1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập chương 2 hàm số lũy thừa hàm số mũ và hàm số lôgarit môn toán lớp 12 đầy đủ chi tiết nhất

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 123,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logarit H1.. Hoạt động 4: Củng cố Nhấn

Trang 1

Tiết dạy: 41,42 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

− Luỹ thừa với số mũ thực

− Khảo sát hàm số luỹ thừa

− Logarit và các qui tắc tính logarit

− Khảo sát hàm số mũ, hàm số logarit

− Phương trình, bất phương trình mũ và logarit

Kĩ năng:

− Khảo sát các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số logarit

− Tính logarit và biến đổi các biểu thức chứa logarit

− Giải các phương trình, bất phương trình mũ và logarit

Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương II

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số

logarit H1 Phân loại hàm số và

nêu điều kiện xác định của

hàm số ?

Đ1.

a) 3x  3 0  ⇒ D = R \ {1}

b)

x x

1 0

⇒ D =

3

2

   

c) x2 x12 0

⇒ D = ( ; 3) (4;    )

1 Tìm tập xác định của

hàm số

a) y x

1

b)

x y

x

1 log

 c) y log x2 x 12 d) y 25x  5x

Trang 2

d) 25x  5x  0 ⇒ D = [0;

+∞)

Hoạt động 2: Củng cố phép tính logarit H1 Nêu qui tắc cần sử

dụng ?

H2 Tính log 7 5 ?

H3 Phân tích 35

49 log

8 ?

Đ1.

a) loga x = 8

b) loga x = 11

Đ2 log 7 2 log 7 2 5  25  a

Đ3 M = 3 log 49 log 8 5  5 

3

3 2log 7

log 5

= a b

9

12 

2 Cho loga b 3, loga c 2 Tính loga x với:

a) x = a b c3 2

b) x =

a b c

4 3 3

3 Cho log 7 25 a, log 5 2 b Tính M = 35

49 log

8 theo

a, b

Hoạt động 3: Giải phương trình, bất phương trình mũ, logarit

H1 Nếu cách giải ?

∙ Chú ý: x > 1 ⇒

x

7

log  0

- Gọi học sinh nhắc lại

phương pháp giải phương

trình mũ

Đ1

a) Đưa về cơ số 3 và 5

   

   

    ⇒ x = –3

b) Chia 2 vế cho 16x Đặt

x

4

 

 

  , t > 0

⇒ x = 1 c) log ( 7 x 1) 0  ⇔ x = 8 d) log 3x 3 ⇔ x = 27

- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

(*)

x

ab

Nếu b 0 thì pt (*) VN Nếu b 0 thì pt (*) có

4 Giải các phương trình

sau:

a) 3x4 3.5x3 5x4 3x3

b) 4.9x12x  3.16x 0 c) log ( 7 x 1)log 7x log 7x d)

3 log  log  log  6

5 Giải các phương trình

mũ và lôgarit sau:

a) 22x23.2x  1 0

Trang 3

- Yêu cầu học sinh vận

dụng làm bài tập trên

- Gọi học sinh nhắc lại

phương pháp giải phương

trình lôgarit

- Tìm điều kiện để các

lôgarit có nghĩa?

- Hướng dẫn hs sử dụng

các công thức

+ logab loga b

+ loga bloga clog a b c

+ alogb b a để biến đổi

phương trình đã cho

- Yêu cầu học sinh vận

dụng làm bài tập trên

- Gọi hoc sinh nhắc lại

công thức lôgarit thập

phân và lôgarit tự nhiên

- Cho học sinh quan sát

phương trình c) để tìm

phương pháp giải

- Giáo viên nhận xét, hoàn

chỉnh lời giải

nghiệm duy nhất loga

- Thảo luận và lên bảng trình bày

- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

a x b  x a

Đk:

0

a x

 

- Thảo luận và lên bảng trình bày

- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên

10

- Thảo luận để tìm phương pháp giải

2

1 2 4 2

x x

x



b)

8

(*) Đk:

2 0

2

3 5 0

x

x x

 

 

2 2 2 2 2

3

3 2

2 3

x x

x

x x

  

c) 4.4lgx 6lgx  18.9lgx 0 (3)

(3)

Trang 4

H2 Nêu cách giải ?

Đ2

a) Đưa về cùng cơ số

2

5.

Đặt

x

5

 

 

  , t > 0

t2 t

2  3 5 0   ⇔

t 5

2

⇔ x < –1

b) Đặt t log 0,2x

t2 5 6 0t  ⇔ 2 < t <

3

⇔ 0,008 < x < 0,04

- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

a x b  x a

Đk:

0

a x

 

lg

2

2 0 3

1

100

x

x

 

  

6 Giải các bất phương

trình sau:

a) (0,4)x  (2,5)x 1 1,5 b) log20,2x 5log 0,2x  6

Trang 5

- Thảo luận và lên bảng trình bày

- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên

10

- Thảo luận để tìm phương pháp giải

Hoạt động 4: Củng cố

Nhấn mạnh:

– Các tính chất của hàm số

luỹ thừa, hàm số mũ, hàm

số logarit

– Cách giải các dạng

phương trình, bất phương

trình mũ và logarit

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

− Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương II

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày

dạy

Tiết dạy

Lớp dạy

Tên HS vắng mặt 12A1

Trang 6

Tiết dạy: 43 Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

− Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương II

Kĩ năng:

− Các qui tắc luỹ thừa và logarit

− Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logảit

− Giải phương trình, bất phương trình mũ và logarit

Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.

Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2.

III MA TRẬN ĐỀ:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Thời gian làm bài: 45 phút

Chủ đề/Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

1 Lũy thừa,

- Biết các khái niệm luỹ thừa, các tính chất của

luỹ thừa.

- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn

giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa

luỹ thừa.

12%

2 Lôgarit

Biết khái niệm lôgarit và các tính chất

của logarit

Biết vận dụng định nghĩa và tính chất

của logarit để tính một số biểu thức

chứa lôgarit đơn giản

Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7

4 16%

3 Hàm số lũy thừa Hàm số mũ

Hàm số lôgarit.

Câu 8 Câu 9

Câu 10 Câu 11

Câu 13 Câu14 7

28%

Trang 7

- Biết khái niệm và tính chất của hàm

số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số

lôgarit

- Biết công thức tính đạo hàm của

các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm

số lôgarit

- Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ

thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit

- Biết vận dụng tính chất của các hàm

số mũ, hàm số lôgarit vào việc so

sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và

lôgarit

- Tính được đạo hàm các hàm số lũy

thừa, hàm số mũ, hàm số logarit

Câu 12

4 Phương trình mũ và lôgarit.

- Biết được các dạng phương trình mũ, logarit

cơ bản.

- Giải được phương trình mũ, lôgarit cơ bản.

- Giải được phương trình mũ, lôgarit

sử dụng phương pháp đưa về cùng cơ

số, phương pháp mũ hoá, phương

pháp đặt ẩn phụ

Câu 15 Câu 16 Câu 17

Câu 18

Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 8

32%

5 Bất phương trình mũ và lôgarit

Câu 23

Câu 24 Câu 25

3 12%

32%

9 36%

5 20%

3 12%

25 100

%

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Thảo luận và lên bảng trình bày - Ôn tập chương 2 hàm số lũy thừa hàm số mũ và hàm số lôgarit môn toán lớp 12 đầy đủ chi tiết nhất
h ảo luận và lên bảng trình bày (Trang 3)
- Thảo luận và lên bảng trình bày. - Ôn tập chương 2 hàm số lũy thừa hàm số mũ và hàm số lôgarit môn toán lớp 12 đầy đủ chi tiết nhất
h ảo luận và lên bảng trình bày (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w