1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập bài 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng trừ nhân chia số thập phân môn toán lớp 7 đầy đủ chi tiết nhất

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Bài 4 Giá Trị Tuyệt Đối Của Một Số Hữu Tỉ Cộng Trừ Nhân Chia Số Thập Phân Môn Toán Lớp 7 Đầy Đủ Chi Tiết Nhất
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia và tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán -

Trang 1

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia và tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Năng lực:

- Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán

- Năng lực chuyên biệt: Tìm GTTĐ của số hữu tỉ; so sánh các số hữu tỉ, tính nhanh; sử dụng MTBT

3 Phẩm chất : Luôn tích cực và chủ động trong học tập, có ý thức học hỏi.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* Kiểm tra bài cũ

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số số

hữu tỉ x (5đ)

- Áp dụng tìm giá trị tuyệt đối của 3,1; - 5,6 (5đ)

- Công thức: sgk

Áp dụng : 3,1 3,1  ;  5,6  5,6

A KHỞI ĐỘNG

Hoạt động 1: Mở đầu

1 Mục tiêu: Hs được làm quen với thao tác trên máy tính

2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, thuyết trình

3 Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân

4 Phương tiện dạy học: sgk, MTBT, bảng phụ

5 Sản phẩm: Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi

Yêu cầu: Hs quan sát và tìm hiểu cách thực hiện các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ bằng MTBT

- Dùng máy tính bỏ túi để tính

a) (-3,1597) + (-2,39) b) (-0,793) – (-2,1068) c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 d) 1,2.(-2,6) + (-1,4):0,7

Hs: a) (-3,1597)+(-2,39) = -5,5497 b) (-0,793) – (-2,1068) = 1,3138

c) (-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2 = -0,42 d) 1,2.(-2,6) + (-1,4) : 0,7 = -5,12

Gv theo dõi, hướng dẫn và giúp đỡ Hs thực hiện nhiệm vụ

B LUYỆN TẬP

Hoạt động 1: Giải bài tập tính giá trị biểu thức, so sánh các số hữu tỉ (nhóm + cặp đôi)

1 Mục tiêu: Linh hoạt áp dụng tính chất của các phép tính trong từng bài để tính kết quả nhanh và hợp lí

2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình

3 Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi

4 Phương tiện dạy học: sgk, MTBT, bảng phụ

5 Sản phẩm: Giải các bài tập sgk: 16, 20, 22, 23, 24

Bài 16 SGK

GV ghi đề bài, yêu cầu HS quan sát,

nêu nhận xét về các biểu thức ?

Bài 16/13 SGK: Tính

2 3 4 1 4 4 2 3 1 4 4

a            

Trang 2

GV: Hướng dẫn HS áp dụng tính chất:

(a + b) : c = a : c + b : c

a : (b + c) = a : b + a : c

GV theo dõi, hướng dẫn HS trình bày

- 2 HS lên bảng làm bài

GV nhận xét, đánh giá

Bài 20 tr15 SGK

Yêu cầu:

- Hãy nêu cách thực hiện tính nhanh

- HS thảo luận theo nhóm

GV theo dõi, hướng dẫn HS trình bày

- 3 HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét, đánh giá

Bài 24 tr16 SGK:

Yêu cầu:

- Tìm hiểu xem cần áp dụng tính chất

nào để giải bài này ?

- HS hoạt động theo cặp,

GV theo dõi, hướng dẫn HS trình bày

2 HS lên bảng trình bày bài làm

GV nhận xét, đánh giá

Bài 22 tr16 SGK

Yêu cầu:

- Nêu cách thực hiện

- Tiến hành qui đồng mẫu rồi so sánh

Bài 23 tr16 SGK

H: Câu a, câu b cần so sánh với số

nào ?

Câu c: GV hướng dẫn so sánh với một

số trung gian để suy ra

9 11 22 9 15 3

5 3 9 5 3 3 5 22.5 550

9 22 15 9 22 5 9 81 729

b      

Bài 20 tr15 SGK: Tính nhanh a) 6,3 + (- 3,7)+2,7 + (-0.3) 9 + (- 4)  5 b) –4,9 + 5,5 + 4,9 + ( - 5,5)

 ( -4,9 + 4,9 ) + ( -5,5 + 5,5)  0 d) – 6,5 2,8 + 2,8 ( -3,5 )

 2,8.-6,5 + (- 3,5)  2,8 (- 10)  - 28

Bài 24 tr16 SGK a) (-2,5.0,38.0,4) - 0.125.3,15.( -8)

 (2,5 0,4) 0,38-í0,125 (-8) 3,15ý  -1 0,38 + 1 3,15  2,77

b) - 20,38 0,2+ 9,17) 0,2 : 2,47.0,5 – (-3,53) 0,5

 ( -30 0,2 ) : ( 6 0,5) = - 6 : 3  2

Bài 22 tr16 SGK Kết quả -1 < < < 0 <

Bài 23 tr16 SGK a) < 1 < 1,1 ; b) –500 < 0 < 0,001 ; c) 12 12

37 37

 <   <

C VẬN DỤNG

1 Mục tiêu: Giải các bài toán tìm x và thực hiện tính toán bằng MTBT

2 Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình

3 Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi

4 Phương tiện dạy học: sgk, MTBT, bảng phụ

5 Sản phẩm: Bài 25, 26 sgk

Bài 25 tr 16 SGK

Yêu cầu:

- Tìm xem những số nào có GTTĐ bằng 2,3

- Với mỗi giá trị thay vào đẳng thức rồi tìm x

Bài 26 tr16 SGK

Yêu cầu:

- Đọc phần hướng dẫn sgk

- Dùng máy tính để tính câu a, c

Bài 25 tr 16 SGK a) êx – 1,7 ê 2,3

=> x – 1,7  2,3 => x  4 hoặc x – 1,7  - 2,3 => x  - 0,6

Bài 26 tr16 SGK a) (-3,1579) + (-2,39)  - 5,5497 c) (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2  - 0,42

Trang 3

* HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các bài đã làm

- BTVN Bài 25b, 26 (b,d) tr 27 SGK, bài 28, 30, 31 tr38 SBT

- Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w