 0 cos sin d

Ix x  x x

Câu 12: Giả sử hàm số yf x   liên tục trên ¡ và 5  

3 d

f x x a

1

2 1 d

I   f xx

có giá trị là

A

1

1 2

Ia

1 2

Ia

Câu 13: Goi   H

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oxvà hai đường thẳng x0, x  1 Thể

tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H xung quanh trụcOx

A  2 1

2 e

1

e

2 e

1

e

Câu 14: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và các đường

thẳng x a x b a b  ,    

A

 

b

a

f x dx

 

b

a

f x dx

 

 

2

b

a

f x dx

 

b

a

f x dx

Câu 15: Kết quả của xd

I   xe x

A I e  x xexC. B I xex  ex C. C

2

2

x x

IeC

2

2

x x x

Ie   e C

Trang 5

Câu 16: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh.

Từ thời điểm đó, mô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v t    20 5  t , trong đó t là thời gian (được tính bằng

giây ) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà mô tô đi được từ khi người lái xe đạp phanh cho đến lúc mô tô dừng lại là

e

1

x

x x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 1. B 2a b 1. C a2b0. D 2 2

4

ab  .

Câu 18: Gọi F x  

là một nguyên hàm của hàm số f x    x ex Tính F x  

biết F   0  1.

A F x      x 1 e  x 2. B F x       x 1 e  x 2.

C F x       x 1 e  x 1. D F x      x 1 e  x 1.

Câu 19: Biết F x 

là một nguyên hàm của f x   1 1

x

 và F 0 2 thì F 1

bằng

A ln 2. B 3 C 4. D 2 ln 2 

Câu 20: Giả sử

2

1

1

d ln

a

b tối giản Tính Ma2b2.

A M 28. B M  34. C M 14 D M  8.

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết.

Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y2x2 và y5x2.

Câu 22: Biết F x  

là một nguyên hàm của hàm f x    x ln  x  1 

F   0  0, F   2  a b ln

với a b, ¤

Tính P a b  

Câu 23: Cho hàm số f x  

có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1

và thỏa mãn f   0  6, 1   

0

2x2 f x x d 6

Tích phân 1  

0 f x x d

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [- 2;4 ] Đồ thị của

Trang 6

hàm số y= f x¢( )

được cho như hình bên Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y= f x¢( ) trên đoạn [- 2;1] và [ ]1;4 lần lượt

bằng 9 và 12. Cho f( )1 =3. Tính tổng f -( 2)+ ( )4

Câu 25: Cho hàm số f x  

5

f  

f x    xf x  

f x    0 với mọi x ¡ Tính giá trị

của f   1

- HẾT

-TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

-˜&˜ -Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

25

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên.

- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên.

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Cho hàm số f x  

có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3

thỏa mãn f   1  2 và f   3  9 Tính

 

3

1

d

I   f x x

A I 2 B I 18. C I 7. D I 11

Mã đề 209

Trang 7

Câu 2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  

, trục Ox và các đường

thẳng x a x b a b  ,    

A

 

b

a

f x dx

 

 

2

b

a

f x dx

 

b

a

f x dx

 

b

a

f x dx

Câu 3: Goi   H

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oxvà hai đường thẳng x0, x  1 Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H xung quanh trụcOx

A  2 1

2 e

1

e

2 e

1

e

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f x    2 x  sin 2 x

A

2 1

cos 2

2

xx C

B x22cos 2x C . C

2 1 cos 2 2

xx C

D x22cos 2x C .

Câu 5: Tính

1 3

0 .d

e x

I   x

A I  e3 1. B

3

e 1 3

1 e 2

I  

Câu 6: Cho I    x2 1 2  xdx Bằng cách đặt tx21, khẳng định nào sau đây đúng

A I  2  tdt B

1 2

I  tdt C I    t  1  dt D I   tdt

Câu 7: Cho hàm số f x    cos x Mệnh đề nào sau đây đúng

A f x x   d  cos x CB f x x   d  sin x C

C f x x   d   sin x CD f x x   d   cos x C

Câu 8: Cho hai hàm số f x   và g x   liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A

    d   d   d

f x g x xf x x g x x

kf x x k f x x

C

f xg x xf x xg x x

f xg x xf x xg x x

Trang 8

Câu 9: Cho tích phân

e

1

ln d

x

x

 

Nếu đặt t  ln x thì

A

e

1

d

I   t t

B

1

0

d

et

t

I  t

C

1

0 d

I t t

D

1 2

0 d

I t t

Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2, trục hoành Ox, các đường thẳng x  1, 2

x  là

A S  7. B S  8. C

7 3

S

8 3

S

Câu 11: Giả sử hàm số yf x  

liên tục trên ¡ và 5  

3 d

f x x a

,  a ¡ 

1

2 1 d

I   f xx

có giá trị là

A

1

1 2

Ia

1 2

Ia

Câu 12: Cho hàm yf x   liên tục và không âm trên   a b ;

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng   H

được giới hạn bởi các đường yf x   , trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  ,  a b   xung

quanh trục Ox.

A

 

2 d

b

a

f x x

 

  d

b

a

f x x

 

 

2

b

a

f x x

 

 

2 d

b

a

f x x

Câu 13: Kết quả của xd

I   xe x

A I e  x xexC. B I xex  ex C. C

2

2

x x

IeC

2

2

x x x

Ie   e C

Câu 14: Cho hàm số f x  

liên tục trên   a b ;

Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A  d  d

f x xf x x

B d  

b

a

k x k b a 

,   ¡ k .

C

f x xf x xf x x

với c    a b ; .

Trang 9

D

f x x  f x x

Câu 15: Tính tích phân

π

0 cos d

I x x x

u x

 

A

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

C

π π 0 0 sin cos d

Ix x  x x

π π 0 0 cos sin d

Ix x  x x

Câu 16: Giả sử

2

1

1

d ln

a

b tối giản Tính Ma2b2.

A M 28. B M  34. C M 14 D M  8.

Câu 17: Gọi F x  

là một nguyên hàm của hàm số f x    x ex Tính F x  

biết F   0  1.

A    1 e  x 1

F x   x  

F x   x  

C F x       x 1 e  x 1. D F x       x 1 e  x 2.

Câu 18: Biết F x  là một nguyên hàm của f x   1 1

x

 và F 0 2 thì F 1 bằng.

e

1

x

x x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2b2 4. B a b 1. C 2a b 1. D a2b0.

Câu 20: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh.

Từ thời điểm đó, mô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v t    20 5  t , trong đó t là thời gian (được tính bằng

giây ) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà mô tô đi được từ khi người lái xe đạp phanh cho đến lúc mô tô dừng lại là

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết.

Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x  và 2 y5x6.

Trang 10

Câu 22: Biết F x  

là một nguyên hàm của hàm f x    x ln  x  1 

F   2  2, F   3  a b c ln 

với

, ,

a b c¤ Tính P a b c   

Câu 23: Cho hàm số f x  

có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1

và thỏa mãn f   0  8, 1   

0

xf x x  

Tích

0 f x x d

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [- 2;4 ] Đồ thị của

hàm số y= f x¢( ) được cho như hình bên Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi trục Ox và đồ thị hàm số y= f x¢( )

trên đoạn [- 2;1] và [ ]1;4 lần lượt bằng 8 và 11. Cho f( )1 =4. Tính tổng f -( 2)+ ( )4

Câu 25: Cho hàm số f x  

25

 

f

4

f x    0 với mọi x ¡ Tính giá trị

của f  1

- HẾT

-TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

-˜&˜ -Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

Mã đề 357

Trang 11

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên.

- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên.

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Goi   H

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oxvà hai đường thẳng x0, x  1 Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H

xung quanh trụcOx

A  2 1

2 e

2 e

Câu 2: Cho hàm số f x  

liên tục trên   a b ;

Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A

f x xf x x

B  d  d  d

f x xf x xf x x

với c    a b ; .

C

d

b

a

k x k b a 

,   ¡ k .

D

f x x  f x x

Câu 3: Cho hai hàm số f x  

g x  

liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A     d   d   d

f xg x xf x xg x x

B     d   d   d

f x g x xf x x g x x

C

kf x x k f x x

f xg x xf x xg x x

Câu 4: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  2, trục hoành Ox, các đường thẳng x  1, 2

x  là

A S  8. B S  7. C

7 3

S

8 3

S

Trang 12

Câu 5: Cho hàm số f x  

có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3

thỏa mãn f   1  2

f   3  9

Tính

 

3

1

d

I   f x x

A I 11 B I 7. C I 2 D I 18.

Câu 6: Tính

1 3

0 .d

e x

I   x

A I  e3 1. B

3 1 e 2

I  

3

e 1 3

Câu 7: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và các đường

thẳng x a x b a b  ,    

A

 

b

a

f x dx

 

 

b

a

f x dx

 

b

a

f x dx

 

2

b

a

f x dx

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x    2 x  sin 2 x

A x22cos 2x C . B x22cos 2x C . C

2 1 cos 2 2

xx C

2 1 cos 2 2

xx C

Câu 9: Tính tích phân

π

0 cos d

I x x x

u x

 

A

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

C

π π 0 0 sin cos d

Ix x  x x

π π 0 0 cos sin d

Ix x  x x

Câu 10: Giả sử hàm số yf x   liên tục trên ¡ và 5  

3 d

f x x a

1

2 1 d

I   f xx

có giá trị là

A

1

1 2

Ia

1 2

Ia

Câu 11: Cho hàm yf x  

liên tục và không âm trên   a b ;

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng   H

được giới hạn bởi các đường yf x  

, trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  ,  a b  

xung quanh trục Ox.

Trang 13

A

 

2 d

b

a

f x x

 

  d

b

a

f x x

 

 

2

b

a

f x x

 

 

2 d

b

a

f x x

Câu 12: Kết quả của xd

I   xe x

A I e  x xexC. B I xex  ex C. C

2

2

x x

IeC

2

2

x x x

Ie   e C

Câu 13: Cho hàm số f x    cos x Mệnh đề nào sau đây đúng

A f x x   d   sin x CB f x x   d   cos x C

C f x x   d  cos x CD f x x   d  sin x C

Câu 14: Cho I    x2 1 2  xdx Bằng cách đặt tx2 1, khẳng định nào sau đây đúng

A I  2  tdt B

1 2

I  tdt C I    t  1  dt D I   tdt

Câu 15: Cho tích phân

e

1

ln d

x

x

 

Nếu đặt t  ln x thì

A

1

0

d

I   t t

B

1

0

d

et

t

I   t

C

e

1 d

I   t t

D

1 2

0 d

I   t t

Câu 16: Giả sử

2

1

1

d ln

a

b tối giản Tính Ma2b2.

A M 28. B M  34. C M 14 D M  8.

Câu 17: Biết F x 

là một nguyên hàm của f x   1 1

x

 và F 0 2 thì F 1

bằng

Câu 18: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh.

Từ thời điểm đó, mô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v t    20 5  t , trong đó t là thời gian (được tính bằng

giây ) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà mô tô đi được từ khi người lái xe đạp phanh cho đến lúc mô tô dừng lại là

Câu 19: Gọi F x  

là một nguyên hàm của hàm số f x    x ex Tính F x  

biết F   0  1.

Trang 14

A F x      x 1 e  x 1

B F x      x 1 e  x 2

C F x       x 1 e  x 1. D F x       x 1 e  x 2.

e

1

x

x x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2b2 4. B a b 1. C 2a b 1. D a2b0.

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết.

Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x  và 2 y8x15.

Câu 22: Biết F x  

là một nguyên hàm của hàm f x      x 1  exF   0  1, F   3  aebc với a b c, , ¢

Tính P a b c   

Câu 23: Cho hàm số f x  

có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1

và thỏa mãn f   0  14, 1   

0

xf x x 

Tích phân 1  

0 f x x d

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [- 2;4 ] Đồ thị của

hàm số y= f x¢( ) được cho như hình bên Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi trục Ox và đồ thị hàm số y= f x¢( )

trên đoạn [- 2;1] và [ ]1;4 lần lượt bằng 5 và 7. Cho f( )1=4. Tính tổng f -( 2)+ ( )4

Câu 25: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn

1 (2)

3

f  

f x   x f xf x    0 với mọi x ¡. Tính giá trị của f(1).

- HẾT

-TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

-˜&˜ -Mã đề 485

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
c âu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên (Trang 2)
Câu 6: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x 2, trục hoành Ox , các đường thẳng x 1, 2 - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 6: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x 2, trục hoành Ox , các đường thẳng x 1, 2 (Trang 3)
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x, trục Ox và hai đường thẳng x 0, x 1. Thể - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
l à hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x, trục Ox và hai đường thẳng x 0, x 1. Thể (Trang 4)
. Mệnh đề nào sau đây đúng? - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
nh đề nào sau đây đúng? (Trang 5)
Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 x2 và x 2. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 x2 và x 2 (Trang 5)
được cho như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y=f x¢( ) trên đoạn [- 2;1 ]  và  [ ]1;4  lần lượt  - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
c cho như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y=f x¢( ) trên đoạn [- 2;1 ] và [ ]1;4 lần lượt (Trang 6)
Chú ý: - Từcâu 1 đến câu 20 thí sinh tơ đậm đáp án A,B,C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
h ú ý: - Từcâu 1 đến câu 20 thí sinh tơ đậm đáp án A,B,C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên (Trang 6)
Câu 2: Viết cơng thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số  - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 2: Viết cơng thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số  (Trang 7)
Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x 2, trục hoành Ox , các đường thẳng x 1, 2 - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x 2, trục hoành Ox , các đường thẳng x 1, 2 (Trang 8)
Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 và x 6. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 và x 6 (Trang 9)
và thỏa mãn  - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
v à thỏa mãn  (Trang 10)
hàm số fx ¢( ) được cho như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
h àm số fx ¢( ) được cho như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn (Trang 10)
Chú ý: - Từcâu 1 đến câu 20 thí sinh tơ đậm đáp án A,B,C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
h ú ý: - Từcâu 1 đến câu 20 thí sinh tơ đậm đáp án A,B,C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên (Trang 11)
A. I 11. B. I 7. C. I 2. D. I 18. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
11. B. I 7. C. I 2. D. I 18 (Trang 12)
Câu 7: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và các đường - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 7: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và các đường (Trang 12)
hàm số fx ¢( ) được cho như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
h àm số fx ¢( ) được cho như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn (Trang 14)
Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 và x 1 5. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 và x 1 5 (Trang 14)
- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
c âu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên (Trang 15)
Chú ý: - Từcâu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A,B,C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
h ú ý: - Từcâu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A,B,C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên (Trang 15)
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x, trục Ox và hai đường thẳng x 0, x 1. Thể tích - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
l à hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x, trục Ox và hai đường thẳng x 0, x 1. Thể tích (Trang 16)
Câu 11: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và các đường - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 11: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và các đường (Trang 17)
Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 và x 18. - Đề kiểm tra 1 tiết giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT thị xã quảng trị
u 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 và x 18 (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w